Ce diaporama a bien été signalé.
Nous utilisons votre profil LinkedIn et vos données d’activité pour vous proposer des publicités personnalisées et pertinentes. Vous pouvez changer vos préférences de publicités à tout moment.

DAM THOAI VIET -HOA

1 136 vues

Publié le

Publié dans : Formation
  • Soyez le premier à commenter

DAM THOAI VIET -HOA

  1. 1. Việt Hoa đàm thoại ENTER  : trang sau : trang trước ESC : chấm dứt 越 - 華語對話  : 右箭頭 à : 下一頁  : 左箭頭⑦ :上一頁 1
  2. 2. Chào Hỏi 1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. 12. 13. Vâng Dạ Có Phải Không Không có Không phải Được Thế à ? Thật hả ? Làm ơn Cám ơn Cám ơn nhiều lắm Nghe 問候 1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. 12. 13. 是 是 有 是的 無 沒有 不是 可以 是這樣嗎? 是真的嗎? 拜託 感謝 非常感謝 聽著 2
  3. 3. Chào Hỏi 1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. 12. 13. Không có chi Tôi không biết Tôi không nghĩ thế Ông nghĩ sao ? Tại sao ? Tại sao không ? Chắc không ? Tốt Chắc chắn rồi Có lẽ Dĩ nhiên Được không ? Rất cám ơn ông Nghe 問候 1. 不客氣 2. 我不知道 3. 我不認為 4. 您覺得呢? 5. 為什麼 6. 為什麼不? 7. 確定嗎? 8. 很好 9. 很確定 10. 有可能 11. 當然 12. 可以嗎? 13. 非常感謝您 聽著 3
  4. 4. Người Việt cần cù 越南人的勤勞 4
  5. 5. Chào Hỏi 1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. 12. 13. Cẩn thận Xin lỗi Không sao Xem đây này Nghe đây này Xa chừng bao nhiêu ? Cái nào ? Tại sao ? Ai vậy ? Đi với tôi Thế nào ? Cái này là cái gì ? Ông thích nó không ? Nghe 問候 1. 小心 2. 請見諒 3. 沒關係 4. 看這裡 5. 聽這裡 6. 有多遠? 7. 哪一個? 8. 為什麼呢? 9. 是誰? 10. 跟我走 11. 如何? 12. 這是什麼? 13. 您喜歡它嗎? 聽著 5
  6. 6. Chào Hỏi 1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. 12. 13. Mấy cái ? Một chút xíu Nhiều Của ai ? Bao lâu ? Cái này của tôi Thưa không, cám ơn Tên tôi là Vi Tôi không hiểu Tôi là người Việt Nam Tôi là người Mỹ Tôi là người Pháp Tôi không phải là người Việt Nam Nghe 問候  1. 多少?  2. 一點點  3. 很多  4. 誰的?  5. 多久?  6. 這是我的  7. 不需要,謝謝  8. 我的名字是微  9. 我不懂  10. 我是越南人  11. 我是美國人  12. 我是法國人  13. 我不是越南人 聽著 6
  7. 7. Chào Hỏi              Vi: Nam: Vi: Nam: Vi: Nam: Vi: Nam: Vi: tiếng Nam: Nghe Chào ông Bà khoẻ không? Cũng được . Còn anh thì sao? Tên bà là gì? Tôi tên là Vi Xin cám ơn bà Hẹn gặp lại sau Xin chào bà Ông biết nói Việt không? Dạ, một ít. Dạ, tôi là người Việt 問候  您好 !  . 妳好嗎?  . 還可以。  . 你如何呢?  . 妳叫什麼名字?  . 我的名字叫微  . 謝謝妳。  . 下次見。  . 再見 !  . 你會講越南語嗎?  . 會,講一點點。  . 是的,我是越南人。 聽著 7
  8. 8. Nhạc dân ca VN 越南民謠歌曲 8
  9. 9. Con Số 1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. số không một hai ba bốn năm sáu bảy tám chín mười Nghe . . . . . . . . . . . 零 一 二 三 四 五 六 七 八 九 十 數字 聽著 9
  10. 10. Con Số 1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. Mười một Mười hai Mười ba Mười bốn Mười lăm Mười sáu Mười bảy Mười tám Mười chín Nghe 數字 . 十一 . 十二 . 十三 . 十四 . 十五 . 十六 . 十七 . 十八 . 十九 聽著 10
