Ce diaporama a bien été signalé.
Nous utilisons votre profil LinkedIn et vos données d’activité pour vous proposer des publicités personnalisées et pertinentes. Vous pouvez changer vos préférences de publicités à tout moment.

Bộ câu hỏi trắc nghiệm Kế toán Sản xuất

Tổng hợp các câu hỏi trắc nghiệm Kế toán Sản xuất (có đáp án đầy đủ) được tổng hợp, kiểm duyệt nội dung và chuẩn hóa định dạng thích hợp làm ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm trong thi trắc nghiệm. Xem trực tiếp tại: https://www.vietlod.com/39-cau-trac-nghiem-ke-toan-san-xuat

  • Soyez le premier à commenter

  • Soyez le premier à aimer ceci

Bộ câu hỏi trắc nghiệm Kế toán Sản xuất

  1. 1. Kinh tế lượng Vietlod Kinh tế lượng ứng dụng trong NCKH Trắc nghiệm Kế toán sản xuất https://www.vietlod.com/39-cau-trac-nghiem-ke-toan-san-xuat Nguồn: https://www.vietlod.com Page: 1 TRẮC NGHIỆM KẾ TOÁN SẢN XUẤT Posted on 06/03/2015 by Thuyết Nguyễn Categories: Kế toán, Trắc nghiệm
  2. 2. Kinh tế lượng Vietlod Kinh tế lượng ứng dụng trong NCKH Trắc nghiệm Kế toán sản xuất https://www.vietlod.com/39-cau-trac-nghiem-ke-toan-san-xuat Nguồn: https://www.vietlod.com Page: 2 Ngân hàng câu hỏi, đề thi trắc nghiệm Bộ đề thi trắc nghiệm Kế toán sản xuất (có đáp án). Các câu trắc nghiệm (39 câu) đã được kiểm duyệt nhiều lần, cả về nội dung lẫn hình thức trình bày (lỗi chính tả, dấu câu...) và được đánh mã số câu hỏi rất phù hợp cho nhu cầu tự học, cũng như sưu tầm. Mời các bạn tham gia tìm hiểu phần 1 gồm 30 câu trắc nghiệm đa lựa chọn + đáp án bên dưới. KTSX_1_1: Trường hợp nửa thành phẩm giai đoạn 1 được nhập kho, kế toán định khoản như thế nào? ○ Nợ TK 156(1) | Có TK 154(1) ○ Nợ TK 152 | Có TK 154(1) ○ Nợ TK 153 | Có TK 154(1) ● Nợ TK 155 | Có TK 154(1) KTSX_1_2: Trường hợp nửa thành phẩm giai đoạn 1 được bán ra ngoài, kế toán định khoản như thế nào? ○ Nợ TK 131 | Có TK 154(1) ○ Nợ TK 131 | Có TK 511 ○ Nợ TK 632; Nợ TK 157 | Có TK 511; Có TK 333(1) ● Nợ TK 632, 157 | Có TK 154(1) KTSX_1_3: Khi Ban QLDA nhận được vốn đầu tư do ngân sách cấp qua TK tiền gửi của Ban QLDA, kế toán ghi: ○ Nợ TK 112(2) | Có TK 441(1) ○ Nợ TK 441(1) | Có TK 112 ○ Nợ TK 112 | Có TK 441(2) ● Nợ TK 112 | Có TK 441(1) KTSX_1_4: Khi Ban QLDA nhận được vốn đầu tư bằng nguyên liệu, vật liệu do ngân sách cấp, trường hợp nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, kế toán ghi: ○ Nợ TK 152 (1521, 1522, 1523, 1524) | Có TK 441(1) ○ Nợ TK 152 (1521, 1522, 1523, 1524) | Có TK 441(2) ○ Nợ TK 152 (1521, 1522, 1523, 