Ce diaporama a bien été signalé.
Nous utilisons votre profil LinkedIn et vos données d’activité pour vous proposer des publicités personnalisées et pertinentes. Vous pouvez changer vos préférences de publicités à tout moment.
ENGLISH OF ACCOUNTING 
1/ Advances to employees : Tạm ứng 
2/ Accelerated depreciation : Khấu hao gia tốc 
3/ Accounts Pay...
sánh với Contribution costing (định chi phí biến hay tham phần) chỉ gán mọi định phí sản xuất cho 
hàng hóa đã bán trong k...
* Ước tính chỉ tiêu đã phát sinh: 
- Dự phòng nợ phải thu khó đòi; 
- Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn; 
- Dự phòng giảm g...
22/ ACCOUNTING EVENT : 
NGHIỆP VỤ KẾ TOÁN phát sinh khi tài sản hoặc nợ của một doanh nghiệp tăng/giảm hoặc khi tài 
sản v...
thời kỳ trên cơ sở tất cả các khoản thu và chi phát sinh trong kỳ đó không phân biệt đã thực thu, 
thực chi hay chưa. Nhìn...
34/ APPORTION : Chia ra từng phần 
35/ AVERAGE COST METHOD 
Phương pháp này gọi là phương pháp tính phí theo bình quân gia...
viên. Cuộc họp thượng đỉnh của các nước thành viên thường diễn ra vào tháng Mười một hàng 
năm. 
42/ ASSUMPTION 
1. Theo n...
53/ Break-even point: Điểm hòa vốn 
54/ Business entity concept: Nguyên tắc doanh nghiệp là một thực thể 
55/ Business pur...
78/ Commission errors: Lỗi ghi nhầm tài khoản thanh toán 
79/ Company accounts: Kế toán công ty 
80/ Company Act 1985: Luậ...
102/ Debenture interest: Lãi trái phiếu 
103/ Debit note: Giấy báo Nợ 
104/ Debtor: Con nợ 
105/ Depletion: Sự hao cạn 
10...
127/ Equivalent units: Đơn vị tương đương 
128/ Equivalent unit cost: Giá thành đơn vị tương đương 
129/ Errors: Sai sót 
...
161/ Increase in provision: Tăng dự phòng 
162/ Indirect costs: Chi phí gián tiếp 
163/ Installation cost: Chi phí lắp đặt...
186/ Matching expenses against revenue: Khế hợp chi phí với thu nhập 
187/ Materiality: Tính trọng yếu 
188/ Materials: Ng...
211/ Perpetual stock: Phương pháp theo dõi tồn kho liên tục 
212/ Personal accounts: Tài khoản thanh toán 
213/ Petty cash...
English of accounting
Prochain SlideShare
Chargement dans…5
×

English of accounting

14 431 vues

Publié le

useful

Publié dans : Économie & finance
  • Get the best essay, research papers or dissertations. from ⇒ www.HelpWriting.net ⇐ A team of professional authors with huge experience will give u a result that will overcome your expectations.
