Ce diaporama a bien été signalé.
Nous utilisons votre profil LinkedIn et vos données d’activité pour vous proposer des publicités personnalisées et pertinentes. Vous pouvez changer vos préférences de publicités à tout moment.

Cập nhật chẩn đoán mề đay

7 982 vues

Publié le

ThS BS Trương Thị MộngThương

Publié dans : Santé
  • Soyez le premier à commenter

Cập nhật chẩn đoán mề đay

  1. 1. * ThS.BS. Trương Thị Mộng Thường CẬP NHẬT CHẨN ĐOÁN MỀ ĐAY
  2. 2. *NỘI DUNG 2 1 Đại cương Cơ chế bệnh sinh Chẩn đoán3
  3. 3. *ĐẠI CƯƠNG
  4. 4. * ĐẠI CƯƠNG Mề đay cấp Mề đay mạn
  5. 5. 20% ĐẠI CƯƠNG
  6. 6. *CƠ CHẾ BỆNH SINH
  7. 7. * CƠ CHẾ BỆNH SINH
  8. 8. * CƠ CHẾ BỆNH SINH
  9. 9. Mast là tế bào có vai trò chính Kích thích phóng hạt Các chất trung gian tiền viêm Giãn mạch, tăng tính thấm thành mạch Thoát ra gian mô một lượng lớn protein huyết thanh Tự kháng thể Bạch cầu: Basophil,các bạch cầu khác Polypeptide ruột và các neuropeptide CƠ CHẾ BỆNH SINH
  10. 10. Phụ thuộc tế bào Mast Không phụ thuộc tế bào Mast Thiếu chất ức chế C1 esterase (C1 inh) CƠ CHẾ TẠO SẨN PHÙ MỀ ĐAY Phụ thuộc tế bào Mast CƠ CHẾ BỆNH SINH
  11. 11. *Phụ thuộc tế bào Mast CƠ CHẾ BỆNH SINH
  12. 12. CƠ CHẾ BỆNH SINH *Phụ thuộc tế bào Mast
  13. 13. Phụ thuộc tế bào Mast Không phụ thuộc tế bào Mast Thiếu chất ức chế C1 esterase (C1 inh) CƠ CHẾ TẠO SẨN PHÙ MỀ ĐAY CƠ CHẾ BỆNH SINH Không phụ thuộc tế bào Mast
  14. 14. CƠ CHẾ BỆNH SINH Không phụ thuộc tế bào Mast
  15. 15. Phụ thuộc tế bào Mast Không phụ thuộc tế bào Mast Thiếu chất ức chế C1 esterase (C1 inh) CƠ CHẾ TẠO SẨN PHÙ MỀ ĐAY CƠ CHẾ BỆNH SINH Thiếu chất ức chế C1 esterase (C1 inh)
  16. 16. Thiếu chất ức chế C1 esterase (C1 inh) CƠ CHẾ BỆNH SINH
  17. 17. *CHẨN ĐOÁN
  18. 18. 1Xác định bệnh nhân bị mề đay 2Xác định mề đay cấp hay mạn tính 3Điều tra các nguyên nhân gây mề đay mạn 4 Đánh giá độ nặng của bệnh CÁC BƯỚC ĐÁNH GIÁ MỘT BỆNH NHÂN MỀ ĐAY CHẨN ĐOÁN 1
  19. 19. MỀ ĐAY SẨN PHÙ CHẨN ĐOÁN
  20. 20. 1Xác định bệnh nhân bị mề đay 2Xác định mề đay cấp hay mạn tính 3Điều tra các nguyên nhân gây mề đay mạn 4 Đánh giá độ nặng của bệnh CÁC BƯỚC ĐÁNH GIÁ MỘT BỆNH NHÂN MỀ ĐAY CHẨN ĐOÁN 2 3
  21. 21. CHẨN ĐOÁN
  22. 22. 1Xác định bệnh nhân bị mề đay 2Xác định mề đay cấp hay mạn tính 3Điều tra các nguyên nhân gây mề đay mạn 4 Đánh giá độ nặng của bệnh CÁC BƯỚC ĐÁNH GIÁ MỘT BỆNH NHÂN MỀ ĐAY CHẨN ĐOÁN 2 3
  23. 23. <10% 25 - 35% 30 - 40% 30% CHẨN ĐOÁN *NGUYÊN NHÂN