1524); Nợ TK 133 | Có TK 441(2) ● Nợ TK 152 (1521, 1522, 1523, 1524); Nợ TK 133 | Có TK 441(1) KTSX_1_5: Khi Ban QLDA nhận được vốn đầu tư bằng nguyên liệu, vật liệu do Doanh nghiệp cấp (chủ sở hữu), trường hợp nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, kế toán ghi: ○ Nợ TK 152 (1521, 1522, 1523, 1524); Nợ TK 133 | Có TK 441(1) ○ Nợ TK 152 (1521, 1522, 1523, 1524) | Có TK 441(2) ○ Nợ TK 152 (1521, 1522, 1523, 1524) | Có TK 333(1); Có TK 441(2) ● Nợ TK 152 (1521, 1522, 1523, 1524); Nợ TK 133 | Có TK 441(2) KTSX_1_6: Khi Ban QLDA nhận được vốn đầu tư do ngân sách cấp và ứng trước cho người bán, kế toán ghi ○ Nợ TK 141 | Có TK 441(1) ○ Nợ TK 141 | Có TK 331 ○ Nợ TK 331 | Có TK 141
  3. 3. Kinh tế lượng Vietlod Kinh tế lượng ứng dụng trong NCKH Trắc nghiệm Kế toán sản xuất https://www.vietlod.com/39-cau-trac-nghiem-ke-toan-san-xuat Nguồn: https://www.vietlod.com Page: 3 ● Nợ TK 331 | Có TK 441(1) KTSX_1_7: Khi nhận được vốn đầu tư do ngân sách cấp và chi trực tiếp cho Ban QLDA, trường hợp nộp thuế khấu trừ, kế toán ghi: ○ Nợ TK 642 | Có TK 441(1); Có TK 133 ○ Nợ TK 642; Nợ TK 133 | Có TK 441(2) ● Nợ TK 642; Nợ TK 133 | Có TK 441(1) ○ Nợ TK 642 | Có TK 441(1) KTSX_1_8: Khi Ban QLDA nhận được vốn đầu tư do Doanh nghiệp (chủ sở hữu) cấp và chi trực tiếp cho công trı̀nh, hạng mục công trı̀nh, trường hợp nộp thuế theo phương pháp trực tiếp, kế toán ghi ○ Nợ TK 154 | Có TK 441(1) ○ Nợ TK 331 | Có TK 441(2) ○ Nợ TK 154(1) | Có TK 441(2) ● Nợ TK 241(1) | Có TK 441(2) KTSX_1_9: Khi nhận được các khoản đóng góp của người được hưởng lợi từ Dự án bằng ngày công, nguyên liệu, vật liệu cho công trı̀nh xây dựng, hạng mục công trı̀nh, kế toán ghi: ○ Nợ TK 241(1) | Có TK 411 ○ Nợ TK 152; Nợ TK 241(1) | Có TK 411(2) ○ Nợ TK 152; Nợ TK 241(1) | Có TK 411(1) ● Nợ TK 152; Nợ TK 241(1) | Có TK 441(8) KTSX_1_10: Khi phá dỡ công trı̀nh cũ, nếu chênh lệch thu lớn hơn chi được bổ sung cho vốn đầu tư, kế toán ghi: ○ Nợ TK 111, 112 | Có TK 441(8) ○ Nợ TK 412 | Có TK 411(8) ○ Nợ TK 421 | Có TK 411(1) ● Nợ TK 421 | Có TK 441(8) KTSX_1_11: Khi dự án hoàn thành, báo cáo quyết toán vốn đầu tư được phê duyệt, kế toán ban QLDA ghi sổ như sau: (TS chịu thuế theo phương pháp khấu trừ)? ○ Nợ TK 411; Nợ TK 413(khi TK 413 dư có) | Có TK 241; Có TK 133; Có TK 413(Khi TK 413 dư nợ) ○ Nợ TK 441; Nợ TK 138; Nợ TK 413 (Khi TK 413 dư Có); Nợ TK 133 | Có TK 241; Có TK 111, 112, 152..; Có TK 413 (Khi TK 413 dư Nợ) ● Nợ TK 441; Nợ TK 138; Nợ TK 413 (Khi TK 413 dư Có) | Có TK 241, 111, 112, 