       Répondre 
    Voulez-vous vraiment ?  Oui  Non
    Votre message apparaîtra ici
  • Dating direct: ❶❶❶ http://bit.ly/39mQKz3 ❶❶❶
       Répondre 
    Voulez-vous vraiment ?  Oui  Non
    Votre message apparaîtra ici
  • Dating for everyone is here: ♥♥♥ http://bit.ly/39mQKz3 ♥♥♥
       Répondre 
    Voulez-vous vraiment ?  Oui  Non
    Votre message apparaîtra ici

English of accounting

  1. 1. ENGLISH OF ACCOUNTING 1/ Advances to employees : Tạm ứng 2/ Accelerated depreciation : Khấu hao gia tốc 3/ Accounts Payable : Tài khoản phải trả 4/ Accounts receivable : Tài khoản phải thu 5/ Actual Cost : Chi phí (Giá thành) thực tế 6/ Adjusting entry : Bút toán điều chỉnh Bút toán điều chỉnh là loại bút toán đặc biệt (bút toán thuộc về chỉnh sửa không giống như các bút toán đươc ghi nhận khi 1 nghiệp vụ phát sinh) thường được thực hiện tại thời điểm khoá sổ kế toán giúp cho số dư tài khoản được phản ánh đúng. 7/ Asset : Vốn, tài sản 8/ Average Cost : Chi phí (giá thành) bình quân 9/ Advanced payments to suppliers : Trả trước người bán 10/ Accrued expenses : Chi phí trích trước, chi phí phải trả VD: lương nhân viên đã ghi vào chi phí tháng trước nhưng thực tế vẫn chưa trả. Đến tháng sau khoản này sẽ được chuyển thành Accrual Expense. Nếu sau này trả khoản lương này cho nhân viên thì ghi "có" ở tài khoản này và "nợ" ở tiền mặt 11/ Activity-based costing : Giá thành đảm phí (Kế toán tính giá thành dựa vào phương thức hoạt động, nghĩa là các nhà quản trị chỉ chú ý đến nguồn gốc phát sinh chi phí ( những nhân tố ảnh hưởng đến CP sp...)) 12/ Additional costs : Chi phí phụ trội 13/ Absorption costing: Một phương pháp định chi phí đầy đủ (Full Costing), gán cả biến phí lẫn định phí sản xuất cho hàng hóa đã sản xuất trên cơ sở theo tỷ lệ, bất chấp hàng hóa bán được trong kỳ hiện hành. So
  2. 2. sánh với Contribution costing (định chi phí biến hay tham phần) chỉ gán mọi định phí sản xuất cho hàng hóa đã bán trong kỳ hiện hành Phương pháp này tính vào giá thành SP những khoản mục 1. CP nguyên liệu trực tiếp 2. CP nhân công trực tiếp 3. CP SX chung Cả 3 mục này được xem là CP SPhẩm (Product costs) Ngoài ra các CP bán hàng, quản lý chung được xem là CP thời kỳ (Period costs) Ngược lại với Absorption costing là Direct costing: Tính vào giá thành SP những khoản mục 1. CP nguyên liệu trực tiếp 2. CP nhân công trực tiếp 3. CP SX chung phần khả biến (V) Cả 3 mục này được xem là CP SPhẩm (Product costs) Ngoài ra các CP bán hàng, quản lý chung và CP SX chung phần bất biến (F) được xem là CP thời kỳ (Period costs) 14/ Accrued Liability : Nợ phải trả trích trước Xem thêm : http://www.webketoan.com/forum/showthread.php?t=3772 15/ Asset Reversion : Tài sản được thu hồi 16/ Accounting Conventions & Principles : Quy ước và nguyên lý kế toán 17/ Accounting Period : Kỳ kế toán. Có thể là tháng, quý, năm tùy thuộc yêu cầu báo cáo 18/ Accounting estimate : Ước tình kế toán. Là một giá trị chỉ gần đúng của 1 chỉ tiêu liên quan đến báo cáo tài chính được ước tính trong trường hợp thực tế đã phát sinh nhưng chưa có số liệu chính xác hoặc chưa có phương pháp tính toán chính xác hơn, hoặc một chỉ tiêu thực tế chưa phát sinh nhưng đã được ước tính để lập báo cáo tài chính, ví dụ:
