SlideShare une entreprise Scribd logo
1  sur  30
Télécharger pour lire hors ligne
COMMON ENGLISH & CHINESE PHRASES
FOR ADMINISTRATIVE PERSONNEL
(1st Edition)

办公室里常用到的英语和越南语口语
Bàn gōng shì lǐ cháng yòng dào de Yīng yǔ hé Yuè Nán yǔ kǒu yǔ
BAN CÔNG THẤT LÝ THƯỜNG DỤNG ĐÁO ĐÍCH
ANH NGỮ HÒA VIỆT NAM NGỮ KHẨU NGỮ

(第 1 版)
(Dì 1 bǎn)
(Đệ nhất bản)
GIAO TIẾP TIẾNG ANH & TRUNG HẰNG NGÀY
DÀNH CHO NHÂN VIÊN HÀNH CHÍNH VĂN PHÒNG
(Bản 1)
Kính thưa quý vị và các bạn!
Bài viết này được biên tập và tổng hợp (từ nhiều nguồn uy tín) bởi cá nhân tôi - một nhân viên văn phòng. Vì
tại chỗ làm là một văn phòng của một công ty nước ngoài nên tiếng Anh và tiếng Hoa được sử dụng rất phổ
biến. Với vốn tiếng Anh – Hoa ít ỏi, trong quá trình làm việc tôi phải liên tục cập nhật và học thêm những cách
diễn đạt mới để thích ứng với tình hình mới. Bài viết này là kết quả của quá trình biên soạn trong suốt những
tháng đầu làm việc tại công ty. Tuy tài liệu được soạn bởi người mới đi làm (thời điểm viết bài này) nhưng nội
dung của nó đã được người bản xứ và một số cá nhân có kinh nghiệm kiểm tra hộ. Dù vậy, bài viết cũng không
thể tránh được nhầm lẫn và sai sót do kinh nghiệm sử dụng chưa nhiều và quỹ thời gian rảnh rỗi quá ít (chỉ
được biên soạn vào những lúc ngoài giờ làm). Chính vì thế, tôi rất mong được sự ủng hộ, góp ý, sửa chữa từ
phía bạn đọc để bài viết hoàn chỉnh hơn và chính xác hơn. Sau bài viết này, tôi sẽ dành nhiều thời gian hơn để
củng cố, nghiên cứu, cập nhật thêm các tình huống giao tiếp phát sinh để tái bản các ấn bản sau hoàn thiện
hơn.
Hi vọng rằng đóng góp nhỏ bé này sẽ hữu ích cho bạn! Cá nhân tôi rất vui được giao lưu, kết bạn với các bạn
gần xa trên khắp mọi miền Việt Nam. Chúc các bạn có một ngày làm việc tốt lành!

The document was written by a Vietnamese person. If you are a native speaker of either English or
Chinese, please make it better. Your help would be greatly appreciated!
文档的作者是一个越南人。如果您是一个母语为英语或汉语,请使它更好。对于您的帮助,我将不胜
感激。谢谢!
Bài viết này được biên soạn bởi một người Việt Nam. Nếu bạn là người bản xứ tiếng Anh hoặc tiếng
Trung, làm ơn sửa lại cho chính xác hơn. Sự giúp đỡ của bạn sẽ được đánh giá cao!

Google:
Facebook:

https://sites.google.com/site/huynhbahoc/
http://vi-vn.facebook.com/hoc.huynhba

Biên soạn (Editor): Huỳnh Bá Học

编者:

黄霸学
EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄霸学)

2/30

COMMON ENGLISH & CHINESE PHRASES
FOR ADMINISTRATIVE PERSONNEL

她做上班族有多久了?

安排或排列整齐的!

Tā zuò shàng bān zú yǒu duō jiǔ le?
How long has she been an office worker?

Ān pái huò pái liè zhěng qí de!
Please put them in order!
Làm ơn sắp xếp chúng ngăn nắp.

Bạn làm nhân viên văn phòng được bao lâu rồi?

我恐怕帮不上你的忙。
Wǒ kǒng pà bāng bù shàng nǐ de máng.
I'm afraid I cannot help you.
Tôi e rằng không thể giúp bạn được.
恐怕[kǒng pà]: khổng phách = (I'm) afraid (that)

整齐[zhěng qí]: chỉnh tề = orderliness

我是个守时而且工作勤奋的人。
Wǒ shì gè shǒu shí ér qiě gōng zuò qín fèn de rén.
I a punctual[ˈpʌŋktjuəl] and hard-working person.
Tôi là người tuân thủ thời gian và chăm chỉ.
守时[shǒu shí]: thủ thời = timekeeping
勤奋[qín fèn]: cần phấn - chăm chỉ = hard-working

恐怕我从来没有听说过。
Kǒng pà wǒ cóng lái méi yǒu tīng shuō guò.
I'm afraid I have never heard of it.
Tôi e rằng tôi chưa từng nghe về nó.

我并不完全是个懒人!

你在开玩笑吧?

并[bìng]: tính
懒[lǎn]: lãn = lười biếng = lazy

Nǐ zài kāi wán xiào ba?
Are you kidding me?
Bạn đang đùa tôi ư?

你为什么总是在生气呢?
Nǐ wèi shé me zǒng shì zài shēng qì ne?
Why do you always lose your temper?
Tại sao bạn lại dễ nổi giận vậy?

Wǒ bìng bù wán quán shì gè lǎn rén!
I’m not completely lazy!
Tôi hoàn toàn không phải là một tên lười biếng!

我愿意为你做一切。
Wǒ yuàn yì wèi nǐ zuò yī qiè.
I am willing to do everything for you.
Tôi sẵn sàng làm tất cả vì bạn.
愿意[yuàn yì]: nguyện ý = sẵn lòng = be ready, be willing
一切[yī qiè]: nhất thiết = everything = tất cả

总是 [zǒng shì]: tổng thị = always, at all time
temper[ˈtempə]: cáu kỉnh

还不确定。

我祈求你的原谅了吗?

Hái bù què dìng.
I am not sure.
Tôi không chắc nữa.