  24. 24. CHẨN ĐOÁN *CÁC DỊ NGUYÊN TỪ MÔI TRƯỜNG
  25. 25. Các loại thuốc thường gây bệnh Mề đay - Aspirin (6,7-30%) - NSAID khác - ACE inhibitors - Alcohol - Codein, Morphine - Oral contraceptives *CÁC DỊ NGUYÊN TỪ MÔI TRƯỜNG
  26. 26. *CÁC DỊ NGUYÊN TỪ MÔI TRƯỜNG Vi trùng Ký sinh trùng - Herpes group viruses - HIV - Hepatitis B and C viruses - Mycoplasma pneumonia - Helicobacter pylori - Mycobacterium tuberculosis - Giardia lambia - Blastocytis hominis - Strongyloides stercoralis - Toxocara - Anasakis simplex CHẨN ĐOÁN
  27. 27. <10% 25 - 35% 30 - 40% 30% CHẨN ĐOÁN *NGUYÊN NHÂN
  28. 28. *CÁC YẾU TỐ KHỞI PHÁT 4 Dấu da vẽ nổi LạnhÁp lực Nhiệt, nước, rung 3 2 16 5 MỀ ĐAY Ánh sáng Phó giao cảm Dấu da vẽ nổi CHẨN ĐOÁN
  29. 29. *Dấu da vẽ nổi
  30. 30. *CÁC YẾU TỐ KHỞI PHÁT 4 Dấu da vẽ nổi LạnhÁp lực Nhiệt, nước, rung 3 2 16 5 MỀ ĐAY Ánh sáng Phó giao cảm Lạnh
  31. 31. * CHẨN ĐOÁN
  32. 32. *CÁC YẾU TỐ KHỞI PHÁT 4 Dấu da vẽ nổi LạnhÁp lực Nhiệt, nước, rung 3 2 16 5 MỀ ĐAY Ánh sáng Phó giao cảm Nhiệt, nước, rung CHẨN ĐOÁN
  33. 33. MỀ ĐAY DO NƯỚC, NHIỆT, RUNG CHẨN ĐOÁN
  34. 34. *CÁC YẾU TỐ KHỞI PHÁT 4 Dấu da vẽ nổi LạnhÁp lực Nhiệt, nước, rung 3 2 16 5 MỀ ĐAY Ánh sáng Phó giao cảm Ánh sáng CHẨN ĐOÁN
  35. 35. MỀ ĐAY DO ÁNH SÁNG CHẨN ĐOÁN
  36. 36. *CÁC YẾU TỐ KHỞI PHÁT 4 Dấu da vẽ nổi LạnhÁp lực Nhiệt, nước, rung 3 2 16 5 MỀ ĐAY Ánh sáng Phó giao cảm Áp lực CHẨN ĐOÁN
  37. 37. MỀ ĐAY DO ÁP LỰC CHẨN ĐOÁN
  38. 38. *CÁC YẾU TỐ KHỞI PHÁT 4 Dấu da vẽ nổi LạnhÁp lực Nhiệt, nước, rung 3 2 16 5 MỀ ĐAY Ánh sáng Phó giao cảmPhó giao cảm CHẨN ĐOÁN
  39. 39. MỀ ĐAY DO PHÓ GIAO CẢM CHẨN ĐOÁN
  40. 40. *CÁC YẾU TỐ KHỞI PHÁT 4 Dấu da vẽ nổi LạnhÁp lực Nhiệt, nước, rung 3 2 16 5 MỀ ĐAY Ánh sáng Phó giao cảm CHẨN ĐOÁN
  41. 41. <10% 25 - 35% 30 - 40% 30% CHẨN ĐOÁN *NGUYÊN NHÂN
  42. 42. BỆNH TỰ MIỄN CHẨN ĐOÁN
  43. 43. <10% 25 - 35% 30 - 40% 30% CHẨN ĐOÁN *NGUYÊN NHÂN
  44. 44. 1Xác định bệnh nhân bị mề đay 2Xác định mề đay cấp hay mạn tính 3Điều tra các nguyên nhân gây mề đay mạn 4 Đánh giá độ nặng của bệnh CÁC BƯỚC ĐÁNH GIÁ MỘT BỆNH NHÂN MỀ ĐAY CHẨN ĐOÁN 2 4
  45. 45.  Số lượng Sang Thương (ST) Số lần lặp lại trong ngày Kích thước trung bình của ST (inches) Thời gian trung bình nổi ST (giờ) Mức độ ngứa Điểm 0 0 0 0 Không 0 1-10 1 < 0,5 0-4 Nhẹ 1 11-20 2-3 0,5-1 4-12 Trung bình 2 > 20 > 3 > 1 > 12 Nặng 3 Đánh giá độ nặng của bệnh
  46. 46. * CHẨN ĐOÁN

×