Ce diaporama a bien été signalé.
Nous utilisons votre profil LinkedIn et vos données d’activité pour vous proposer des publicités personnalisées et pertinentes. Vous pouvez changer vos préférences de publicités à tout moment.

12 thuoc tro tim

  • Identifiez-vous pour voir les commentaires

12 thuoc tro tim

  1. 1. THU C TR TIMỐ Ợ Bs. Lê Kim Khánh
  2. 2. M C TIÊU H C T PỤ Ọ Ậ 1- Phân lo i thu c tr timạ ố ợ 2- Trình bày: c ch tác đ ng, tác d ng d c lýơ ế ộ ụ ượ m i nhóm.ỗ 3- Trình bày các y u t liên quan ng đ c vàế ố ộ ộ bi u hi n ng đ c Digoxin.ể ệ ộ ộ
  3. 3. T NG QUÁTỔ SUY TIM • Tim không cung c p đ s t i máu theo nhuấ ủ ự ướ c u cho các c quan, đ c tr ng b i:ầ ơ ặ ư ở – Cung l ng tim gi m.ượ ả – Tăng s c đ kháng ng ai biên.ứ ề ọ – SUY TIM ti n tri n:ế ể • Tăng áp l c tĩnh m ch ng ai biênự ạ ọ → phù • Phù ph iổ .
  4. 4. STAGE DISABILITY CLASS 1 MILD No symptoms Can perform ordinary activities without any limitations CLASS 2 MILD Mild symptoms - occasional swelling Somewhat limited in ability to exercise or do other strenuous activities CLASS 3 MODERATE Noticeable limitations in ability to exercise or participate in mildly strenuous activities Comfortable only at rest CLASS 4 SEVERE Unable to do any physical activity without discomfort Some HF symptoms at rest
  5. 5. ĐIỀU TRỊ MỤC TIÊU ĐIỀU TRỊ: Hồi phục lại tình trạng suy tim. ĐIỀU TRỊ KHÔNG DÙNG THUỐC: Giảm công (làm việc) cho tim thông qua: -Nghỉ ngơi. -Hạn chế muối. ĐIỀU TRỊ DÙNG THUỐC: -Lợi tiểu. -Giãn mạch: ACEI, Hydralazin, Nitrate…. -Thuốc ↑ sức co bóp cơ tim (Inotropic (+)): *Glycosides tim (Digoxin…) *Catecholamins (Dopamin…) *Ức chế men Phosphodiesterase(Amrinon,Milrinon)
  6. 6. THUỐC TRỢ TIM Là thuốc có tác dụng tăng lực co bóp của cơ tim, được chia làm 2 nhóm: – thuốc loại Glycosid – thuốc không phải Glycosid, có tác dụng làm tăng lực co bóp cơ tim
  7. 7. 1. GLYCOSID TIM • Digitalis: danh từ chỉ chung các Glycosides có cấu trúc hoá học và t/d trợ tim tương tự dù không cùng nguồn gốc. – Từ lá cây dương địa hoàng: • Digitalis purpurea ( Digitoxin ) • Digitalis Laneta ( Digoxin ) – Từ cây Strophantus gratus (Ouabain ) • Về hoạt chất, các cây trên đều có Glycosid, bị thủy phân, chia làm 2 phần: – phần đường (glycon) không có tác dụng dược lý. – phần không đường (aglycon hoặc genin) có tác dụng trợ tim.
  8. 8. 1785, Dr. William Withering
  9. 9. Ho t ch t Glycosides timạ ấ
  10. 10. GLYCOSID TIM-C ch tác d ngơ ế ụ
  11. 11. GLYCOSID TIM-C ch tác d ngơ ế ụ
  12. 12. GLYCOSID TIM- Cơ chế tác dụng 1-Ức chế trực tiếp bơm Na+ (Na+,K+-ATPase)/màng tb → tăng [Ca2+] nội bào 2- Tăng dòng Ca 2+ vào chậm/pha bình nguyên → Nồng độ Ca 2+/ nội bào ↑ → gắn kết phức hợp Protein nghỉ, giải phóng sợi Actin → gây co cơ.