152; Có TK 133; Có TK 413 (Khi TK 413 dư Nợ) ○ Nợ TK 441; Nợ TK 138; Nợ TK 413 (Khi TK 413 dư Có) | Có TK 241, 111, 112, 152; Có TK 413 (Khi TK 413 dư Nợ) KTSX_1_12: Khi dự án hoàn thành, báo cáo quyết toán vốn đầu tư được phê duyệt, kế toán của đơn vị sản xuất kinh doanh ghi sổ như sau: (DN chịu thuế theo phương pháp khấu trừ)? ○ Nợ TK 211, 111, 112, 152, 153, 142; Nợ TK 133; Nợ TK 413 (Khi TK 413 của BQLDA dư có) | Có TK 411; Có TK 413 (Khi TK 413 của BQLDA dư Nợ) ○ Nợ TK 111, 112, 152, 153, 211, 142; Nợ TK 413 (Khi TK 413 của BQLDA dư Nợ) | Có TK 411;
  4. 4. Kinh tế lượng Vietlod Kinh tế lượng ứng dụng trong NCKH Trắc nghiệm Kế toán sản xuất https://www.vietlod.com/39-cau-trac-nghiem-ke-toan-san-xuat Nguồn: https://www.vietlod.com Page: 4 Có TK 133; Có TK 413 (TK 413 của ban QLDA dư có) ● Nợ TK 211, 111, 112, 152, 153, 142; Nợ TK 133; Nợ TK 413 (Khi TK 413 của BQLDA dư Nợ) | Có TK 411; Có TK 413 (Khi TK 413 của BQLDA dư có) ○ Nợ TK 211, 111, 112, 152, 153, 142; Nợ TK 413 (Khi TK 413 của BQLDA dư Nợ) | Có TK 411; Có TK 413 (Khi TK 413 của BQLDA dư có) KTSX_1_13: Trường hợp đơn vị chủ đầu tư không thành lập Ban QLDA, kế toán đầu tư xây dựng ghi chung trên hệ thống kế toán Doanh nghiệp, khi công trı̀nh hoàn thành bàn giao được phê duyệt, DN chịu thuế theo phương pháp khấu trừ, kế toán ghi: ○ Nợ TK 211, 152, 153, 142; Nợ TK 441; Nợ TK 138 | Có TK 241; Có TK 133 ○ Nợ TK 211, 152, 153, 142; Nợ TK 441; Nợ TK 138; Nợ TK 133 | Có TK 241 ○ Nợ TK 211, 152, 153, 142 | Có TK 241 ● Nợ TK 211, 152, 153, 142; Nợ TK 441; Nợ TK 138 | Có TK 241 KTSX_1_14: Trường hợp chủ đầu tư thành lập Ban QLDA và tổ chức kế toán riêng quá trı̀nh đầu tư xây dựng, khi nhận giá trị khối lượng xây dựng hoàn thành do nhà thầu bàn giao, kế toán ghi: ○ Nợ TK 241(1); Nợ TK 133 (Nếu có) | Có TK 131 ○ Nợ TK 241(1) | Có TK 331; Có TK 133(Nếu có) ● Nợ TK 241(1); Nợ TK 133 (nếu có) | Có TK 331 ○ Nợ TK 241(1) | Có TK 331; Có TK 333(1) KTSX_1_15: Đơn vị chủ đầu tư thành lập ban QLDA và tổ chức kế toán riêng quá trı̀nh đầu tư xây dựng, khi nhận thiết bị không cần lắp từ người bán giao thẳng cho bên sử dụng, kế toán ghi: ○ Nợ TK 241(1); Nợ TK 133 (Nếu có) | Có TK 131 ○ Nợ TK 241(1) | Có TK 331; Có TK 133(Nếu có) ○ Nợ TK 241(1); Nợ TK 333(1) (Nếu có) | Có TK 331 ● Nợ TK 241(1); Nợ TK 133 (Nếu có) | Có TK 331 KTSX_1_16: Đơn vị chủ đầu tư thành lập ban QLDA và tổ chức kế toán riêng quá trı̀nh đầu tư xây dựng, khi nhận thiết bị không cần lắp từ nhập khẩu và giao thẳng cho bên sử dụng, kế toán ghi: ○ Nợ TK 