Wǒ qí qiú nǐ de yuán liàng le ma?
I beg your pardon[ˈpɑ:dən].
Tôi xin bạn hãy bỏ qua cho tôi.
祈求 [qí qiú]: kì cầu= xin = to request
原谅[yuán liàng]: nguyện lượng = forgive [fə'givn]

请不要骂我, 我是无辜的。
Qǐng bù yào mà wǒ, wǒ shì wú gū de.
Please don't scold[skəuld] me, I'm innocent[ˈinəsənt].
Xin đừng la tôi, tôi vô tội mà.
骂[mà]: mạ = la mắng = scold[skəuld]
无辜[wú gū]: vô cô = vô tội = innocent [ˈinəsənt].

我现在有急事,不能跟你聊了。
Wǒ xiàn zài yǒu jí shì, bù néng gēn nǐ liáo le
I'm in a hurry, so I can't talk now.
Tôi đang vội, vậy không thể nói vào lúc này được.

确定[què dìng]: xác định = ensure

还有什么吗?
Hái yǒu shé me ma?
What else?
Còn gì nữa không?

给您。
Gěi nín.
Here you are.
Trình ông xem ạ.

您还有什么问题吗?
Nín hái yǒu shé me wèn tí ma?
Is there anything else?
Còn vấn đề nào nữa không?

他有急事求见经理。

暂时没有了,有时我教你。
Tā yǒu jí shì qiú jiàn jīng lǐ.
Zhàn shí méi yǒu le, yǒu shí wǒ jiào nǐ.
He asked to see the manager for something urgent.
Anh ấy bảo tôi gặp giám đốc để bàn về một vài vấn Nothing for now, I will let you know once I have got.
Bây giờ thì không, tôi sẽ cho chị biết ngay khi tôi gặp
đề khẩn cấp.
求见[qiú jiàn]: cầu kiến = inquire for
phải.
暂时[zhàn shí]: tạm thời
EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄霸学)

3/30

COMMON ENGLISH & CHINESE PHRASES
FOR ADMINISTRATIVE PERSONNEL

你的新工作怎么样?

好的,那我先出去了。
Hǎo de, nà wǒ xiān chū qù le.
Ok, so I am going out now.
Ổn rồi, vậy tôi đi ra ngoài đây.

请谈谈您的日常工作好吗?

Nǐ de xīn gōng zuò zěn me yàng?
How is your new job?
Công việc mới của bạn như thế nào rồi?

非常好。我很满意。

Fēi cháng hǎo. Wǒ hěn mǎn yì.
Qǐng tán tán nín de rì cháng gōng zuò hǎo ma?
Very good. I like it.
Could you please say something about your daily work?Rất tốt. Tôi rất mãn nguyện.
Bạn vui lòng nói tôi biết công việc hàng ngày của bạn
được không?

跟以前比有什么变化?

我一般8点到工厂,先查一下电子邮件,然
后经常在生产车间。

Gēn yǐ qián bǐ yǒu shé me biàn huà?
Are there any diffrenences from your last job?
Có gì khác biệt so với công việc cũ không?

Wǒ yī bān 8 diǎn dào gōng chǎng, xiān chá yī xià 变化[biàn huà]: biến hóa = khác biệt = change[tʃeindʤ]
diàn zǐ yóu jiàn, rán hòu jīng cháng zài shēng chǎn
chē jiān.
Often I come to the factory at 8:00 am. First, I check 收入比一以前低了一些,但是福利培训很
my e-mail and then often stay at the workshop.
好,的机会比以前多了。
Tôi thường đến nhà máy vào lúc 8:00 sáng. Đầu tiên Shōu rù bǐ yī yǐ qián dī le yī xiē, dàn shì fú lì péi xùn
tôi kiểm tra thư điện tử và sau đó thường xuống hěn hǎo, de jī huì bǐ yǐ qián duō le.
xưởng.
The salary is a little bit lower, but it has good benefits
查[chá]: tra = to research
and more opportunities for training.
车间[chē jiān]: xa gian - xưởng = workshop['wə:kʃɔp]
Lương thì có thấp hơn một tí, nhưng bù lại phúc lợi
rất tốt và có nhiều cơ hội để học tập.

您和其他经理怎么沟通呢?
Nín hé qí tā jīng lǐ zěn me gōu tōng ne?
How do you communicate with other managers?
Làm sao bạn giao tiếp được với những nhà quản lý
khác?
其他[qí tā]: cơ đà = khác = other
沟通[gōu tōng]: câu thông - kết nối = communicate

我们每天开一次沟通会。
Wǒ men měi tiān kāi yī cì gōu tōng huì.
We have a regular meeting every day.
Chúng tôi có một cuộc họp thường nhật trong ngày.
regular[ˈregjulə]: thường nhật

我们已经等了两个小时。
Wǒ men yǐ jīng děng le liǎng gè xiǎo shí.
We have been waiting for 2 hours.

Chúng tôi đã chờ liên tục 2 tiếng rồi.

你们听得清楚吗?
Nǐ men tīng dé qīng chu ma?
Do you hear me clearly?
Các bạn có nghe rõ tôi (nói) không?
清楚[qīng chu]: thanh sở - rõ = clearly

understood

我们听得很清楚。
Wǒ men tīng dé hěn qīng chu.
It's very clear.
Chúng tôi nghe rõ.

低[dī]: đê = thấp = low
福利[fú lì]: phúc lợi = welfare['welfe]
培训[péi xùn]: bồi huấn = đào tạo, học tập = training

工作内容和环境呢?
Gōng zuò nèi róng hé huán jìng ne?
What about the work and environment?
Thế còn nội dung công việc và môi trường như thế
nào?
环境[huán jìng]: hoàn cảnh = environment[in'vaiərənmənt]

我负责的工作更多一些,工作环境的气氛也
更轻松一些。
Wǒ fù zé de gōng zuò gèng duō yī xiē, gōng zuò
huán jìng de qì fēn yě gèng qīng sōng yī xiē.
Now I have more responsibilities, but the working
environment is easier.
Bây giờ tôi có nhiều phụ trách hơn, nhưng môi trường
làm việc lại dễ dàng hơn.
负责[fù zé]: phụ trách = be in charge of
气氛[qì fēn]: khí phần = không khí
轻松[qīng sōng]: khinh tông = dễ dàng, dễ chịu

你会修电脑吗?
Nǐ huì xiū diàn nǎo ma?
Do you know how to repair a computer?
Bạn có biết sửa máy tính không?