  3. 3. * Ước tính chỉ tiêu đã phát sinh: - Dự phòng nợ phải thu khó đòi; - Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn; - Dự phòng giảm giá hàng tồn kho; - Trích khấu hao tài sản cố định; - Chi phí trả trước; - Giá trị sản phẩm dở dang; - Doanh thu ghi nhận trước; - Doanh thu hợp đồng xây dựng dở dang. * Ước tính chỉ tiêu chưa phát sinh: - Dự phòng chi phí bảo hành; - Chi phí trích trước. 19/ Accounting Equation : Phương trình kế toán Phương trình kế toán là một biểu thức toán học được sử dụng để mô tả mối quan hệ giữa tài sản, các khoản nợ phải trả và vốn chủ sở hữu của một tổ chức kinh doanh. Phương trình kế toán căn bản cho thấy Tài sản luôn bằng các khoản nợ phải trả và vốn chủ sở hữu, nhưng có thể thay đổi hai vế của phương trình trong mỗi tình huống cụ thể .. VD : Tài sản trừ đi các khoản nợ phải trả luôn bằng vốn chủ sở hữu 20/ Accrued Interest : Thường được dịch là lãi dự thu / hoặc lãi dự chi (tuỳ nghĩa). Có nơi gọi cái này là lãi treo (informal). 21/ ACCOUNTING STANDARDS BOARD (ASB) : UỶ BAN CHUẨN MỰC KẾ TOÁN chịu trách nhiệm soạn thảo, cải tiến, sửa đổi và thu hồi các chuẩn mực kế toán. Nhiều Uỷ ban Chuẩn mực kế toán chuyên về nhiều lĩnh vực khác nhau hoặc các vấn đề kế toán khác nhau.
  4. 4. 22/ ACCOUNTING EVENT : NGHIỆP VỤ KẾ TOÁN phát sinh khi tài sản hoặc nợ của một doanh nghiệp tăng/giảm hoặc khi tài sản vốn thực có của chủ sở hữu có thay đổi. 23/ ACCOUNTING : Tính toán, hạch toán, kế toán, công việc kế toán, nghiệp vụ kế toán Về cơ bản, KẾ TOÁN là một hệ thống đo lường và lập báo cáo về các sự kiện kinh tế dựa vào phương trình kế toán để phục vụ quá trình ra quyết định của nhà quản lý. Nhìn chung, khi nói đến "kế toán" người ta thường ám chỉ phòng kế toán, hoạt động kế toán hoặc các cá nhân tham gia vào việc vận dụng phương trình kế toán. 24/ AGENCY COSTS CHI PHÍ ĐẠI LÝ là các chi phí phát sinh từ việc thuê một đại lý thực hiện việc ra quyết định thay cho bên uỷ thác 25/ AGENCY Quan hệ đại lý là quan hệ giữa bên uỷ thác và bên đại lý trong đó bên đại lý được uỷ quyền đại diện bên uỷ thác trong một số giao dịch. 26/ AFFILIATE Quan hệ liên kết là quan hệ giữa hai công ty khi một công ty sở hữu số vốn góp đáng kể, nhưng dưới mức đa số cổ phần có quyền biểu quyết của công ty kia, hoặc khi cả hai đều là công ty phụ thuộc (công ty con) của công ty thứ ba 27/ ACCRUAL KẾ TOÁN PHÁT SINH: một chế độ kế toán ghi nhận các khoản thu hay các khoản chi khi chúng phát sinh chứ không phải khi chúng đã được thực thu hay thực chi. 28/ ACCRUAL BASIS OF ACCOUNTING : Kế toán trên cơ sở phát sinh Kế toán trên cơ sở phát sinh là một phương pháp kế toán ghi chép thu nhập và chi phí trong một