241(1); Nợ TK 133 (Nếu có) | Có TK 331 ○ Nợ TK 241(1); Nợ TK 333(3) | Có TK 331 ○ Nợ TK 241(1) | Có TK 331; Có TK 333(1) ● Nợ TK 241(1) | Có TK 331; Có TK 333(3) KTSX_1_17: ThuếGTGT hàng nhập khẩu, kếtoán ghi: ○ Nợ TK 133 | Có TK 333(1) ○ Nợ TK 133 | Có TK 333(10) ○ Nợ TK 333(3) | Có TK 133 ● Nợ TK 133 | Có TK 333(33312) KTSX_1_18: Đối với thiết bị cần lắp, khi khối lượng lắp đặt hoàn thành do bên nhận thầu bàn giao, được chấp nhận thanh toán, giá trị thiết bị đưa đi lắp đặt được coi là hoàn thành đầu tư và được tı́nh vào chı̉ tiêu thực hiện đầu tư, kế toán ghi: ○ Nợ TK 241(1); Nợ TK 133(Nếu có) | Có TK 152(4)
  5. 5. Kinh tế lượng Vietlod Kinh tế lượng ứng dụng trong NCKH Trắc nghiệm Kế toán sản xuất https://www.vietlod.com/39-cau-trac-nghiem-ke-toan-san-xuat Nguồn: https://www.vietlod.com Page: 5 ● Nợ TK 241(1) | Có TK 152(4) ○ Nợ TK 241(1) | Có TK 331 ○ Nợ TK 241(1) | Có TK 441 KTSX_1_19: Khi ban QLDA trực tiếp chi các khon chi phı́ đền bù, khởi công, kế toán ghi: ○ Nợ TK 241(1); Nợ TK 133 | Có TK 111, 112, 311, 341 ○ Nợ TK 241(1); Nợ TK 138 | Có TK 111, 112 ● Nợ TK 241(1) | Có TK 111, 112, 311… ○ Nợ TK 241(1) | Có TK 441 KTSX_1_20: Khi phân bổ chi phı́ của ban QLDA cho từng hạng mục công trı̀nh, công trı̀nh, kế toán ghi: ○ Nợ TK 241(1); Nợ TK 133 | Có TK 642 ○ Nợ TK 154 | Có TK 642 ○ Nợ TK 627 | Có TK 242 ● Nợ TK 241(1) | Có TK 642 KTSX_1_21: Chi phı́ lãi vay, chi phı́ bo lãnh trong thời gian thực hiện dự án đầu tư, kế toán ghi: ○ Nợ TK 241(1) | Có TK 642 ○ Nợ TK 241(1) | Có TK 311 ○ Nợ TK 241(1) | Có TK 138(8) ● Nợ TK 241(1) | Có TK 338(8) KTSX_1_22: Khi thanh lý công trı̀nh tạm, công trı̀nh phụ phục vụ thi công, chênh lệch thu nhỏ hơn chi được kết chuyển vào chi phı́ đầu tư xây dựng, kế toán ghi: ○ Nợ TK 441 | Có TK 421 ○ Nợ TK 642 | Có TK 421 ○ Nợ TK 421 | Có TK 241(1) ● Nợ TK 241(1) | Có TK 421 KTSX_1_23: Chi phı́ xây dựng công trı̀nh tạm, công trı̀nh phụ trợ phục vụ thi công, nhà làm việc của ban QLDA, kế toán ghi: ○ Nợ TK 241(1); Nợ TK 133(nếu có) | Có TK 642, 111, 112, 152, 153… ○ Nợ TK 642; Nợ TK 133(nếu có) | Có TK 111, 112, 152, 153, 331 ● Nợ TK 241(1); Nợ TK 133(Nếu có) | Có TK 111, 112, 331… ○ Nợ TK 154; Nợ TK 144(nếu có) | Có TK 111, 112, 331… KTSX_1_24: Khi công trı̀nh hạng mục công trı̀nh hoàn thành tạm bàn giao đưa vào sử dụng, căn cứ hồ sơ tạm bàn giao, kế toán ghi: ○ Nợ TK 241(1) | Có TK 154 ○ Nợ TK 241(1) | Có TK 441 ○ Nợ TK 241(1) | Có TK 241(2) ● Nợ TK 241(2) | Có TK 241(1) KTSX_1_25: Khi bàn giao công trı̀nh, hạng mục công trı̀nh đang đầu tư xây dựng dở dang cho chủ đầu tư khác, kế toán ghi ○ Nợ TK 241(1) | Có TK 411; Có TK 111, 112, 152, 211…