我会一点儿。
Wǒ huì yī diǎn er.
EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄霸学)

4/30

I know a little bit.
Tôi có biết một ít.

你相信我的话吗?
Nǐ xiāng xìn wǒ de huà ma?
Do you believe me?
Bạn có tin tôi không?

你要是一直欺骗我,我怎么能相信你呢?
Nǐ yào shi yī zhí qī piàn wǒ, wǒ zěn me néng xiāng
xìn nǐ ne?
How can I trust you if you keep lying to me?
Làm sao tôi có thể tin bạn được nếu bạn tiếp tục lừa
dối tôi đây?
一直[yī zhí]: nhất trực = continuously, always
欺骗[qī piàn]: khi biển = lừa dối = cheat[tʃi:t]
相信[xiāng xìn]: tương tín = tin tưởng = believe

COMMON ENGLISH & CHINESE PHRASES
FOR ADMINISTRATIVE PERSONNEL

那我走了。
Nà wǒ zǒu le.
I'm leaving now.
Tôi đi đây.

如果有什么我能帮忙的,请尽管开口。
Rú guǒ yǒu shé me wǒ néng bāng máng de, qǐng jǐn
guǎn kāi kǒu.
If there’s anything I can do for you, let me know.
Nếu có việc gì giúp được, cứ tự nhiên cho tôi biết nha.
尽管[jǐn guǎn]: tận quản = dẫu cho, mặc dù, tự nhiên
开口[kāi kǒu]: khai khẩu = mở lời = start to talk

你什么时候能把成品交给我?
Nǐ shén me shí hou néng bǎ chéng pǐn jiāo gěi wǒ?
When can you get the finished product to me?
Khi nào thì các bạn có thể giao hàng cho tôi đây?
成品[chéng pǐn]: thành phẩm = finished product

我可以问你一个私人问题吗?
Wǒ kě yǐ wèn nǐ yī gè sī rén wèn tí ma?
Can I ask you a personal question?
Tôi có thể hỏi bạn một câu hỏi cá nhân được không?
私人[sī rén]: tư nhân = cá nhân, riêng tư = private[private]

我快受不了啦。
Wǒ kuài shòu bù liǎo la.
I can't stand it anymore.
Tôi không thể nào chịu đựng được nữa.
受[shòu]: thụ = chấp nhận = to stand
啦[la]: cổn

我快要疯了。
Wǒ kuài yào fēng le.
I'm going crazy.
Tôi sắp phát khùng lên rồi đây.

好吧,我不愿意这样,不过我想也别无选择
了。
Hǎo ba, wǒ bù yuàn yì zhè yàng, bù guò wǒ xiǎng yě
bié wú xuǎn zé le.
Well, I don’t like it, but I guess I don’t have any choice.
Ừ được rồi, tôi không thích vậy đâu, nhưng mà tôi
đoán cũng chẳng có sự lựa chọn nào khác.
愿意[yuàn yì]: nguyện ý = đồng ý
无[wú]: vô = không = nihility[nai'iliti]
选择[xuǎn zé]: soát trạch = sự chọn lựa = choose[tʃu:z]

我搞不清楚你期望我做什么。
Wǒ gǎo bù qīng chu nǐ qī wàng wǒ zuò shén me.
I’m not sure what you expect me to do.
Tôi không rõ anh muốn gì ở tôi.

疯[fēng]: phong = khùng = crazy

清楚[qīng chu]: thanh sở = rõ ràng = clearly understood
期望[qī wàng]: kỳ vọng = hope

到底该如何是好?

我们可以一起来讨论这事。

Dào dǐ gāi rú hé shì hǎo?
In the end what to do?
Cuối cùng tôi nên làm gì đây?

Wǒ men kě yǐ yī qǐ lái tǎo lùn zhè shì.
We should get together to discuss this.
Chúng ta nên cùng nhau thảo luận về sự việc này.

如何[rú hé]: như hà = làm sao, như thế nào = how

讨论[tǎo lùn]: thảo luận = discuss[dis'kʌs]

你在哪家公司工作?

对,我想这会是个好主意。

Nǐ zài nǎ jiā gōng sī gōng zuò?
What company are you working for?
Bạn làm việc cho công ty nào vậy?

Duì, wǒ xiǎng zhè huì shì gè hǎo zhǔ yì.
Yeah. I think that would be a good idea.
Ồ. Tôi cho đó là một ý kiến hay.

他一向干得比这好。

好,我们今天下午见。

Tā yī xiàng gàn de bǐ zhè hǎo.
He usually does better work than this.
Anh ta thường làm tốt hơn như thế.

Hǎo, wǒ men jīn tiān xià wǔ jiàn.
Fine. Let’s meet this afternoon.
Ổn thôi. Chúng ta gặp nhau vào buổi trưa nhé.

一向[yī xiàng]: nhất hướng = all the time = luôn luôn vậy

我会给你把情况描述得更清楚些。
EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄霸学)

5/30

Wǒ huì gěi nǐ bǎ qíng kuàng miáo shù de gèng qīng
chu xiē.
I’ll draw you a better picture of the situation.
Tôi sẽ phát họa tình hình cụ thể cho bạn rõ hơn.
描述[miáo shù]: miêu thuật, miêu tả = to describe

我记得。

COMMON ENGLISH & CHINESE PHRASES
FOR ADMINISTRATIVE PERSONNEL

我天天都要上班,每天 8 个小时。
Wǒ tiāntiān dū yào shàngbān, měi tiān 8 gè xiǎoshí.
I work everyday, everyday I work 8 hours.
Tôi phải làm việc mỗi ngày, tám giờ một ngày.

