Ce diaporama a bien été signalé.
Nous utilisons votre profil LinkedIn et vos données d’activité pour vous proposer des publicités personnalisées et pertinentes. Vous pouvez changer vos préférences de publicités à tout moment.

Ngưng hô hấp tuần hoàn

0 vue

Publié le

khuyến cáo AHA 2010

Publié dans : Industrie automobile
  • Soyez le premier à commenter

Ngưng hô hấp tuần hoàn

  1. 1. Ngưng hô hấp tuầnNgưng hô hấp tuần hoànhoàn (Khuyến cáo AHA 2010)(Khuyến cáo AHA 2010) PGS TS Võ Thành Nhân ĐH Y Dược – BV Chợ Rẫy TPHCM
  2. 2. Cấp cứu ngưng hô hấp tuầnCấp cứu ngưng hô hấp tuần hoànhoàn 1.1. Lịch sửLịch sử 2.2. Nguyên nhânNguyên nhân 3.3. Những thay đổi trong khuyến cáo AHANhững thay đổi trong khuyến cáo AHA 20102010 4.4. Hồi sức cơ bảnHồi sức cơ bản 5.5. Hồi sức nâng caoHồi sức nâng cao 6.6. Chăm sóc sau hồi sứcChăm sóc sau hồi sức
  3. 3. Lịch sửLịch sử Peter Safar
  4. 4. Nguyên nhânNguyên nhân ngưng hô hấp tuần hoànngưng hô hấp tuần hoàn  Mỗi năm tại Mỹ có 350 000 người bịMỗi năm tại Mỹ có 350 000 người bị ngưng tim đột ngột và được hồi sức,ngưng tim đột ngột và được hồi sức, khoảng ½ xảy ra ngoài bệnh việnkhoảng ½ xảy ra ngoài bệnh viện  Khoảng 45% do nhanh thất, rung thất vàKhoảng 45% do nhanh thất, rung thất và tiên lượng sống còn ở nhóm này cao hơntiên lượng sống còn ở nhóm này cao hơn sau hồi sức.sau hồi sức.
  5. 5. Các khuyến cáo về hồi sứcCác khuyến cáo về hồi sức ngưng hô hấp tuần hoànngưng hô hấp tuần hoàn  1966: National academy of sciences1966: National academy of sciences  1967: International Symposium1967: International Symposium  AHA standards and guidelinesAHA standards and guidelines • 19741974 • 19801980 • 19861986 • 19921992 • 20052005 • 20102010
  6. 6. Vì sao có những thay đổiVì sao có những thay đổi trong khuyến cáo 2010?trong khuyến cáo 2010? Kramer Johansen et al, Resuscitation 2006
  7. 7. Vì sao có những thay đổiVì sao có những thay đổi trong khuyến cáo 2010?trong khuyến cáo 2010?
  8. 8. Vì sao có những thay đổiVì sao có những thay đổi trong khuyến cáo 2010?trong khuyến cáo 2010?
  9. 9. Vì sao có những thay đổiVì sao có những thay đổi trong khuyến cáo 2010?trong khuyến cáo 2010?
  10. 10. Vì sao có những thay đổiVì sao có những thay đổi trong khuyến cáo 2010?trong khuyến cáo 2010?
