Ce diaporama a bien été signalé.
Nous utilisons votre profil LinkedIn et vos données d’activité pour vous proposer des publicités personnalisées et pertinentes. Vous pouvez changer vos préférences de publicités à tout moment.
CHƢƠNG 1
TỔNG QUAN VỀ
HỆ THỐNG THÔNG TIN KẾ TOÁN

1
Mục tiêu
• Nắm được cái khái niệm cơ bản về HTTT,
HTTTKT
• Biết được các thành phần của HTTT
• Vai trò của HTTTKT trong do...
Nội dung
• Các khái niệm
–
–
–
–
–

Hệ thống (System)
Tổ chức (Organization)
Nguồn lực (Resource)
Quản lý (Management)
Dữ ...
Hệ thống
• Khái niệm
– Là một tổng thể bao gồm các bộ phận, thành
phần có mối quan hệ với nhau để thực hiện
những mục tiêu...
Ví dụ - Câu hỏi??????
Dùng khái niệm hệ thống để phát biểu về các hệ
thống sau:
• Hệ thống giao thông
• Hệ thống khuyếch đ...
• Một hệ thống bất kỳ đều có 4 yếu tố cơ bản sau :
– Mục tiêu của hệ thống
– Cấu trúc của hệ thống : là sự sắp xếp các thà...
Interface

Component

Boundary

Input
Output

Environment

Inter-relationship
7
Đƣờng biên và nơi giao tiếp
• Đường biên : nhằm phân cách hệ thống này với
hệ thống khác. Trong hệ thống con, đường biên
g...
Hệ thống cha và hệ thống con
• Một hệ thống có thể là một thành phần trong một hệ thống khác và
được gọi là hệ thống con.
...
Ví dụ - Câu hỏi????
Xác định hệ thống con của các hệ thống sau:
 Hệ thống giao thông
 Hệ thống kế toán
 Hệ thống thông ...
Tổ chức (Organization)
• Tổ chức là một cấu trúc xã hội ổn định sử
dụng các nguồn lực từ môi trường và xử lý
chúng để sản ...
Tổ chức (Organization)
• Tổ chức là một hệ thống được tạo ra từ
các cá thể, đạt mục tiêu bằng hợp tác và
phân công lao độn...
Tiến trình (process)
• Tiến trình là một (hoặc một chuỗi) hành động
tạo ra sự thay đổi đúng như mong muốn.
• Trong tổ chức...
Nguồn lực (Resource)

• Nhân lực: kiến thức, kinh nghiệm, kỹ năng

Nguồn lực
và sức lao động
• Công cụ: phương tiện được s...
Quản lý (Management)
• Khái niệm:
Quản lý là sự áp dụng kiến thức, kỹ năng,
kinh nghiệm trong việc hoạch định và điều
khiể...
Quản lý (Management)
• Quản lý có 4 yếu tố cơ bản:
– Hướng tới mục tiêu
– Thông qua con người
– Sử dụng các kỹ thuật, các ...
Hoạt động quản lý
• Các hoạt động quản lý chính là quá trình ra
quyết định, nhận thông tin phản hồi, điều chỉnh
quyết định...
Quản lý (Management)
• Vai trò của ngƣời quản lý trong tổ chức
– Vai trò phối hợp: đại diện cho tổ chức (hoặc một bộ
phận ...
Dữ liệu (Data) và Thông tin (Information)
• Dữ liệu : Mô tả trung thực, khách quan về
đặc tính vốn có của một đối tượng tr...
Dữ liệu (Data) và Thông tin (Information)

Thế giới thực

Nhận biết,
đo lường
“trung thực”

Dữ liệu

Suy diễn,
trích lọc
N...
Ví dụ - Câu hỏi????
Dữ liệu hay là thông tin?
• Nguyễn Văn A có tổng số điểm thi đại học
là 20
• File Excel tổng hợp điểm ...
Dữ liệu (Data) và Thông tin (Information)
• Đặc điểm của thông tin tốt:
– Thông tin phải thích hợp
– Thông tin phải kịp th...
Dữ liệu (Data) và Thông tin (Information)
• Tầm quan trọng của thông tin đối với tổ
chức
– Sự xuất hiện nền kinh tế toàn c...
Thông tin bên trong và bên ngoài tổ chức