你怎么了?

Wǒ jì de.
I remember.
Tôi nhớ rồi.

Nǐ zěn me le?
What’s wrong with you?
Bạn bị làm sao thế?

你能帮我记下来吗?谢谢。

我感冒了。

Nǐ néng bāng wǒ jì xià lái ma? Xiè xiè.
Can you write it down for me please? Thank you.
Bạn làm ơn viết ra giùm tôi được không ạ? Cảm ơn.

Wǒ gǎn mào le.
I caught[kɔ:t] a cold.
Tôi bị cảm rồi.
感冒[gǎn mào]: cảm mạo = cảm lạnh = to catch cold

我是认真的。
Wǒ shì rèn zhēn de.
I'm serious.
Tôi nói nghiêm túc đó.

我来晚了,真对不起!
Wǒ lái wǎn le, zhēn duì bu qǐ!
Sorry, I am late!
Tôi đến trễ rồi, thành thật xin lỗi!

我打电话是有关我们会面的事宜。
Wǒ dǎ diàn huà shì yǒu guān wǒ men huì miàn de
shì yí.
I'm calling about our meeting.
Tôi gọi về cuộc họp của chúng ta.

这个问题让我考虑一下再答复你。
Zhè ge wèn tí ràng wǒ kǎo lǜ yī xià zài dá fù nǐ.
Let me think it over, I'll tell you the answer later.
Vấn đề này để tôi suy nghĩ một tí rồi trả lời bạn sau.

我不能这么做。
Wǒ bù néng zhè me zuò.
I can't do this.
Tôi không thể làm vậy.

我一定会遵守约定。
Wǒ yī dìng huì zūn shǒu yuē dìng.
I will certainly keep my promise.
Tôi chắc chắn sẽ giữ lời mà.
遵守[zūn shǒu]: tuân thủ = comply[kəm'plai] with
约定[yuē ding]: ước định = lời hứa = promise

恭喜你!
Gōng xi nǐ!
Congratulations!
Chúc mừng bạn nha!

保持联系!
Bǎo chí liánxì!
Stay in touch!
Giữ liên lạc nhé!

我可以用一下你的电脑下载我的请假单吗?
Wǒ kě yǐ yòng yī xià nǐ de diàn nǎo xià zài wǒ de qǐng
jià dān ma?
Could I use your computer to download my excuse
letter?
Tôi có thể dùng máy tính của bạn một tí để download
đơn xin phép của tôi được chứ ạ?
下载[xià zài]: hạ tải = download

保持[bǎo chí]: bảo trì = to keep = giữ lại

你介意我明天请假吗?
在下一个拐角。
Zài xià yí ge guǎi jiǎo.
At the next corner.
Tại cái góc kế tiếp!

能描述一下你的工作吗?
Néng miáo shù yī xià nǐ de gōng zuò ma?
Could you describe your work?
Bạn có thể mô tả công việc của bạn?

Nǐ jiè yì wǒ míng tiān qǐng jià ma?
Do you mind if i take tomorrow off?
Bạn có phiền không nếu ngày tới tôi xin được nghỉ
phép?

我需要你的帮助。
Wǒ xū yào nǐ de bāng zhù.
I need your help.
Tôi cần sự giúp đỡ của bạn.
EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄霸学)

6/30

我想和你谈一下。

Tôi thích bạn

Wǒ xiǎng hé nǐ tán yī xià.
I would like to talk to you for a minute.
Tôi muốn trao đổi với bạn một tí.

COMMON ENGLISH & CHINESE PHRASES
FOR ADMINISTRATIVE PERSONNEL

我恨你。

原来如此!

Wǒ hèn nǐ.
I hate you.
Tôi ghét bạn.

Yuán lái rú cǐ!
Is that so!

这份文件我需要一个副本。

Thì ra là vậy!
如此[rú cǐ]: như thuở = vậy = in this way, so

Zhè fèn wén jiàn wǒ xū yào yī gè fù běn.
I need to make a copy of this document.
Tôi cần một bản photo từ văn bản này.

你们的办公室在哪?

副本[fù běn]: phó bản = duplicate = bản chép lại

Nǐ men de bàn gōng shì zài nǎ?
Where is your office?
Văn phòng các bạn ở đâu?

请你把这张表填一下。

我可以进来吗?
Wǒ kě yǐ jìn lái ma?
Can I come in?
Tôi có thể vào được chứ ạ?

陈经理正在办公室等您。请跟我来。

Qǐng nǐ bǎ zhè zhāng biǎo tián yī xià
Please fill out this form.
Xin mời điền vào mẫu đơn.

你们认为结算方式合适吗?
Nǐ men rèn wéi jié suàn fāng shì hé shì ma?
Do you think the method of payment is OK for you?
Các bạn cho rằng cách kết toán này ổn chưa?

Chén jīng lǐ zhèng zài bàn gōng shì děng nín. Qǐng
gēn wǒ lái.
你想不想改变一下?
Manager Chen is waiting for you in his office. Please Nǐ xiǎng bù xiǎng gǎi biàn yī xià?
follow me.
Do you feel like you could do with a change?
Giám đốc Trần đang đợi ông ở trong phòng làm việc. Bạn có muốn thay đổi một tí không?
Xin đi theo tôi.

你肯定你九点能来吗?
Nǐ kěn dìng nǐ jiǔ diǎn néng lái ma?
Are you sure you can come by at nine?
Bạn có chắc rằng 9 giờ bạn sẽ tới không?

你还记得我吗?
Nǐ hái jì de wǒ ma?
Do you remember me?
Bạn còn nhớ tôi không?

请把这份文件复印三份。
Qǐng bǎ zhè fèn wén jiàn fù yìn sān fèn.
Please make three copies of this (document).
Xin vui lòng photo 3 bản copy từ văn bản này.