  11. 11. Những thay đổi trong khuyếnNhững thay đổi trong khuyến cáo AHA 2010cáo AHA 2010  Tốc độ xoa bóp tim ngoài lồng ngựcTốc độ xoa bóp tim ngoài lồng ngực ítít nhất là 100 lần/ phútnhất là 100 lần/ phút (khuyến cáo cũ:(khuyến cáo cũ: khoảng 100 lần/phút)khoảng 100 lần/phút)  Nhấn tim ở độ sâuNhấn tim ở độ sâu ít nhất 5 cmít nhất 5 cm (khuyến(khuyến cáo cũ: 3-5 cm)cáo cũ: 3-5 cm)  Lồng ngực phải được dãn nở về bìnhLồng ngực phải được dãn nở về bình thường sau mỗi lần nhấn timthường sau mỗi lần nhấn tim  Sự gián đoạn xoa bóp tim ngoài lồng ngựcSự gián đoạn xoa bóp tim ngoài lồng ngực phải được giảm xuống mức tối thiểuphải được giảm xuống mức tối thiểu  Tránh thông khí quá mứcTránh thông khí quá mức
  12. 12. Chuỗi hành động cứu mạngChuỗi hành động cứu mạng 1. Nhanh chóng phát hiện nạn nhân ngưng hô hấp tuần hoàn: không trả lời và không còn thở bình thường (thở ngáp cá). Gọi ngay trung tâm cấp cứu. 2. Lập tức tiến hành xoa bóp tim ngoài lồng ngực 3. Khử rung sớm nhất có thể 4. Hồi sức nâng cao hiệu quả 5. Chăm sóc sau hồi sức
  13. 13. Hồi sinh cơ bảnHồi sinh cơ bản  Khuyến cáo cũ (2005): “nhìn, lắng nghe và cảmKhuyến cáo cũ (2005): “nhìn, lắng nghe và cảm nhận” nhịp thở của nạn nhân sau khi đã khainhận” nhịp thở của nạn nhân sau khi đã khai thông đường thở.thông đường thở.  Khuyến cáo mới: bỏ qua ba bước này. Tiến hànhKhuyến cáo mới: bỏ qua ba bước này. Tiến hành xoa bóp tim ngoài lồng ngực ngay. Sau khixoa bóp tim ngoài lồng ngực ngay. Sau khi xoa bóp tim 30 lần liên tục thì tiến hành thông khí 2 lần  Thứ tự CPR thay đổi từThứ tự CPR thay đổi từ ABC thànhthành CAB, với ưu, với ưu tiên xoa bóp tim ngoài lồng ngực trước thông khítiên xoa bóp tim ngoài lồng ngực trước thông khí
  14. 14. ABCABC  CAB:CAB: Compression – Airways -Compression – Airways - BreathingBreathing Quá trình hồi sức cơ bản thường chậm trễ khiQuá trình hồi sức cơ bản thường chậm trễ khi thực hiện trình tự ABC, đặc biệt là thông khíthực hiện trình tự ABC, đặc biệt là thông khí miệng qua miệng.miệng qua miệng.  Khi đổi sang trình tự CAB, nạn nhân được xoaKhi đổi sang trình tự CAB, nạn nhân được xoa bóp tim ngoài lồng ngực sớm hơn (mục tiêu đạtbóp tim ngoài lồng ngực sớm hơn (mục tiêu đạt đượcđược 30 lần nhồi tim trong 18 giây đầu30 lần nhồi tim trong 18 giây đầu), thông), thông khí chỉ cần tối thiểukhí chỉ cần tối thiểu  CAB cũng khuyến khích dân chúng phản xạCAB cũng khuyến khích dân chúng phản xạ nhanh hơn khi thấy nạn nhân ngưng tim ngưngnhanh hơn khi thấy nạn nhân ngưng tim ngưng thởthở  Tuy nhiên, đối vớiTuy nhiên, đối với trẻ sơ sinhtrẻ sơ sinh, nguyên nhân tắc, nguyên nhân tắc nghẽn hô hấp vẫn giữ vị trí hàng đầu, do đónghẽn hô hấp vẫn giữ vị trí hàng đầu, do đó trình tự hồi sức vẫn giữ là ABCtrình tự hồi sức vẫn giữ là ABC
