Ce diaporama a bien été signalé.
Nous utilisons votre profil LinkedIn et vos données d’activité pour vous proposer des publicités personnalisées et pertinentes. Vous pouvez changer vos préférences de publicités à tout moment.

Tài liệu tập huấn về Phát triển sản phẩm và Thực hành tốt về Marketing Du lịch

2 066 vues

Publié le

Từ ngày 14 tới ngày 18/7/2014, Khóa tập huấn về Phát triển sản phẩm và thực hành tốt về Marketing Du lịch đã được Dự án EU tổ chức tại Thành phố Vũng Tàu.

Khóa tập huấn được xây dựng nhằm giúp các cán bộ quản lý nhà nước về Du lịch ở trung ương và các Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch các tỉnh phía Nam có thể bổ sung kiến thức và kỹ năng thực hành cơ bản về thị trường, quy trình phát triển sản phẩm du lịch và lập kế hoạch marketing, từ đó có thể thực hiện và vận dụng vào công tác quản lý của mình.

Publié dans : Voyages
  • Dịch vụ làm luận văn tốt nghiệp, làm báo cáo thực tập tốt nghiệp, chuyên đề tốt nghiệp, tiểu luận, khóa luận, đề án môn học trung cấp, cao đẳng, tại chức, đại học và THẠC SỸ (ngành kế toán, ngân hàng, quản trị kinh doanh…) Mọi thông tin về đề tài các bạn vui lòng liên hệ theo địa chỉ SĐT: 0973.764.894 ( Miss. Huyền ) Email: dvluanvan@gmail.com ( Bạn hãy gửi thông tin bài làm, yêu cầu giáo viên qua mail) Chúng tôi nhận làm các chuyên ngành thuộc khối kinh tế, giá cho mỗi bài khoảng từ 100.000 vnđ đến 500.000 vnđ. DỊCH VỤ LÀM SLIDE POWERPOINT:10.000VNĐ/1SLIDE
       Répondre 
    Voulez-vous vraiment ?  Oui  Non
    Votre message apparaîtra ici

Tài liệu tập huấn về Phát triển sản phẩm và Thực hành tốt về Marketing Du lịch

  1. 1. PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM DU LỊCH VÀ THỰC HÀNH TỐT VỀ MARKETING DU LỊCH Trình bày: KEVIN MORIARTY Chuyên gia đào tạo cao cấp về du lịch Tháng 7/2014
  2. 2. HỘI THẢO VỀ PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM DU LỊCH VÀ THỰC HÀNH TỐT VỀ MARKETING DU LỊCH
  3. 3. GIỚI THIỆU • KEVIN MORIARTY ĐẾN TỪ DUBLIN
  4. 4. KẾT THÚC HỘI THẢO BẠN SẼ CÓ KHẢ NĂNG: • Xác định và trình bày về các thị trường chính và các động cơ của khách du lịch quốc tế và nội địa • Hiểu sản phẩm du lịch là gì và làm thế nào để đưa sản phẩm du lịch ra thị trường • Giải thích các nhu cầu và mong đợi của khách du lịch quốc tế và nội địa • Xác định và trình bày các điểm du lịch chính trong tỉnh • Rà soát lại danh sách và phân tích cạnh tranh chính với du lịch Việt Nam và du lịch trong tỉnh • Xác định và lập danh sách các kênh phân phối du lịch khác nhau • Chuẩn bị kế hoạch hành động về marketing cho tỉnh
  5. 5. KẾT THÚC HỘI THẢO BẠN SẼ CÓ KHẢ NĂNG: • Chuẩn bị báo cáo định vị du lịch của tỉnh • Hiểu và có khả năng thuyết trình về quy trình lập kế hoạch marketing • Chuẩn bị kế hoạch marketing du lịch cho tỉnh và có khả năng hỗ trợ các doanh nghiệp trong việc xây dựng kế hoạch marketing • Xác định các phương pháp tiếp thị kỹ thuật số phù hợp và hiệu quả nhất
  6. 6. NỘI DUNG HỘI THẢO • Sản phẩm du lịch là gì? • Thị trường du lịch là gì? • Phân đoạn thị trường là gì • Tại sao khách du lịch đến Việt Nam? • Chúng ta có thể giới thiệu như thế nào để thu hút nhiều hơn khách du lịch? • Các đối thủ cạnh tranh đang làm gì? • Chúng ta có thể chuẩn bị kế hoạch marketing cho tỉnh như thế nào?
  7. 7. CÁC KẾ HOẠCH MARKETING Các kế hoạch ở cấp doanh nghiệp Các kế hoạch ở cấp tỉnh hoặc cấp vùng Chiến lược marketing du lịch Việt Nam Kế hoạch hành động giai đoạn 2013-2015
  8. 8. TÊN BẠN LÀ GÌ VÀ BẠN ĐẾN TỪ TỈNH NÀO? VAI TRÒ CỦA BẠN LÀ GÌ? BẠN MONG MUỐN ĐẠT ĐƯỢC ĐIỀU GÌ KHI KẾT THÚC HỘI THẢO?
  9. 9. CHƯƠNG TRÌNH HỘI THẢO Ngày 1: Tổng quan về sản phẩm và marketing Ngày 2: Các sản phẩm và trải nghiệm, và ma trận sản phẩm thị trường Ngày 3: Quảng cáo xúc tiến và các kênh tiếp thị Ngày 4: Chuyến đi thực địa và làm việc theo nhóm Ngày 5: Các trình bày về marketing và kết luận
  10. 10. CHƯƠNG TRÌNH NGÀY 1 • CÁC LOẠI HÌNH DU LỊCH • DU LỊCH TẠI VIỆT NAM • CHIẾN LƯỢC MARKETING DU LỊCH VIỆT NAM • PHÂN ĐOẠN THỊ TRƯỜNG VÀ NHU CẦU CỦA KHÁCH HÀNG • CÁC SẢN PHẨM DU LỊCH VÀ THỊ TRƯỜNG DU LỊCH Ở VIỆT NAM
  11. 11. Du lịch … …là sự di chuyển của con người tới các nước hoặc các địa điểm khác nằm ngoài môi trường thông thường … …trong thời gian ít nhất một đêm… …vì mục đích cá nhân hoặc kinh doanh/công việc.
  12. 12. DU LỊCH LIÊN QUAN ĐẾN NHIỀU HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ Thức ăn và đồ uống Các điểm du lịch thiên nhiên Các điểm du lịch văn hóa
  13. 13. CÁC LOẠI HÌNH DU LỊCH NGHỈ DƯỠNG Thăm bạn bè và người thân Nghỉ ngơi KINH DOANH Họp, hội nghị hội thảo, khen thưởng và tổ chức sự kiện Tổng hợp
  14. 14. Các loại hình du lịch nghỉ dưỡng phổ biến Du lịch mạo hiểm Du lịch trọn gói chính thống Du lịch sinh thái Du lịch văn hóa
  15. 15. Du lịch trong tỉnh của bạn Tình hình hoạt động du lịch ở tỉnh của bạn như thế nào? Cân nhắc cái gì là độc đáo và đặc biệt Tình hình hoạt động du lịch ở tỉnh của bạn như thế nào? Nêu một hoạt động marketing du lịch thành công ở trong nước hoặc nước ngoài
  16. 16. CHIẾN LƯỢC MARKETING DU LỊCH VIỆT NAM ĐẾN NĂM 2020 VÀ KẾ HOẠCH HÀNH ĐỘNG GIAI ĐOẠN 2013 – 2015 ( đã đề xuất) Tóm tắt chính
  17. 17. CÁC MỤC TIÊU MARKETING GIAI ĐOẠN 2013-16 • Mục tiêu marketing số 1: Định vị Việt Nam như điểm du lịch phải đến ở Đông Nam Á dựa trên các giá trị thương hiệu cơ bản và các sản phẩm của điểm đến (văn hóa, thành phố, biển và núi non) ở các thị trường châu Á và một số thị trường phương Tây lựa chọn, và đảm bảo Việt Nam vẫn là điểm nghỉ dưỡng ưa thích đối với người Việt Nam • Mục tiêu marketing số 2: Truyền thông hiệu quả về sự đa dạng của các sản phẩm du lịch ở Việt Nam cũng như những vùng du lịch chính; kéo dài thời gian lưu trú và tăng mức chi tiêu tại chỗ của du khách, thu hút du khách quay lại (“trải nghiệm hơn nữa về Việt Nam”) • Mục tiêu marketing số 3: Quản lý một cách hiệu quả mối quan hệ hợp tác với khu vực tư nhân, hướng đến các phân đoạn có mức tăng trưởng cao và các thị trường mới có thể tiếp cận một cách hiệu quả về chi phí.