(James A. Hall, 2007)
24
Hệ thống thông tin
Các khái niệm
• Hệ thống thông tin là tập hợp các nguồn lực
và phương thức để thu thập, xử lý và truyền...
Hệ thống thông tin
Các khái niệm
• Hệ thống thông tin quản lý là một chuyên
ngành đào tạo ứng dụng công nghệ thông tin
để ...
Vai trò của Hệ thống thông tin
• Tự động hoá và tích hợp những qui trình kinh
doanh, sản xuất chính.
• Chia sẻ dữ liệu, th...
Hệ thống thông tin
• Các thành phần nhìn theo chức năng:
– Bộ phận thu thập thông tin,
– Bộ phận kết xuất thông tin,
– Bộ ...
Hệ thống thông tin
• Các thành phần nhìn theo cấu trúc vật lý:
Cơ sở vật chất
Phần cứng máy tính
Viễn thông và mạng

Phần ...
Hệ thống thông tin
Phân loại

Söï phaân
loaïi HTTT
khoâng
coù nghóa
laø 1 HTTT
trong
thöïc teá
thuoäc
veà 1 loaïi

duy
nha...
Phân loại HTTT theo cấp độ quản lý

ESS
DSS
MIS

TPS
Thực hiện tự
động và ghi
vết các giao
dịch

Gồm nhiều
các kênh
thông ...
Phân loại HTTT theo cấp độ quản lý

32
Phân loại HTT theo chức năng

HTTT
Tiếp thị Bán hàng
XĐ khách
hàng cho sản
phẩm, cách
phát triển
sản, khuyến
mãi, bán sản
...
Các cấp quản lý và nhu cầu thông tin

Mức quản lý

Tầm hoạch định
Chiến lược
Chiến thuật
Tác nghiệp
Số năm hoạch định cho ...
DSS: Decision Support - HT hoã trôï quyeát

ESS: Executive Support System- HT hoã trôï ñieàu ñònh
haønh
MIS: Management In...
Hệ thống thông tin kế toán


Hệ thống thông tin kế toán (Accounting
Information Systerm – AIS) là hệ thống thông tin
thu ...
Hệ thống thông tin kế toán (Accounting Information
Systerm – AIS)

Doanh nghiệp

Kế toán

HTTT Kế toán

Thực hiện các
hoạt...
Chức năng của HTTT kế toán
• Ghi nhận, lưu trữ các dữ liệu của các hoạt
động hàng ngày của doanh nghiệp
• Lập và cung cấp ...
Phân loại HTTTKT

1
1

Phân loại theo mục tiêu và đối tượng sử dụng

2

Phân loại theo phương thức xử lý

39
Phân loại hệ thống thông tin kế toán
Mục tiêu và đối
tƣợng sử dụng

Hệ thống
thông tin
kế toán tài
chính

Hệ thống
thông t...
HTTT kế toán tài chính
1. Mục tiêu
2. Đầu vào
3. Quy trình
xử lý

Cung cấp thông tin tài chính bên
ngoài DN theo luật định...
HTTT kế toán tài chính
Quyõ

Chu trình
doanh thu

Chu trình
taøi
Döõ lieäu Döõ lieäu chính

TPhaåm

Chu trình
chuyeån ñoåi...
HTTT kế toán quản trị
1. Mục tiêu Cung cấp thông tin bên trong DN theo yêu
cầu quản lý của ban quản lý
2. Đầu vào Dữ liệu ...
So sánh giữa kế toán tài chính và kế toán
quản trị


Cả hai loại kế tóan đều có mối quan hệ chặt chẽ với
thông tin kế tóa...


Cung cấp thông tin
phục vụ cho việc lập
báo cáo tài chính



Cung cấp thông tin phục vụ
điều hành hoạt động sản
xuất k...


Kế tóan tài chính phản ánh
thông tin xảy ra trong quá
khứ đòi hỏi có tính khách
quan và có thể kiểm tra
được. Thông tin...


Kế tóan tài chính phải tôn
trọng các nguyên tắc kế toán
được thừa nhận và sử dụng
phổ biến, nói cách khác KTTC
phải đảm...