  15. 15. Thông khíThông khí Miệng qua miệngMiệng qua miệng: ngửa đầu nạn nhân, nâng cằm,: ngửa đầu nạn nhân, nâng cằm, bóp mũi nạn nhân và hà hơi kín miệng – miệngbóp mũi nạn nhân và hà hơi kín miệng – miệng đểđể thổithổi trong một giâytrong một giây, đảm bảo lồng ngực được, đảm bảo lồng ngực được nâng lên khi thổi. Sau đó,nâng lên khi thổi. Sau đó, hít hơi bình thườnghít hơi bình thường vàvà tiếp tục thổi lần thứ hai như vậy.tiếp tục thổi lần thứ hai như vậy.  Tránh hít sâu giữa hai lần thổi vì sẽ làm thôngTránh hít sâu giữa hai lần thổi vì sẽ làm thông khí quá mức cho nạn nhânkhí quá mức cho nạn nhân  Nếu lồng ngực không nâng lên trong mỗi lầnNếu lồng ngực không nâng lên trong mỗi lần thông khí chứng tỏ không hiệu quả, phải thaothông khí chứng tỏ không hiệu quả, phải thao tác lại ngửa đầu –nâng cằmtác lại ngửa đầu –nâng cằm  Tỉ lệ nhấn tim – thông khí làTỉ lệ nhấn tim – thông khí là 30:230:2  Nếu nạn nhân hồi phục được mạch rõ và chỉ cầnNếu nạn nhân hồi phục được mạch rõ và chỉ cần hỗ trợ thông khí, chỉ nênhỗ trợ thông khí, chỉ nên thổi một lần mỗi 5-6thổi một lần mỗi 5-6 giây (10-12 lần thông khí mỗi phút)giây (10-12 lần thông khí mỗi phút)
  16. 16. Thông khíThông khí Bằng bóng mask có túi dự trữBằng bóng mask có túi dự trữ  Phải đặt thanh đè lưỡi trướcPhải đặt thanh đè lưỡi trước  FiO2 > 40%, thường dùng Oxy 10-12l/phFiO2 > 40%, thường dùng Oxy 10-12l/ph  Đảm bảo mask ôm sát mặt nạn nhânĐảm bảo mask ôm sát mặt nạn nhân  Thể tích khí mỗi lần bóp bóng chỉ cầnThể tích khí mỗi lần bóp bóng chỉ cần 600ml, đủ làm nâng lồng ngực (thông khí600ml, đủ làm nâng lồng ngực (thông khí hiệu quả) và duy trì oxy máu, thán khíhiệu quả) và duy trì oxy máu, thán khí máu ở mức bình thường (Class IIa, LOEmáu ở mức bình thường (Class IIa, LOE C)C)  600ml = 1/3 bóng 2l = 2/3 bóng 1l600ml = 1/3 bóng 2l = 2/3 bóng 1l  Tần số nhấn tim: thông khí = 30:2Tần số nhấn tim: thông khí = 30:2
  17. 17. Thông khíThông khí Thông khí qua nội khí quảnThông khí qua nội khí quản  Không cần duy trì tỉ lệ nhấn tim – thôngKhông cần duy trì tỉ lệ nhấn tim – thông khí 30:2 nữa màkhí 30:2 nữa mà nhấn tim và thông khínhấn tim và thông khí liên tụcliên tục  Nhấn tim liên tục với tần sốNhấn tim liên tục với tần số > 100 lần/phút> 100 lần/phút  Thông khí liên tục với tần sốThông khí liên tục với tần số 8-10 lần phút8-10 lần phút (thông khí một lần mỗi 6-8 giây)(thông khí một lần mỗi 6-8 giây)  Thể tích khí thường lưu:Thể tích khí thường lưu: 600ml (6-7ml/kg)600ml (6-7ml/kg)
  18. 18. Thông khíThông khí  BN được gây mê với tưới máu bình thường cầnBN được gây mê với tưới máu bình thường cần được thông khí với thể tích khí thường lưuđược thông khí với thể tích khí thường lưu 8-8- 10ml/kg10ml/kg để duy trì oxy và thán khí máu bìnhđể duy trì oxy và thán khí máu bình thường.thường.  