  11. 11. 11
  12. 12. 數字 Con Số 1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. Hai mươi Hai mươi mốt Hai mươi hai Hai mươi ba Hai mươi bốn Hai mươi lăm Hai mươi sáu Hai mươi bảy Hai mươi tám Hai mươi chín Nghe . . . . . . . . . . 二十 二十一 二十二 二十三 二十四 二十五 二十六 二十七 二十八 二十九 聽著 12
  13. 13. Con Số 1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. Ba mươi Bốn mươi Năm mươi Sáu mươi Bảy mươi Tám mươi Chín mươi Nghe 數字 . 三十 . 四十 . 五十 . 六十 . 七十 . 八十 . 九十 聽著 13
  14. 14. Con Số 1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. Một trăm Hai trăm Ba trăm Bốn trăm Năm trăm Sáu trăm Bảy trăm Tám trăm Chín trăm Nghe 數字 . 一百 . 兩百 . 三百 . 四百 . 五百 . 六百 . 七百 . 八百 . 九百 聽著 14
  15. 15. Con Số 1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. Một ngàn Hai ngàn Ba ngàn Một triệu Hai triệu Ba triệu Một tỷ Hai tỷ Ba tỷ Nghe 數字 . 一千 . 兩千 . 三千 . 一百萬 . 兩百萬 . 三百萬 . 拾億 . 二拾億 . 三拾億 聽著 15
  16. 16. Con Số 1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. 12. 13. 14. Một ngàn ba trăm lẻ bốn Hai ngàn lẻ chín Một triệu ba trăm ngàn Thứ nhất Thứ nhì Thứ ba Thứ tư Thứ năm Một nửa Một phần ba Một phần tư Ba phần trăm Một lần Hai lần Nghe 數字 . . . . . . . . . . . . . . 一千三 百零四 兩千零玖 一百三拾萬 第一 第二 第三 第四 第五 一半 三分之一 四分之一 百分之三 一次 兩次 聽著 16
  17. 17. Câu hỏi 問句 1. 2. 3. 4. Anh bao nhiêu tuổi ? Anh có bao nhiêu tiền ? Anh sinh năm nào ? Chị có mấy anh em ?  1. 你幾歲?  2. 你有多少錢?  3. 你出世在那一年 ?  4. 妳有幾位兄弟姐妹? 5. Số điện thoại di động của chị số mấy ? Số điện thoại của tôi là : Bảy một bốn - hai tám năm – ba sáu không chín Số vùng là số mấy ? Hai một ba  5. 妳的手機號碼幾號 ?  6. 我的手機號碼是:  7. 714-285- 3609  8. 區域號,幾號?  9. 213 6. 7. 8. 9. Nghe 聽著 17
  18. 18. 18
  19. 19. Thời gian 1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. Mấy giờ rồi ? Một giờ Một giờ rưỡi Mười giờ thiếu năm Chín giờ mười lăm Còn sớm Trễ rồi Đúng bốn giờ Một giây Một phút Một giờ Nghe 時間 1. 現在幾點? 2. 一點鐘 3. 一點三十分 4. 五分鐘後十點 5. 九點十五分 6. 還早 7. 太晚了 8. 四 點準 9. 一秒 10. 一分鐘 11. 一小時 6 am PST (California) = 9 pm (Viet Nam ) 聽著 19
  20. 20. Thời giờ 1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. Tối nay Chiều nay Sáng nay Ngày mai Buổi trưa Nửa đêm Hôm qua Mấy giờ rồi ? Còn một phút nữa 時間 1. 今天晚上 2. 今天下午 3. 今天早上 4. 明天 5. 中午 6. 半夜 7. 昨天 8. 幾點? 9. 只剩 一分鐘 聽著 20
  21. 21. Ngày trong tuần 1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật Nghe 一周的時間 1. 星期一 2. 星期二 3. 星期三 4. 星期四 5. 星期五 6. 星期六 7. 星期日 聽著 21
  22. 22. THỜI GIAN 1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. 12. Một ngày Mỗi ngày Ngày mai Ngày mốt Tuần này Tuần sau Hôm qua Tuần trước Hôm nọ Hôm nay Tôi đi hôm nay Tôi đến hôm qua Nghe 時間 1. 一 天 2. 每天 3. 明天 4. 後天 5. 這一周 6. 下一周 7. 昨天 8. 上周 9. 那一天 10. 今天 11. 今天離開 12. 昨天抵達 聽著 22