  18. 18. ĐỊNH VỊ VÀ XÂY DỰNG THƯƠNG HIỆU • Các kết quả chính từ Điều tra về Hình ảnh và Năng lực cạnh tranh của du lịch Việt Nam năm 2011 cho thấy • Văn hóa • Con người • Ẩm thực • Du lịch mạo hiểm • Lòng hiếu khách • Là những yếu tố quan trọng trong việc quyết định nghỉ dưỡng tại Việt Nam.
  19. 19. LỢI ĐIỂM BÁN HÀNG • Mặc dù vẫn chưa xác định rõ lợi điểm bán hàng độc nhất của Việt Nam, những người quen thuộc với điểm đến này đều có chung nhận định: • Việt Nam rất khác Thái Lan (một hình ảnh mềm mại, yên ả và sang trọng) • Việt Nam rất khác Malaysia (một quốc gia thịnh vượng, với đạo Hồi chiếm đa số nhưng vẫn là một ‘châu Á đích thực’) • Khác Singapore vốn được biết với một hình ảnh hiện đại, đô thị phát triển thịnh vượng • Sự của Việt Nam nằm ở nền văn hóa phong phú và đa dạng, các món ăn ngon, tinh thần quật cường giành độc lập, sức sống và nghị lực không ngừng trong công cuộc tái thiết đất nước.
  20. 20. BIỂU TƯỢNG VÀ TIÊU ĐỀ MỚI VĂN HÓA NGHỈ TRONG THÀNH PHỐ
  21. 21. TẦM NHÌN VỀ DU LỊCH Đạt được tăng trưởng về thị phần với lợi nhuận cao hơn Có môi trường tự nhiên hoang sơ Giới thiệu các cơ sở lưu trú có đặc điểm đa dạng Có các điểm du lịch mang tính biểu tượng để thu hút khách du lịch Mang đến các trải nghiệm đích thực trong môi trường hấp dẫn thân thiện Trình bày và không ngừng thực hiện đổi mới sản phẩm Đóng góp vào phát triển kinh tế của quốc gia và vùng
  22. 22. CÁC XU HƯỚNG TIÊU DÙNG QUỐC TẾ • Người tiêu dùng ngày càng tinh tế và hiểu biết về du lịch • Các chuyến đi ngày càng thường xuyên hơn và ngắn hơn • Các điểm đến nghỉ dưỡng được quyết định bởi sở thích quan tâm và khám phá của khách du lịch • Mong muốn mạnh mẽ có được kỳ nghỉ giá trị
  23. 23. Các sản phẩm thương hiệu DU LỊCH VĂN HÓA DU LỊCH BIỂN ĐẢO DU LỊCH DỰA VÀO SINH THÁI CÁC KỲ NGHỈ NGẮN TẠI THÀNH PHỐ
  24. 24. Các sản phẩm thương hiệu • Cần hướng đến các khách du lịch có mức tiêu dùng cao và thời gian lưu trú lâu ở các thị trường mục tiêu : Văn hóa Biển đảo Du lịch dựa vào sinh thái Các kỳ nghỉ ngắn trong thành phố Ở tỉnh bạn có các sản phẩm thương hiệu nào?
  25. 25. Các sản phẩm thương hiệu • Xác định các sản phẩm thương hiệu nào quan trọng nhất trong tỉnh của bạn?
  26. 26. Khách du lịch quốc tế của chúng ta từ đâu đến? Xếp hạng Nước Lượt khách 1. Trung Quốc 1,428,693 2. Hàn Quốc 700,917 3. Nhật Bản 576,386 4. Mỹ 443,826 5. Đài Loan 409,385 6. Campuchia 331,939 7. Malaysia 299,041 8. Úc 289,844 9. Thái Lan 225,866 10. Pháp 219,721 Tổng cục Thống kê năm 2013
  27. 27. CÁC ĐẠI BIỂU HOÀN THÀNH BÀI TẬP GIỚI THIỆU • 10 CÂU HỎI • LÀM VIỆC THEO TỪNG NHÓM 6 NGƯỜI • 10 PHÚT ĐỂ HOÀN THÀNH
  28. 28. Hiểu, diễn giải và áp dụng các ý tưởng và mô hình để phát triển các sản phẩm và trải nghiệm mới CÁC ĐIỂM ĐẾN CÁC SẢN PHẨM VÀ CÁC TRẢI NGHIỆM NGHỈ DƯỠNG HAY KINH DOANH THỨC ĂN ĐỒ UỐNG LƯU TRÚ VẬN CHUYỂN BÁN LẺ TRẢI NGHIỆM VĂN HÓA DI SẢN CON NGƯỜI DỊCH VỤ ĐỘC ĐÁO KHÁC BIỆT VÀ CHÂN THỰC GIẢI THÍCH CÂU CHUYỆN VỀ CÁC TRẢI NGHIỆM VÀ HÀNH TRÌNH VÀ KẾ HOẠCH CỦA KHÁCH HỨA HẸN VÀ THỰC TẾ CÁC ĐIỂM ĐẾN CÁC SẢN PHẨM VÀ CÁC TRẢI NGHIỆM NGHỈ DƯỠNG HAY KINH DOANH THỨC ĂN ĐỒ UỐNG LƯU TRÚ VẬN CHUYỂN BÁN LẺ TRẢI NGHIỆM VĂN HÓA DI SẢN CON NGƯỜI DỊCH VỤ ĐỘC ĐÁO KHÁC BIỆT VÀ CHÂN THỰC GIẢI THÍCH CÂU CHUYỆN VỀ CÁC TRẢI NGHIỆM VÀ KẾT NỐI HÀNH TRÌNH VÀ KẾ HOẠCH CỦA KHÁCH HỨA HẸN so với THỰC TẾ
  29. 29. Hiểu, phân tích và áp dụng phân tích thị trường và phân đoạn thị trường THỊ TRƯỜNG KHÁCH DU LỊCH VÀ THƯƠNG MẠI DU LỊCH Quốc tế Nội địa Các thị trường – Trung Quốc Hàn Quốc Mỹ Đài Loan Úc Pháp Đức Các hành trình thực sự của khách hàng cá nhân Nghiên cứu bạn biết gì về họ? Động cơ và nhu cầu – tại sao họ đến Tiếp cận các thông điệp thông tin
  30. 30. Phân đoạn thị trường là gì? • Một nhóm người cùng có chung đặc điểm • Chúng ta phân đoạn một thị trường lớn thành các nhóm nhỏ người tiêu dùng cùng có chung nhu cầu • - theo địa lý • - theo tuổi, giới tính, thu nhập • - theo cách sống và ứng xử • - theo nhu cầu và động cơ
  31. 31. Du khách của chúng ta – chúng ta biết gì về họ Các điều tra khách du lịch Các xu hướng và nghiên cứu TRIP ADVISOR và các phương tiện truyền thông xã hội
  32. 32. Các thị trường mục tiêu • Châu Á – Thái Bình Dương – các thị trường lân cận là Đông Bắc Á (Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc), Đông Nam Á (Singapore, Malaysia, Indonesia, Thái Lan), và Úc • Các thị trường phương Tây – Tây Âu (Pháp, Đức, Anh, Hà Lan, Tây Ban Nha và Scandinavia); Bắc Mỹ (Mỹ và Canada), và Đông Âu (Liên bang Nga, Uc-rai-na) • Thị trường nội địa
  33. 33. Các thị trường 33 Thị trường nội địa Các thị trường châu Á lân cận Úc Châu Âu và Bắc Mỹ Nga, Trung Quốc
  34. 34. BÀI TẬP • Các phân đoạn thị trường nào là khách du lịch chính của tỉnh bạn?