Trên nạn nhân ngưng tim ngưng thở, trong lúcTrên nạn nhân ngưng tim ngưng thở, trong lúc xoa bóp tim ngoài lồng ngực, cung lượng tim chỉxoa bóp tim ngoài lồng ngực, cung lượng tim chỉ bằng 25-33% và nhu cầu cung cấp oxygen vàbằng 25-33% và nhu cầu cung cấp oxygen và thải CO2 cũng giảm. Vì thế, nạn nhân chỉ cầnthải CO2 cũng giảm. Vì thế, nạn nhân chỉ cần thông khí với tần số thưa hơn và mức thể tíchthông khí với tần số thưa hơn và mức thể tích khí thường lưu thấp hơn:khí thường lưu thấp hơn: 6-7ml/phút6-7ml/phút  Tránh thông khí quá mứcTránh thông khí quá mức vì không có lợi: gâyvì không có lợi: gây căng dạ dày, trào ngược dạ dày thực quản, viêmcăng dạ dày, trào ngược dạ dày thực quản, viêm hổi hít, làm tăng áp lực trong lồng ngực gâyhổi hít, làm tăng áp lực trong lồng ngực gây giảm lượng máu tĩnh mạch hồi lưu và giảm cunggiảm lượng máu tĩnh mạch hồi lưu và giảm cung lượng tim (Class III – LOE B)lượng tim (Class III – LOE B)
  19. 19. Sốc điệnSốc điện  Để nạn nhân có cơ hồi sống sót tốt nhất, 3 thaoĐể nạn nhân có cơ hồi sống sót tốt nhất, 3 thao tác cần được thực hiện ngay khi phát hiện nạntác cần được thực hiện ngay khi phát hiện nạn nhân: gọi cấp cứu, CPR, sốc điệnnhân: gọi cấp cứu, CPR, sốc điện  CPR nên được tiến hành trước khi sốc điệnCPR nên được tiến hành trước khi sốc điện  Năng lượngNăng lượng:: 360J nếu sóng 1 pha, 120 – 200J, 120 – 200J nếu sóng 2 pha,nếu sóng 2 pha, dùng năng lượng cao nhất nếunếu không biết máy phát sóng loại nàokhông biết máy phát sóng loại nào  Vị trí: trước bên hoặc trước sauVị trí: trước bên hoặc trước sau  CPR ngay sau sốc điệnCPR ngay sau sốc điện  Kiểm tra lại nhịp của BN sau mỗi 2 phút xem cóKiểm tra lại nhịp của BN sau mỗi 2 phút xem có chỉ định sốc điện tiếp theo khôngchỉ định sốc điện tiếp theo không
  20. 20. Hồi sức cơ bảnHồi sức cơ bản
  21. 21. Hồi sức cơ bản dành cho nhân viên y tế
  22. 22. Hồi sức nâng caoHồi sức nâng cao
  23. 23. Rối loạn nhịp tim trong ngưngRối loạn nhịp tim trong ngưng hô hấp tuần hoànhô hấp tuần hoàn Được chia thành 4 loại:Được chia thành 4 loại:  Rung thất (VF: Ventricular Fibrillation)Rung thất (VF: Ventricular Fibrillation)  Nhanh thất vô mạch (VT: VentricularNhanh thất vô mạch (VT: Ventricular Tachycardia)Tachycardia)  Hoạt động điện vô mạch (PEA: PulselessHoạt động điện vô mạch (PEA: Pulseless Electrical Activity)Electrical Activity)  Vô tâm thu (Asystole)Vô tâm thu (Asystole)
  24. 24. Rung thất – nhanh thấtRung thất – nhanh thất Epinephrine: 1mg mỗi 3 – 5 phút Amiodarone (khi rung thất, nhanh thất kháng trị): 300mg bolus, liều tiếp theo 150mg
  25. 25. Sử dụng thuốc trong nhanhSử dụng thuốc trong nhanh thất, rung thấtthất, rung thất  Khi rung thất hoặc nhanh thất kéo dài sau một lần sốc vàKhi rung thất hoặc nhanh thất kéo dài sau một lần sốc và 2 phút CPR, thuốc vận mạch (2 phút CPR, thuốc vận mạch (Epinephrine, VasopressinEpinephrine, Vasopressin)) được dùng để làm tăng tưới máu cơ tim trong khi CPR vàđược dùng để làm tăng tưới máu cơ tim trong khi CPR và tăng khả năng hồi phục.tăng khả năng hồi phục.  Đỉnh tác dụng củaĐỉnh tác dụng của EpinephrineEpinephrine khi CPR là 1-2 phút saukhi CPR là 1-2 phút sau bolus IV/IO (IO: trong xương).bolus IV/IO (IO: trong xương).  