Ce diaporama a bien été signalé.
Le téléchargement de votre SlideShare est en cours. ×

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC VẬT LÝ LẦN 4 - TRƯỜNG HỌC SỐ

Publicité
Publicité
Publicité
Publicité
Publicité
Publicité
Publicité
Publicité
Publicité
Publicité
Publicité
Publicité
Chargement dans…3
×

Consultez-les par la suite

1 sur 8 Publicité

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC VẬT LÝ LẦN 4 - TRƯỜNG HỌC SỐ

Télécharger pour lire hors ligne

Học và trao đổi kiến thức tại:http://truonghocso.com/tuongtac. Download đề thi thử và tài liệu tại: http://truonghocso.com/thuvien

Học và trao đổi kiến thức tại:http://truonghocso.com/tuongtac. Download đề thi thử và tài liệu tại: http://truonghocso.com/thuvien

Publicité
Publicité

Plus De Contenu Connexe

Similaire à ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC VẬT LÝ LẦN 4 - TRƯỜNG HỌC SỐ (20)

Publicité

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC VẬT LÝ LẦN 4 - TRƯỜNG HỌC SỐ

  1. 1. Truonghocso.com `TRƯỜNG HỌC SỐ ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 4 NĂM 2013 Đề chính thức Môn: VẬT LÝ; Khối A và khối A1 ( Đề thi gồm 8 trang) Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian chép đề Họ, tên thí sinh: ............................................... Đề số 1 Số báo danh : ............................................... Câu 1: Một con lắc lò xo có vật nặng khối lượng m = 0.2kg dao động điều hòa với chu kì T và biên độ A. tại thời điểm ban đầu vật có li độ x = 3cm và đang tăng , sau thời điểm đó T/4 thì vật có động năng bằng 6J , xác định T? A. B. C D. Câu 2: Hai nguồn sóng giống nhau tại A và B cách nhau 47cm trên mặt nước, chỉ xét riêng một nguồn thì nó lan truyền trên mặt nước mà khoảng cách giữa 2 ngọn sóng liên tiếp là 3cm. Khi 2 sóng trên giao thoa thì số điểm trên AB không dao động là: A. 32 B. 30 C. 16 D. 15 Câu 3: Chọn đáp án đúng : A. Đồng hồ quả lắc sẽ chạy chậm nếu đưa lên cao. B. Tần số của con lắc đơn không chịu ảng hưởng của nhiệt độ.q C. Chu kì của con lắc đơn không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường. D. Chu kì của con lắc đơn tăng khi giảm nhiệt độ. Câu 4: Cho mạch AB gồm AM nối tiếp với MB, đoạn mạch AM gồm R nối tiếp với cuộn dây thuần cảm L , đoạn mạch MB chứa tụ điện có điện dung C biến thiên . Đặt vào 2 đầu đoạn mạch mội điện áp xoay chiều . Điều chỉnh C đến giá trị thì thấy đạt giá trị cực đại và lúc đó sớm pha so với cường độ dòng điện trong mạch. Người ta thấy rằng tại mội thời điểm t nào đó điện ấp tức thời giữa 2 đầu đoạn mạch 100V hỏi sau đó thì có giá trị nào sau đây? A. 100 V B.100 V C.200 V D.150 V Câu 5: Trên mặt chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp dao động với phương trình lần lượt là . Xét hai điểm M,N có M - M = 8cm và N - N = 15 cm. Tính số điểm dao động với biên độ 2 cm trên đoạn thẳng MN. Biết vận tốc truyền sóng v = 40cm/s. A. 4 B.5 C.3 D.6 Câu 6: Một đoạn mạch RLC không phân nhánh ( R là biến trở) . Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điê ̣n áp xoay chi ều có biên độ và tần số không đổi . Điều chỉnh R thì thấy khi R =Rm = 30 thì công suất tiêu thụ trên R đạt cực đại.Có hai giá trị của biến trở R1 và R2 công suất tiêu thụ bằng nhau và bằng P1<Pmax. Nếu R1 = 20 thì R2 bằng bao nhiêu? Trang 1/9