  13. 13. GLYCOSID TIM-Tác dụng dược lý *Tại tim: • Tăng sức co bóp cơ tim • Giảm nhịp tim: – t/d trực tiếp (ức chế giao cảm, giảm tự động tính tại nút xoang) – t/d gián tiếp (kích thích dây X) • Giảm dẫn truyền nhĩ thất.
  14. 14. GLYCOSID TIM-Tác dụng dược lý *Ngoài tim: • Thận: lợi tiểu (giảm phù trong suy tim) -Digitalis làm ↑ CO → ↑ lưu lượng máu đến thận -Ức chế ATPase/ màng tb ống thận → ↓ tái hấp thu Na+ và nước. • Cơ trơn: ↑ co bóp cơ trơn đặc biệt cơ trơn tiêu hóa, khí quản, tử cung (liều độc). • Thần kinh: kích thích trung tâm nôn/sàn não thất 4
  15. 15. GLYCOSID TIM- Dược động học • Digitoxigenin (phần Genin của Digitoxin) có 1 nhóm –OH tự do → dễ tan trong Lipid, hấp thu hoàn toàn khi uống. • Uabaigenin (phần Genin của Ouabain) có 5 nhóm –OH tự do, không hấp thu qua đường tiêu hóa nên phải tiêm tĩnh mạch. • Digoxigenin (phần Genin của Digoxin) có 2 nhóm –OH tự do → hấp thu qua đường tiêu hóa tốt hơn Uabaigenin, nhưng không hoàn toàn như digitoxigenin (# 75%).
  16. 16. GLYCOSID TIM- Dược động học Hiệu quả cực đại (đường uống) Hấp thu qua đường tiêu hóa Thải trừ Chuyển hóa T1/2 DIGOXIN (DIGITALIN) 4 - 6 h 75 % Thận 5% 1,5 ngà y DIGITOXIN 6 - 12 h 90 - 100 % Thận Gan 7 ngày OUABAIN Không hấp thu Thận (dạng còn hoạt tính) Không chuyển hoá 6 giờ
  17. 17. GLYCOSID TIM- Ch đ nhỉ ị 1- Suy tim: hiện nay ít sd đơn độc • Hiệu quả nhất với suy tim CO thấp: suy tim do tăng huyết áp, bệnh mạch vành, xơ vữa mạch, bệnh van tim • Ít hiệu quả hơn với suy tim CO cao: suy tim do cường giáp, thiếu máu, bệnh cơ tim tắt nghẽn, thiếu B1, nhiễm khuẩn 2- Rung nhĩ có kèm suy tim hoặc không 3- Cuồng động nhĩ
  18. 18. GLYCOSID TIM- Chống Chỉ định • Block nhĩ- thất độ II, III • Rung thất (kèm ↓ K+ / máu, ↑Ca2+ / máu) • Nhịp tim chậm (< 70lần/ phút) • Nhồi máu cơ tim mới xảy ra • Ngộ độc Digitalis
  19. 19. GLYCOSID TIM- Ngộ độc Biểu hiện : • Tim: - Rối loạn nhịp (dưới mọi hình thức, thông thường nhất là ngoại tâm thu thất) - Bloc nhĩ- thất. • Ngoài tim: (>1%) -Tiêu hóa: chán ăn , buồn nôn, ói mửa, tiêu chảy…. -Thần kinh: nhức đầu, mệt mỏi, buồn ngủ -Thị giác: rối loạn màu sắc, mây mù trước mắt, sợ ánh sáng.