Phạm vi thông tin của Kế
tóan tài chính liên quan đến
việc quản lý tài chính trên
qui mô tòan doanh nghiệp



Kế tóan ...
Phân loại HTTTKT
Phƣơng thức
xử lý

Hệ thống
thông tin
kế toán
thủ công

Hệ thống
kế toán
dựa trên
nền máy
tính

Hệ thống
...
Yêu cầu của thông tin kế toán
• Phù hợp: phù hợp với việc ra quyết định

• Tin cậy: Có khả năng xác nhận, không sai sót,
c...
AIS thủ công và AIS trên nền máy tính

• AIS thủ công

Quá
trình
SXKD

Báo
cáo tài
chính

Sự kiện ảnh
hƣởng đến
báo cáo tà...
AIS thủ công và AIS trên nền máy tính

• AIS trên nền máy tính

Sự kiện của
quá trình
SXKD

Thông tin
theo yêu
cầu

Chứng ...
Các đối tƣợng sử dụng HTTTKT
•
•
•
•
•

Người sử dụng trực tiếp
Nhà quản lý
Chuyên gia tư vấn HTTT kế toán
Kiểm toán viên
...
Tƣơng lai của HTTT Kế toán
• HTTT kế toán sẽ không đơn thuần là HTTT xử lý
nghiệp vụ
• Bên cạnh các dữ liệu tài chính còn ...
Kế toán viên và HTTTKT
• Kế toán viên là người sử dụng HTTTKT
• Kế toán viên là người tham gia vào quá trình
phân tích và ...
Câu hỏi ôn tập
• 1. Hệ thống thông tin kế toán là gì?
• 2. Chức năng của HTTTKT đối với doanh
nghiệp?
• 3. HTTTKT là hệ th...
Yêu cầu
•
•
•
•

Đọc lại slide chương 1
Đọc tài liệu chương 1 trong sách
Trả lời câu hỏi ôn tập
Đọc trước chương 2