复印机卡纸了。
Fù yìn jī kǎ zhǐ le.
There are some papers stuck in the machine.
Có một vài tờ giấy bị kẹt lại trong máy photo.
卡纸[kǎ zhǐ]: khải chỉ = kẹt giấy = paper jam

我感冒了,所以我想请假一天

打印机没纸了。

Wǒ gǎn mào le, suǒ yǐ wǒ xiǎng qǐng jià yī tiān.
I caught[kɔ:t] a cold, so I really need a day off.
Tôi bị cảm rồi, vậy nên rất cần một ngày để nghỉ.

Dǎ yìn jī méi zhǐ le.
The printer has run out of paper.
Hết giấy trong máy in rồi.

我爱你。

复印机里的纸用完了。

Wǒ ài nǐ.
I love you.
Tôi yêu bạn.

Fù yìn jī lǐ de zhǐ yòng wán le.
The copier has run out of paper.
Trong máy photo hết giấy rồi.

我喜欢你。

把数据输入计算机。

Wǒ xǐ huan nǐ
I like you.

Bǎ shù jù shū rù jì suàn jī.
Enter data into a computer.
EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄霸学)

7/30

COMMON ENGLISH & CHINESE PHRASES
FOR ADMINISTRATIVE PERSONNEL

Nhập dữ liệu vào trong máy tính.
数据[shù jù] số cứ = dữ liệu (máy tính) = data

将文件过目一下。
Jiāng wén jiàn guò mù yī xià.
Look over the documents.
Duyệt sơ qua những văn bản này.
过目[guò mù]: quá mục = duyệt sơ = look over

在文件上盖章。
Zài wén jiàn shàng gài zhāng.
Stamp the document.
Đóng dấu lên các văn bản này.
盖章[gài zhāng]: hạp chương = đóng dấu = stamp

我真的非常抱歉!
Wǒ zhēn de fēi cháng bào qiàn!
I’m really sorry!
Tôi thật sự rất lấy làm tiếc!

这太乱了!
Zhè tài luàn le!
It’s badly organized!
Hỗn độn quá!
乱[luàn]: loạn = in disorder

而且老实说,如果再这样继续下去的话,我
们也许不能再雇用她了。

Tí jiāo wén jiàn.
Submit the document.
Giao phát tài liệu.

Ér qiě lǎo shí shuō, rú guǒ zài zhè yàng jì xù xià qù
de huà, wǒ men yě xǔ bù néng zài gù yòng tā le.
And, to be honest, if this continues, we may not be
able to employ her here.
Nói thật nhé, nếu việc này còn tiếp diễn, chúng tôi
không thể nào thuê cô ta được nữa.

对不起。我把它忘在家里了。我明天早上带
来。

老实说[lǎo shí shuō]: lão thật thuyết = thành thật = honestly
继续[jì xù]: kế tục = tiếp tục = continue[kən'tinju:]
也许[yě xǔ]: dã hứa = có lẽ = maybe

提交文件。

Duì bù qǐ. Wǒ bǎ tā wàng zài jiā lǐ le. Wǒ míng tiān
zǎo shang dài lái.
你不记得了?
I’m sorry. I left it at home. I’ll bring it back in the
Nǐ bù jì dé le?
morning.
Don’t you remember?
Tôi xin lỗi. Tôi bỏ quên nó ở nhà rồi. Tôi sẽ mang nó
Bạn không nhớ hả?
tới vào sáng hôm sau.

你是新来的吧?
Nǐ shì xīn lái de ba?
You’re new around here, huh?
Bạn là người mới hả?

我的确想不想来了。
Wǒ dí què xiǎng bù xiǎng lái le.
I really don’t remember that.
Tôi thật sự không nhớ việc này.

是的。我来这才两三个星期。

到底要我怎样你才能满意?

可这个你得重新做一遍。

我已尽我所能。

Dào dǐ yào wǒ zěn yàng nǐ cái néng mǎn yì?
Shì de. Wǒ lái zhè cái liǎng sān gè xīng qī.
How to be satisfied with what you want?
Yes. I just started a couple of weeks ago.
Rốt cuộc tôi phải làm gì để thỏa mãn bạn?
Vâng. Tôi vừa mới bắt đầu làm việc được vài tuần rồi.

Kě zhè ge nǐ de chóng xīn zuò yī biàn.
You are going to have to re-do this.
Bạn sẽ phải làm lại nó.

我在哪儿签字呀?
Wǒ zài nǎ'er qiān zì ya?
Where do I sign?
Tôi ký tên chỗ nào nhỉ?

对不起。全忘在脑后了!
Duì bù qǐ. Quán wàng zài nǎo hòu le!
Sorry. It completely slipped my mind!
Tôi xin lỗi. Tôi hoàn toàn quên mất!

Wǒ yǐ jìn wǒ suǒ néng.
I did my best.
Tôi đã cố gắng hết mình rồi.

你真好笑。
Nǐ zhēn hǎo xiào.
How funny you are.
Bạn vui tính thật đó.

我一点也不喜欢。
Wǒ yī diǎn yě bù xǐ huan.

我完全不喜欢。
Wǒ wán quán bù xǐ huan.
EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄霸学)

I don't like it at all.
Tôi không thích tẹo nào cả.

真好玩。
Zhēn hǎo wán.
How funny it is.
Thật vui (mắc cười) làm sao.

我保证,我说的是实话。
Wǒ bǎo zhèng, wǒ shuō de shì shí huà.
I'm telling the truth.
Tôi đảm bảo tôi nói thật đó.
保证[bǎo zhèng]: bảo chứng = assure[ə'ʃuə].

我笑是因为你让我觉得好笑。

8/30

COMMON ENGLISH & CHINESE PHRASES
FOR ADMINISTRATIVE PERSONNEL

Bǎ tā men jiǎn xià lái.
Let's cut them into pieces.
Cắt chúng ra thành từng mảnh.
剪[jiǎn]: tiện = cắt (bằng kéo) = cut with scissors

你做得太多了。
Nǐ zuò de tài duō le.
You work too much.
Bạn làm việc quá nhiều rồi đó.