  23. 23. Thời gian 1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. Hôm nay là thứ mấy ? Hôm nay thứ hai Ngày nào anh đi về Việt Nam? Ngày mai tôi đi Tuần sau tôi về Tháng sau tôi đi Chicago Năm sau tôi về hưu Nghe 時間 1. 今天是星期幾? 2. 今天是星期一 3. 你那一天回越南? 4. 明天就去 5. 下星期,我回來 6. 下星期,我到芝加哥 7. 明年,我退休 聽著 23
  24. 24. Làm ruộng 耕種 24
  25. 25. Tháng trong năm 1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. 12. Tháng giêng Tháng hai Tháng ba Tháng tư Tháng năm Tháng sáu Tháng bảy Tháng tám Tháng chín Tháng mười Tháng mười một Tháng mười hai Nghe 月份  1. 一 月  2. 二月  3. 三 月  4. 四月  5. 五 月  6. 六月  7. 七 月  8. 八月  9. 九 月  10. 十 月  11. 十一月  12. 十二 月 聽著 25
  26. 26. Thời gian 1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. 12. 13. 14. 15. 16. tuần này tháng này năm nay tháng sau năm ngoái mùa xuân mùa hè mùa thu mùa đông Hôm nay ngày mấy Ngày hai tháng năm Hôm nay là ngày thứ mấy ? Ngày nào chị đi về Việt Nam? Tháng này là tháng giêng Bây giờ là mùa gì ? Bây giờ là mùa xuân Nghe 時間  1. 這一周  2. 本月  3. 今年  4. 下個月  5. 去年  6. 春天  7. 夏天  8. 秋天  9. 冬天  10. 今天是幾日?  11. 5 月 2 日  12. 今天是星期幾?  13. 哪時候妳回越南?  14. 這個月是一月份  15. 現在是什麼季節?  16. 現在是春天 聽著 26
  27. 27. Màu sắc 1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. 12. Màu đen Màu xanh Màu nâu Màu xám Màu xanh lá cây Màu hồng Màu tím Màu đỏ Màu trắng Màu vàng Màu cam Tôi thích màu này Nghe 顏色 1. 黑色 2. 藍色的 3. 棕色 4. 灰色 5. 綠色 6. 粉紅色 7. 紫色 8. 紅色 9. 白色 10. 黃色 11. 橘色 12. 我喜歡這種顏色 聽著 27
  28. 28. 天氣 Thời tiết 1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. 12. 13. 14. 15. Trời lạnh Trời nóng Trời đẹp Trời nắng Trời gió Trời mưa Trời tuyết Trời mây mù Trời băng giá Trời sương mù Trời khô ráo Trời ẩm ướt Trời mát Hôm nay thời tiết như thế nào? Ở đây khô ráo Nghe  1. 氣候冷  2. 氣後熱  3. 天氣好  4. 熱天  5. 大風天  6. 下雨 天  7. 下雪天  8. 多雲天  9. 寒天  10. 天氣霧多  11. 旱季  12. 天氣潮濕  13. 天氣涼  14. 今天天氣如何?  15. 這裡天氣乾燥 聽著 28
  29. 29. Thức ăn và thức uống 食品和飲料 1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. Chợ ở đâu ? Siêu thị ở đâu ? Lò bánh mì ở đâu ? Tiệm đồ ăn ở đâu ? Tôi thích ăn cá Tôi thích ăn sò Tôi thích ăn cua Tôi thích ăn hào Tôi thích ăn tôm Tôi thích ăn tôm hùm Tôi thích ăn cá hồi Nghe 1. 市場在那裡? 2. 超市在那裡? 3. 麵包店在那裡? 4. 飲食店在那裡? 5. 我喜歡吃魚 6. 我喜歡吃蛤蠣 7. 我喜歡吃螃蟹 8. 我喜歡吃牡蠣 9. 我喜歡吃草蝦 10. 我喜歡吃龍蝦 11. 我喜歡吃馬哈魚 聽著 29