  35. 35. Các phân đoạn thị trường nội địa ở Việt Nam 1. Nội địa: các thị trường nhánh: “Khách du lịch nghỉ dưỡng”: Đặc điểm: Đi du lịch theo gia đình, trong các kỳ nghỉ lễ quốc gia hoặc các thời gian nghỉ hàng năm Động cơ: Nghỉ ngơi, vui chơi, thăm các điểm du lịch chính: Mong đợi: đồ ăn ngon, nơi ở phù hợp, cơ hội mua sắm, giá cả vừa phải “Khách du lịch trong ngày”: Đặc điểm: Đi du lịch độc lập theo gia đình và bạn bè bằng xe riêng trong 1 ngày, thường vào cuối tuần hoặc các kỳ nghỉ lễ quốc gia Động cơ: Nghỉ ngơi, vui chơi, thăm các điểm du lịch chính Mong đợi: đồ ăn ngon, dịch vụ tốt, đi lại dễ dàng
  36. 36. CÁC PHÂN ĐOẠN THỊ TRƯỜNG QUỐC TẾ 2. Quốc tế: các thị trường phụ: Chuyến đi ngắn quốc tế: “Khách du lịch nghỉ dưỡng”: Đặc điểm: Đi thành nhóm có tổ chức hoặc theo gia đình và bạn bè. Các chuyến đi ngắn hơn, ít điểm đến hơn Động cơ: nghỉ ngơi, vui chơi, thăm các điểm đến chính, mua sắm Mong đợi: đồ ăn và khách sạn cao cấp “Kết hợp công việc và vui chơi”: Đặc điểm: Khách doanh nhân du lịch cá nhân và độc lập thêm một số hoạt động du lịch vào chuyến đi của họ. Động cơ: vui chơi, thăm quan các điểm du lịch chính, nghỉ ngơi Mong đợi: các dịch vụ và sản phẩm có chất lượng, đi lại dễ dàng
  37. 37. CÁC PHÂN ĐOẠN THỊ TRƯỜNG QUỐC TẾ Du lịch đường dài quốc tế: “Khách đi du lịch lần đầu”: Đặc điểm: Khách du lịch đi lẻ hoặc theo nhóm trong một tuần hoặc hơn, sử dụng các phương tiện vận chuyển đa dạng và đi tới nhiều điểm du lịch Động cơ: Thăm quan các điểm du lịch chính, các đặc sắc văn hóa và thiên nhiên Mong đợi: Đồ ăn ngon, nơi ở phù hợp, giá cả vừa phải, phong phú “Khách đi du lịch lần thứ 2” + “Khách tránh nơi đông đúc”: Đặc điểm: Khách đi du lịch cá nhân hoặc thành nhóm nhỏ, thường tự tổ chức trong 1 tuần hoặc nhiều hơn, thường dành nhiều thời gian hơn ở ít điểm đến hơn. Động cơ: các trải nghiệm chân thực và hoạt động cụ thể (ví dụ trekking, thám hiểm hang động) Mong đợi: nơi ở phù hợp, đồ ăn và dịch vụ tốt, tính chân thực và các trải nghiệm cá nhân
  38. 38. CÁC THỊ TRƯỜNG 38 Thị trường nội địa Thị trường châu Á gần Úc Châu Âu và Bắc Mỹ Nga, Trung Quốc
  39. 39. HIỂU VỀ KHÁCH DU LỊCH ĐỘNG CƠ CỦA KHÁCH DU LỊCH CÁC YÊU CẦU TỐI THIỂU CÁC YẾU TỐ KHÁC BIỆT CÁC CẢN TRỞ TRONG VIỆC THĂM QUAN? BẠN CÓ GÌ TỐT? ĐIỀU ĐÓ CÓ THÚC ĐẨY ĐỘNG CƠ CỦA KHÁCH DU LỊCH KHÔNG?
  40. 40. KHÁCH DU LỊCH – CÁC LO NGẠI CỦA HỌ LÀ GÌ? • Bạn di chuyển như thế nào? • Khoảng cách từ Hà Nội vào thành phố Hồ Chí Minh xa như thế nào? • Làm thế nào để bạn có thể thăm đền chùa? • Các cơ sở lưu trú tại nhà dân như thế nào? • Bạn có nói tiếng Pháp ở Việt Nam không? • Bạn có dùng tiền đô la không? • Nơi đấy có an toàn không? • Nơi đấy có sạch sẽ không? • Liệu tôi có bị phiền phức hoặc bán giá quá đắt không? • Bãi biển tốt nhất ở đâu? • Bạn có thể uống nước được không? • Tôi có thể đi đâu để tránh xa các khách du lịch khác? • Tôi có thể có được trải nghiệm đích thực về Việt Nam ở đâu? • Ở đấy hàng ngày có nóng không?
  41. 41. KHÁCH DU LỊCH – CÁC LO NGẠI CỦA HỌ LÀ GÌ? BẠN CÓ THỂ NGHĨ KHÁCH DU LỊCH CÒN CÓ CÁC LO NGẠI KHÁC KHÔNG?
  42. 42. Phân đoạn và nghiên cứu thị trường
  43. 43. NGHIÊN CỨU TÌNH HUỐNG VỀ CÁC THỊ TRƯỜNG VÀ CÁC PHÂN ĐOẠN THỊ TRƯỜNG Anh • Thị trường lớn • Quan tâm nhiều đến văn hóa • Đường hàng không và đường bộ tốt • 82% sử dụng internet • 50% lượng mua bán trực tuyến là du lịch • Rất thích thăm quan Đông Nam Á
  44. 44. GIA TĂNG KHÁCH DU LỊCH ANH • Trailfinders (trailfinders.com) nhận thấy số lượng khách đặt đến Việt Nam cao nhất trong tháng 1/2014, khi mối quan tâm đến Việt Nam tăng đều đặn trong những năm gần đây. • Công ty điều hành tour nói sự gia tăng này chủ yếu do khai trương chuyến bay trực tiếp từ Luân Đôn năm 2011 và “khách hàng chọn các tour có xe tư và lái xe đặt trước vì họ được tự do và linh hoạt hoàn toàn mà không có rắc rối về việc “đi một mình”. • Việt Nam hiện nay nằm trong tốp 15 điểm đến hàng đầu đối với khách du lịch Anh do Kuoni bình chọn, đứng ở vị trí thứ 14. Vị trí này năm 2011 là đứng thứ 23 và là một trong ba nước được Kuoni năm ngoái đánh giá có mức độ ưa thích tăng nhanh nhất, hai nước kia là Mê-hi-cô và Cu-ba
  45. 45. Đức • Thị trường du lịch lớn nhất thế giới • Thời gian lưu trú dài nhất • Tìm kiếm các điểm đến mới • 79% sử dụng internet • Thích thông tin chi tiết tại Đức
  46. 46. Pháp • 67% lượng mua sắm trực tuyến là du lịch • Thích thông tin bằng tiếng Pháp • Phép năm 7.5 tuần / năm • Liên kết lịch sử và văn hóa • 4 kỳ nghỉ / năm, trong đó có 1.5 kỳ nghỉ ở nước ngoài
  47. 47. Thái Lan • Chúng ta hãy cùng mô tả khách du lịch từ Thái Lan • Có những phân đoạn thị trường nào? • Họ thích đi đâu? • Họ thích làm gì vào các kỳ nghỉ? • Họ đi du lịch trong bao lâu? • Họ đi du lịch thành nhóm hay thành từng cặp? • Họ tiêu dùng bao nhiêu? • Họ có thể đến Việt Nam như thế nào?