我发现要完成我的任务很难!
Wǒ fā xiàn yào wán chéng wǒ de rèn wù hěn nán!
I find it difficult to complete my task!
Tôi thấy rất mệt đối với việc hoàn thành nhiệm vụ này!
任务[rèn wù]: nhiệm vụ = assignment

Wǒ xiào shì yīn wèi nǐ ràng wǒ jué de hǎo xiào.
You make me laugh.
是吗?噢,我太激动了!
Tôi cười vì bạn làm tôi cảm thấy mắc (buồn) cười quá. Shì ma? Ō, wǒ tài jī dòng le!
Really? Oh, I'm so excited!
Thật hả? Ồ, vậy thì tuyệt vời quá!

有什么让你不满吗?

激动[jī dòng]: kích động = excite

Yǒu shé me ràng nǐ bù mǎn ma?
What made you dissatisfied with it?
Vấn đề khiến bạn chưa hài lòng?

我也这样认为。

我没有作弊。

Wǒ yě zhè yàng rèn wéi.
I think so.
Tôi cũng nghĩ vậy.

Wǒ méi yǒu zuò bì.
I didn't cheat.
Tôi không hề gian lận.

听您这么说我太高兴了。

作弊[zuò bì]: tác tệ = to cheat

打印机的墨盒使用完墨。
Dǎ yìn jī de mò hé shǐ yòng wán mò.
Ink cartridge ran out.
Hộp mực máy in hết mực rồi.
墨盒[mò hé]: mực hộp = hộp mực máy in = cartridge

Tīng nín zhè me shuō wǒ tài gāo xìng le.
I'm very excited to hear that.
Tôi rất vui khi được biết thế.

他正在开会。
Tā zhèng zài kāi huì.
He is in a meeting now.
Ông ấy đang tham gia một cuộc họp.

我出去大厅带来东西给你看。
Wǒ chū qù dà tīng dài lái dōng xi gěi nǐ kàn.
Tôi ra ngoài đại sảnh đem đồ về cho anh xem.
大厅[dà tīng] = đại sảnh = hall

你右边的那个。
Nǐ yòu biān dì nà gè.
The one on your right.
Cái phía bên phải bạn đó!

你在哪个部门工作?
Nǐ zài nǎ ge bù mén gōng zuò?
Which department do you work for?
Bạn làm việc ở bộ phận nào?

我真不知道。
Wǒ zhēn bù zhī dào.
I really don’t known.

Tôi thật sự không biết mà.

现要把它们粘贴在一起。
Xiàn yào bǎ tā men zhān tiē zài yī qǐ.
Let's glue these two things together.
Dán dính chúng lại với nhau.
粘贴[zhān tiē]: dính thiếp = stick = dán dín

把它们剪下来。

今天星期几?
Jīn tiān xīng qí jǐ?
What day is it today?
Hôm nay là ngày mấy trong tuần nhỉ?
EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄霸学)

9/30

COMMON ENGLISH & CHINESE PHRASES
FOR ADMINISTRATIVE PERSONNEL

今天是星期一。

我接电话和打字。

Jīn tiān shì xīng qí yī.
It’s Monday today.
Hôm nay là ngày T.2

Wǒ jiē diàn huà hé dǎ zì.
I answer telephones and do some typing.
Tôi tiếp điện thoại và đánh máy vi tính.

今天是几号?

闲暇时,你干些什么?

Jīn tiān shì jǐ hào?
What’s the date today?
Hôm nay là ngày mấy?

Xián xiá shí, nǐ gàn xiē shén me?
What do you do in your spare time?
Thời gian nghỉ, bạn làm gì?
闲暇[xián xiá]: nhàn hạ = leisure['leʤə] = thì giờ rỗi rãi

你有胶水吗?我这里需要一点。
Nǐ yǒu jiāo shuǐ ma? Wǒ zhè lǐ xū yào yī diǎn.
Do you have glue? I need some here.
Bạn có keo dán không? Tôi cần một ít ở đây.

如果你有多的,请给我。
Rú guǒ nǐ yǒu duō de, qǐng gěi wǒ.
If you have more, please give me some.
Nếu bạn có nhiều, vui lòng cho tôi một ít.

我留下加了一会儿班。
Wǒ liú xià jiā le yī huǐ'er bān.
I stayed and did some extra work.
Tôi tăng ca ở lại làm một số việc.

对不起,我必须得走了。
Duì bù qǐ, wǒ bì xū de zǒu liǎo.
Sorry, I’ve got to go now.
Xin lỗi, tôi phải đi rồi.
必须[bì xū]: ắt tu = phải = must

你能提前完成工作吗?
Nǐ néng tí qián wán chéng gōng zuò ma?
我也是,再见。
Can you finish your work ahead of time?
Bạn có thể hoàn thành công việc trước thời hạn Wǒ yě shì, zài jiàn.
So do I. See you later.
không?
Tôi cũng vậy. Gặp lại bạn sau nhé!

会议延期了。
Huì yì yán qí le.
The meeting is put off.
Cuộc họp đã bị trì hoãn rồi.
延期: diên kì

我五天之后回来。
Wǒ wǔ tiān zhī hòu huí lái.
I’ll be back in 5 days.
5 ngày nữa tôi sẽ quay trở lại.

你学英语多久了?
Nǐ xué yīng yǔ duō jiǔ le?
How long have you studied English?
Bạn học tiếng Anh được bao lâu rồi?

你能用英文写文章吗?
Nǐ néng yòng yīng wén xiě wén zhāng ma?
Can you write in English?
Bạn có thể viết văn bằng tiếng Anh không?

你上班干些什么?
Nǐ shàng bān gàn xiē shén me?
What do you do at work?
Ở chỗ làm công việc cụ thể của bạn là gì?

希望如此。
Xī wàng rú cǐ.
I hope so.
Tôi hi vọng là vậy.
如此[rú cǐ]: như thửa (như vầy)

这间房子有多宽?
Zhè jiān fáng zi yǒu duō kuān?
How wide is this room?
Căn phòng này rộng bao nhiêu nhỉ?