  2. 2. Truonghocso.com A. 50 C. 45 B. 10 D. không xác định được vì chưa biết f và U0 Câu 7: Một quả cầu nhỏ, khối lượng m=50g có thể trượt không ma sát dọc theo một dây thép, xuyên qua tâm quả cầu và căng nằm ngang giữa hai điểm cố định A và B cách nhau một đoạn AB=25 cm. Có hai lò xo L1, L2 được cắt ra từ một lò xo dài. Hai lò xo được gắn như hình vẽ. Ở VTCB ta có OA  l1  10cm , OB  l2  15cm và cả hai lò xo đều không nén không dãn. Dùng một lực F=5N đẩy quả cầu thì nó dời khỏi vị trí cách O một đoạn bằng 1cm. Tính độ cứng của các lò xo L1 , L2 : A. K1  300 N / m, K2  200 N / m C. K1  200 N / m, K2  300 N / m B. K1  100 N / m, K2  400 N / m D. K1  400 N / m, K2  100 N / m Câu 8: Đặt một điện áp xoay chiều u = vào hai đầu mạch gồm một cuộn dây nối tiếp với tụ điện có điện dung C. Để cường độ dòng điện trong mạch cực đại thì phải điều chỉnh C đến giá trị = ( F) và khi đó I = Khi điều chỉnh C đến thì thấy cường độ dòng điện trong mạch chậm pha so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch. Tính cường độ dòng điệ hiệu dụng khi đó? A. B. 2 C. D.1 Câu 9: Hai vật dao động điều hòa cùng phương cùng tần số với phương trình lần lượt là . Xác định độ lớn li độ của 2 vật khi khoảng cách giữa chúng trong quá trình dao động là lớn nhất . 3 3 9 3 3 6 9 2 A. x1  (cm); x2  (cm) B. x1  (cm); x2  (cm) 2 2 2 2 9 9 C. x1  (cm); x2  (cm) D. x1  2,56(cm); x2  8,05(cm) 2 2 Câu 10: Cho mạch điện gồm cuộn dây không thuần cảm mắc nối tiếp với biến trở R. Đặt vào đoạn mạch trên điện áp xoay chiều ổn định u = U0 cos  t. Khi R = R0 thì thấy điện áp hiệu dụng trên biến trở và trên cuộn dây bằng nhau. Sau đó tăng R từ giá trị R0 thì A. Công suất toàn mạch tăng rồi giảm B. Ccông suất trên biến trở tăng rồi giảm C. Công suất trên biến trở giảm D. Cường độ dòng điện tăng rồi giảm Câu 11: Một con lắc dao động tắt dần chậm. Cứ sau mỗi chu kỳ dao động, biên độ giảm 2%. Sau 5 chu kỳ, so với năng lượng ban đầu, năng lượng còn lại của con lắc bằng Trang 2/9
  3. 3. Truonghocso.com A. 90% B. 82 % C. 10% D. 98,47% Câu 12: Con lắc lò xo dao động điều hoà không ma sát theo phương nằm ngang với biên độ A. Đúng lúc vật đi qua vị trí cân bằng, người ta giữ chặt lò xo tại điểm cách đầu cố định của nó một đoạn bằng 60% chiều dài tự nhiên của lò xo. Hỏi sau đó con lắc dao động với biên độ A ' bằng bao nhiêu lần biên độ A lúc đầu? 2 2 3 3 A. . B. . C. . D. . 5 5 5 5 Câu 13: Hiệu điện thế giữa hai điểm A,B bằng 6V (hình vẽ). Điện dung của tụ điện thứ nhất là C1  4 F , điện dung của tụ thứ hai là C2  C1  4 F . Tính điện tích trên bản tụ thứ nhất ? A. 1,2.10-5 C C. 1,8.10-5 C B. 1,5.10-5 C D. 2,4.10-5 C Câu 14: Trên mặt thoáng của chất lỏng có 2 nguồn kết hợp giống hệt nhau cách nhau 15,46cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 0,4m/s và tần số sóng f = 20 Hz . Xét một đường elip nằm trong vùng giao thoa có tổng khoảng cách tới hai nguồn là 24cm. Tìm trên elip điểm M dao động cùng pha với nguồn 1 và cách 1 một khoảng ngắn nhất là ? A. 19 B. 5 C. 6 D.12 Câu 15: Khi gắn vào lò xo có độ cứng k một vật có khối lượng m tạo thành 1 con lắc lò xo dao