  5. 5. thời kỳ trên cơ sở tất cả các khoản thu và chi phát sinh trong kỳ đó không phân biệt đã thực thu, thực chi hay chưa. Nhìn chung, cơ sở kế toán này thường bắt buộc áp dụng khi lập báo cáo tài chính cho người ngoài doanh nghiệp để phù hợp với các nguyên tắc kế toán được chấp nhận chung (GAAPP). 29/ ACCRUAL CONCEPT see ACCRUAL BASIS OF ACCOUNTING. KHÁI NIỆM PHÁT SINH xem KẾ TOÁN TRÊN CƠ SỞ PHÁT SINH 30/ AUDIT RISK : Rủi ro kiểm toán Rủi ro kiểm toán là rủi ro do kiểm toán viên và công ty kiểm toán đưa ý kiến nhận xét không thích hợp khi báo cáo tài chính đã được kiểm toán còn có những sai sót trọng yếu. Rủi ro kiểm toán gồm: - Rủi ro tiềm tàng:là rủi ro tiềm ẩn, vốn có trong từng nghiệp vụ, từng khoản mục trên báo cáo tài chính chứa đựng sai sót trọng yếu khi tính riêng rẽ hoặc tính gộp, mặc dù có hay không có hệ thống kiểm soát nội bộ. - Rủi ro kiểm soát: là rủi ro xảy ra sai sót trong từng nghiệp vụ, từng khoản mục trong báo cáo tài chính khi tính riêng rẽ hoặc tính gộp mà hệ thống kế toán và hệ thống kiểm soát nội bộ không ngăn ngừa hế, không phát hiện và không được sửa chữa kịp thời. - Rủi ro phát hiện: là rủi ro xảy ra sai sót trọng yéu trong từng nghiệp vụ, từng khoản mục trong báo cáo tài chính khi được tính riêng rẽ hoặc tính gộp mà trong quá trình kiểm toán, kiểm toán viên không phát hiện được. 31/ ALLOWANCE FOR BAD DEBTS Dự phòng nợ phải thu khó đòi là tài khoản dùng để ghi nhận khoản nợ phải thu khó đòi nằm trong tổng công nợ phải thu. 32/ ALLOCATION : Sự Phân Phối, phân bổ 33/ AGGREGATE : Tính Gộp Hoặc Tính Tổng
  6. 6. 34/ APPORTION : Chia ra từng phần 35/ AVERAGE COST METHOD Phương pháp này gọi là phương pháp tính phí theo bình quân gia quyền 36/ AUDIT REPORT Audit report (nó còn tương đương với thuật ngữ auditor's report): Báo cáo của kiểm toán viên Báo cáo của kiểm toán viên là một văn bản do kiểm toán viên lập trình bày về mục tiêu, phạm vi và kết quả của cuộc kiểm toán. Kết quả của cuộc kiểm toán bao gồm các phát hiện, kết luận (ý kiến) và các ý kiến tư vấn. 37/ ACCOUNTING RATIO : Chỉ số kế tóan Chỉ số kế toán là kết quả của việc chia hai chỉ tiêu báo cáo tài chính (Chỉ tiêu kế toán) cho nhau. Các chỉ số kế toán giúp các nhà phân tích hiểu các báo cáo tài chính qua việc tập trung vào các mối quan hệ cụ thể. 38/ APIC (viết tắt của Additional Paid-In-Capital): Vốn góp bổ sung Paid-in capital: vốn đã góp, vốn đóng đủ, vốn cơ bản nội bộ 39/ AICPA : là từ viết tắt của Hiệp hội kế toán viên công chứng của Mỹ. Đây là một tổ chức hiệp hội nghề nghiệp rất có danh tiếng ở Mỹ. Các tổ chức tương tự như ở Anh: ACCA, ICAEW, CPA hoặc ở Úc CPA Australia. 40/ ASB see ACCOUNTING STANDARDS BOARD ASB xem ACCOUNTING STANDARDS BOARD (Uỷ Ban Chuẩn mực Kế toán). 41/ ASEAN (Association of Southeast Asian Nations) Là khối thương mại các nước ở khu vực Đông Nam Á, với mục tiêu chính là xây dựng một hiệp định thương mại tự do giữa các nước thành viên Là một tổ chức chính trị, kinh tế và văn hoá của các nước trong khu vực Đông Nam Á. Thành lập năm 1967, mục đích của tổ chức này là thúc đẩy hợp tác và hỗ trợ lẫn nhau giữa các nước thành