57
Prochain SlideShare
Chargement dans…5
×

Chuong 1 tổng quan về HTTT kế toán

  • Identifiez-vous pour voir les commentaires

Chuong 1 tổng quan về HTTT kế toán

  1. 1. CHƢƠNG 1 TỔNG QUAN VỀ HỆ THỐNG THÔNG TIN KẾ TOÁN 1
  2. 2. Mục tiêu • Nắm được cái khái niệm cơ bản về HTTT, HTTTKT • Biết được các thành phần của HTTT • Vai trò của HTTTKT trong doanh nghiệp • Vai trò của HTTTKT trong HTTT Doanh nghiệp 2
  3. 3. Nội dung • Các khái niệm – – – – – Hệ thống (System) Tổ chức (Organization) Nguồn lực (Resource) Quản lý (Management) Dữ liệu (Data) và Thông tin (Information) • Hệ thống thông tin: khái niệm, các thành phần, phân loại • Hệ thống thông tin kế toán 3
  4. 4. Hệ thống • Khái niệm – Là một tổng thể bao gồm các bộ phận, thành phần có mối quan hệ với nhau để thực hiện những mục tiêu chung nhất định B A Mục tiêu C D 4
  5. 5. Ví dụ - Câu hỏi?????? Dùng khái niệm hệ thống để phát biểu về các hệ thống sau: • Hệ thống giao thông • Hệ thống khuyếch đại âm thanh • Hệ thống điện trong phòng học • Hệ thống kế toán • Hệ thống thông tin kế tóan 5
  6. 6. • Một hệ thống bất kỳ đều có 4 yếu tố cơ bản sau : – Mục tiêu của hệ thống – Cấu trúc của hệ thống : là sự sắp xếp các thành phần bộ phận bên trong của hệ thống – Các yếu tố đầu vào, đầu ra – Môi trường của hệ thống : là các yếu tố, điều kiện nằm ngoài hệ thống và có ảnh hưởng đến kết quả của hệ thống đó 6
  7. 7. Interface Component Boundary Input Output Environment Inter-relationship 7
  8. 8. Đƣờng biên và nơi giao tiếp • Đường biên : nhằm phân cách hệ thống này với hệ thống khác. Trong hệ thống con, đường biên giúp nhận dạng các thành phần của hệ thống. Xác định đường biên của hệ thống phụ thuộc vào đặc điểm và vị trí của hệ thống con trong tổ chức • Nơi giao tiếp : Là nơi gặp nhau giữa các đường biên của các hệ thống con. Nơi giao tiếp nối kết các hệ thống con hoặc các thành phần bộ phận. 8
  9. 9. Hệ thống cha và hệ thống con • Một hệ thống có thể là một thành phần trong một hệ thống khác và được gọi là hệ thống con. • Một hệ thống con cũng có đầy đủ tính chất của một hệ thống B D Mục tiêu C A A1 A A2 9
  10. 10. Ví dụ - Câu hỏi???? Xác định hệ thống con của các hệ thống sau:  Hệ thống giao thông  Hệ thống kế toán  Hệ thống thông tin kế tóan • Các hệ thống con có phương thức hoạt động khác nhau, thậm chí mục tiêu cũng có thể khác nhau nhưng đều vận động để đạt được mục tiêu chung của hệ thống cha 10
  11. 11. Tổ chức (Organization) • Tổ chức là một cấu trúc xã hội ổn định sử dụng các nguồn lực từ môi trường và xử lý chúng để sản xuất đầu ra. Tổ chức có phải là hệ thống hay không??? 11
  12. 12. Tổ chức (Organization) • Tổ chức là một hệ thống được tạo ra từ các cá thể, đạt mục tiêu bằng hợp tác và phân công lao động. • Giá trị của tổ chức nằm ở các hoạt động của nó. Mỗi hoạt động của tổ chức được khái quát hóa thành một tiến trình 12
  13. 13. Tiến trình (process) • Tiến trình là một (hoặc một chuỗi) hành động tạo ra sự thay đổi đúng như mong muốn. • Trong tổ chức có 2 loại tiến trình: – Tiến trình sản xuất là các tiến trình trực tiếp tạo ra sản phẩm/dịch vụ – Tiến trình quản lý là các tiến trình hoạch định, điều khiển, giám sát, đo lường tất cả các công việc sản xuất 13
  14. 14. Nguồn lực (Resource) • Nhân lực: kiến thức, kinh nghiệm, kỹ năng Nguồn lực và sức lao động • Công cụ: phương tiện được sử dụng trực hữu hình tiếp để thực hiện công việc (physical resource) • Phương pháp: quy tắc, quy trình kỹ thuật, công nghệ Nguồn lực ý niệm (conceptual resource) • Thông tin: nội dung mô tả các loại nguồn lực • Tiền: mua các loại nguồn lực cần thiết thông qua thị trường • Cơ hội: những thời điểm có nhiều thuận lợi 14