  30. 30. Trái cây 1. 2. 3. 4. 5. Tôi có thể mua trái cây ở đâu ? Tôi có thể mua trái táo ở đâu ? Tôi có thể mua quả anh đào ở đâu ? Tôi có thể mua chuối ở đâu ? Tôi có thể mua nho ở đâu ? 6. 7. Tôi có thể mua chanh ở đâu ? Tôi có thể mua dưa ở đâu ? 8. Tôi có thể mua cam ở đâu ? 9. Tôi có thể mua đào ở đâu ? 10. 11. Tôi có thể mua lê ở đâu ? Tôi có thể mua thơm ở đâu ? 12. Tôi có thể mua mận ở đâu ? 13. 14. 15. Tôi có thể mua nho khô ở đâu ? Tôi có thể mua dâu tây ở đâu ? Tôi có thể mua dưa hấu ở đâu ?  Nghe 水果  1. 在哪裡我可以買到水果?  2. 在哪裡我可以買到蘋果?  3. 在哪裡我可以買到櫻桃?  4. 在哪裡我可以買到香蕉?  5. 在哪裡我可以買到葡萄?  6. 在哪裡我可以買到檸檬?  7. 在哪裡我可以買到瓜類?  8. 在哪裡我可以買到橘子?  9. 在哪裡我可以買到桃子?  10. 在哪裡我可以買到梨子?  11. 在哪裡我可以買到鳳梨?  12. 在哪裡我可以買到蓮霧?  13. 在哪裡我可以買到葡萄乾?  14. 在哪裡我可以買到草莓?  15. 在哪裡我可以買到西瓜?  聽著 30
  31. 31. Thức ăn,thức uống 食品和飲料 1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. 12. 13. Tôi muốn một ít rau Tôi muốn một ít đậu Tôi muốn một ít bắp cải Tôi muốn một ít cà rốt Tôi muốn một ít cải hoa Tôi muốn một ít dưa chuột Tôi muốn một ít cà tím Tôi muốn một ít tỏi Tôi muốn một ít tỏi tây Tôi muốn một ít rau diếp Tôi muốn một ít nấm Tôi muốn một ít ô-liu Tôi muốn một ít hành Nghe  1. 我想要一些蔬菜  2. 我想要一些豆子  3. 我想要一些白菜  4. 我想要一些紅蘿蔔  5. 我想要一些花椰菜  6. 我想要一些黃瓜  7. 我想要一些茄子  8. 我想要一些蒜頭  9. 我想要一些洋蔥  10. 我想要一些生菜  11. 我想要一些蘑菇  12. 我想要一些橄欖油  13. 我想要一些蔥條 聽著 31
  32. 32. Thức ăn,thức uống 食品和飲料 1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. 12. 13. 14. Tôi muốn một ít đậu Hòa Lan Tôi muốn một ít tiêu hạt Tôi muốn một ít khoai tây Tôi muốn một ít đậu đũa Tôi muốn một ít cà chua Tôi muốn mua một ít thịt Tôi muốn mua thịt heo muối Tôi muốn mua thịt bò Tôi muốn mua thịt gà Tôi muốn mua jambon Tôi muốn mua thịt cừu Tôi muốn mua thịt heo Tôi muốn mua thịt xúc xích Tôi muốn mua thịt bê Nghe  1. 我想要一些豌豆  2. 我想要一些胡椒粒  3. 我想要一些馬鈴薯  4. 我想要一些四季豆  5. 我想要一些番茄  6. 我想買一些肉類  7. 我想買培根  8. 我想買牛肉  9. 我想買雞肉  10. 我想買火腿  11. 我想買羊肉  12. 我想買豬肉  13. 我想買香腸  14. 我想買小牛肉 聽著 32
  33. 33. Thức ăn,thức uống 食品和飲料 1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. Tôi cần mua bánh mì Tôi cần mua trái bơ Tôi cần mua bánh ngọt Tôi cần mua kẹo Tôi cần mua phô mát Tôi cần mua sô cô la Tôi cần mua bánh bông lan 8. 9. 10. 11. 12. 13. 14. Tôi cần mua kem Tôi cần mua sữa Tôi cần mua mì Tôi cần mua dầu đậu phọng Tôi cần mua bột bắp Tôi cần mua bánh mì kẹp thịt Tôi cần mua dấm trắng Nghe  1. 我需要買麵包  2. 我需要買酪梨  3. 我需要買餅乾  4. 我需要買糖果  5. 我需要買乳酪  6. 我需要買巧克力  7. 我需要買蛋糕  8. 我需要買霜淇淋  9. 我需要買牛奶  10. 我需要買麵條  11. 我需要買花生油  12. 我需要買玉米粉  13. 我需要買三明治  14. 我需要買白醋 聽著 33
  34. 34. Thức ăn,thức uống 食品和飲料 Tôi có thể mua nước sô đa ở đâu ? Tôi có thể mua nước đóng chai ở đâu ? Tôi có thể mua nước lạnh ở đâu ? Tôi muốn mua một chục trứng gà Tôi muốn mua nửa chục trứng gà 1. 哪裡可以買蘇打飲料? 2. 哪裡可以買到瓶裝的水 1. 2. 3. 4. 5. Nghe ? 3. 哪裡可以買到冷開水? 4. 我想買一打雞蛋 5. 我想買半打雞蛋 聽著 34
  35. 35. Một góc đường 一邊角落 35
  36. 36. Mua sắm Ông cần mua món nào? Tôi có thể mua vật kỷ niệm ở đâu? 3. Tôi có thể mua phim chụp ảnh ở đâu? 4. Tôi có thể mua phim video ở đâu? 5. Tôi có thể mua tạp chí ở đâu? 6. Tôi có thể mua sách ở đâu? 1. 2. Nghe 購物 1. 您需要買哪一樣商品? 2. 哪裡我可以買記念品? 3. 哪裡我可以買照相底片? 4. 哪裡我可以買錄影帶? 5. 哪裡我可以買雜誌? 6. 哪裡我可以買書本? 聽著 36