Nếu rung thất, nhanh thất kháng trị với sốc điện, CPR,Nếu rung thất, nhanh thất kháng trị với sốc điện, CPR, epinephrine, có thể sử dụngepinephrine, có thể sử dụng AmiodaroneAmiodarone  Amiodarone là thuốc duy nhất có bằng chứng làm cảiAmiodarone là thuốc duy nhất có bằng chứng làm cải thiện khả năng hồi phục trên BN ngưng tim ngưng thở dothiện khả năng hồi phục trên BN ngưng tim ngưng thở do rung thất, nhanh thất.rung thất, nhanh thất.  LidocaineLidocaine chỉ được sử dụng khi không có Amiodaronechỉ được sử dụng khi không có Amiodarone (không làm cải thiện tỉ lệ hồi phục)(không làm cải thiện tỉ lệ hồi phục)  Magnesium sulfateMagnesium sulfate chỉ được chỉ định điều trị xoắn đỉnhchỉ được chỉ định điều trị xoắn đỉnh kết hợp QT dàikết hợp QT dài
  26. 26. Hoạt động điện vô mạchHoạt động điện vô mạch (PEA) và vô tâm thu(PEA) và vô tâm thu (asystole)(asystole)
  27. 27. Hoạt động điện vô mạchHoạt động điện vô mạch (PEA) và vô tâm thu(PEA) và vô tâm thu (asystole)(asystole) CPR ngayCPR ngay  EpinephrineEpinephrine 1mg IV/IO bolus mỗi 3-5 phút sớm1mg IV/IO bolus mỗi 3-5 phút sớm nhất có thểnhất có thể  Atropine không được khuyến cáo nữa do khôngAtropine không được khuyến cáo nữa do không mang lại lợi ích điều trị (Class IIb, LOE B)mang lại lợi ích điều trị (Class IIb, LOE B)  Kiểm tra mạch và nhịp mỗi 2 phútKiểm tra mạch và nhịp mỗi 2 phút  Nếu monitor phát hiện nhịp có tổ chứcNếu monitor phát hiện nhịp có tổ chức  kiểmkiểm tra mạchtra mạch  Nếu BN hồi phục mạchNếu BN hồi phục mạch  thông khí hỗ trợthông khí hỗ trợ  Nếu BN vẫn chưa có mạchNếu BN vẫn chưa có mạch  tiếp tục CPRtiếp tục CPR
  28. 28. Các nguyên nhân có thể hồiCác nguyên nhân có thể hồi phục: 5H & 5Tphục: 5H & 5T 5 H:5 H:  Hypoxia (thiếu oxy)Hypoxia (thiếu oxy)  Hypovolumia (giảmHypovolumia (giảm thể tích)thể tích)  Hydrogen ion (toanHydrogen ion (toan hóa máu)hóa máu)  Hypo/hyperkalemiaHypo/hyperkalemia (tăng/hạ kali máu)(tăng/hạ kali máu)  Hypothermia (hạ thânHypothermia (hạ thân nhiệt)nhiệt) 5 T  Toxins (độc chất) Tamponade (chèn ép tim) Tension pneumothorax (tràn khí màng phổi áp lực) Thrombosis, pulmonary (thuyên tắc phổi) Thrombosis, coronary (NMCT)
  29. 29. Rối loạn nhịp chậmRối loạn nhịp chậm
  30. 30. Rối loạn nhịp nhanhRối loạn nhịp nhanh
  31. 31. Rối loạn nhịp nhanh (cóRối loạn nhịp nhanh (có mạch)mạch)  QRS hẹp:QRS hẹp: • Nhanh xoangNhanh xoang • Rung nhĩRung nhĩ • Cuồng nhĩCuồng nhĩ • Vòng vào lại tại nút nhĩ thấtVòng vào lại tại nút nhĩ thất • Vòng vào lại qua đường phụVòng vào lại qua đường phụ • Nhịp nhanh nhĩ, nhịp nhanh nhĩ đa ổNhịp nhanh nhĩ, nhịp nhanh nhĩ đa ổ • Nhịp nhanh bộ nối (hiếm gặp ở người lớn)Nhịp nhanh bộ nối (hiếm gặp ở người lớn)  QRS rộng:QRS rộng: • Nhanh thất, rung thấtNhanh thất, rung thất • Nhanh trên thất với dẫn truyền lệch hướngNhanh trên thất với dẫn truyền lệch hướng • Nhịp nhanh do kích thích sớm (WPW)Nhịp nhanh do kích thích sớm (WPW) • Nhịp nhanh thất do kích thích máy tạo nhịpNhịp nhanh thất do kích thích máy tạo nhịp
