Ce diaporama a bien été signalé.
Nous utilisons votre profil LinkedIn et vos données d’activité pour vous proposer des publicités personnalisées et pertinentes. Vous pouvez changer vos préférences de publicités à tout moment.

Tổng hợp công thức kinh tế vĩ mô

70 485 vues

Publié le

Publié dans : Économie & finance
  • Tuyet sao! Cam on ban rat nhieu!
       Répondre 
    Voulez-vous vraiment ?  Oui  Non
    Votre message apparaîtra ici
  • sao tải về mà công thức bị mất vậy nè, có ai giúp với
       Répondre 
    Voulez-vous vraiment ?  Oui  Non
    Votre message apparaîtra ici
  • Dịch vụ làm luận văn tốt nghiệp, làm báo cáo thực tập tốt nghiệp, chuyên đề tốt nghiệp, tiểu luận, khóa luận, đề án môn học trung cấp, cao đẳng, tại chức, đại học và cao học (ngành kế toán, ngân hàng, quản trị kinh doanh…) Mọi thông tin về đề tài các bạn vui lòng liên hệ theo địa chỉ SĐT: 0973.764.894 ( Miss. Huyền ) Email: dvluanvan@gmail.com ( Bạn hãy gửi thông tin bài làm, yêu cầu giáo viên qua mail) Chúng tôi nhận làm các chuyên ngành thuộc khối kinh tế, giá cho mỗi bài khoảng từ 100.000 vnđ đến 500.000 vnđ
       Répondre 
    Voulez-vous vraiment ?  Oui  Non
    Votre message apparaîtra ici
  • cho mình hỏi sao mình k tải bài tập và công thức về dk
       Répondre 
    Voulez-vous vraiment ?  Oui  Non
    Votre message apparaîtra ici
  • Đây là công thức kinh tế VI mô, không phải VĨ mô.
       Répondre 
    Voulez-vous vraiment ?  Oui  Non
    Votre message apparaîtra ici