  37. 37. Mua sắm 1. 2. Tôi muốn mua một bức tranh sơn mài, đồ bạc, các hình chạm đồ thủ công Tôi đi đến tiệm bán hoa, hiệu sách, nhà thuốc tây,quày bán rượu thuốc lá, cửa hàng văn phòng phẩm, cửa hàng tổng hợp 購物  1. 我想買一幅油漆畫、銀漆,雕 刻手藝品的一幅畫  2. 我去到花店,書店,西藥房 ,菸酒店,文具店,百貨店  3. 這個價錢多少? 3. Cái này giá bao nhiêu?  4. 這個價錢 100 萬 4. Cái này giá một triệu  5. 我想買一件 T 恤,新褲子、 5. Tôi muốn mua một cái áo thun, quần mới, áo sơ-mi, áo len, váy, áo mưa, áo tắm, một đôi vớ, một đôi giày, nón len Nghe 襯衫、 毛衣,裙子,雨衣,泳 衣、 一雙襪子,一雙 鞋子,羊 毛帽子 聽著 37
  38. 38. Nhà hàng 1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. Anh ơi ! Cô ơi ! Tôi ngồi đằng kia được không ? Tôi thích ngồi chỗ không hút thuốc Tôi thích ngồi chỗ cạnh cửa sổ Tôi thích ngồi chỗ gần quạt Tôi thích ngồi phòng có máy lạnh Cho tôi xem thực đơn Cho tôi xem list rượu Tôi ăn kiêng mỡ Tôi ăn chay Nghe 餐廳  1. 服務生 先生!  2. 服務生 小姐!  3. 我坐在那裡可以嗎?  4. 我喜歡坐在非吸煙區  5. 我喜歡坐靠窗的地方  6. 我喜歡坐靠風扇的地方  7. 我喜歡坐在有空調的地方  8. 給我點菜單  9. 給我點酒單  10. 我吃非油炸食物  11. 我吃素 聽著 38
  39. 39. Nhà hàng 1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. 12. Cho tôi nước trà Cho tôi cà phê đen Cho tôi cà phê sữa Cho tôi cà phê có kem Cho tôi cà phê có kem và đường Tôi muốn uống nước chanh Tôi muốn uống nước trái cây Tôi muốn uống nước trà chanh Tôi muốn uống nước ngọt Cho tôi một chai bia Cho tôi một ly rượu chát đỏ Cho tôi một ly rượu chát trắng Nghe 餐廳  1. 請給我杯茶  2. 請給我杯黑咖啡  3. 請給我杯咖啡牛奶  4. 請給我杯奶油的咖啡  5. 請給我杯奶油糖咖啡  6. 我想喝檸檬汁  7. 我想喝果汁  8. 我想喝檸檬茶  9. 我想喝氣水飲料  10. 給我一瓶啤酒  11. 給我一杯紅酒  12. 給我一杯白葡萄酒 聽著 39
  40. 40. Nhà hàng 8. 9. 10. 11. 12. 13. Tôi muốn gọi cà ri Tôi muốn gọi món ăn khai vị Tôi muốn gọi món xà lách trộn Tôi muốn gọi món súp Tôi muốn gọi món ăn chính Tôi muốn gọi món gà nướng Ông muốn ăn thịt bò tái hay chín ? Tôi muốn ăn thịt bò tái Tôi muốn ăn thịt bò vừa Tôi muốn ăn thịt bò chín Chúc ông bà ăn ngon Tôi muốn ăn trái cây tráng miệng Tôi muốn ăn sữa chua tráng miệng 14. 餐廳 Cho tôi giấy tính tiền 1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. Nghe  1. 我想點咖哩餐  2. 我想點開胃菜  3. 我想點沙拉  4. 我想點湯  5. 我想點主菜  6. 我想點烤雞  7. 你想牛排幾分熟?  8. 我想吃 3 分熟的牛排  9. 我想吃 7 分熟的牛排  10. 我想吃全熟的牛排  11. 用餐愉快  12. 用餐後我想吃點水果  13. 用餐後我想吃點優酪  14. 我要買單 聽著 40
  41. 41. 餐廳 Nhà hàng 1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. Cho tôi xin một con dao Cho tôi xin một cái nĩa Cho tôi xin một cái muỗng lớn Cho tôi xin một cái muỗng cà phê Cho tôi xin một cái dĩa Cho tôi xin một cái tách Cho tôi xin một cái chén Cho tôi xin một ly nước Cho tôi xin một cái khăn ăn Cho tôi xin một ly rượu Cho tôi xin một ít muối ăn 12. 13. 14. Cho tôi xin một ít tiêu Cho tôi xin một ít mù tạc Cho tôi xin một ít xốt cà chua Nghe -               1. 請給我一把用餐刀 2. 請給我一支用餐叉子 3. 請給我一把勺子 4. 請給我一支咖啡匙 5. 請給我一個盤子 6. 請給我一個杯子 7. 請給我一個碗 8. 請給我一杯開水 9. 請給我一張餐紙巾 10. 請給我一杯酒 11. 請給我一些食鹽 12. 請給我一些胡椒 13. 請給我一些芥末醬 14. 請給我一些番茄醬 聽著 41