  48. 48. Khách du lịch quốc tế của chúng ta từ đâu đến? Xếp hạng Nước Lượt khách 1. Trung Quốc 1,428,693 2. Hàn Quốc 700,917 3. Nhật Bản 576,386 4. Mỹ 443,826 5. Đài Loan 409,385 6. Campuchia 331,939 7. Malaysia 299,041 8. Úc 289,844 9. Thái Lan 225,866 10. Pháp 219,721 Tổng cục Thống kê năm 2013
  49. 49. Hiểu, diễn giải và áp dụng các ý tưởng và mô hình để phát triển các sản phẩm và trải nghiệm mới CÁC ĐIỂM ĐẾN CÁC SẢN PHẨM VÀ CÁC TRẢI NGHIỆM NGHỈ DƯỠNG HAY KINH DOANH THỨC ĂN ĐỒ UỐNG LƯU TRÚ VẬN CHUYỂN BÁN LẺ TRẢI NGHIỆM VĂN HÓA DI SẢN CON NGƯỜI DỊCH VỤ ĐỘC ĐÁO KHÁC BIỆT VÀ CHÂN THỰC GIẢI THÍCH CÂU CHUYỆN VỀ CÁC TRẢI NGHIỆM VÀ HÀNH TRÌNH VÀ KẾ HOẠCH CỦA KHÁCH HỨA HẸN VÀ THỰC TẾ CÁC ĐIỂM ĐẾN CÁC SẢN PHẨM VÀ CÁC TRẢI NGHIỆM NGHỈ DƯỠNG HAY KINH DOANH THỨC ĂN ĐỒ UỐNG LƯU TRÚ VẬN CHUYỂN BÁN LẺ TRẢI NGHIỆM VĂN HÓA DI SẢN CON NGƯỜI DỊCH VỤ ĐỘC ĐÁO KHÁC BIỆT VÀ CHÂN THỰC GIẢI THÍCH CÂU CHUYỆN VỀ CÁC TRẢI NGHIỆM VÀ KẾT NỐI HÀNH TRÌNH VÀ KẾ HOẠCH CỦA KHÁCH HỨA HẸN so với THỰC TẾ
  50. 50. SẢN PHẨM DU LỊCH LÀ GÌ? ĐỊNH NGHĨA HẸP Là những gì khách du lịch mua ĐỊNH NGHĨA RỘNG HƠN Là sự kết hợp giữa những gì khách du lịch thực hiện tại điểm đến và các dịch vụ được sử dụng
  51. 51. UNEP XÁC ĐỊNH SẢN PHẨM DU LỊCH THẾ NÀO Yếu tố trải nghiệm Yếu tố tình cảm Yếu tố thiên nhiên
  52. 52. SẢN PHẨM THƯƠNG HIỆU VĂN HÓA BỜ BiỂN SINH THÁI THĂM QUAN THÀNH PHỐ
  53. 53. CÁC LOẠI SẢN PHẨM DU LỊCH Các sản phẩm du lịch thiên nhiên Các sản phẩm du lịch nhân tạo
  54. 54. CÁC LOẠI SẢN PHẨM DU LỊCH Ở VIỆT NAM Các sản phẩm khác? Picture sources: http://www.flickr.com/photos/barbararich/96982409/; http://www.flickr.com/photos/chericbaker/4446189110/; http://www.flickr.com/photos/matthieu-aubry/1242936011; http://www.flickr.com/photos/lintmachine/2386330877/; http://commons.wikimedia.org/wiki/File:VietnamCombatArtTheLadiesbyDavidFairringtonCATVI1968.jpg; http://en.wikipedia.org/wiki/M%E1%BB%B9_S%C6%A1n; http://en.wikipedia.org/wiki/Vietnamese_cuisine; http://commons.wikimedia.org/wiki/File:Hiking_at_highest_peak_in_Kosova_-_Gjeravica.JPG; http://en.wikipedia.org/wiki/Sea_kayak; http://pixabay.com/en/diver-light-diving-silhouette-sea-108881/; http://www.flickr.com/photos/whltravel/4303957860/; http://www.flickr.com/photos/agapbulusan/2418856362/; http://en.wikipedia.org/wiki/Hmong_people
  55. 55. NGÀY 1 MODULE 3 NGHIÊN CỨU TRƯỜNG HỢP: LÀM CHO SẢN PHẨM PHÙ HỢP VỚI THỊ TRƯỜNG
  56. 56. NGHIÊN CỨU TRƯỜNG HỢP ĐỨC AUSTRALIA HÀN QuỐC MỸ Ông bà Schmidt về hưu khi họ 55 tuổi. Họ luôn mong muốn đến thăm Việt Nam và Đông Nam Á. Họ thấy một quảng cáo tại công ty lữ hành giới thiệu những cảnh đẹp. Họ quan tâm tìm hiểu văn hóa và những điều mới mẻ của đất nước Việt Nam. Họ thuộc loại khá giả và có rất nhiều thời gian.. Jack là chuyên gia tư vấn công nghệ thông tin năm nay 30 tuổi. Anh muốn nghỉ ngơi một thời gian do áp lực công việc cao ở Sydney. Các bạn anh vừa đi nghỉ ở Việt Nam về và anh quyết định đi. Là một chuyên gia có mức lương cao, giá cả không thành vấn đề nhưng anh muốn có một kỳ nghỉ với nhiều hoạt động thú vị. Ye –jun và Ji-hu là hai giám đốc điều hành người Hàn quốc, thường đi nghỉ ngắn ngày. Lần này, họ quyết định sang Việt Nam với kỳ nghỉ lý thú. Giống như tất cả những giám đốc điều hành khác, họ thích dịch vụ xa xỉ và tuyệt vời nhưng cũng thích chơi gôn và giữ mối liên lạc với văn phòng Chuck và Carol rất thích thú với những điều nghe được tại trường về lịch sử và văn hóa Việt Nam và quyết định đi cùng một nhóm bạn sang VN trong 10 ngày. Họ luôn tìm kiếm những điều giá trị và muốn khi trở về khoe với mọi người về kỳ nghỉ của mình.
  57. 57. NGÀY 1 MODULE 4 LÀM VIỆC NHÓM NGHIÊN CỨU TRƯỜNG HỢP
  58. 58. SẢN PHẨM DU LỊCH • Sản phẩm du lịch chính trong tỉnh của bạn là gì? • Những sản phẩm này hấp dẫn phân khúc khách du lịch nào?
  59. 59. PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM DU LỊCH MỚI Hiểu nhu cầu và xu hướng của khách quốc tế Xác định các phân khúc thị trường khách hàng Điểm chuẩn sản phẩm của Việt Nam so với đối thủ cạnh tranh Dùng các thương hiệu chính để đáp ứng nhu cầu Phát triển sản phẩm du lịch
  60. 60. PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM • SẢN PHẨM GÌ HIỆN CÓ BẠN CÓ THỂ BỔ XUNG HAY ĐÓNG GÓI LẠI HOẶC KẾT HỢP VỚI CÁC SẢN PHẨM KHÁC ĐỂ TẠO RA TRẢI NGHIỆM MỚI? • TOUR BÃI BiỂN, VƯỜN QUỐC GIA, ĐỀN MiẾU, MUA SẮM, ẨM THỰC • ĐI THUYỀN TRÊN SÔNG, KHÁM PHÁ THÀNH PHỐ, CHỢ, NGHỆ THUẬT VÀ KHIÊU VŨ
  61. 61. VÍ DỤ VỀ PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM • Có nhu cầu đối với các tour khác thường nhưng đích thực, như Đêm Sài Gòn, trong đó khách du lịch có thể đi xe ôm đến các quán ăn địa phương cùng với hướng dẫn viên, thử các món ăn và kết thúc buổi tối tại một điểm âm nhạc địa phương. • Hãy nghĩ thêm một ví dụ nữa về sản phẩm sáng tạo như vậy.
  62. 62. Phân đoạn thị trường và họ tìm kiếm cái gì? Có sản phẩm nào trong tỉnh? Còn thiếu sản phẩm và trải nghiệm gì?
  63. 63. LÀM CHO SẢN PHẨM DU LỊCH PHÙ HỢP VỚI THỊ TRƯỜNG THẾ NÀO? • Kết hợp các đặc điểm, động cơ và kỳ vọng của phân khúc thị trường với các sản phẩm du lịch • Đảm bảo tính bền vững, các sản phẩm cũng cần phải phù hợp với các cơ hội phát triển và mục tiêu điểm đến của nước sở tại Sản phẩm du lịch • giải trí và nghỉ ngơi • văn hóa • thiên nhiên • mạo hiểm • giáo dục Thị trường du lịch • Đặc điểm • Động cơ •Kỳ vọng
  64. 64. KẾT QUẢ CỦA ViỆC LÀM CHO SẢN PHẨM PHÙ HỢP VỚI THỊ TRƯỜNG Khách nội địa đi chơi trong ngày • Sản phẩm giải trí • Sản phẩm nghỉ ngơi Các sản phẩm giải trí cho khách nội địa • Các sản phẩm nghỉ ngơi • Sản phẩm văn hóa • Sản phẩm thiên nhiên Các sản phẩm giải trí cho khách quốc tế • Các sản phẩm nghỉ ngơi • Các sản phẩm văn hóa • Các sản phẩm thiên nhiên • Các sản phẩm học tập Khách quốc tế kết hợp giữa công việc và nghỉ ngơi giả trí • Các sản phẩm giải trí • Các sản phẩm nghỉ ngơi • Các sản phẩm văn hóa Khách quốc tế Iđến lần đầu tiên • Các sản phẩm giải trí • Các sản phẩm văn hóa • Các sản phẩm thiên nhiên Khách quốc tế Iđến lần thứ 2 và tránh đám đông • Các sản phẩm văn hóa • Các sản phẩm thiên nhiên • Các sản phẩm mạo hiểm • Các sản phẩm học tập
  65. 65. CÁC SẢN PHẨM DU LỊCH MỚI • http://www.newzealand.com/ie/things-to-do/ • http://www.visit-canada.com/
  66. 66. NGHIÊN CỨU TRƯỜNG HỢP • ĐƯỜNG MÒN KHÁM PHÁ MEKONG • NAM CAROLINA • QUỐC KHÁNH IRELAND
  67. 67. ĐƯỜNG MÒN KHÁM PHÁ MEKONG Đường món khám phá Mê Kong (Mekong Discovery Trail) là điểm đến du lịch sinh thái ở đông bắc Campuchia. Đường mòn theo chủ đề dài 180km được xây dựng để kết nối một loạt các điểm du lịch địa phương và khu vực và để tiếp thị tới các thị trường đích chính. Đường mòn gồm một loạt các con đường mòn nhỏ hơn tỏa ra từ các thị trấn cửa ngõ lớn, mỗi con đường này đều có khả năng cung cấp dịch vụ lưu trú và các dịch vụ khác cho du khách.