Tổng hợp công thức kinh tế vĩ mô

  1. 1. Chương II CẦU CUNG & THỊ TRƯỜNG Năng suất biên tế của vốn SỰ CO GIÃN CỦA CẦU Co giãn theo giá Kết hợp tối ưu Tính hệ số co giãn khoảng Tỷ lệ thay thế biên tế kỹ thuật NĂNG SUẤT THEO QUY MÔTính hệ số co giãn điểm ƟQ=f(λK,λL)Ed>1 Cầu co giãn nhiều P nghịch biến TREd<1 Cầu co giãn ít P đồng biến TR Q1=A.Kα.LβEd=1 Cầu co giãn đơn vị TR không đổi (TRmax)Ed=0 Cầu htoàn 0 co giãn LÝ THUYẾT CHI PHÍEd=∞ Cầu htoàn co giãn Ngắn hạn Co giãn theo giá chéo Tổng chi phí TC=FC+VC Exy>0 X & Y hàng hóa Chi phí trung bìnhthay thế Chi phí cố định trung bìnhExy<0 X & Y hàng hóa bổ sungExy=0 X & Y hàng hóa không liên quan Chi phí biến đổi trung bình Theo thu nhập dân cư (I) Chi phí biên tếEi>1 X là hàng cao cấp MC>AC -> AC tăng0<Ei<1 X là hàng thiết yếu MC<AC -> AC giảmEi<0 X là hàng thứ cấp MC=AC -> AC min GÁNH NẶNG THUẾ AI CHỊU? Dài hạnEd<Es Ng tiêu thụ chịu thuế nhiều hơn Chi phí trung bình dài hạnEd>Es NSX chịu thuế nhiều hơn Chi phí biên tế dài hạnEd=∞ NSX chịu thuế hoàn toànEd=0 Ng tiêu thụ chịu thuế hoàn toàn LMC > LAC -> LAC tăngChương III HÀNH VI NGƯỜI TIÊU THỤ LMC < LAC -> LAC giảmTổng dụng ích TU LMC = LAC -> LAC min TỐI ĐA HÓA LỢI NHUẬNDụng ích biên tế MU Lợi nhuận và các chỉ tiêu Lợi nhuận Pr = TR – TCTiêu dùng tối ưu Tổng doanh thu TR = Q×PChương IV LÝ THUYẾT VỀ DOANH NGHIỆP Doanh thu trung bình SẢN XUẤT TRONG NGẮN HẠN Doanh thu biên tếNăng suất TB của lđộng Nguyên tắc tối đa hóa lợi nhuậnNăng suất biên tế của lđộng Prmax MR=MCMPL>0 -> Q tăng MPL>APL -> APL tăng Chương V THỊ TRƯỜNG CẠNH TRANH HOÀNMPL<0 -> Q giảm MPL<APL -> APLgiảm HẢOMPL=0 -> Q max MPL=APL -> APL max Đăc trưng D=MR=AR SẢN XUẤT TRONG DÀI HẠN Đường cầu nằm ngang Lợi nhuận tối đa Prmax=TR-TC
  2. 2. MR=MC Khi CP đánh thuế t$/đvsp : - TDư ng t/thụ thay đổi -A-B -A-B TỐI THIỂU LỖ -TDư ng sx thay đổi -D-CDN bị lỗ P=AR<AC - CP thu tiền thuế +A+DAVC<P<AC tiếp tục sản xuất Toàn XH mất mát phúc lợi -B-C=S(E0E1E2)P<AVC<AC ngưng sx Chương VI THỊ TRƯỜNG ĐỘC QUYỀN THẶNG DƯ CỦA NHÀ SẢN XUẤT Doanh thu biên tếTCCNSC(1DN)=S(p*ej)= Lợi nhuận tối đa PP1 TR – TC=Prmax =S(p*egf)=TR-VC PP2 MR=MC TDCNSX(TN)=S(P*EJ) ĐIỀU TIẾT CỦA CHÍNH PHỦ ĐỊNH GIÁ Giá tối đa Đạt lợi nhuận tối đaChưa định giá:- TDư ng t/thụ CS=S(IP*E) Đạt lợi nhuận định mức trên chi phí trung bình- TDư ng sx PS=S(JP*E) a: tỷ số lợi nhuận định mức trên chi phí TBKhi CP định giá: Đạt sản lượng lớn nhất P tại AR giao AC có-TDư ng t/thụ thay đổi +A-C Qmax-TDư ng sx thay đổi -A-B Đạt tổng doanh thu lớn nhất P tại MR=0 có TRmax Toàn XH mất mát phúc lợi -B- C Giá tối thiểuChưa định giá:- TDư ng t/thụ CS=S(IP*E)- TDư ng sx PS=S(JP*E)Khi CP định giá:- TDư ng t/thụ thay đổi -A-B-TDư ng sx thay đổi +A-CToàn XH mất mát phúc lợi -B-C Điều tiết thuế với các ctyChưa đánh thuế:- TDư ng t/thụ CS=S(IP1E1)- TDư ng sx PS=S(JP1E1)