  6. 6. Kinh tế lượng Vietlod Kinh tế lượng ứng dụng trong NCKH Trắc nghiệm Kế toán sản xuất https://www.vietlod.com/39-cau-trac-nghiem-ke-toan-san-xuat Nguồn: https://www.vietlod.com Page: 6 ○ Nợ TK 441; Nợ TK 133(nếu có) | Có TK 241(1); Có TK 111, 112, 152, 211.. ● Nợ TK 441 | Có TK 241(1), 111, 112, 152, 211…; Có TK 133 (nếu có) ○ Nợ TK 441 | Có TK 154; Có TK 133(nếu có) KTSX_1_26: Khi xuất nguyên liệu, vật liệu, công cụ, dụng cụ để sử dụng cho ban QLDA, kế toán ghi ○ Nợ TK 642; Nợ TK 133 | Có TK 152, 153 ○ Nợ TK 154 | Có TK 152, 153 ○ Nợ TK 241 | Có TK 152, 153 ● Nợ TK 642 | Có TK 152, 153 KTSX_1_27: Khi mua ngoài nguyên liệu, vật liệu, công cụ, dụng cụ dùng cho ban QLDA phục vụ cho quá trı̀nh đầu tư hı̀nh thành TSCĐ dùng cho sản xuất kinh doanh chịu thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, kế toán ghi ○ Nợ TK 211; Nợ TK 133 | Có TK 152, 153 ○ Nợ TK 154; Nợ TK 133 | Có TK 152, 153 ○ Nợ TK 642; Nợ TK 133 | Có TK 152, 153 ● Nợ TK 642; Nợ TK 133 | Có TK 111, 112, 331 KTSX_1_28: Khi mua ngoài nguyên liệu, vật liệu, công cụ, dụng cụ dùng cho ban QLDA phục vụ cho quá trı̀nh đầu tư hı̀nh thành TSCĐ dùng cho HCSN hoặc chịu thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp, kế toán ghi ○ Nợ TK 152, 153 | Có TK 111, 112, 141, 331 ○ Nợ TK 211, 152, 153 | Có TK 111, 112, 141, 331 ○ Nợ TK 642 | Có TK 152, 153 ● Nợ TK 642 | Có TK 111, 112, 331.. KTSX_1_29: Chi phı́ khác (điện, nước, điện thoại...) cho ban QLDA phục vụ quá trı̀nh đầu tư xây dựng tạo ra TSCĐ sử dụng cho sản xuất kinh doanh chịu thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, kế toán ghi: ○ Nợ TK 642 | Có TK 111, 112, 331 ○ Nợ TK 211 | Có TK 111, 112, 331 ○ Nợ TK 211; Nợ TK 133 | Có TK 111, 112, 331 ● Nợ TK 642; Nợ TK 133 | Có TK 111, 112, 331 KTSX_1_30: Khi nhận vốn đầu tư bằng TSCĐ do cấp trên cấp để sử dụng ban QLDA, kế toán ghi: ○ Nợ TK 642 | Có TK 441(1); (đồng thời ghi: Nợ TK 642 | Có TK 466) ○ Nợ TK 642 | Có TK 441(1); (đồng thời ghi: Nợ TK 466 | Có TK 642) ○ Nợ TK 211 | Có TK 441; (đồng thời ghi: Nợ TK 211 | Có TK 466) ● Nợ TK 211 | Có TK 441; (đồng thời ghi: Nợ TK 642 | Có TK 466) KTSX_1_31: Chi phı́ sản xuất chung được quan niệm là: ○ Làtổng chi phı́sản xuất kinh doanh của Doanh nghiệp. ○ Làchi phı́phục vụcho Doanh nghiệp. ○ Làchi phı́phục vụcho hoạt động khác. ● Là chi phı́ phục vụ cho quá trı̀nh sản xuất phát sinh ở phân xưởng, bộ phận sản xuất.