  15. 15. Quản lý (Management) • Khái niệm: Quản lý là sự áp dụng kiến thức, kỹ năng, kinh nghiệm trong việc hoạch định và điều khiển nguồn lực thực thi các tiến trình để giải quyết các vấn đề trong tổ chức 15
  16. 16. Quản lý (Management) • Quản lý có 4 yếu tố cơ bản: – Hướng tới mục tiêu – Thông qua con người – Sử dụng các kỹ thuật, các nguồn lực – Bên trong một tổ chức 16
  17. 17. Hoạt động quản lý • Các hoạt động quản lý chính là quá trình ra quyết định, nhận thông tin phản hồi, điều chỉnh quyết định… – Vấn đề không có cấu trúc : Là các vấn đề có thể được giải quyết bởi nhiều cách khác nhau nhưng chỉ có rất ít các lựa chọn được cho là tốt nhất – Vấn đề có cấu trúc :Là các vấn đề thường gặp phải ở cấp kiểm soát hoạt động. Ở cấp này người quản lý được phân công các nhiệm vụ cụ thể và những chỉ dẫn rõ ràng về cách thực hiện – Vấn đề bán cấu trúc : Nhiều vấn đề người quản lý cần giải quyết có thể là vấn đề vừa có cấu trúc vừa không có cấu trúc, đó là vấn đề bán cấu trúc 17
  18. 18. Quản lý (Management) • Vai trò của ngƣời quản lý trong tổ chức – Vai trò phối hợp: đại diện cho tổ chức (hoặc một bộ phận trong tổ chức) chịu trách nhiệm về sản phẩm, dịch vụ và hoạt động của tổ chức; thuê mướn, huấn luyện, tạo cơ hội thăng tiến cho nhân viên; làm cầu nối liên kết các cấp quản lý trong tổ chức; và đại diện cho tổ chức để làm việc với các tổ chức bên ngoài. – Vai trò thông tin: tiếp nhận thông tin, xử lý, và phổ biến thông tin cho những người cộng sự. – Vai trò ra quyết định: xác định mục tiêu, hoạch định công việc thực hiện mục tiêu, cấp phát nguồn lực cho công việc và chọn giải pháp thực hiện để hiện thực hóa mục đích của tổ chức 18
  19. 19. Dữ liệu (Data) và Thông tin (Information) • Dữ liệu : Mô tả trung thực, khách quan về đặc tính vốn có của một đối tượng trong thế giới thực (không phụ thuộc vào vấn đề nào) • Thông tin: Dữ liệu đã qua xử lý, có ý nghĩa thiết thực đối với việc giải quyết một hoặc một số vấn đề nào đó 19
  20. 20. Dữ liệu (Data) và Thông tin (Information) Thế giới thực Nhận biết, đo lường “trung thực” Dữ liệu Suy diễn, trích lọc Ngữ cảnh Thông tin “chủ quan” 20
  21. 21. Ví dụ - Câu hỏi???? Dữ liệu hay là thông tin? • Nguyễn Văn A có tổng số điểm thi đại học là 20 • File Excel tổng hợp điểm của sinh viên • Báo cáo tài chính công ty A năm 2011 21
  22. 22. Dữ liệu (Data) và Thông tin (Information) • Đặc điểm của thông tin tốt: – Thông tin phải thích hợp – Thông tin phải kịp thời – Thông tin phải chính xác – Thông tin làm giảm điều chưa rõ – Thông tin chứa yếu tố gây bất ngờ 22
  23. 23. Dữ liệu (Data) và Thông tin (Information) • Tầm quan trọng của thông tin đối với tổ chức – Sự xuất hiện nền kinh tế toàn cầu – Sự chuyển dịch từ nền kinh tế công nghiệp sang nền kinh tế dịch vụ dựa trên thông tin và tri thức – Sự chuyển đổi sang cấu trúc quản lý linh hoạt – Sự xuất hiện của các doanh nghiệp số (digital firm) 23
  24. 24. Thông tin bên trong và bên ngoài tổ chức (James A. Hall, 2007) 24
  25. 25. Hệ thống thông tin Các khái niệm • Hệ thống thông tin là tập hợp các nguồn lực và phương thức để thu thập, xử lý và truyền tải thông tin trong một tổ chức • HTTT là tập hợp các thành phần có quan hệ với nhau nhằm thu thập, xử lý và truyền tải dữ liệu và thông tin để đạt mục tiêu. (Ralph M. Stair, 2003) • Hệ thống thông tin hoạt động dựa trên máy tính (CBIS – Computer-Based Information Systems) 25