  42. 42. 電話 Điện thoại 1. 2. 3. 4. A Lô, ai đầu dây đó ? Tôi dùng điện thoại được không ? Niên giám điện thoại ở đâu ? Gọi điện thoại về Mỹ như thế nào ? 5. 6. 7. Tôi muốn gọi điện thoại đường dài Tôi muốn gọi điện thoại quốc tế Tôi muốn gọi điện thoại địa phương 8. 9. 10. 11. 12. 13. Mã số của Đà Lạt là số mấy ? Đường dây đang bận Cho tôi gặp ông Tài Ông ấy bây giờ không có ở đây Bà ấy bây giờ không có ở đây Cho tôi nhắn tin lại cho bà được không ? Nghe              1. 你好,請問找誰? 2. 我可以使用電話嗎? 3. 電話目錄放在哪裡? 4. 如何撥打電話到美國? 5. 我想撥打長途電話 6. 我想撥打國際電話 7. 我想撥打本地電話 8. 大嘞區號是幾號? 9. 忙線中 10. 我找財先生 11. 他現在不在這裡 12. 她現在不在這裡 13. 請把我的訊息傳達給她可以嗎? 聽著 42
  43. 43. Tiền 4. Chỗ đổi ngoại tệ ở đâu ? Ngân hàng ở đâu ? Hôm nay một đô la đổi được bao nhiêu ? Xin đổi số tiền này ra đồng Việt Nam 5. Xin đổi số tiền này ra giấy bạc nhỏ 6. Xin đổi số tiền này ra tiền xu 7. Anh có lấy chi phiếu du lịch không ? 8. 錢 Ở đây có lấy thẻ tín dụng không? 1. 2. 3.  1. 哪裡有對換外幣 ?  2. 哪裡有銀行?  3. 今天對換一元美鈔匯率多少 ?  4.  5.  6.  7.  8. 請把這些錢換成越幣 請把這些錢換成小鈔 請把這些錢換成硬幣 你有帶旅行支票嗎? 這裡可以用信用卡提款嗎? 聽著 Nghe 43
  44. 44. Bưu điện 1. 2. 3. Tôi muốn mua vài con tem Tôi muốn mua một điện báo Tôi muốn mua một bao thơ 4. 5. 6. 7. 8. 9. Tôi muốn gửi thư bảo đảm Tôi muốn gửi máy bay Tôi muốn gửi bưu kiện Tôi muốn gửi nhanh Tôi muốn gửi tiền Tôi muốn gửi điện tín Nghe 郵政局 1. 我想買些郵票 2. 我想買一個電報 3. 我想買一個信封 4. 我想寄掛號郵件 5. 我想寄空運 6. 我想寄包裹 7. 我想寄快遞 8. 我想匯款 9. 我想發一封電報 聽著 44
  45. 45. Tổng cục bưu điện 1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. Gửi thư đi Mỹ tốn bao nhiêu tiền tem ? Thư này cần bao nhiêu tem ? Ở đây tôi có thể nhận tiền chuyển tới không? Chừng nào điện tín đến nơi Bao giờ thư đến ? Ở đâu có thùng thư ? Trong này có ấn phẩm Trong này có vật dễ vỡ Nghe 郵政總局 1. 寄發信到美國郵票要多少 ? 2. 這封信需要多少郵票? 3. 在這裡我可以收到匯款嗎? 4. 什麼時候收到電報? 5. 郵件什麼時候到達? 6. 哪裡有郵信箱? 7. 裡面有列印品 8. 裡面有易碎品 聽著 45
  46. 46. 46
  47. 47. Du lịch 1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. 12. Đi chơi vui vẻ nhé ! Tôi có thể thuê xe hơi ở đâu ? Tôi có thể thuê xe đạp ở đâu ? Tôi có thể đáp tàu ở đâu ? Tôi có thể đáp xe điện ở đâu ? Tôi có thể đáp phà ở đâu ? Ga xe lửa ở đâu ? Trạm xe buýt ở đâu ? Phi trường ở đâu ? Nơi chỉ dẫn ở đâu ? Lối ra ở đâu ? Văn phòng du lịch ở đâu ? Nghe 旅行  1. 旅途愉快 !  2. 哪裡我可以租到一輛汽車?  3. 哪裡我可以租到一輛自行車?  4. 哪裡我可以登船?  5. 哪裡我可以搭電車?  6. 哪裡我可以搭輪船?  7. 火車站在哪裡?  8. 公車站在哪裡?  9. 機場在哪裡 ?  10. 服務台在哪裡?  11. 出口在哪裡?  12. 旅遊辦公室在哪裡? 聽著 47