  7. 7. Kinh tế lượng Vietlod Kinh tế lượng ứng dụng trong NCKH Trắc nghiệm Kế toán sản xuất https://www.vietlod.com/39-cau-trac-nghiem-ke-toan-san-xuat Nguồn: https://www.vietlod.com Page: 7 KTSX_1_32: Khi phân bổ chi phı́ sản xuất chung cho từng đối tượng chịu chi phı́, kế toán thường không sử dụng tiêu thức (tiêu chuẩn) này: ○ Chi phı́ nguyên vật liệu trực tiếp. ○ Chi phı́ nhân công trực tiếp. ● Chi phı́quản lýDoanh nghiệp. ○ Định mức (dự toán) chi phı́ sản xuất chung. KTSX_1_33: Trường hợp Doanh nghiệp áp dụng phương pháp kế toán hàng tồn kho theo kiểm kê định kỳ, khi tập hợp chi phı́ toàn Doanh nghiệp và tı́nh giá thành, kế toán phải sử dụng tài khoản nào: ● Tài khoản 631. ○ Tài khoản 154. ○ Chı̉ sử dụng Tài khoản 631. ○ Cảhai TK 631 vàTK 154. KTSX_1_34: Để xác định giá trị sản phẩm, lao vụ sản xuất phục vụ lẫn nhau, kế toán thường không áp dụng phương pháp này: ○ Phương pháp đại số. ○ Phương pháp theo đơn giá ban đầu. ● Phương pháp theo đơn giá bı̀nh quân gia quyền. ○ Phương pháp theo giá thành đơn vị kế hoạch của sản phẩm, lao vụ sản xuất phụ. KTSX_1_35: Theo phương pháp đại số, ẩn số phải xác định là: ○ Giá thành đơn vị kế hoạch của sản phẩm, lao vụ sản xuất phụ. ○ Đơn giá chi phı́ ban đầu. ○ Khối lượng sản phẩm, lao vụ phục vụ lãn nhau. ● Giá thành thực tế đơn vị sản phẩm, lao vụ của từng bộ phân sản xuất phụ. KTSX_1_36: theo phương pháp đơn giá chi phı́ ban đầu, giá trị sản phẩm, lao vụ phục vụ lẫn nhau không tuỳ thuộc trực tiếp vào yếu tố này: ○ Khối lượng sản phẩm, lao vụ phục vụ lẫn nhau. ○ Khối lượng sản phẩm, lao vụ hoàn thành. ● Tổng giá thành thực tế của bộ phận sản xuất. ○ Tổng chi phı́ban đầu của bộphận sản xuất. KTSX_1_37: Theo phương pháp đơn giá chi phı́ ban đầu, tổng giá thành thực tế của sản phẩm, lao vụ sản xuất phụ không tuỳ thuộc trực tiếp vào yếu tố này: ● Khối lượng sản phẩm, lao vụ hoàn thành. ○ Tổng chi phı́ban đầu. ○ Giátrịsản phẩm, lao vụnhận của nội bộsản xuất phụ. ○ Giátrịsản phẩm, lao vụphụvụcho nội bộsản xuất phụ. KTSX_1_38: Theo phương pháp đơn giá chi phı́ ban đầu, giá thành đơn vị thực tế của sản phẩm, lao vụ không tuỳ thuộc trực tiếp vào yếu tố này: ○ Tổng giá thành thực tế của sản phẩm, lao vụ sản xuất phụ. ● Tổng chi phı́ban đầu. ○ Khối lượng sản phẩm, lao vụ hoàn thành. ○ Khối lượng sản phẩm, lao vụ phục vụ cho nội bộ sản xuất phụ.
  8. 8. Kinh tế lượng Vietlod Kinh tế lượng ứng dụng trong NCKH Trắc nghiệm Kế toán sản xuất https://www.vietlod.com/39-cau-trac-nghiem-ke-toan-san-xuat Nguồn: https://www.vietlod.com Page: 8 KTSX_1_39: Theo phương pháp giá thành đơn vị kế hoạch sản phẩm, lao vụ sản xuất phụ. Giá thành sản phẩm, lao vụ sản xuất phục vụ lẫn nhau tuỳ thuộc vào yếu tố nào: ○ Giá thành đơn vị kế hoạch (đơn giá kế hoạch). ○ Khối lượng sản phẩm, lao vụ phục vụ lẫn nhau. ○ Chı̉ tuỳ thuộc vào giá thành đơn vị kế hoạch (đơn giá kế hoạch) . ● Tùy thuộc vào cả ”Giá thành đơn vị kế hoạch” và ”Khối lượng sản phẩm, lao vụ phục vụ lẫn nhau

×