  68. 68. QUỐC KHÁNH IRELAND • Quốc khánh Ireland vào ngày 17 tháng 3 trở thành lễ hội biểu tượng kéo dài 5 ngày! • Âm nhạc, văn hóa, giáo dục, giải trí, diễu hành, ẩm thực, tất cả kết hợp thành lễ hội độc đáo thu hút 600.000 khách quốc tế. • Quảng bá quốc tế tốn hơn 20 triệu euro • Biến các tòa nhà thành màu xanh trên toàn thế giới
  69. 69. NAM CAROLINA Bang Nam Carolina phải đối phó với thực tế là nó không có bản sắc gắn kết từ quan điểm du lịch. Nó được coi là một nhóm các khu vực hành chính gồm các điểm đến đa dạng.
  70. 70. SẢN PHẨM DU LỊCH (UNWTO) • Các sản phẩm hàng đầu (Flagship): là những điểm du lịch quan trọng có khả năng cung cấp các điểm thăm quan đủ mạnh để trở thành mục đích/điểm đến chính của du khách. Các sản phẩm Flagship đóng vai trò quan trọng trong việc xác định các sản phẩm du lịch toàn diện của khu vực. • Phát triển trung tâm du lịch: là những điểm hậu cần nơi du khách có xu hướng tụ họp và là điểm khởi đầu từ đó đi thăm các điểm khác hoặc tham gia vào các hoạt động trong vùng. • Phát triển cụm sản phẩm: Phát triển cụm đề cập đến tập hợp các điểm thăm quan và các hoạt động trong một khu vực địa lý hoặc kết hợp lại thông qua một chủ đề chung hoặc mối quan tâm chung. .
  71. 71. SẢN PHẨM DU LỊCH (UNWTO) • Đường vòng quanh (Circuits): Là những tuyến đường mà du khách đi thường kết hợp với chủ đề và mối quan tâm chung hoặc liên kết với một loạt các trung tâm du lịch hoặc các điểm thăm quan. Những circuits thành công cung cấp các điểm thăm quan và các hoạt động nổi bật được hỗ trợ bởi một loạt các cơ sở đặt ở các điểm nhỏ trên đường đi. • Sự kiện và lễ hội: Có thể đặc biệt hữu ích cho việc bù đắp sự bất cân bằng theo mùa, cải thiện hiểu biết và hình ảnh quốc tế hoặc thu hút các phân khúc khách mà đối với họ những điểm thăm quan khác tại điểm đến không hấp dẫn
  72. 72. CHỨC NĂNG Phát triển các trung tâm du lịch Các cụm sản phẩm cho phát triển Các sản phẩm phụ Circuits Lễ hội và sự kiện Các sản phẩm Flagship
  73. 73. CÁC LOẠI SẢN PHẨM DU LỊCH • Các sản phẩm giải trí và nghỉ ngơi: gồm các hoạt động như mua sắm, ẩm thực, các hoạt động vui chơi giải trí ban đêm, các hoạt động thể thao, nghỉ ngơi, và các điểm thăm quan • Các sản phẩm văn hóa: gồm ẩm thực địa phương, lịch sử, dân tộc thiểu số, nghệ thuật, • Các sản phẩm thiên nhiên: gồm các trải nghiệm du lịch sinh thái trên cơ sở mạo hiểm hoặc học tập và thăm quan. • Mạo hiểm: Thường có các thuật ngữ hoặc là mạo hiểm “mềm” hoặc là mạo hiểm “năng động” tùy thuộc vào mức độ nỗ lực cần thiết để tham gia vào các hoạt động. • Các sản phẩm giáo dục: Đối với khách du lịch muốn tìm hiểu sâu hơn về các lĩnh vực khác nhau của văn hóa, lịch sử, khoa học tự nhiên.
  74. 74. BÀI TẬP NGÀY 1 MODULE 6 BẢN GHI CHÉP VỀ PHÂN ĐOẠN THỊ TRƯỜNG
  75. 75. PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM • Chúng tôi có bãi biển ….. do đó ……… • Chúng tôi có văn hóa và đền miếu… do đó …… • Chúng tôi có các thành phố tuyệt vời……. do đó ……. • Chúng tôi có gì độc đáo cho Việt Nam?
  76. 76. SÁNG TẠO SẢN PHẨM • Không phát triển sản phẩm mới tại điểm đến, du khách sẽ không thấy cuốn hút và sẽ đến các điểm đến khác • Điều quan trọng là khu vực tư nhân được hỗ trợ để đầu tư vào các sản phẩm mới ví dụ • New Zealand –mạo hiểm và hoạt động • Singapore – bán lẻ và văn hóa • Nam Phi- phong cảnh và vẻ đẹp thiên nhiên • Oman –mạo hiểm và du lịch bền vững
  77. 77. PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM MỚI Cân nhắc – Du khách muốn gì và những xu hướng gần đây là gì?- học tập, độc đáo, đích thực , thời gian ngắn.. Thiên nhiên hay nhân tạo? Cái gì chúng ta có mà chưa được sử dụng? Đối thủ cạnh tranh đang làm gì?
  78. 78. ĐÓNG GÓI VÀ GOM CHUNG CÁC SẢN PHẨM DU LỊCH • Xác định chủ đề của gói sản phẩm của bạn ví dụ xe máy, mạo hiểm, khám phá • Quyết định một số yếu tố của gói sản phẩm trên cơ sở những gì mà khách hàng đích muốn • Đặt cho gói sản phẩm một cái tên hấp dẫn cho thấy sản phẩm gì sẽ được cung cấp • Thử nghiệm gói sản phẩm • Quảng bá và tiếp thị gói sản phẩm
  79. 79. CHƯƠNG TRÌNH NGÀY 2 Bảng kiểm phát triển sản phẩm Tiêu chí phát triển sản phẩm Kỳ vọng ngược với thực tế trong du lịch phân tích đối thủ cạnh tranh Giới thiệu truyền thông tiếp thị
  80. 80. BẢNG KiỂM CHO PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM I. Đặc điểm của các sản phẩm chính 1. Có thể tiếp cận được Du khách có dễ dàng đến được điểm đó không 2. Các điểm thăm quan Chất lượng của các điểm thăm quan chính mà du khách sẽ tới 3.Các hoạt động Hoạt động nào khác du khách có thể tham gia ở điểm đó 4. Các dịch vụ chính Có sẵn các dịch vụ du lịch nào 5. Các dịch vụ phụ trợ Có các dịch vụ thêm nào ở đó làm thuận tiện cho du khách hơn (ví dụ bưu điện, cửa hiệu làm đẹp, các cửa hàng nhỏ thuận tiện, …)
  81. 81. BẢNG KIỂM CHO PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM 1. Đích thực Sản phẩm có thật sự và tiêu biểu của khu vực không 2. Khác biệt Sản phẩm độc đáo và đặc biệt thế nào 3.Đa dạng Có sự kết hợp tốt giữa các điểm thăm quan, các hoạt động và dịch vụ không? 4. Các yếu tố mùa vụ Thời tiết, quá đông đúc trong mùa cao điểm,… 5. Chức năng sản phẩm Flagship, Trung tâm, hoặc sản phẩm phụ và chúng phù hợp thế nào trong toàn khu vực 6. Giai đoạn vòng đời Điểm phát triển của sản phẩm, nghĩa là đang nổi lên, đã có uy tín hay đang xuống dốc
  82. 82. NGÀY 2 MODULE 7 BÀI TẬP: NHỮNG TRẢI NGHIỆM GÂY CẢM HỨNG VÀ XÂY DỰNG HÀNH TRÌNH
  83. 83. NGÀY 2 MODULE 7/8 TRUNG TÂM CỬA NGÕ • VŨNG TÀU THƯỜNG ĐƯỢC QUẢNG BÁ LÀ NƠI ĐỂ nghỉ ngơi TRÊN BÃI BIỂN VÀI NGÀY TRONG TOUR DU LỊCH VIỆT NAM HOẶC TRƯỚC KHI BAY VỀ NƯỚC. NẾU CHÚNG TA XEM LẠI VỊ TRÍ DU LỊCH CỦA TỈNH CHÚNG TA CÓ THỂ PHÁT TRIỂN TRẢI NGHIỆM RỘNG HƠN VÀ ĐÍCH THỰC HƠN CHO DU KHÁCH LÀM CHO HỌ Ở LẠI TỈNH DÀI NGÀY HƠN VÀ CHI TIÊU NHIỀU HƠN. • BẠN XÁC ĐỊNH VỊ TRÍ CỦA VŨNG TÀU VÀ CÁC TỈNH LÂN CẬN THẾ NÀO ĐỂ TRỞ THÀNH ĐIỀU GÌ ĐÓ HƠN LÀ KHU NGHỈ DƯỠNG BÃI BIỂN?