这堵墙有多厚?
Zhè dǔ qiáng yǒu duō hòu?
What's the thickness of the wall?
Vách tường này dày bao nhiêu?
堵墙[dǔ qiáng]: đổ tường = vách tường = the wall

您能告诉我在哪儿能找到这些书吗?
Nín néng gào su wǒ zài nǎ'er néng zhǎodào zhè xiē
shū ma?
Could you tell me where I can find these books?
Bạn có thể cho tôi biết nơi nào có thể kiếm được
những quyển sách đó?

很高兴。
Hěn gāo xìng.
EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄霸学)

With pleasure.
Rất vinh hạnh!

我能用电梯吗?
Wǒ néng yòng diàn tī ma?
Can I use the lift?
Tôi có thể đi bằng thang máy?
电梯[diàn tī]: điện thê = thang máy = elevator['eliveitə]

10/30

COMMON ENGLISH & CHINESE PHRASES
FOR ADMINISTRATIVE PERSONNEL

我一定拨错号了。
Wǒ yī dìng bō cuò hào le.
I must have dialed a wrong number.
Chắc tôi quay nhầm số rồi.

电话出了点儿毛病。
Diàn huà chū le diǎn er máo bìng.
There’s something wrong with the phone.
Điện thoại bị lỗi gì rồi.

对不起,它坏了,你只能走楼梯了。
Duì bù qǐ, tā huài le, nǐ zhǐ néng zǒu lóu tī le.
我已收到你的来信。
Sorry, it’s broken. You have to use the stairs.
Xin lỗi, nó bị hỏng rồi, bạn chỉ có thể đi bằng thang bộ Wǒ yǐ shōu dào nǐ de lái xìn.
I have received your letter
thôi.
Tôi đã nhận được tin của bạn rồi.

我七点离开办公室。
Wǒ qī diǎn lí kāi bàn gōng shì.
I leave the office at 7.
Tôi rời văn phòng lúc 7 giờ.

这正是问题的关键。
Zhè zhèng shì wèn tí de guān jiàn.
That’s the point.
Đó là mấu chốt của vấn đề.
关键[guān jiàn]: quan kiện = điểm chính = key point

那样对吗?
Nà yàng duì ma?
Is that right?
Như vậy có đúng chưa?

请给我提些建议。
Qǐng gěi wǒ tí xiē jiàn yì.
Please give me your advice.
Xin vui lòng cho tôi lời khuyên.

我出差到那儿。
Wǒ chū chāi dào nà'er.
I went there on business.
Tôi đến đó công tác.
出差[chū chāi]: xuất sai = đi công tác = be on a business trip

他一来,我们就告诉他。
Tā yī lái, wǒ men jiù gào su tā.
As soon as he comes, we’ll let him know.
Ngay sau khi anh ấy đến, chúng tôi sẽ nói cho ảnh
biết.

我想先拍一些照片。
Wǒ xiǎng xiān pāi yī xiē zhào piàn.
I wanna take some photos first.
Tôi muốn chụp một vài cái ảnh trước đã.

那正是我所期待的。
Nà zhèng shì wǒ suǒ qí dài de.
That’s just what I was looking for.
Đó là cái mà tôi đang tìm kiếm đó.

什么时间?
Shén me shí jiān?
When?
Khi nào?

我想可能是这样。
Wǒ xiǎng kě néng shì zhè yàng.
It might be, I suppose.
Có lẽ vậy, tôi nghĩ thế.

四点到四点半。
Sì diǎn dào sì diǎn bàn.
From 4 to 4:30.
Từ 4 giờ đến 4 giờ rưỡi.

我希望我没有打扰你。

你有什么不舒服?

打扰[dǎ rǎo]: đánh nhiễu = interrupt[,intə'rʌpt]

Nǐ yǒu shé me bú shū fú?
What’s your trouble?
Bạn gặp rắc rối gì vậy?
舒服[shū fú]: = dễ chịu = comfortable ['kʌmfətəbl]

Wǒ xī wàng wǒ méi yǒu dǎ rǎo nǐ.
I hope I’m not bothering you.
Tôi hi vọng tôi không làm phiền bạn.

就干到这吧。
Jiù gān dào zhè ba.
Let’s stop here.
Thôi dừng lại ở đây đi.
EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄霸学)

11/30

我了解你的意思。
Wǒ liǎo jiě nǐ de yì si.
I see what your mean.
Tôi hiểu ý của bạn rồi.

COMMON ENGLISH & CHINESE PHRASES
FOR ADMINISTRATIVE PERSONNEL

Tā zuò shàng bān zú yǒu duō jiǔ le?
How long has she been an office worker?
Bạn làm nhân viên văn phòng được bao lâu rồi?

我恐怕帮不上你的忙。
请不要生我的气!
Qǐng bù yào shēng wǒ de qì!
Please don't get mad at me!
Làm ơn đừng giận tôi!

别烦我!
Bié fán wǒ!
Don't bother me!
Xin đừng làm phiền tôi!

那么,你想说的是...
Nà me, nǐ xiǎng shuō de shì...
So what you are trying to say is...

À, có phải bạn đang muốn nói là...

我有一大摞东西要打。他要我明天下午一
定干完。

Wǒ kǒng pà bāng bù shàng nǐ de máng.
I'm afraid I cannot help you.
Tôi e rằng không thể giúp bạn được.
恐怕[kǒng pà]: khổng phách = (I'm) afraid (that)

恐怕我从来没有听说过。
Kǒng pà wǒ cóng lái méi yǒu tīng shuō guò.
I'm afraid I have never heard of it.
Tôi e rằng tôi chưa từng nghe về nó.

我现在有急事,不能跟你聊了。
Wǒ xiàn zài yǒu jí shì, bù néng gēn nǐ liáo le.
I'm in a hurry, so I can't talk now.

Tôi đang vội, vậy không thể nói vào lúc này được.

对不起,我坐在这儿你不介意吗?
Duì bù qǐ, wǒ zuò zài zhè er nǐ bù jiè yì ma?
Excuse me, do you mind if I sit down?
Bạn có phiền không nếu tôi ngồi ở đây?