  3. 3. Q : Sản lượng THỊ TRƯỜNG ĐỘC QUYỀN HOÀN TOÀNP : Giá 1. Đường cầu : P = a.Q + b (a âm)1. TR : Doanh thu TR = Q * P 2. Đường doanh thu biên :2. TC : Tổng chi phí TC = FC + VC Doanh thu thu thêm khi bán thêm 1 SP : MR = ∆TR/∆Q =3. FC : CP cố định FC = TC – VC = AFC * Q (TR)’ = (P.Q)’4. VC : CP biến đổi VC = TC – FC = AVC *Q = [(a.Q+b).Q]’ = (aQ2 +b.Q)’5. AFC : CP cố định bình quân AFC = FC/Q → MR = 2a.Q + b6. AVC : CP biến đổi bình quân AVC = VC/Q Sản lượng : Qmax7. AC : CP bình quân AC = TC/Q = AFC + AVC Gía : Pmax8. MC : CP biên MC = ∆TC/∆Q = (TC)’= ∏max = (TR-TC)= Pmax . Qmax – AC .Qmax = (Pmax –(FC+VC)’=(FC)’+(VC)’=0+(VC)’ AC) . Qmax9. MR : DThu biên MR = ∆TR/∆Q = (TR)’ 3. Chính Phủ qui định giá trần (Pt) : Pt = P = MC 4. Chính Phủ đánh thuế không theo sản lượng :THỊ TRƯỜNG CẠNH TRANH HOÀN TOÀN ∏max = TR-TC’ = Pmax . Qmax – AC’ .Qmax = (Pmax –1. Phân tích cân bằng : AC’) . Qmaxa/ Đường cầu (P) 5. Chính Phủ đánh thuế theo sản lượng :b/ Đường doanh thu biên MR : MR = P DN cân bằng MR = MC’ → Q3↓c/ Đường MC = AC. Đường MC cắt đường AC tại ACmin Sản lượng : QtSản lượng : Q1 Gía : Pt.Giá : P1 ∏ = TR-TC’ = Pt . Qt – AC’ .Qt (1)∏max = (TR-TC)= P1*Q1 – AC*Q1 = (P1-AC)*Q1 Giả sử DN cung ứng tại Qt không thuế*/ DN tối thiểu hóa thua lỗ : Sản lượng : Qt- Giả sử giá giảm từ P1 xuống P2 (P2=ACmin) DN cân Gía : Pt.bằng MR=MC ∏ = TR-TC = Pt . Qt – AC .Qt (2)- Sản lượng : Q2 1. pt hàm cầu: Qd = a- bP(b>=0)- Giá : P2 2. pt hàm cung: Qs= c+dP (d>=0)∏ = Tr-TC= P2*Q2 – AC*Q2 (mà P2 = AC) 3. tt cân bằng: Pe=Pd=Ps, Qe=Qd=Qs→ ∏ = 0 : DN hòa vốn 4. Cs: thặng dư tiêu dùng*/ ĐIỂM HÒA VỐN Ps: thặng dư sản xuấtNếu là mức giá P3 (AVC <P3<AC) NSB: lợi ích ròng xã hội = Cs+ PsDN cân bằng MR3 = MC → Q3 5. Sự co giãn của cầu theo giá: Ed= %dentaQ/%dentaPXét P3 : P3 < AC → DN thua lỗ - co giãn khoảng: Ed= dentaQ*P/dentaP*QP3 > AVC → + DN đủ bù vào CPBĐ bình quân dentaQ=Q2-Q1, Q= (Q1+Q2)/2+ DN dư 1 phần bù vào CPCĐịnh dentaP= P2-P1, P= (P1+P2)/2+ Nếu không sx lỗ hoàn toàn định phí - co giãn điểm: Ed = Qd*(P/Q)Vậy P3 là mức giá lỗ nhưng DN cần sx để tối thiểu hóa 6. Sự co giãn của cầu theo thu nhập:thua lỗ - khoảng: E = dentaQ*I/dentaP*Q - diểm: E = Qd*(I/Q) 7> Sự co giãn của cầu theo giá chéo*/ ĐIỂM ĐÓNG CỬA - khoảng : E = %dentaQx/ %dentaQy=Nếu giá giảm xuống là P4 = AVCmin dentaQx*Py/dentaPy*QxXét P4< AC : DN lỗ -điểm : E = Q * (Py/Qx)P4 = AVC: + Chỉ đủ bù CPBĐ bình quân 8. sự co giãn của cung theo giá+ Lỗ toàn bộ CP – DN ngừng sx - khoảng: Es= %dentaQs/%dentaP= dentaQs*Ptb/dentaP*Qtb - điểm: É = Qs*(P/Qs)
  4. 4. 9) U: lợi ích tiêu dùng tỷ lệ thay thế KTCB: MRTS(L/K)= -dentaK/dentaL=TU: tổng lợi ích MPL/MPKMU: lợi ích cận biên đường đổng phí: C=Kr+Lwdenta TU: sự thay đổi về tổng lợi ích nguyên tắc tối thiểu hóa chi phí trong dài hạndentaQ: ............................lượng hàng hóa tiêu dùng MPL/MPK= w/rTU= U1 +U2+........................+Un 15. TR: tổng doanh thuMU= dentaTU/dentaQ= (TU2-TU1)/(Q2-Q1) MR: doanh thu cận biênTH có 2 hàng hóa dịch vụ thì: TU= f(x,y)=>MU= TU MC: chi phí cận biênMUx= TUx, MUy= TUy pi: lợi nhuận10. Tỷ lệ thay thế cận biên trong tiêu dùng: MRSx/y= - MR= TR= dentaTR/dentaQdentay/dentax= MUx/MUy TR=P*Q, TRmax <=> MR=0 ( tối đa hóa doanh thu)11. pt đường ngân sách: M=xPx+yPy. độ dốc của đường pi= TR-TC= (P-AC)*Q, pi max<=> MR= MCngân sách:= -Px/Py12. điều kiện tiêu dùng tối ưu: MUx/MUy= Px/Py 16. Cấu trúc thị trường13. ngắn hạn: AR: DTTB có AR=TR/Q=Pnăng suất bình quân (AP): APL=Q/L, APK=Q/K Thị trường cạnh tranh hoàn hảo: nguyên tắc tối đa hóa lợinăng suất cận biên (MP): MPL=dentaQ/dentaL= QL, nhuận là MR=MC=PMPK= dentaQ/dentaK=QK Độc quyền: MR=MC14. dài hạn: Sức mạnh độc quyền: L= (P-MC)P( 0=<L=<1)chi phí bình quân dài hạn: LAC=LTC/Q Định giá: P= MC/(1+1/Ed)chi phí cận biên dài hạn: LMC= dentaLTC/dentaQ

×