  84. 84. CÁC SẢN PHẨM THƯƠNG HIỆU Văn hóa Bờ biển Sinh thái Tham quan thành phố
  85. 85. SẢN PHẨM DU LỊCH Lưu trú, Thuê xe, Điểm tham quan. Các hoạt động, Các sự kiện, Nhà hàng TRỰC TiẾP Online •Trang web riêng •Email •Công cụ đăng ký trước •Mobile •Mạng xã hội Offline •Điện thoại •Đến tận nơi GIÁM TiẾP •Điều hành tour đến •DMCs •PCOs •Điều hành tour •Công ty lữ hành • Đại lý • Công ty lữ hành trực tuyến(OTA) •Trang web của bên thứ 3 KHÁCH HÀNG/ KHÁCH DU LỊCH Và / Hoặc
  86. 86. KỲ VỌNG CỦA KHÁCH DU LỊCH • Khi du khách đi nghỉ, họ có những kỳ vọng – nhận được thông tin từ quảng cáo và quảng bá • Khi những kỳ vọng này không được đáp ứng, họ sẽ phàn nàn, nói với các khách du lịch khác và không quay trở lại • Tương tự như vậy khi những kỳ vọng đó được đáp ứng hoặc ngoài mong đợi, họ sẽ kể cho nhiều người nghe và quay trở lại
  87. 87. KỲ VỌNG CỦA KHÁCH DU LỊCH • Nêu một ví dụ khi kỳ vọng của khách được đáp ứng và một ví dụ khác khi kỳ vọng của họ không được đáp ứng. • Những lý do khác nhau cho việc này là gì?
  88. 88. NGÀY 2 MODULE 8 BÀI TẬP KỲ VỌNG TRÁI VỚI THỰC TẾ
  89. 89. KHÁCH DU LỊCH-KỲ VỌNG VÀ THỰC TẾ…………………………….VIỆT NAM – VẺ ĐẸP VÔ TẬN? KỲ VỌNG CỦA DU KHÁCH “ phong cảnh đẹp, con người hiền lành, thân thiện, ẩm thực ngon nhất bạn có thể nhận được, bãi biển cát dài hàng nhiều dặm còn nguyên vẹn, có thể có tất cả những điều tốt nhất về Châu Á, Hà Nội quyến rũ, phong cảnh, đèo núi đẹp với ấn tượng tuyệt vời, nước xanh như ngọc trên Vịnh Hạ Long, khác hẳn với những nơi khác, hãy khám phá vẻ đẹp tiềm ẩn, những bộ tộc từ thời cổ đại”. THỰC TẾ MÀ DU KHÁCH THẤY “Bị lái xe taxi lấy quá tiền cước, chả nhìn thấy gì – tất cả đều là sương mù và mưa, quá đông đúc và xe cộ quá nhiều, phải trả tiền để chụp ảnh, công ty lữ hành hứa với tôi mọi thứ nhưng không thực hiện, trông khá giống với bất cứ quốc gia Đông nam á nào khác với bãi biển, rừng núi và chợ búa. Tôi chờ đợi điều gì đó khác nhưng chẳng biết đi đâu. Nếu tôi có một cái bản đồ tốt,”
  90. 90. CON NGƯỜI TRONG DU LỊCH • Tác động lớn nhất lên trải nghiệm tích cực của du khách là con người mà họ gặp gỡ và quan hệ. • Sự thân thiện và quan tâm của người dân địa phương và cán bộ du lịch có lẽ có tác động lớn đến đánh giá kỳ nghỉ của du khách và có nhiều khả năng họ sẽ quay trở lại.
  91. 91. PHẢN HỒI NGÀY 2 MODULE 9
  92. 92. Các sản phẩm hiện có Các sản phẩm mới 4 PHƯƠNG ÁN PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM Cácthịtrườnghiện có Cácthịtrườngmới Thâm nhập thị trường Bán nhiều sản phẩm hiện có cho một thị trường hiện có Phát triển sản phẩm Bán một sản phẩm mới hoặc cải tiến cho một thị trường hiện có Phát triển thị trường Bán Các sản phẩm hiện có cho một thị trường mới Đa dạng sản phẩm Bán Các sản phẩm mới cho các thị trường mới
  93. 93. PHÂN KHÚC THỊ TRƯỜNG DU LỊCH Ở VIỆT NAM PHÙ HỢP VỚI CÁC LOẠI SẢN PHẨM giảitrí nghỉngơi vănhóa thiênnhiên mạohiểm họctập NỘI ĐỊA Những người đi chơi trong ngày từ Hà Nội   Những người đi nghỉ     Phuot    QUỐC TẾ Những người đi nghỉ      Kết hợp công việc với nghỉ ngơi    Những người đến lần đầu    Những người đến lần thứ 2+ tránh đám đông     LOẠI SẢN PHẨM Phânkhúcthịtrường
  94. 94. KẾT QUẢ KẾT HỢP GIỮA SẢN PHẨM VÀ THỊ TRƯỜNG Khách nội địa đi chơi trong ngày • Các sản phẩm giải trí • Các sản phẩm nghỉ ngơi Nội địa Các sản phẩm giải trí • Các sản phẩm nghỉ ngơi • Các sản phẩm văn hóa • Các sản phẩm thiên nhiên Quốc tế Các sản phẩm giải trí • Các sản phẩm nghỉ ngơi • Các sản phẩm văn hóa • Các sản phẩm thiên nhiên • Các sản phẩm học tập Quốc tế Kết hợp công việc với nghỉ ngơi • Các sản phẩm giải trí • Các sản phẩm nghỉ ngơi • Các sản phẩm văn hóa Khách quốc tế đến lần đầu • Các sản phẩm giải trí • Các sản phẩm văn hóa • Các sản phẩm thiên nhiên Khách quốc tế đến lần đầu và tránh đám đông • Các sản phẩm văn hóa • Các sản phẩm thiên nhiên • Các sản phẩm mạo hiểm • Các sản phẩm học tập
  95. 95. PHÂN TÍCH ĐỐI THỦ CẠNH TRANH ĐẤT NƯỚC CỦA ĐỐI THỦ CẠNH TRANH ĐiỂM MẠNH ĐiỂM YẾU VIETNAM + Hoặc - VIETNAM USP (lợi điểm bán hàng độc nhất) THÁI LAN LÀO MALAYSIA CAMPUCHIA
  96. 96. NGÀY 2 MODULE 10 BÀI TẬP PHÂN TÍCH ĐỐI THỦ CẠNH TRANH
  97. 97. CẠNH TRANH CHO AN TOÀN VÀ AN NINH • Thái Lan đang bắt đầu phục hồi sau những rối loạn gần đây,” Gardner nói. “Nhưng trong suốt những vấp váp và tình trạng lộn xộn ở những nơi khác như vậy, Việt Nam đã trở thành điểm đến an toàn và an ninh nhất khu vực. An toàn và an ninh là vấn đề được du khách quan tâm hàng đầu hiện nay so với 10 năm trước.”