  26. 26. Hệ thống thông tin Các khái niệm • Hệ thống thông tin quản lý là một chuyên ngành đào tạo ứng dụng công nghệ thông tin để xây dựng, điều hành và phát triển hệ thống thông tin của tổ chức • Hệ thống thông tin quản lý là tên gọi chung của tất cả hệ thống thông tin cung cấp thông tin cho việc quản lý tổ chức • Hệ thống thông tin quản lý là tên gọi của một loại hệ thống thông tin chuyên phục vụ cho các nhà quản lý cấp trung 26
  27. 27. Vai trò của Hệ thống thông tin • Tự động hoá và tích hợp những qui trình kinh doanh, sản xuất chính. • Chia sẻ dữ liệu, thông tin trong phạm vi doanh nghiệp • Cung cấp và truy vấn thông tin trực tuyến 27
  28. 28. Hệ thống thông tin • Các thành phần nhìn theo chức năng: – Bộ phận thu thập thông tin, – Bộ phận kết xuất thông tin, – Bộ phận xử lý – Bộ phận lưu trữ – Bộ phận truyền nhận tin 28
  29. 29. Hệ thống thông tin • Các thành phần nhìn theo cấu trúc vật lý: Cơ sở vật chất Phần cứng máy tính Viễn thông và mạng Phần mềm máy tính Hệ điều hành Phần mềm ứng dụng Hệ quản trị cơ sở dữ liệu IS Quy trình nghiệp vụ Giao dịch Con Người Môi trường 29
  30. 30. Hệ thống thông tin Phân loại Söï phaân loaïi HTTT khoâng coù nghóa laø 1 HTTT trong thöïc teá thuoäc veà 1 loaïi duy nhaát 30
  31. 31. Phân loại HTTT theo cấp độ quản lý ESS DSS MIS TPS Thực hiện tự động và ghi vết các giao dịch Gồm nhiều các kênh thông tin cung cấp thông tin cho người quản lý cấp trung Trợ giúp giải quyết vấn đề, mà phần lớn phải dựa vào kinh nghiệm phán đoán của chuyên gia Cung cấp thông tin toàn diện về tổ chức, phản ánh môi trường bên ngoài cho CEO 31
  32. 32. Phân loại HTTT theo cấp độ quản lý 32
  33. 33. Phân loại HTT theo chức năng HTTT Tiếp thị Bán hàng XĐ khách hàng cho sản phẩm, cách phát triển sản, khuyến mãi, bán sản phẩm, và duy trì quan hệ với KH HTTT quản lý Sản xuất Quản lý dây chuyền sản xuất: Mua sắm vật tư nguyên liệu, lưu kho, sản xuất, phân phối HTTT Tài chính – Kế toán Phản ánh mọi diễn biến của nguồn vốn/tài sản do quá trình hoạt động HTTT quản lý Nhân lực Giải quyết tất cả các vấn đề liên quan đến quyền lợi và trách nhiệm của nhân viên trong tổ chức 33
  34. 34. Các cấp quản lý và nhu cầu thông tin Mức quản lý Tầm hoạch định Chiến lược Chiến thuật Tác nghiệp Số năm hoạch định cho tương lai: 1 2 3 34
  35. 35. DSS: Decision Support - HT hoã trôï quyeát ESS: Executive Support System- HT hoã trôï ñieàu ñònh haønh MIS: Management Information System-HT thoâng tinTPS: Transaction Processing System-HT xöû quaûn lyù lyù nghieäp vuï Caáp ñieàu haønh (caáp cao) ESS Döï baùo khuynh höôùng baùn haøng- 5 naêm Keá hoaïch hoaït ñoäng 5 naêm Döï baùo ngaân saùch 5 naêm Laäp keá hoaïch lôïi nhuaän Laäp keá hoaïch nguoàn nhaân löïc Caáp ñoä quaûn lyù (caáp trung) DSS TPSï Quaûn lyù baùn haøng Phaân tích baùn haøng Xöû lyùñ.haøng X.ñònh giaù baùn Ngh.cöùu TT, khuyeán maõi HT TT b.haøng & T.tröôøng Kieån soaùt haøng toàn kho Laäp keá hoaïch saûn xuaát Söû duïng maùy moùc Söû duïng VL XN kho VL v.v HT TT Saûn xuaát Laäp ngaân saùch haøng naêm Keá hoaïch Ñaàu tö voán Phaân tích lôïi nhuaän- giaù caû Phaân tích chi phí Caáp ñoä hoaït ñoäng Thu, chi Chính saùch thanh toaùn cuï theå v.v HT TT taøi chính KT taøi chính Laäp BC thueá  Kieåm toaùn HT TT keá v.v toaùn Phaân tích söï phaân boá lao ñoäng Phaân tích chi phí hôïp ñoàng LÑ Tuyeån duïng Huaán luyeän Chính saùch löông, HT TT nhaân thöôûng löïc v.v 35
  36. 36. Hệ thống thông tin kế toán  Hệ thống thông tin kế toán (Accounting Information Systerm – AIS) là hệ thống thông tin thu thập, ghi chép, bảo quản, xử lý và cung cấp dữ liệu, thông tin liên quan đến kế toán, tài chính AIS Quyết Định AIS Dữ liệu ` Thông tin Ngƣời sử dụng 36