  7. 7. viên. Cuộc họp thượng đỉnh của các nước thành viên thường diễn ra vào tháng Mười một hàng năm. 42/ ASSUMPTION 1. Theo nghĩa thông thường, là một hoặc một số điều tin tưởng hoặc sự việc chưa được chứng thực có đóng góp vào một kết luận nào đó. 2. Theo nghĩa kỹ thuật, là hành động nhận trách nhiệm hoặc nhận nợ thay một bên khác. 43/ ADF Sau khi Khấu trừ Cước phí (chuyên chở) (thuật ngữ sử dụng trong lập hoá đơn) 44/ ACH Phòng Thanh toán Bù trừ Tự động Hệ thống Thanh toán Tự động 45/ ADI Sau Ngày Lập Hoá đơn (thuật ngữ sử dụng trong lập hoá đơn). 46/ A&M (Additions and Maintenance) :Thêm vào và Bảo trì 47/ A&G (Adminstrative & General) : Quản trị và Tổng quát 48/ A&E (Appropriation & Expense or Analysis & Evaluation) : Sự riêng biệt và chi phí hoặc Sự phân tích và ước lượng 49/ A&P (Administrative and Personnel) : Quản trị và Cá nhân 50/ ABATEMENT : Sự hạ giá hoặc giảm giá 51/ ACB : Điều chỉnh chi phí cơ bản 52/ ACCELERATED DEPRECIATION : Phương pháp khấu hao nhanh còn gọi là khấu hao gia tốc : Là Phương pháp tính khấu hao với số khấu hao lớn nhất ở năm đầu tiên sử dụng
  8. 8. 53/ Break-even point: Điểm hòa vốn 54/ Business entity concept: Nguyên tắc doanh nghiệp là một thực thể 55/ Business purchase: Mua lại doanh nghiệp 56/ Calls in arrear: Vốn gọi trả sau 57/ Capital: Vốn 58/ Authorized capital: Vốn điều lệ 59/ Called-up capital: Vốn đã gọi 60/ Capital expenditure: Chi phí đầu tư 61/ Invested capital: Vốn đầu tư 62/ Issued capital: Vốn phát hành 63/ Uncalled capital: Vốn chưa gọi 64/ Working capital: Vốn lưu động (hoạt động) 65/ Capital redemption reserve: Quỹ dự trữ bồi hoàn vốn cổ phần 66/ Carriage: Chi phí vận chuyển 67/ Carriage inwards: Chi phí vận chuyển hàng hóa mua 68/ Carriage outwards: Chi phí vận chuyển hàng hóa bán 69/ Carrying cost: Chi phí bảo tồn hàng lưu kho 70/ Cash book: Sổ tiền mặt 71/ Cash discounts: Chiết khấu tiền mặt 72/ Cash flow statement: Bảng phân tích lưu chuyển tiền mặt 73/ Category method: Phương pháp chủng loại 74/ Cheques: Sec (chi phiếú) 75/ Clock cards: Thẻ bấm giờ 76/ Closing an account: Khóa một tài khoản 77/ Closing stock: Tồn kho cuối kỳ
  9. 9. 78/ Commission errors: Lỗi ghi nhầm tài khoản thanh toán 79/ Company accounts: Kế toán công ty 80/ Company Act 1985: Luật công ty năm 1985 81/ Compensating errors: Lỗi tự triệt tiêu 82/ Concepts of accounting: Các nguyên tắc kế toán 83/ Conservatism: Nguyên tắc thận trọng 83/ Consistency: Nguyên tắc nhất quán 84/ Control accounts : Tài khoản kiểm tra 85/ Conventions: Quy ước 86/ Conversion costs: Chi phí chế biến 87/ Cost accumulation: Sự tập hợp chi phí 88/ Cost application: Sự phân bổ chi phí 89/ Cost concept: Nguyên tắc giá phí lịch sử 90/ Cost object: Đối tượng tính giá thành 91/ Cost of goods sold: Nguyên giá hàng bán 92/ Credit balance: Số dư có 93/ Credit note: Giấy báo có 94/ Credit transfer: Lệnh chi 95/ Creditor: Chủ nợ 96/ Cumulative preference shares: Cổ phần ưu đãi có tích lũy 97/ Current accounts: Tài khoản vãng lai 98/ Current assets: Tài sản lưu động 99/ Curent liabilities: Nợ ngắn hạn 100/ Current ratio: Hệ số lưu hoạt 101/ Debentures: Trái phiếu, giấy nợ