  48. 48. Du lịch 1. 2. 3. Tôi cần người khuân vác Cho tôi xin bảng chỉ giờ Xe lửa đi Nha Trang mấy giờ chạy ? 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. Vé đi một lượt bao nhiêu ? Vé đi khứ hồi bao nhiêu ? Vé đi hạng nhì bao nhiêu ? Vé đi hạng nhất bao nhiêu ? Có giá đặc biệt cuối tuần không ? Có giá đặc biệt giữa tuần không ? Có giá đặc biệt cho học sinh không ? Có giá đặc biệt cho người già không ? 12. 13. 旅行 Hút thuốc hay không hút thuốc Không hút thuốc Nghe              1. 我需要人力協助 2. 請給我一張時間表 3. 去芽莊的火車幾點出發 ? 4. 單程的車票多少? 5. 往返車票是多少? 6. 第二等票是多少? 7. 第一等票是多少? 8. 週末有優惠票嗎? 9. 週中有優惠票嗎? 10. 有學生的優惠票嗎 ? 11. 有老人的優惠票嗎? 12. 吸煙或非吸煙? 13. 非吸煙 聽著 48
  49. 49. 旅行 Du lịch 7. Xin cho tôi biết khi đến trạm tôi xuống Có toa ăn không ? Có toa giường ngủ không ? Mấy giờ xe lửa đến Qui Nhơn ? Xe chạy đúng giờ không ? Chuyến xe lửa này có đi Đà Nẵng không ? Chỗ này tên gì ? 8. Xe ngừng ở đây bao lâu 1. 2. 3. 4. 5. 6. Nghe  1. 要抵達我要下車的站牌,請告訴我  2. 車上有專用餐廂嗎?  3. 車上有臥床嗎?  4. 火車幾點開到歸仁?  5. 這班車準時開嗎?  6. 這班列火車有到蜆港嗎?  7. 這是什麼地方?  8. 車停在這地方要多久時間? ? 聽著 49
  50. 50. Phi trường 1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 機場 1. 國內航班在哪裡抵達? 2. 國際航班在哪裡抵達 ? 3. 航班抵達哪裡? 4. 航班飛哪裡? 5. 我往哪一道門? 6. 河內班機會延後多久? Tôi đi cổng nào ? 7. 胡志明市班機幾點起飛? Chuyến bay Hà nội bị hoãn bao  8. 請幫我叫空服人員 lâu ? Chuyến đi thành phố Hồ chí Minh mấy giờ bay ? Làm ơn gọi tiếp viên phi trường Tôi đáp máy bay trong nước ở đâu ? Tôi đáp máy bay quốc tế ở đâu ? Máy bay đến chỗ nào ? Máy bay đi chỗ nào ? Nghe 聽著 50
  51. 51. Hải quan sân bay 機場海關 1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. 12. 13. 14. Tôi nghĩ mát ở đây Tôi tới đây làm việc Tôi tới đây đi học Cái này có được miễn thuế không ? Đây là hành lý , va li, cái cặp, cái xách tay của tôi Ông có gì để khai không ? Tôi không có gì để khai cả Tôi có một ít nước hoa Tôi có một ít thuốc lá Tôi có một món quà Tôi có đồ dùng cá nhân Xin ông mở cái bao này Xin anh đóng cái bao này Xin ông dời chỗ cái bao này Nghe               我來這裡度假 我來這裡做事 我來這裡上課 這一件是免稅嗎? 這是我的行李,我的手提箱,我 的公事包,手提包 6. 你有東西要申報嗎? 7. 我沒什麼東西要申報 8. 我有一些香水 9. 我有一些香煙 10. 我有一份禮物 11. 我有個人的用品 12. 請你打開這個袋子 13. 請你封閉這個袋子 14. 請移動這個袋子 1. 2. 3. 4. 5. 聽著 51
  52. 52. Mùa Xuân và Tết trên quê hương 鄉村的新年以及春天 52
  53. 53. 酒店 Khách sạn 1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. 12. 13. 14. 15. Tôi muốn đặt phòng Tôi có giữ chỗ rồi Ông có phòng cho 2 người không ? Ông có phòng cho 1 người không ? Ông có phòng có buồng tắm riêng không? Ông có phòng có 2 giường không ? Ông có phòng có quạt máy không ? Giá mỗi ngày bao nhiêu ? Có cho ăn sáng không ? Tôi sẽ ở đây bốn đêm Có phòng nào tốt hơn không ? Có phòng nào rẻ hơn không ? Có phòng nào lớn hơn không ? Có phòng nào nhỏ hơn không ? Có phòng nào yên tĩnh hơn không ? Nghe                1. 我想預訂房間 2. 我已預訂了 3. 你有雙人的房間嗎? 4. 你有單人房嗎? 5. 房間有浴室嗎? 6. 房間有雙人床嗎? 7. 房間有風扇嗎? 8. 房間價錢一天多少? 9. 有含早餐嗎? 10. 我會住在這四個晚上 11. 有更好的房間嗎? 12. 有更便宜的房間嗎? 13. 有更大的房間嗎? 14. 有比較小的房間嗎? 15. 有更安靜的房間嗎? 聽著 53
  54. 54. Khách sạn Xin ông gọi tôi dậy lúc sáu giờ sáng Cho tôi xin chìa khóa Phòng tôi ở tầng nào ? Thang máy ở đâu ? Thang máy hư rồi Lên cầu thang Xuống cầu thang Không có nước nóng Nghe 酒店 . 請在早上 6 點鐘把我叫醒 . 請把鑰匙給我 . 我的房間幾樓? . 電梯在哪裡? . 電梯壞了 . 上樓梯 . 下樓梯 . 沒有熱水  聽著 54
  55. 55. Khách sạn 1. 2. Tôi cần một ít nước đá Tôi cần thêm một cái mền 3. 4. Tôi cần một cái ly Tôi cần một cái quạt điện 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. Tôi cần một cái lò sưởi điện Tôi cần một cái bàn ủi Tôi cần một cái gối Tôi cần xà bông gội đầu Tôi cần một ít xà bông Tôi cần giấy vệ sinh TôiNghe một cái khăn tắm cần 酒店 1. 我需要一些冰塊 2. 我需要再一條毯子 3. 我需要一個杯子 4. 我需要一台電風扇 5. 我需要一台電暖器 6. 我需要一台熨斗 7. 我需要一個枕頭 8. 我需要洗髮精 9. 我需要些肥皂 10. 我需要衛生紙 11. 我需要一條毛巾  聽著 55
  56. 56. Khách sạn 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 酒店 Mấy giờ khách sạn dọn điểm tâm Phòng ăn ở đâu ? Áo quần này có thể giặt không ? Áo quần này có thể giặt hấp không Áo quần này có thể ủi không ? Áo quần bao giờ giặt xong ? Ông làm ơn chỉ đường cho tôi tới tiệm giặt hấp quần áo Ông làm ơn chỉ đường cho tôi tới tiệm may Làm ơn chỉ đường cho tôi tới tiệm giặt ủi Ông làm ơn chỉ đường cho tôi tới tiệm cắt tóc Cho tôi xin tờ hóa đơn Tôi muốn nói chuyện với người quản lý Xin ông gọi taxi giùm tôi Nghe  1. 飯店早餐到什麼時候?             2. 餐廳在哪裡? 3. 可以洗這些衣服嗎? 4. 這些衣服可以乾洗嗎 ? 5. 可以熨這些衣服嗎? 6. 衣服什麼時侯洗好? 7. 請告訴我那裡有乾洗衣店 8. 請告訴我那裡有裁縫店 9. 請告訴我那裡有洗衣店? 10. 請告訴我那裡有理髮廳? 11. 請給我單據 12. 我想要跟經理談一談 13. 請幫我叫一輛計程車 聽著 56
  57. 57. Chùa Việt Nam 越南寺廟 57
  58. 58. Hỏi thăm đường 1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. Quẹo phải Quẹo trái Đi thẳng Trở lại Tôi bị lạc đường Ông có bản đồ không ? Chúng ta đang ở đâu theo bản đồ này Làm ơn chỉ dẫn cho tôi Làm ơn viết ra đường lối chỉ dẫn Thấy đường Bolsa Nghe 街道查詢 1. 向右轉 2. 向左轉 3. 直走 4. 回頭 5. 我已經迷路了 6. 你有一張地圖嗎? 7. 照地圖看我們在哪裡 ? 8. 請你指示 9. 請把指示方向寫下 10. 看到博爾薩街 聽著 58
  59. 59.   Hỏi thăm đường  問路 1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. Công viên ở đâu? Sứ quán Mỹ ở đâu ? Quảng trường chính ở đâu ? Đi đường nào tới nhà thờ ? Đi đường nào tới nhà thờ lớn ? Đi đường nào tới chùa ? Đi đường nào tới nhà thờ Hồi giáo? 8. 9. 10. 11. Tên đường này là gì ? Sở thú cách đây bao xa ? Bưu điện gần đây không ? Gần lắm, cách đây 1 con đường Nghe  1. 公園在哪裡?  2. 美國大使館在哪?  3. 廣場主點在哪裡?  4. 往哪個方向到教堂?  5. 往哪一條路到大教堂 ?  6. 往哪一條路到寺廟?  7. 往哪一條路到回教會 ?  8. 這一條街的名字叫什麼?  9. 動物園距離這裡多遠?  10. 郵局在這附近嗎?  11. 很近,只隔一條道路。 聽著 59
  60. 60. Đám cưới ở thôn quê 鄉下的婚禮 60

×