Ce diaporama a bien été signalé.
Nous utilisons votre profil LinkedIn et vos données d’activité pour vous proposer des publicités personnalisées et pertinentes. Vous pouvez changer vos préférences de publicités à tout moment.

KHÁI NIỆM BỆNH LÝ MẠCH MÁU NGOẠI BIÊN VÀ ĐỘNG MẠCH CHỦ

TIM MẠCH

  • Soyez le premier à commenter

KHÁI NIỆM BỆNH LÝ MẠCH MÁU NGOẠI BIÊN VÀ ĐỘNG MẠCH CHỦ

  1. 1. KHÁI NIỆM BỆNH LÝ MẠCH MÁU NGOẠI BIÊN & ĐỘNG MẠCH CHỦ PGS.TS.BS. Nguyễn Văn Trí Chủ nhiệm Bộ môn Lão khoa ĐHYD Tp.HCM Đối tượng: Sinh viên Y2
  2. 2. 2 PHÂN LOẠI BỆNH LÝ ĐỘNG MẠCH Thiếu máu cục bộ chi (Limb Ischemia) Thuyên tắc xơ vữa (Atheroembolism) Loạn sản sợi cơ (Fibromuscular Dysplasia) Viêm động mạch tế bào không lồ (Giant Cell Arteritis) Viêm động mạch Takayasu (Takayasu arteritis) Bệnh Buerger (Thromboangiitis Obliterans) BỆNH LÝ TĨNH MẠCH Giãn mao mạch (Telangiectasias) Giãn tĩnh mạch (Varicose) Suy tĩnh mạch mạn (Chronic venous insufficiency) Huyết khối tĩnh mạch (Venous thrombosis) BỆNH LÝ ĐMC Phình động mạch chủ (Aortic aneurysm) Bóc tách động mạch chủ (Aortic dissection) Hẹp quai động mạch chủ (Coarctation of the aorta)
  3. 3. 3 THIẾU MÁU CỤC BỘ CHI Nguyên nhân • Xơ vữa động mạch • Huyết khối tại chỗ • Thuyên tắc • Viêm mạch máu • Chèn ép • Bóc tách • Chấn thương Braunwald’s Heart disease 8th A textbook of cardiovascular medicine 2008.
  4. 4. 4 THIẾU MÁU CỤC BỘ CHI Clin Hemorheol Microcirc 21:245, 1999.
  5. 5. 5 THIẾU MÁU CỤC BỘ CHI MẠN Braunwald’s Heart disease 8th A textbook of cardiovascular medicine 2008. Intermittent claudication  rest pain Latin word “claudicare”, “ to limp”. Pain occur in the affected muscle group Ache with exercise (e.g. walking) and Sense of fatigue resolves with rest. Discomfort Calf & thigh pain at rest (nocturnal cramps) is not a syndrome of PAD.
  6. 6. 6 THIẾU MÁU CỤC BỘ CHI CẤP Pulselessness Paresthesias Paralysis Pallor ALI Pain Braunwald’s Heart disease 8th A textbook of cardiovascular medicine 2008. ALI: Acute Limb Ischemia
  7. 7. 7 THIẾU MÁU CỤC BỘ CHI MẠN
  8. 8. 8 THUYÊN TẮC XƠ VỮA • Tắc nghẽn do mảng xơ vữa bong ra • Mảng xơ vữa thường ở ĐMC và gây tắc ở các nhánh nhỏ • Thường gặp ở nam > 60 tuổi bị xơ vữa động mạch • Có thể xảy ra sau thủ thuật luồn dây dẫn vào ĐM (ví dụ: can thiệp mạch vành) Braunwald’s Heart disease 8th A textbook of cardiovascular medicine 2008.
  9. 9. 9 THUYÊN TẮC XƠ VỮA ĐMC xơ vữa nặng Tắc ĐM chi dưới do bong mảng xơ vữa
  10. 10. 10 LOẠN SẢN SỢI CƠ • Hẹp ĐM thận, ĐM cảnh không do viêm, không do xơ vữa • Di truyền NST thường • Tuổi 14-50 • 75% gây hẹp ĐM thận Nephron 1986; 44 Suppl 1:109.
  11. 11. 11 LOẠN SẢN SỢI CƠ ATHEROSCLEROSIS FIBROMUSCULAR DYSPLASIA Hẹp ĐM thận ở người cao tuổi, do xơ vữa: hẹp đoạn gần, tại gốc ĐM thận. Hẹp ĐM ở người trẻ, do loạn sản sợi cơ: hẹp đoạn giữa, đoạn xa ĐM thận