  10. 10. 102/ Debenture interest: Lãi trái phiếu 103/ Debit note: Giấy báo Nợ 104/ Debtor: Con nợ 105/ Depletion: Sự hao cạn 106/ Depreciation: Khấu hao 107/ Causes of depreciation: Các nguyên do tính khấu hao 108/ Depreciation of goodwill: Khấu hao uy tín 109/ Nature of depreciation: Bản chất của khấu hao 110/ Provision for depreciation: Dự phòng khấu hao 111/ Reducing balance method: Phương pháp giảm dần 112/ Straight-line method: Phương pháp đường thẳng 113/ Direct costs: Chi phí trực tiếp 114/ Directors: Hội đồng quản trị 115/ Directors’ remuneration: Thù kim thành viên Hội đồng quản trị 116/ Discounts: Chiết khấu 117/ Discounts allowed: Chiết khấu bán hàng 118/ Cash discounts: Chiết khấu tiền mặt 119/ Provision for discounts: Dự phòng chiết khấu 120/ Discounts received: Chiết khấu mua hàng 121/ Dishonored cheques: Sec bị từ chối 122/ Disposal of fixed assets: Thanh lý tài sản cố định 123/ Dividends: Cổ tức 124/ Double entry rules: Các nguyên tắc bút toán kép 125/ Dual aspect concept: Nguyên tắc ảnh hưởng kép 126/ Drawing: Rút vốn
  11. 11. 127/ Equivalent units: Đơn vị tương đương 128/ Equivalent unit cost: Giá thành đơn vị tương đương 129/ Errors: Sai sót 130/ Expenses prepaid: Chi phí trả trước 131/ Factory overhead expenses: Chi phí quản lý phân xưởng 132/ FIFO (First In First Out): Phương pháp nhập trước xuất trước 133/ Final accounts: Báo cáo quyết toán 134/ Finished goods: Thành phẩm 135/ First call: Lần gọi thứ nhất 136/ Fixed assets: Tài sản cố định 137/ Fixed capital: Vốn cố định 138/ Fixed expenses: Định phí / Chi phí cố định 139/ General ledger: Sổ cái 140/ General reserve: Quỹ dự trữ chung 141/ Going concerns concept: Nguyên tắc hoạt động lâu dài 142/ Goods stolen: Hàng bị đánh cắp 143/ Goodwill: Uy tín 144/ Gross loss: Lỗ gộp 145/ Gross profit: Lãi gộp 146/ Gross profit percentage: Tỷ suất lãi gộp 147/ Historical cost: Giá phí lịch sử 148/ Horizontal accounts: Báo cáo quyết toán dạng chữ T 149/ Impersonal accounts: Tài khoản phí thanh toán 150/ Imprest systems: Chế độ tạm ứng 160/ Income tax: Thuế thu nhập
  12. 12. 161/ Increase in provision: Tăng dự phòng 162/ Indirect costs: Chi phí gián tiếp 163/ Installation cost: Chi phí lắp đặt, chạy thử 164/ Intangible assets: Tài sản vô hình 165/ Interpretation of accounts: Phân tích các báo cáo quyết toán 166/ Investments: Đầu tư 167/ Invoice: Hóa đơn 168/ Issue of shares: Phát hành cổ phần 169/ Issued share capital:Vốn cổ phần phát hành 170/ Job-order cost system: Hệ thống hạch toán chi phí sản xuất theo công việc/ loạt sản phẩm 171/ Journal: Nhật