động với chu kì T = 2s. Nhưng khi thay lò xo k bằng hệ lò xo gồm lò xo k mắc song song với lò xo có độ cứng thì con lắc dao động với chu kì . Khi thay k bằng hệ lò xo gồm lò xo k mắc song song với lò xo có độ cứng ( ) thì chu kì dao động của vật là . Tính A. s B. s C. s D. s Câu 16: Một khung dây dẫn có diện tích S = 50 gồm 250 vòng dây quay đều với tốc độ 1500 vòng/min trong một từ trường đều vuông góc với trục quay của khung dây và có độ lớn B = 0,01T . Suất điện động cực đại xuất hiện trong khung dây là: A. 1,9265 V B. 0,3125V C. 1,9625V D. 0,3215V Câu 17: Một tụ điện có điện dung C1  4 F được tích điện lượng q  10 (C ) . Sau đó, các 3 bản tụ điện được nối với nhau bằng một dây dẫn. Tìm nhiệt lượng toả ra trong dây dẫn khi tụ điện phóng điện? A. 0,13J B.0,065J C.0,25J D. 0,26J Câu 18: Một đoạn mạch gồm cuộn cảm thuầ n có hê ̣ số tự cảm L = 1/10 (H), mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C =10-3/5 (F) và một điện trở R. Điê ̣n áp hai đ ầu đoạn mạch u = Trang 3/9
  4. 4. Truonghocso.com 100cos(100t) (V), biết tổng trở của đoạn mạch Z = 50. Công suất tiêu thụ trên đoạn mạch và điện trở R là A .P = 40W; R=20 B. P =60W; R = 30 C. P =120W; R =30 D.P=40W;R = 10 Câu 19: Một vật dao động điều hòa theo phương trình ( x tính bằng cm ,t tính bằng s ). Xác định thời điểm mà vật đi qua vị trí có vận tốc cm/s) lần thứ 2013 . A. 671,67 s B. 671 s C. 671,28 s D. 671,06 s Câu 20: Đặt điện áp xoay chiều u = vào hai đầu đoạn mạch gồm một cuộn dây nối tieerp với tụ điện C. khi điều chỉnh C đến giá trị thì hệ số công suất của mạch là cos và cống suất của mạch là P = 25W. khi điều chỉnh C đến giá trị thì công suất của đoạn mạch cực đại là 50W. Tính cos ? A. B. C. D.0,258 Câu 21: Trên mặt nước tại hai điểm S1, S2 cách nhau 8 cm, người ta đặt hai nguồn sóng cơ kết hợp, dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với phương trình uA = 6cos40t và uB = 8cos(40t ) (uA và uB tính bằng mm, t tính bằng s). Biết tốc đô ̣ truyền sóng trên mặt nước là 40cm/s, coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi. Số điểm dao động với biên độ 1cm trên đoạn thẳng S1S2 là A. 16 B. 8 C. 7 D. 14 Câu 22: Một con lắc gồm lò xo có độ cứng K = 100N/m. Và vật nặng khối lượng m=5/9 kg, đang dao động điều hòa với biên độ A=2cm trên mặt phẳng ngang nhẵn . Tại thời điểm vật m qua VT mà động năng bằng thế năng thì một vật nhỏ khối lương Mo= m/2 rơi thẳng đứng và dính bào m. Khi đi qua VTCB thì hệ ( Mo + m ) có vận tốc là : A.12,5 cm/s B.21,9 cm/s C.25 cm/s D. 20 cm/s Câu 23: Một máy biến thế có số vòng cuộn sơ cấp bằng 10 lần số vòng cuộn thứ cấp.Mắc hai đầu cuộn sơ cấp vàonguồn điện xoay chiều có hiệu điện thế hiệu dụng là U1=220V. Điện trở cuộn sơ cấp là r1=0  và cuộn thứ cấp là r2=2  .Nếu nối mạch thứ cấp với điện trở R=20  thì hiệu suất của máy biến thế là : A. H=0,87 B. H=0,97 C. H=0,91 D. H=0,81 Câu 24 : Tại 2 điểm A,B trên mặt chất lỏng cách nhau 16cm có 2 nguồn phát sóng kết hợp dao động theo phương trình: u1= acos(30t) , u2 = bcos(30t +/2 ). Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 30cm/s. Gọi C, D là 2 điểm trên đoạn AB sao cho AC = DB = 2cm . Số điểm dao động với biên độ cực tiểu trên đoạn CD là A.12 B. 11 C. 10 D. 13 Câu 25 : Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp cưa một máy biến áp lí tượng một điện áp xoay chiều có giá trị không đổi thì hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu mạch thứ cấp khi để hở là 100V.Ở cuộn sơ cấp ,khi ta giảm bớt đo n vòng dây thì hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu mạch thứ cấp khi Trang 4/9