  20. 20. GLYCOSID TIM- Ngộ độc Các yếu tố liên quan: • Điện giải: - giảm K+ / huyết. - tăng Ca+ / huyết. • Suy thận: do giảm thải trừ, tăng tích tụ trong huyết tương (Digoxin) • Suy gan (chỉ riêng đối với Digitoxin). XỬ TRÍ: Dùng kháng thể đặc hiệu antidigoxin (Digibind, Digifab), 1 vial (40mg)/ 0,6mg Digoxin
  21. 21. NH NG Y U T NH H NG Đ NH Y C M V I TIMỮ Ế Ố Ả ƯỞ Ộ Ạ Ả Ớ C A DIGITALISỦ Tình trạng Sự gắn kết của Glycoside với bơm Na Khả năng phục hồi bơm Na Độ nhạy cảm của tim với Glycoside Khỏang an tòan của Glycoside ↑ dòng đi vào của Na+ hoặc ↓ dòng đi ra của Na+ : -Chậm nhịp tim. -Đảo nghịch điện thế tim -Thiếu máu cơ tim. -Giảm Oxy máu. ↑ ↓ ↑ ↓ K+ /huyết tương thấp: -hạ Kali máu ↑ ↓ ↑ ↓ ↓ số lượng bơm Na+ : -Nhược giáp. -Tuổi già. ↓ Không thay đổi ↓ ↑ tải Calci vào cơ tim: -↑ Calci huyết. -Mất Magné. Không thay đổi Không thay đổi ↑ ↓ Biến đổi độ nhạy cảm với Digitalis của Na+ , K+ -ATPase: -Trẻ em ↓ Không thay đổi ↓ Không thay đổi
  22. 22. TƯƠNG TÁC THUỐC • Thay đổi sự hấp thu (↑thời gian tiếp xúc/Ruột): thuốc kháng Cholinergic. • Làm biến đổi VK thường trú/R → giảm thoái hóa và làm tăng nồng độ Digoxin/máu: kháng sinh (Erythromycin, Tetracyclin, Clarithromycin…) • Giảm độ thanh thải/thận do ức chế Glycoprotein- P/ống gần: Quinidin, Amiodarone, Verapamil
  23. 23. 2. NH NG THU C LÀMỮ Ố ↑ SCBCT * c ch Phosphodiesterase:Ứ ế
  24. 24. 2. NH NG THU C LÀMỮ Ố ↑ SCBCT * c ch Phosphodiesterase:Ứ ế Ch đ nh:ỉ ị B nh nhân suy tim không đáp ng đ y đ v iệ ứ ầ ủ ớ Digitalis, thu c l i ti u và dãn m ch.ố ợ ể ạ
  25. 25. 2. NH NG THU C LÀMỮ Ố ↑ SCBCT *Thu c đ ng v n giao c mố ồ ậ ả Dopamin, Dobutamin Kích thích RC β làm tăng s c co bóp c timứ ơ
  26. 26. 2. NH NG THU C LÀMỮ Ố ↑ SCBCT • Dopamin : +Liều thấp 2 - 5 µg/kg/phút → kích thích chuyên biệt Rc Dopaminergic trong thận →↑ lưu lượng thận và ↑ lượng nước tiểu. +Liều 5 - 10 µg/kg/phút làm tăng lưu lượng tim (t/d β) +Liều cao > 10 µg/kg/phút → có hoạt tính α →↑ sức cản ngoại biên (phải hết sức cẩn trọng, theo dõi nhịp tim nhanh khi sd liều > 8 -9µg/kg/phút)
  27. 27. 2. NH NG THU C LÀMỮ Ố ↑ SCBCT Dobutamin (Dobutrex):  kích thích chọn lọc RC β1/ tim Chú ý: Không có t/d trực tiếp trên thận → không làm dãn mạch thận (↑ lượng nước tiểu do ↑ lưu lượng tim)