  32. 32. Rối loạn nhịp nhanh:Rối loạn nhịp nhanh: BN dung nạp kémBN dung nạp kém  Chuyển nhịp đồng bộChuyển nhịp đồng bộ ( kèm tiền mê ) • Nhịp nhanh đều, QRS hẹp: 50-100JNhịp nhanh đều, QRS hẹp: 50-100J • Nhịp nhanh không đều, QRS hẹp: 120 – 200 nếu sốcNhịp nhanh không đều, QRS hẹp: 120 – 200 nếu sốc điện 2 pha, 200J nếu sốc điện 1 phađiện 2 pha, 200J nếu sốc điện 1 pha • Nhịp nhanh đều, QRS rộng: 100JNhịp nhanh đều, QRS rộng: 100J • Nhịp nhanh không đều, QRS rộng: sốc điện 360JNhịp nhanh không đều, QRS rộng: sốc điện 360J không đồng bộkhông đồng bộ
  33. 33. Rối loạn nhịp nhanh:Rối loạn nhịp nhanh: BN dung nạp tốtBN dung nạp tốt  Nhịp nhanh đều QRS rộng:Nhịp nhanh đều QRS rộng: • AmiodaroneAmiodarone: 150mg TMC 10 phút, có thể lặp lại nếu tái phát, sau đó TTM: 150mg TMC 10 phút, có thể lặp lại nếu tái phát, sau đó TTM 1mg/phút trong 6h1mg/phút trong 6h • ProcainamideProcainamide: TTM 20-50 mg/ph cho đến khi cắt được nhịp nhanh (max: TTM 20-50 mg/ph cho đến khi cắt được nhịp nhanh (max 17mg/kg), duy trì 1-4mg/ph. CCĐ: QT dài, suy tim17mg/kg), duy trì 1-4mg/ph. CCĐ: QT dài, suy tim • SotalolSotalol 100mg (1,5mg/kg) TMC 5 phút. CCĐ: QT dài100mg (1,5mg/kg) TMC 5 phút. CCĐ: QT dài  Nhịp nhanh đều QRS hẹp:Nhịp nhanh đều QRS hẹp: • Nghiệm pháp cường phế vị: ValsalvaNghiệm pháp cường phế vị: Valsalva • AdenosineAdenosine 6mg bolus, nếu không ra cơn có thể bolus tiếp 12 mg6mg bolus, nếu không ra cơn có thể bolus tiếp 12 mg • Ức chế bêtaỨc chế bêta hoặchoặc ức chế canxiức chế canxi ((VerapamilVerapamil 2,5 -5mg TMC 3 phút)2,5 -5mg TMC 3 phút)
  34. 34. Theo dõi khi hồi sứcTheo dõi khi hồi sức  Thông số cơ học: tần số và độ sâu xoaThông số cơ học: tần số và độ sâu xoa bóp tim, tần số thông khíbóp tim, tần số thông khí  Thông số sinh học:Thông số sinh học: • ECGECG • MạchMạch • ScvO2 (central venous oxygen saturation)ScvO2 (central venous oxygen saturation) • CPP (coronary perfusion pressure)CPP (coronary perfusion pressure) • PETCO2 (end-tidal CO2)PETCO2 (end-tidal CO2) • Pulse oxymetryPulse oxymetry • Khí máu động mạchKhí máu động mạch • Siêu âm timSiêu âm tim
  35. 35. Chăm sóc sau phục hồi ngưngChăm sóc sau phục hồi ngưng tim ngưng thởtim ngưng thở Mục tiêu:Mục tiêu:  Kiểm soát thân nhiệt (32-34Kiểm soát thân nhiệt (32-34OO C trong 12-24h sauC trong 12-24h sau phục hồi sinh hiệu nhưng BN vẫn còn mê) đểphục hồi sinh hiệu nhưng BN vẫn còn mê) để tăng khả năng sống còn và hồi phục không dităng khả năng sống còn và hồi phục không di chứng thần kinhchứng thần kinh  Chẩn đoán và điều trị hội chứng vành cấpChẩn đoán và điều trị hội chứng vành cấp  Tối ưu thông khí để tránh làm tổn thương phổiTối ưu thông khí để tránh làm tổn thương phổi  Giảm nguy cơ suy đa cơ quan và điều trị hỗ trợGiảm nguy cơ suy đa cơ quan và điều trị hỗ trợ  Đánh giá khả năng hồi phụcĐánh giá khả năng hồi phục
  36. 36. Chăm sóc sau hồi phục ngưngChăm sóc sau hồi phục ngưng tim ngưng thởtim ngưng thở
  37. 37. Hồi sức ngưng tim ngưngHồi sức ngưng tim ngưng thởthở  CABCAB  Sốc điện sớm nhất có thểSốc điện sớm nhất có thể CAB
  38. 38. Cám ơn quý sự theo dõi của quý vị

×