  5. 5. Truonghocso.com để hở là U;nếu tăng n vòng dây ở cuộn sơ cấp thì hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu mạch thứ cấp khi để hở là U/2.Gía trị của U là: A. 150V. B. 200V C. 100V D. 50V Câu 26: Nguyên tắc hoạt động mạch chọn sóng trong máy thu thanh dựa trên hiện tượng: A. Cộng hưởng dao động điện từ. B. Tổng hợp hai dao động điện từ bất kỳ. C. Sóng dừng. D. Giao thoa sóng. Câu 27: Đoa ̣n ma ̣ch RLC mắ c nố i tiế p ( R,C không đổ i , L thay đổ i đươ ̣c ) mắ c vào nguồ n điê ̣n xoay chiề u ổ n đinh u = U 2 cos(t)V. Thay đổ i L để điê ̣n áp giữa hai đầ u cuô ̣n cảm đa ̣t cực đa ̣i ̣ và bằng ULmax = 2U. Giá trị  bằ ng A. 3 /( LC) B. 1/( LC. 3 ) . C. 2 /( LC. 3 ) . D. 1/( 2LC. 3 ) . Câu 28: Biên độ của sự tự dao động phụ thuộc vào: A. Năng lượng cung cấp cho hệ trong mỗi chu kì. B. Năng lượng cung cấp cho hệ ban đầu. C. Ma sát của môi trường. D. Cả 3 điều trên. Câu 29: Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và một bộ tụ gồm tụ C0 cố định ghép song song với tụ xoay Cx. Tụ xoay Cx có điện dung biến thiên từ C1=20pF đến C2=320pF khi góc xoay biến thiên từ được từ 00 đến 1500. Nhờ vậy mạch thu được sóng điện từ có bước sóng từ λ1=10m đến λ2=40m. Biết điện dung của tụ xoay là hàm bậc nhất của góc xoay. Để mạch thu được sóng điện từ có bước sóng λ=20m thì góc xooay của bản tụ là A. 300 B. 450 C. 750 D. 600 Câu 30: Hai con lắc đơn có cùng chiều dài dây treo , cùng khối lượng vật nặng m = 10g. Con lắc thứ nhất mang điện tích q, con lắc thứ hai không mang điện. Đặt cả hai con lắc vào trong điện trường đều, thẳng đứng hướng xuống, cường độ E = 3.104V/m. Trong cùng một khoảng thời gian , nếu con lắc thứ nhất thực hiện được 2 dao động thì con lắc thứ hai thực hiện 4 dao động, lấy g = 10m/s2. Tính q? A. 4. 10-7C B. -2,5.10-6C C. 2,5.10-7 D. - 4.10-7C Câu 31: Cần truyền tải điện năng từ A đến B cách nhau 5km, tại A có điện áp 8kV và công suất 400W . Điện trở suất của dây tải điện là 1,7. . Tiết diện nhỏ nhất của cuộn dây là bao nhiêu . Biết độ giảm hiệu điện thế trên đường dây tải không vượt quá 2% A. 5.3125 B. 2,65265 C.0,53125 D.0,65265 Câu 32: Một vật dao động điều hoà xung quanh vị trí cân bằng O. Ban đầu vật đi qua O theo  chiều dương. Sau thời gian t1  ( s) vật chưa đổi chiều chuyển động và tốc độ giảm một nửa 15 Trang 5/9
  6. 6. Truonghocso.com 3 so với tốc độ ban đầu . Sau thời gian t 2  ( s) vật đã đi được 12cm. Vận tốc ban đầu của vật 10 là: A. 25cm/s B. 30cm/s C. 20cm/s D. 40cm/s Câu 33: Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến gồm một cuộn dây và một tụ xoay. Điện trở thuần của mạch là R (R có giá trị rất nhỏ). Điều chỉnh điện dung của tụ điện đến giá trị Co để bắt được sóng điện từ có tần số góc ω. Sau đó xoay tụ một góc nhỏ để suất điện động cảm ứng có giá trị hiệu dụng không đổi nhưng cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch thì giảm xuống n lần. Hỏi điện dung của tụ thay đổi một lượng bao nhiêu? A. 2nRC0. B. nRC02 C. 2nRC02. D. nRC0. Câu 34: Bằng đương dây truyền tải 1 pha điện năng từ 1 nhà may phát điện dc truyền đen nơi tieu thụ la 1 khu chung cư .ng ta thấy nếu tawnghdt nơi phát từ U lên 2U thì số hộ dân có đủ điện để thiêu thụ tăng từ 80 lên 95 hộ.biết chỉ có hao phí trên đường truyền là dáng kể các hộ dân tiêu thụ điện năng như nhau.nếu thay thế sợi dây trên = sợi siêu dẫn để tải điện thì số hộ dân co đủ điện tiêu thụ là bao nhiêu.công suất nơi phát ko đổi A.100 B.110 C.160 D.175 Câu 35: Có hai nguồn dao động kết hợp S1 và S2 trên mặt nước cách nhau 8cm có phương trình   dao động lần lượt là us1 = 2cos(10t - ) (mm) và us2 = 2cos(10t + ) (mm). Tốc độ truyền 4 4 sóng trên mặt nước là 10cm/s. Xem biên độ của sóng không đổi trong quá trình truyền đi. Điểm M trên mặt nước cách S1 khoảng S1M=10cm và S2 khoảng S2M = 6cm. Điểm dao động cực đại trên S2M xa S2 nhất là A. 3,07cm. B. 2,33cm. C. 3,57cm. D. 6cm Câu 36: Một con lắc đơn có chiều dài l= 40cm , được treo tại nơi có g = 10m/s2. Bỏ qua sức cản không khí. Đưa con lắc lệch khỏi VTCB một góc 0,1rad rồi truyền cho vật nặng vận tốc 20cm/s theo phương vuông góc với dây hướng về VTCB. Chọn gốc tọa độ tại vị trí cân bằng của vật nặng, gốc thời gian lúc gia tốc của vật nặng tiếp tuyến với quỹ đạo lần thứ nhất. Viết phương trình dao động của con lắc theo li độ cong A. 8cos(25t+) cm B. 4 2 cos(25t+) cm C. 4 2 cos(25t +/2) cm D. 8cos(25t) cm Câu 37: Một sợi dây đàn hồi căng ngang, đang có sóng dừng ổn định. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng là 0,1s tốc độ truyền sóng trên dây là 3m/s Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên sợi dây dao động cùng pha và có biên độ dao động bằng một nửa biên độ của bụng sóng là: A. 20cm B. 30cm C. 10cm D. 8 cm Câu 38: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 60V vào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc   nối tiếp thì cường độ dòng điện qua đoạn mạch là i1  I 0 cos100 .t   (A). Nếu ngắt bỏ tụ  2 Trang 6/9
  7. 7. Truonghocso.com   điện C thì cường độ dòng điện qua đoạn mạch là i2  I 0 cos100 .t   (A). Điện áp hai đầu  6 đoạn mạch là: A. u  60 2 cos100 .t   / 3 (V). B. u  60 2 cos100 .t   / 6 (V) C. u  60 2 cos100 .t   / 3 (V). D. u  60 2 cos100 .t   / 6 (V). Câu 39: Một vật dao động điều hòa với biên độ là 4 cm.Quãng đường nhỏ nhất vật đi được trong 1s là 20 cm.Tính gia tốc lớn nhất của vật đạt được: A. 284,444 cm/s2 C. 246,49 cm/s2 B. 109,55 cm/s2 D. 194,75 cm/s2 Câu 40: Điều nào sau đây là sai khi nói về âm sắc ? A. Âm sắc là đặc tính sinh lí của âm được hình thành trên cơ sở các đặc tính vật lí của âm là tần số và biên độ. B. Mỗi người, mỗi nhạc cụ phát ra những âm có sắc thái khác nhau mà tai ta bị phân biệt được. C. Âm do một người hoặc một nhạc cụ phát ra có đường biểu diễn là đường hình sin. D. Âm do một người hoặc một nhạc cụ phát ra có đường biểu diễn là đường cong phức tạp có chu kì. Câu 41: Một máy phát điện xoay chiều có điện trở trong không đáng kể. Mạch ngoài là cuộn cảm thuần nối tiếp với ampe kế nhiệt có điện trở nhỏ. Khi rôto quay với tốc độ góc 25rad / s thì ampe kế chỉ 0,1A . Khi tăng tốc độ quay của rôto lên gấp đôi thì ampe kế chỉ: A. 0,1 A. B. 0,05 A. C. 0,2 A. D. 0,4 A. Câu 42: Một con lắc đơn: có khối lượng m1 = 400g, có chiều dài 160cm. ban đầu người ta kéo vật lệch khỏi VTCB một góc 600 rồi thả nhẹ cho vật dao động, khi vật đi qua VTCB vật va chạm mềm với vật m2 = 100g đang đứng yên, lấy g = 10m/s2. Khi đó biên độ góc của con lắc sau khi va chạm là A. 53,130. B. 47,160. C. 77,360. D.530 Câu 43: Nếu đặt vào hai đầu cuộn dây một điện áp một chiều 9V thì cường độ dòng điện qua nó là 0,5A. Nếu đặt vào hai đầu cuộn dây một điện áp xoay chiều có tần số 50Hz và có giá trị hiệu dụng là 9V thì cường độ hiệu dụng qua cuộn dây là 0,3A. Điện trở thuần và cảm kháng của cuộn dây là: A. R=18 ZL=30 B. R=18 ZL=24 C. R=18 ZL=12 D. R=30 ZL=18 R L, r C A N M B Câu 44: Trong một phòng nghe nhạc, tại một vị trí: Mức cường độ âm tạo ra từ nguồn âm là 80dB, mức cường độ âm tạo ra từ phản xạ ở bức tường phía sau là 74dB. Coi bức tường không Trang 7/9
  8. 8. Truonghocso.com hấp thụ năng lượng âm và sự phản xạ âm tuân theo định luật phản xạ ánh sáng. Mức cường độ âm toàn phần tại điểm đó là A. 77 dB B. 80,97 dB C. 84,36 dB D. 86,34 dB Câu 45: Trong mạch điện xoay chiều RLC, các phần tử R, L, C nhận được năng lượng cung cấp từ nguồn điện xoay chiều. Năng lượng từ phần tử nào không được hoàn trả trở về nguồn điện? A. Điện trở thuần. B. Tụ điện và cuộn cảm thuần. C. Tụ điện. D. Cuộn cảm thuần. Câu 46: Đặt vào hai đầu mạch điện gồm hai phần tử R và C với R = 100 một nguồn điện tổng hợp có biểu thức u = 100 + 100cos(100t + /4) (V). Tính công suất tỏa nhiệt trên điện trở: A. 50W. B. 200W. C. 25W D. 150W Câu 47: Hai con lắc lò xo treo thẳng đứng, vật treo có khối lượng lần lượt là 2m và m. Tại thời điểm ban đầu đưa các vật về vị trí để lò xo không biến dạng rồi thả nhẹ cho hai vật dao động điều hòa. Biết tỉ số cơ năng dao động của hai con lắc bằng 4. Tỉ số độ cứng của hai lò xo là: A. 4. B. 2. C. 8. D. 1. Câu 48: Phát biểu sai khi nói về thuyết điện từ của Mắc – xoen: A. Dòng điện dịch gây ra biến thiên điện trường trong tụ điện. B. Không có sự tồn tại riêng biệt của điện trường và từ trường. C. Từ trường biến thiên càng nhanh thì cường độ điện trường xoáy càng lớn. D. Điện trường biến thiên theo thời gian làm xuất hiện từ trường. Câu 49: Hai chất điểm dao động điều hòa cùng tần số, trên hai đường thẳng cùng song song với trục tọa độ Ox. Vị trí cân bằng của chúng nằm trên cùng một đường thẳng đi qua O và vuông góc với Ox. Biên độ dao động của chúng lần lượt là 140,0mm và 480,0mm. Biết hai chất điểm đi qua nhau ở vị trí có li độ x = 134,4mm khi chúng đang chuyển động ngược chiều nhau. Khoảng cách lớn nhất giữa hai chất điểm đó theo phương Ox là: A. 620,0mm. B. 485,6mm. C. 500,0mm. D. 474,4mm. Câu 50: Một cuộn dây mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung thay đổi được rồi mắc vào nguồn điện xoay chiều có biểu thức: . Thay đổi điện dung của tụ điện để công suất toả nhiệt trên cuộn dây đạt cực đại thì khi đó điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ là 2Uo. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây lúc này là: A. B. C. D. Trang 8/9

×