  98. 98. PHÁT TRIỂN CÁC SẢN PHẨM DU LỊCH MỚI Tới các thị trường hiện có • Chiến lược: Mở rộng sản phẩm tại điểm đến và đẩy mạnh các phân khúc thị trường hiện có Tới các thị trường mới • Chiến lược: Thu hút các thị trường mới với tiềm năng tăng trưởng mạnh Picture source: http://www.flickr.com/photos/dalbera/4410383427/
  99. 99. PHẢN HỒI NGÀY 2 MODULE 11
  100. 100. TRUYỀN THÔNG TiẾP THỊ • Truyền thông tiếp thị là nói về thông điệp của bạn và tìm cách tốt nhất để đưa thông điệp đó đến với khách du lịch tiềm năng • TTTT là việc đưa ra những hình ảnh tốt nhất để thu hút khách đến với điểm đến của bạn • Có thể dưới hình thức quảng cáo in, quảng cáo trên mạng xã hội tính theo mỗi lần nhấp chuột (click), banner, quảng cáo trên email google, • Tất cả không phải là giá cả–khách du lịch không muốn dịch vụ rẻ tiền nhất. Họ muốn nó xứng với đồng tiền họ bỏ ra.
  101. 101. CÁC PHÂN KHÚC THỊ TRƯỜNG DU LỊCH Ở VIỆT NAM PHÙ HỢP VỚI CÁC LOẠI SẢN PHẨM giảitrí nghỉngơi vănhóa thiênnhiên mạohiểm họctập NỘI ĐỊA Người đi chơi trong ngày từ Hà Nội   Những người đi nghỉ     Phuot    QuỐC TẾ Những người đi nghỉ      Kết hợp công việc với nghỉ ngơi    Những người đến lần đầu    Những người đến lần thứ 2+ tránh đám đông     LOẠI SẢN PHẨM Phânkhúcthịtrường
  102. 102. LÀM CHO THÔNG ĐIỆP PHÙ HỢP VỚI PHÂN KHÚC THỊ TRƯỜNG • Thông điệp • “Hãy đến và thư giãn” • “Thấy sự mạo hiểm và vui vẻ” • “Tìm hiểu văn hóa của chúng tôi” • “Hãy khám phá những ngôi đền bí ẩn của chúng tôi” • “Gặp gỡ người dân địa phương thân thiện” • Phân khúc
  103. 103. CHƯƠNG TRÌNH NGÀY 3 Xây dựng nội dung tốt từ những câu chuyện hay Giao tiếp với khách du lịch Chuẩn bị brochure Kế hoạch Marketing cho các doanh nghiệp Làm việc với đối tác trongkhu vực tư nhân
  104. 104. TƯ DUY SÁNG TẠO TRONG MARKETING
  105. 105. HIỂU VÀ ĐÁNH GIÁ CÁC CÁCH TIẾP CẬN CHÍNH VỚI MARKETING VÀ TRUYỀN THÔNG MARKETING VÀ TRUYỀN THÔNG VÀ CÁC KÊNH Quảng bá, Quảng cáo và PR Các kênh trực tiếp và gián tiếp Truyền thông xã hội Phân phối – mua bán, ON- LINE, Bên thứ 3 Thông điệp VIDEO Thông điệp và hinnhf ảnh quốc gia
  106. 106. SẢN PHẨM DU LỊCH Lưu trú, Thuê xe, Điểm tham quan. Các hoạt động, Các sự kiện, Nhà hàng TRỰC TiẾP Online •Trang web riêng •Email •Công cụ đăng ký trước •Mobile •Mạng xã hội Offline •Điện thoại •Đến tận nơi GIÁN TiẾP •Điều hành tour đến •DMCs •PCOs •Điều hành tour •Công ty lữ hành • Đại lý • Công ty lữ hành trực tuyến(OTA) •Trang web của bên thứ 3 KHÁCH HÀNG / KHÁCH DU LỊCH VÀ / HOẶC
  107. 107. Quảng bá trong marketing du lịch • Nhằm gây ảnh hưởng, thông tin, và / hoặc thuyết phục • Thường là tổng hợp của : – Quảng cáo – Quan hệ công chúng – Bán hàng cá nhân – Khuyến mãi bán hàng • Kết hợp quảng cáo phụ thuộc vào hồ sơ khách hàng – họ đọc cái gì, họ đi đâu, ai tác động đến họ..?
  108. 108. Các yếu tố quảng cáo
  109. 109. THẾ GIỚI CỦA HỌ: QUẢNG BÁ: Thế hệ mạng/Thế hệ điện tử: trẻ em tốn nhiều thời gian ngồi trước màn hình máy tính hơn bất cứ hoạt động nào khác ngoài giờ ngủ - có dây nhưng không kết nối
  110. 110. TẤT CẢ LÀ VỀ NỘI DUNG !!! • hình ảnh –những bức ảnh tuyệt vời • video –của bạn hoặc của khách hàng của bạn • câu chuyện- đâu là trải nghiệm - điều gì độc đáo - điều gì đích thực • chú thích – phản ánh nhu cầu và động cơ • kêu gọi hành động – đặt chỗ / gọi điện /lên mạng
  111. 111. NỘI DUNG • Tìm kiếm trên mạng để tìm nội dung hay • Để có những ví dụ tốt, chúng ta sẽ đến Australia, New Zealand, Thái Lan, Canada và Ireland
  112. 112. BÀI TẬP BIÊN SOẠN BROCHURE NGÀY 3 MODULE 14 1. Chọn 1 phân khúc thị trường 2. Xác định nhu cầu và động cơ của họ 3. Cân nhắc bất cứ rào cản nào 4. Tạo ra 1 câu chuyện mới – hoặc trình bảy một ý tưởng mới về tỉnh bạn 5. Tìm những hình ảnh/videos tuyệt vời 6. Viết nội dung 7. Sử dụng photoshop v.v. để chuẩn bị 8. Kiểm tra xem có phù hợp với Chiến lược và Mục tiêu quốc gia không.
  113. 113. CÁC SẢN PHẨM THƯƠNG HiỆU Văn hóa Bờ biển Sinh thái Tham quan thành phố
  114. 114. CÁC MẠNG XÃ HỘI • FACEBOOK • TRIPADVISOR • SPOTIFY • TWITTER • HÌNH ẢNH và VIDEO LÀ TRUYỀN THÔNG XÃ HỘI MẠNH
  115. 115. QUY TRÌNH LẬP KẾ HOẠCH MARKETING 1.Xác định phân khúc thị trường tốt nhất cho tăng trưởng 2. Nghiên cứu nhu cầu, hành vi và động cơ 3. Làm cho các sản phẩm hiện có này phù hợp hoặc tạo ra những trải nghiệm mới 4.Rà soát sự cạnh tranh 5.Cụm các sản phẩm Đóng gói lại các sản phẩm hiện có 6. Xây dựng nội dung/thông điệp của bạn biến chúng thành hình ảnh 7. Các tài liệu ON LINE hoặc OFF LINE 8.Đề ra các mục tiêu và hành động Thực hiện các hành động
  116. 116. KẾ HOẠCH MARKETING 1. Tiến hành phân tích SWOT, phân tích khách du lịch hiện có, phân tích đối thủ cạnh tranh 2. Quyết định các chiến lược –các thị trường mới hoặc các sản phẩm mới, 3. Đề ra mục tiêu và chuẩn bị kế hoạch hành động
  117. 117. PHÂN TÍCH SWOT Điểm mạnh Điểm yếu Cơ hội Thách thức
  118. 118. PHÂN TÍCH SWOT • Tiến hành phân tích swot tỉnh của bạn • Điểm mạnh – vị trí, tiếp cận, nhiều sản phẩm–cơ sở lưu trú, nhà hàng hải sản, khu nghỉ dưỡng chất lượng cao, nông thôn hấp dẫn, nhiều đền miếu. • Điểm yếu- quá đông đúc, thiếu cơ sở vật chất, cơ sở mua sắm kém, cuộc sống ban đêm nghèo nàn, thời gian ở lại ngắn, quản lý bãi biển kém • Cơ hội- làm việc với các tỉnh khác, xúc tiến các lễ hội địa phương, đóng gói các sản phẩm mới, thúc đẩy các đặc điểm độc đáo, xây dựng các hoạt động dưới nước, xây dưng website • Thách thức: chất lượng nước kém, hiệu suất mùa thấp điểm, chiến dịch quảng bác cuar đối thủ cạnh tranh.