ký chung 172/ Journal entries: Bút toán nhật ký 173/ Liabilities: Công nợ 174/ LIFO (Last In First Out): Phương pháp nhập sau xuất trước 175/ Limited company: Công ty trách nhiệm hữu hạn 176/ Liquidity: Khả năng thanh toán bằng tiền mặt (tính lỏng/ tính thanh khoản) 177/ Liquidity ratio: Hệ số khả năng thanh toán 178/ Long-term liabilities: Nợ dài hạn 179/ Loss: Lỗ 180/ Gross loss: Lỗ gộp 181/ Net loss: Lỗ ròng 182/ Machine hour method: Phương pháp giờ máy 183/ Manufacturing account: Tài khoản sản xuất 184/ Mark-up: Tỷ suất lãi trên giá vốn 185/ Margin: Tỷ suất lãi trên giá bán
  13. 13. 186/ Matching expenses against revenue: Khế hợp chi phí với thu nhập 187/ Materiality: Tính trọng yếu 188/ Materials: Nguyên vật liệu 189/ Money mesurement concept: Nguyên tắc thước đo bằng tiền 190/ Net assets: Tài sản thuần 191/ Net book value: Giá trị thuần 192/ Net realizable value: Giá trị thuần thực hiện được 193/ Nominal accounts: Tài khoản định danh 194/ Nominal ledger: Sổ tổng hợp 195/ Notes to accounts: Ghi chú của báo cáo quyết toán 196/ Objectivity: Tính khách quan 197/ Omissions, errors: Lỗi ghi thiếu 198/ Opening entries: Các bút toán khởi đầu doanh nghiệp 199/ Opening stock: Tồn kho đầu kỳ 200/ Operating gains: lợi nhuận trong hoạt động 201/ Ordinary shares: Cổ phần thường 202/ Original entry, errors : Lỗi phát sinh từ nhật ký 203/ Output in equivalent units: Lượng sản phẩm tính theo đơn vị tương đương 204/ Overdraft: Nợ thấu chi 205/ Overhead application base: Tiêu thức phân bổ chi phí quản lý phân xưởng 206/ Overhead application rate: Hệ số phân bổ chi phí quản lý phân xưởng 207/ Oversubscription of shares: Đăng ký cổ phần vượt mức 208/ Paid-up capital: Vốn đã góp 209/ Par, issued at: Phát hành theo mệnh giá 210/ Periodic stock: Phương pháp theo dõi tồn kho định kỳ
  14. 14. 211/ Perpetual stock: Phương pháp theo dõi tồn kho liên tục 212/ Personal accounts: Tài khoản thanh toán 213/ Petty cash books: Sổ quỹ tạp phí 214/ Petty cashier: Thủ quỹ tạp phí 215/ Physical deteration: Sự hao mòn vật chất 216/ Physical units: Đơn vị (sản phẩm thực tế) 217/ Posting: Vào sổ tài khoản 218/ Predetermined application rate: Hệ số phân bổ chi phí định trước 219/ Preference shares: Cổ phần ưu đãi 220/ Cummulative preference share: Cổ phần ưu đãi có tích lũy 221/ Non-cummulative preference share: Cổ phần ưu đãi không tích lũy 222/ Preliminary expenses: Chi phí khởi lập 223/ Prepaid expenses: Chi phí trả trước 224/ Private company: Công ty tư nhân 225/ Profitability: Khả năng sinh lời 226/ Prime cost: Giá thành cơ bản 227/ Principle, error of: Lỗi định khoản 228/ Process cost system: Hệ thống hạch toán CPSX theo giai đoạn công nghệ 229/ Product cost: Giá thành sản phẩm 230/ Production cost: Chi phí sản xuất 231/ Profits: lợi nhuận, lãi 232/ Appropriation of profit: Phân phối lợi nhuận 233/ Gross profit: Lãi gộp 234/ Net profit: Lãi ròng 235/ Profit and loss account: Tài khoản kết quả

×