  37. 37. Hệ thống thông tin kế toán (Accounting Information Systerm – AIS) Doanh nghiệp Kế toán HTTT Kế toán Thực hiện các hoạt động cung cấp hàng hóa dịch vụ có giá trị cho khách hàng Cung cấp các thông tin hỗ trợ hoạch định, thực hiện, kiểm soát, đánh giá các hoạt động của DN Là 1 hệ thống được thiết lập nhằm thu thập, lưu trữ và cung cấp thông tin kế toán cho người sử dụng 37
  38. 38. Chức năng của HTTT kế toán • Ghi nhận, lưu trữ các dữ liệu của các hoạt động hàng ngày của doanh nghiệp • Lập và cung cấp các báo cáo cho các đối tượng bên ngoài • Hỗ trợ ra quyết định cho nhà quản lý doanh nghiệp • Hoạch định và kiểm soát • Thiết lập một hệ thống kiểm soát nội bộ 38
  39. 39. Phân loại HTTTKT 1 1 Phân loại theo mục tiêu và đối tượng sử dụng 2 Phân loại theo phương thức xử lý 39
  40. 40. Phân loại hệ thống thông tin kế toán Mục tiêu và đối tƣợng sử dụng Hệ thống thông tin kế toán tài chính Hệ thống thông tin kế toán quản trị 40
  41. 41. HTTT kế toán tài chính 1. Mục tiêu 2. Đầu vào 3. Quy trình xử lý Cung cấp thông tin tài chính bên ngoài DN theo luật định Phạm vi hệ thống Dữ liệu đầu vào là nghiệp vụ kinh tế phát sinh Chứng từ Phân loại và ghi nhật ký 4. Cấu trúc Ghi sổ chi tiết và sổ cái Lập báo cáo HT kế toán tài chính HT doanh thu HT phải thu HT hàng tồn kho HT báo cáo ... 41
  42. 42. HTTT kế toán tài chính Quyõ Chu trình doanh thu Chu trình taøi Döõ lieäu Döõ lieäu chính TPhaåm Chu trình chuyeån ñoåi Ch.trình Bc t.chính: soå caùi vaø baùo caùo taøi chính Quyõ Döõ lieäu Döõ lieäu Chu trình chi phí Vaät lieäu 42
  43. 43. HTTT kế toán quản trị 1. Mục tiêu Cung cấp thông tin bên trong DN theo yêu cầu quản lý của ban quản lý 2. Đầu vào Dữ liệu đầu vào là nghiệp vụ kinh tế phát sinh và các thông tin liên quan khác Phạm vi hệ thống 3. Cấu trúc HT NGÂN SÁCH (Lập kế hoạch) Dòng thông tin trên xuống Kế hoạch HT BÁO CÁO TRÁCH NHIỆM HT xử lý nghiệp vụ (thực thể) Dòng thông tin dưới lên TRUNG TÂM TRÁCH NHIỆM 43
  44. 44. So sánh giữa kế toán tài chính và kế toán quản trị  Cả hai loại kế tóan đều có mối quan hệ chặt chẽ với thông tin kế tóan, đều nhằm vào việc phản ánh kết quả hoạt động của doanh nghiệp, đều quan tam tới doanh thu, chi phí và sự vận động của tài sản, tiền vốn  Cả hai loại kế toán đều có mối quan hệ chặt chẽ về số liệu thông tin. Các số liệu của kế toán tài chính và kế toán quản trị đều xuất phát từ chứng từ gốc. Một bên phản ánh thông tin tổng quát, một bên phản ánh thông tin chi tiết  Cả hai loại kế toán đều có mối quan hệ trách nhiệm của nhà quản lý 44
  45. 45.  Cung cấp thông tin phục vụ cho việc lập báo cáo tài chính  Cung cấp thông tin phục vụ điều hành hoạt động sản xuất kinh doanh  Đối tượng sử dụng thông tin về kế tóan tài chính là: các nhà quản lý doanh nghiệp và các đối tượng bên ngòai doanh nghiệp (nhà đầu tư,ngân hàng, cơ quan thuế, cơ quan tài chính, cơ quan thống kê  Đối tượng sử dụng thông tin về kế toán quản trị là : Các nhà quản lý doanh nghiệp( hội đồng quản trị, ban giám đốc_ 45
  46. 46.  Kế tóan tài chính phản ánh thông tin xảy ra trong quá khứ đòi hỏi có tính khách quan và có thể kiểm tra được. Thông tin chỉ được theo dõi dưới hình thái giá trị  Kế toán quản trị nhấn mạnh đến sự thích hợp và tính linh hoạt của số liệu, thông tin được tổng hợp phân tích theo nhiều góc độ khác nhau. Thông tin ít chú trọng đến sự chính xác mà mang tính chất phản ánh xu hướng biến động, có tính dự báo vì vậy thông tin kế tóan quản trị phục vụ cho việc đánh giá và xây dựng các kế hoạch kinh doanh, thông tin được theo dõi dưới hình thái giá trị và hình thái hiện vật 46