  119. 119. Mục tiêu marketing Xác định 3-5 mục tiêu lớn giúp bạn duy trì thị phần hoặc tăng trưởng thị phần của doanh nghiệp của bạn. 1. Tăng công suất sử dụng phòng và giá phòng trong mùa thấp điểm 10% 2. Hướng vào khách nội địa trong lễ hội làng và chuẩnbị một gói–lễ hội và lưu trú 3. Xây dựng một khuyến mãi đặc biệt để tăng khách quốc tế từ Hàn quốc /Thái Lan lên 10% thông qua marketing on line 4. 5.
  120. 120. Các mục tiêu Marketing Các hoạt động để đạt được mục tiêu Các chỉ số chính Trách nhiệm Ngân sách Khung thời gian Mục tiêu 1 Mục tiêu 2 Mục tiêu 3 Mục tiêu 4 KẾ HOẠCH HÀNH ĐỘNG Marketing 2015
  121. 121. Phân khúc Ý kiến về tiềm năng tăng trưởng Quốc tế– thị trường Australia và Hàn quốc Cả hai thị trường này có khả năng tăng lên trong năm nay do nền kinh tế trong nước được cải thiện XÁC ĐỊNH NHỮNG PHÂN KHÚC KHÁCH HÀNG CHÍNH MÀ BẠN MUỐN HƯỚNG TỚI VÀO NĂM 2015
  122. 122. Phân khúc thị trường: Mục tiêu marketing: Công cụ truyền thông chính Công cụ Offline Công cụ Online Các chỉ số chính Kênh phân phối Chiến lược về giá Hành động cần có để đạt được các mục tiêu marketing
  123. 123. Tham gia của khu vực tư nhân với các cơ quan du lịch tại điểm đến A. Tham gia vào hội thảo, hội nghị, diễn đàn do khu vực công tổ chức C. Tham gia vào các khảo sát/nc của khu vực công B. Tham gia vào quá trình lập kế hoạch và chính sách cho điểm đến D. Tham gia vào đối tác công -tư Picture sources: http://en.wikipedia.org/wiki/Handshake http://rmbr.nus.edu.sg/news/index.php?phrase=heok%20hui&start=10&category= http://www.flickr.com/photos/mhcseattle/1111568504/ http://www.flickr.com/photos/ilri/7549725204/
  124. 124. TẠI SAO CHÚNG TA CẦN ĐỐI TÁC CÔNG – TƯ • Khu vực công có thông tin và kiến thức tốt về du lịch mà khu vực tư nhân cần để đầu tư • Khu vực công có thể dẫn dắt và hỗ trợ định hướng du lịch để đảm bảo sự bền vững • Khu vực công có thể có quan điểm quốc gia về du lịch – không chỉ tập trung vào kinh doanh • Khu vực công có tầm nhìn – chiến lược cho du lịch
  125. 125. BÀI TẬP ĐÓNG VAI NGÀY 3 MODULE 16 Bạn gặp một đơn vị cung ứng dịch vụ du lịch (Khách sạn, Công ty lữ hành, Điều hành tour), để giới thiệu với họ về chiến lược marketing du lịch của Việt Nam cũng như việc các tỉnh cần được quảng bá thế nào.
  126. 126. CHƯƠNG TRÌNH NGÀY 4  ĐI THỰC TẾ - ĐẾN THĂM CÁC ĐƠN VỊ CUNG ỨNG DỊCH VỤ DU LỊCH  NHẮC LẠI NHỮNG ĐiỂM CHÍNH ĐÃ HỌC TRONG LỚP ĐẾN HÔM NAY  TÓM TẮT CÁC YẾU TỐ CHÍNH CỦA SẢN PHẨM VÀ MARKETING CHUẨN BỊ KẾ HOẠCH HÀNH ĐỘNG CHO TỈNH BẠN
  127. 127. KẾ HOẠCH HÀNH ĐỘNG. CÁC HÀNH ĐỘNG ƯU TIÊN TRONG TỈNH CỦA BẠN 1. SUY NGHĨ VỀ NHỮNG CHỦ ĐỀ CHÍNH CỦA KHÓA TẬP HUẤN Chiến lược marketing du lịch Phân khúc thị trường, nhu cầu và hành vi của khách Sản phẩm và trải nghiệm - sản phẩm hiện có và mới Hành trình của khách –flagship, trung tâm, cụm Trải nghiệm Việt Nam đích thực Phân tích đối thủ cạnh tranh Truyền thông tiếp thị- thông điệp, câu chuyện và hình ảnh, Brochure và tài liệu quảng bá Kế hoạch Marketing 2. XÁC ĐỊNH XEM HÀNH ĐỘNG NÀO LÀ ƯU TIÊN TRONG DU LỊCH TẠI TỈNH BẠN 3. DÙNG MẪU ĐỂ MÔ TẢ ĐIỀU BẠN SẼ LÀM 4. LÀM VIỆC THEO NHÓM TRONG TỈNH/GIỮA CÁC TỈNH
  128. 128. KẾ HOẠCH HÀNH ĐỘNG VÀ TRÌNH BÀY • TIẾN HÀNH PHÂN TÍCH SWOT • XÁC ĐỊNH PHÂN PHÚC THỊ TRƯỜNG TỐT NHẤT CỦA BẠN • XÁC ĐỊNH CÁC SẢN PHẨM VÀ TRẢI NGHIỆM TỐT NHẤT CỦA BẠN • TIẾN HÀNH PHÂN TÍCH ĐỐI THỦ CẠNH TRANH • XÁC ĐỊNH MỘT SẢN PHẨM HOẶC MỘT TRẢI NGHIỆM MỚI CHO TỈNH • THU THẬP MỘT SỐ HÌNH ẢNH MỚI CHO TỈNH • XÂY DỰNG MỘT THÔNG ĐiỆP HAY CÂU CHUYỆN MỚI VỀ TỈNH CỦA BẠN • CHUẨN BỊ ĐỀ CƯƠNG BROCHURE CHO SẢN PHẨM • ĐỀ RA 3 MỤC TIÊU MARKETING CHO NĂM 2015
  129. 129. TRÌNH BÀY • TRÌNH BÀY TRONG NHÓM • TRÌNH BÀY TỪNG HÀNH ĐỘNG TRONG DANH SÁCH CÁC HÀNH ĐỘNG
  130. 130. KẾ HOẠCH HÀNH ĐỘNG VÀ TRÌNH BÀY XÂY DỰNG MỘT THÔNG ĐiỆP HAY CÂU CHUYỆN MỚI VỀ TỈNH CỦA BẠN CHUẨN BỊ ĐỀ CƯƠNG BROCHURE CHO SẢN PHẨME FOR THE PRODUCT ĐỀ RA 3 MỤC TIÊU MARKETING CHO NĂM 2015 TIẾN HÀNH PHÂN TÍCH ĐỐI THỦ CẠNH TRANH XÁC ĐỊNH MỘT SẢN PHẨM HOẶC MỘT TRẢI NGHIỆM MỚI CHO TỈNH THU THẬP MỘT SỐ HÌNH ẢNH MỚI CHO TỈNH TiẾN HÀNH PHÂN TÍCH SWOT XÁC ĐỊNH PHÂN PHÚC THỊ TRƯỜNG TỐT NHẤT CỦA BẠN xXÁC ĐỊNH CÁC SẢN PHẨM VÀ TRẢI NGHIỆM TỐT NHẤT CỦA BẠN
  131. 131. LẬP KẾ HOẠCH HÀNH ĐỘNG Kết quả Thời gian Trách nhiệm Ưu tiên Các hoạt động nhỏ Các hoạt động nhỏ Các hoạt động nhỏ Các hoạt động nhỏ
  132. 132. CHƯƠNG TRÌNH NGÀY 5  CHUẨN BỊ CUỐI CÙNG CHO KẾ HOẠCH HÀNH ĐỘNG CỦA TỈNH  TRÌNH BÀY KẾ HoẠCH HÀNH ĐỘNG TRONG NHÓM 6 NGƯỜI
  133. 133. TIÊU CHÍ • NỘI DUNG • TRÌNH BÀY
  134. 134. Kết quả của du lịch có trách nhiệm “Địa điểm tốt hơn cho mọi người sống và địa điểm tốt hơn để đến thăm” Địa điểm tốt hơn để sống Địa điểm tốt hơn để đến thăm Chu kỳ
  135. 135. Tác động xã hội tích cực tiềm năng của du lịch Yêu cầu các sản phẩm địa phương Việc làm cho phụ nữ và thanh niên Khôi phục tập quán và truyền thống Bảo tồn lịch sử Cải thiện giáo dục & lối sống Các cái khác?
  136. 136. 143 Xin trân trọng cảm ơn! Thank you!

×