  28. 28. CÁC THU C khác S D NG TRONG ĐI U TRỐ Ử Ụ Ề Ị SUY TIM 1. ACEI: (cho m i bn- tr CCĐ)ọ ừ -Gi m A.IIả →gi m s c c n ngo i biên (gi mả ứ ả ạ ả h u gánh)ậ -Gi m bài ti t Aldosteronả ế → gi m mu i &ả ứ ố n c (gi m ti n gánh)ướ ả ề -Gi m tái c u trúc tim (giãn và phì đ i th tả ấ ạ ấ trái) do tđ Angiotensin II/mô
  29. 29. Phân bố của men chuyển: Hệ Renin-Angiotensin mod. from Dzau V, Arch Intern Med 153 (1993) R A S Tuần hoàn (huyết tương) Tại chỗ (mô) 10 % 90 % Tác động cấp và ngắn hạn Tim mạch/ Nội môi thận Tác động dài hạn “Cơ quan thích nghi“ tại chỗ hoạt hóa thận độc lập
  30. 30. Thu c c ch men chuy n đ c FDA ch pố ứ ế ể ượ ấ thu n ch đ nh ST tâm thuậ ỉ ị TEÂN GENERIC BIEÄT DÖÔÏC LIEÀU KHÔÛI ÑAÀU LIEÀU MUÏC TIEÂU Captopril# CAPOTEN 6.25-12.5 mg x 3/n 50 mg x 3/n Enalapril# VASOTEC 2.5-5 mg x 2/n 10 mg x 2/n Fosinopril# MONOPRIL 5-10 mg x 1/n 40 mg x 1/n Lisinopril# ZESTRIL/PRI NIVIL 5 mg x 1/n 20-40 mg x 1/n Quinapril# ACCUPRIL 5-10 mg x 2/n 20 mg x 2/n Ramipril ++ ALTACE 1.25-2.5 mg x 2/n 5 mg x 2/n Trandolapril++ MAVIK 0.5-1 mg x 1/n 4 mg x 1/n
  31. 31. KHAÙNG THUÏ THEÅ ANGIOTENSIN II & SUY TIM TAÂM THU TEÂN GENERIC TEÂN BIEÄT DÖÔÏC LIEÀU KHÔÛI ÑAÀU LIEÀU MUÏC TIEÂU Candesartan Atacand 4 mg x 1/n 32 mg x 1/n Valsartan Diovan 40 mg x 2/n 100 mg x 2/n
  32. 32. CÁC THU C khác S D NG TRONG ĐI U TRỐ Ử Ụ Ề Ị SUY TIM 2. c ch th th Beta:Ứ ế ụ ể c ch hđ giao c m t i tim do ph n ng bù tr khiứ ế ả ạ ả ứ ừ l u l ng tim gi mư ượ ả → b o v timả ệ . *Chú ý khi s d ngử ụ : -suy tim đã n đ nh.ổ ị -sd c ch Rcứ ế β ch n l c trên tim.ọ ọ -kh i đ u li u th p, tăng li u d n.ở ầ ề ấ ề ầ
  33. 33. BETA BLOCKERS & SUY TIM TAÂM THU TEÂN GENERIC BIEÄT DÖÔÏC LIEÀU KHÔÛI ÑAÀU LIEÀU MUÏC TIEÂU Bisoprolol# Zebeta 1.25 mg x 1/n 10 mg x 1/n Carvedilolξ Coreg 3.125 mg x 2/n 25-50 mg x 2/n Metoprolol Succinate CR/XL Toprol XL 12.5-25 mg x 1/n 200 mg x 1/n NEBIVOLOL Đ C FDA CH P THU N 2007ƯỢ Ấ Ậ
  34. 34. CÁC THU C khác S D NG TRONG ĐI U TRỐ Ử Ụ Ề Ị SUY TIM 3. Thu c giãn m ch:ố ạ -Giãn đ ng m ch:ộ ạ ↓ h u gánhậ -Giãn tĩnh m ch:ạ ↓ ti n gánhề -Giãn đ ng và tĩnh m ch: gi m máu và tăng l uộ ạ ả ứ ư l ng timượ 4.L i ti uợ ể : -Gi m n c và phùả ứ ướ -Ch ng tác đ ng x hóa tim do c ng Aldosteroneố ộ ơ ườ th phátứ

×