  47. 47.  Kế tóan tài chính phải tôn trọng các nguyên tắc kế toán được thừa nhận và sử dụng phổ biến, nói cách khác KTTC phải đảm bảo tính thống nhất theo các nguyên tắc và chuẩn mực kế toán nhất định để mọi người có cách hiểu giống nhau về thông tin kế toán đặc biệt là báo cáo TC và KTTC phải tuân thủ các qui định của pháp luật hiện hành đặc biệt là những yêu cầu quản lý tài chính và các yêu cầu của xã hội thông qua việc công bố những số liệu mang tính bắt buộc  Kế tóan quản trị không có tính bắt buộc, các nhà quản lý đuợc toàn quyền quyết định và điều chỉnh phù hợp với nhu cầu và khả năng quản lý của doanh nghiệp 47
  48. 48.  Phạm vi thông tin của Kế tóan tài chính liên quan đến việc quản lý tài chính trên qui mô tòan doanh nghiệp  Kế tóan tài chính có kỳ lập báo cáo thông thường là : quí, năm  Phạm vi thông tin Kế tóan quản trị liên quan đến việc quản lý trên từng bộ phận(phân xưởng phòng ban) cho đến từng cá nhân có liên quan  Kế tóan quản trị có thể lập báo cáo từng thời điểm, không có qui định bắt buộc, có kỳ lập báo cáo nhiều hơn : quí, năm , tháng, tuần, ngày 48
  49. 49. Phân loại HTTTKT Phƣơng thức xử lý Hệ thống thông tin kế toán thủ công Hệ thống kế toán dựa trên nền máy tính Hệ thống thông tin kế toán bán thủ công 49
  50. 50. Yêu cầu của thông tin kế toán • Phù hợp: phù hợp với việc ra quyết định • Tin cậy: Có khả năng xác nhận, không sai sót, chính xác, trung lập, • Đầy đủ: không bỏ sót các khía cạnh quan trọng • Đúng thời điểm: Được cung cấp khi cần thiết • Có thể hiểu: Được trình bày có thể hiểu được 50
  51. 51. AIS thủ công và AIS trên nền máy tính • AIS thủ công Quá trình SXKD Báo cáo tài chính Sự kiện ảnh hƣởng đến báo cáo tài chính Lập báo cáo Chứng từ Sổ cái Ghi sổ nhật ký Sổ nhật ký Chuyển sổ cái 51
  52. 52. AIS thủ công và AIS trên nền máy tính • AIS trên nền máy tính Sự kiện của quá trình SXKD Thông tin theo yêu cầu Chứng từ Nhập liệu Truy xuất thông tin theo yêu cầu Cácdữ liệu liên quan đến hoạt động Các tập tin lƣu trữ dữ liệu 52
  53. 53. Các đối tƣợng sử dụng HTTTKT • • • • • Người sử dụng trực tiếp Nhà quản lý Chuyên gia tư vấn HTTT kế toán Kiểm toán viên Người cung cấp dịch vụ kế toán, thuế (Theo IFAC, Guideline 11, “Information Technology in the Accounting Curriculum, 1995) 53
  54. 54. Tƣơng lai của HTTT Kế toán • HTTT kế toán sẽ không đơn thuần là HTTT xử lý nghiệp vụ • Bên cạnh các dữ liệu tài chính còn thu thập thêm các dữ liệu phi tài chính • Ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động kế toán • HTTT kế toán kết hợp với các hệ thống chức năng khác trong HTTT quản lý trở thành hệ thống hoạch định, kiểm soát nguồn lực (ERP – Enterprise Resource Planning) trong doanh nghiệp • Đối phó nhiều rủi ro phát sinh 54
  55. 55. Kế toán viên và HTTTKT • Kế toán viên là người sử dụng HTTTKT • Kế toán viên là người tham gia vào quá trình phân tích và thiết kế HTTTKT • Kế toán viên là người kiểm toán HTTTKT 55
  56. 56. Câu hỏi ôn tập • 1. Hệ thống thông tin kế toán là gì? • 2. Chức năng của HTTTKT đối với doanh nghiệp? • 3. HTTTKT là hệ thống thông tin độc lập trong doanh nghiệp, đúng hay sai? Giải thích cho ý kiến của anh/ chị? • Trình bày các thành phần theo cấu trúc vật lý của HTTTKT? • Phân loại HTTTKT? • Kế toán viên có vị trí gì trong HTTTKT? 56
  57. 57. Yêu cầu • • • • Đọc lại slide chương 1 Đọc tài liệu chương 1 trong sách Trả lời câu hỏi ôn tập Đọc trước chương 2 57

×