  12. 12. 12 VIÊM ĐM TẾ BÀO KHỔNG LỒ • Tên khác: viêm ĐM thái dương, viêm ĐM Horton • Xảy ra ở người > 50 tuổi • Ảnh hưởng lên ĐM não ngoài sọ, nhất là ĐM thái dương • Thường gặp ở người Châu Âu. • Nữ > nam • Biến chứng nặng nhất là gây mù mắt
  13. 13. 13 VIÊM ĐM TẾ BÀO KHỔNG LỒ Current diagnosis & treatment Rheumatology 2nd. Mc Graw hill 2007. ĐM thái dương lớn, khó đè ép, có thể mất mạch ĐM thái dương bình thường không loại trừ bệnh
  14. 14. 14 VIÊM ĐỘNG MẠCH TAKAYASU • Là bệnh viêm các mạch máu lớn tự phát gặp ở người trẻ, ảnh hưởng lên ĐMC và các nhánh của nó • Nữ mắc bệnh gấp 10 lần nam • Tuổi trung bình: 25 • Thường gặp ở Châu Á Mikito Takayasu (1908)
  15. 15. 15 VIÊM ĐỘNG MẠCH TAKAYASU Am. Heart J. 93:94, 1977.
  16. 16. 16 BỆNH BUERGER • Bệnh lý viêm từng đoạn không do xơ vữa, ảnh hưởng lên ĐM nhỏ, trung bình và TM, thần kinh chi • Người trẻ, < 45 tuổi, nam giới 75-90% • Liên quan hút thuốc lá
  17. 17. 17 GIÃN MAO MẠCH • Giãn các vi TM nông trong da có đường kính < 1 mm • Nguyên nhân: bệnh hệ thống, xơ gan, hội chứng Osler- Weber-Rendu (di truyền, xuất huyết giãn TM gây chảy máu mũi, xuất huyết trong gan, não)… John J. Bergan. The vein book 2007
  18. 18. 18 GIÃN TĨNH MẠCH • Giãn, kéo dài, phồng lên, ngoằn nghèo, xoắn các TM nông dưới da (hệ TM hiển và không hiển) có đường kính > 3 mm (đo ở vị trí đứng thẳng) • Nguyên nhân: di dạng bẩm sinh, hẹp hệ TM sâu, sau viêm TM, có thai, béo phì, dò ĐM- TM, đứng ngồi lâu… John J. Bergan. The vein book 2007
  19. 19. 19 SUY TĨNH MẠCH MẠN John J. Bergan. The vein book 2007 • Tình trạng hệ tĩnh mạch không thể đưa máu đủ về tim gây ứ trệ máu mạn tính biểu hiện phù, viêm mô tế bào, tăng sắc tố da hay loét chân mạn… • Nguyên nhân: tuổi cao, đứng lâu, béo phì, chấn thương chi dưới, tiền sử huyết khối, dò ĐM-TM, tăng estrogen, có thai…
  20. 20. 20 HUYẾT KHỐI TĨNH MẠCH Harrison’s Principles of Internal Medicine 16th Ứ trệ tuần hoàn Tình trạng tăng đông Viêm mạch máu HUYẾT KHỐI TĨNH MẠCH Tam giác Virchow
  21. 21. 21 PHÌNH ĐỘNG MẠCH CHỦ Đường kính bình thường Gốc và ĐMC ngực lên: 3 cm ĐMC chủ ngực xuống: 2.5 cm ĐMC bụng: 1.8-2 cm Phình khi đk > 1.5 so với đường kính bình thường Harrison’s Principles of Internal Medicine 16th Braunwald's Heart Disease: A Textbook of Cardiovascular Medicine, 8th ed.
  22. 22. 22 BÓC TÁCH ĐỘNG MẠCH CHỦ
  23. 23. 23 HẸP QUAI ĐỘNG MẠCH CHỦ • Ñau, yeáu haï chi. • Chi treân phaùt trieån hôn chi döôùi • Maïch beïn, coå chaân yeáu hoaëc maát. • Maïch ñuøi tôùi chaäm hôn so vôùi maïch quay. • HA chi treân > HA chi döôùi hoaëc HA chi döôùi khoâng ño ñöôïc • ATTthu ngaén doïc bôø xöông öùc ls 3,4 lan sau löng hoaëc leân coå hoaëc ATTthu giöõa 2 xöông baû vai.
  24. 24. 24 1. Topol, Eric J. Textbook of Cardiovascular Medicine, 3rd Edition 2007 2. Braunwald's Heart Disease: A Textbook of Cardiovascular Medicine, 8th ed 2007 3. Hurst's The Heart 12th 2008 TÀI LIỆU THAM KHẢO

×