Wǒ yǒu yī dà luò dōng xi yào dǎ. Tā yào wǒ míng tiān
xià wǔ yī dìng gàn wán.
I’ve got a huge load of typing and he asked me to me
你能说几种外语?
to finish that tomorrow afternoon.
Tôi có hàng đống (văn bản) phải đánh máy, ông ta nói Nǐ néng shuō jǐ zhǒng wài yǔ?
Can you speak any foreign languages?
tôi phải hoàn thành chúng vào chiều ngày tới.
摞[luò]: lũy = đống = pile[pail]
Các loại tiếng nước ngoài nào mà bạn có thể nói?

难以置信!

两种。法语和英语。

Nán yǐ zhì xìn!
I can’t believe it!
Thật không thể tin nổi!

Liǎng zhǒng. Fǎ yǔ hé Yīng yǔ.
Two. French and English.
2 loại. Tiếng Pháp và tiếng Anh.

置信[zhì xìn]: trí tín = tin = believe

这不怪你。
Zhè bù guài nǐ.
I don’t blame you.
Tôi không đổ lỗi cho bạn.

我真的关心我的工作。
Wǒ zhēn de guān xīn wǒ de gōng zuò.
I really care about my work.
Tôi rất quan tâm đến công việc của mình.
关心[guān xīn]: quan tâm = care

我真的需要休息了。

你打算明天几点钟启程?

Wǒ zhēn de xū yào xiū xí le.
I really need a break.
Tôi thật sự muốn nghỉ ngơi.

Nǐ dǎ suàn míng tiān jǐ diǎn zhōng qǐ chéng?
What time are you planning to set off tomorrow?
Ngày tới anh định mấy giờ lên đường?
启程[qǐ chéng]: khải trình

刚才的那个人是谁?
Gāng cái de nà gè rén shì shuí?
Who was the person that just showed up?
Bạn có biết người lúc nãy là ai không?

她做上班族有多久了?

请不要担心。
Qǐng bù yào dān xīn.
Don't worry about it.
Xin đừng bận tâm.
EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄霸学)

12/30

我才不管他是什么意见呢。
Wǒ cái bùg uǎn tā shì shén me yì jiàn ne.
I don't care about his opinion.
Tôi không quan tâm đến ý kiến anh ta.

我很饿,早饭以后我一直没有吃过东西。
Wǒ hěn è, zǎo fàn yǐ hòu wǒ yī zhí méi yǒu chī guò
dōng xi.
I’m hungry. I haven’t eaten anything since breakfast.
Tôi đói rồi. Từ bữa sáng tới giờ tôi chưa ăn gì hết.

COMMON ENGLISH & CHINESE PHRASES
FOR ADMINISTRATIVE PERSONNEL

Nǐ kě bù kě yǐ ān jìng yī diǎn?
Would you please be quiet?
Bạn làm ơn giữ yên lặng được không?
安静[ān jìng]: an tĩnh = yên tĩnh = quiet

我需要一些关于计算机的信息。
Wǒ xū yào yī xiē guān yú jì suàn jī de xìn xī.
I'd like some information about computer, please.
Tôi muốn biết một vài thông tin về máy tính.
关于[guān yú]: quan ô = về = about
计算机[jì suàn jī]: kế toán cơ = máy tính = calculating machine

饿[è]: ngạ = đói = hungry
一直[yī'zhí]: nhất trực = đã được = continuously[kən'tinjuəsli]

我想了解一些详细的情况。
我们都在等着你。
Wǒ men dōu zài děng zhe nǐ.
We are waiting for you.
Chúng tôi đang chờ bạn đó.

Wǒ xiǎng liǎo jiě yī xiē xiáng xì de qíng kuàng.
I'd like some detailed information .
Tôi muốn có một vài thông tin cụ thể về vụ việc.
详细[xiáng xì]: tường tới = detail = cụ thể
情况[qíng kuàng]: tình huống

快点儿吧,我们别再浪费时间了。

面对那么多人, 他感到紧张。

Kuài diǎn er ba, wǒ men bié zài làng fèi shí jiān le.
Hurry up, we're wasting time.
Lẹ lên, chúng ta đừng phí thời giờ nữa.

Miàn duì nàme duō rén, tā gǎn dào jǐn zhāng.
He feels nervous when he faces so many people.
Đứng trước đám đông, anh ấy cảm thấy căng thẳng.

浪费[làng fèi]: lãng phí = waste[weist]

面对[miàn duì]: diện đối = đối mặt = face
紧张[jǐn zhāng]: khẩn trướng = căng thẳng = nervous

哦,不。我又忘了。我真愚笨。
Ó, bù. Wǒ yòu wàng le. Wǒ zhēn yú bèn.
Oh no, I forgot. How stupid I was.
Ôi không, tôi quên mất rồi. Tôi thật là ngốc quá.
愚笨[yú bèn]: ngu bản = ngốc

别那么紧张放松一点。
Bié nà me jǐn zhāng fàng sōng yī diǎn.
Do not be so nervous, loosen up a bit.
Đừng quá căng thẳng, hãy thả lỏng người.
放松[fàng sōng]: phương tông = nới lỏng = relax

请不要吵架。
Qǐng bù yào chǎo jià.
Please do not quarrel.
Xin đừng cãi nhau.
吵架[chǎo jià]: sảo giá = cãi nhau = to quarrel['kwɔrəl]

没人告诉我任何事。
Méi rén gào su wǒ rèn hé shì.
Nobody told me anything.
Không một ai nói với tôi về việc này cả.
任何[rèn hé]: nhiệm hà = bất kỳ = any

我不相信争吵解决问题。
Wǒ bù xiāng xìn zhēng chǎo jiě jué wèn tí.
Do not quarrel, I think the problem can't be solved.
Tôi không tin là cãi nhau sẽ giải quyết được vấn đề.

我不能肯定,视情形而定。

争吵[zhēng chǎo]: tranh sảo = tranh cãi = quarrel['kwɔrəl]

Wǒ bù néng kěn dìng, shì qíng xíng ér dìng.
I don't konw for sure, it depends.
Tôi không chắc, tùy vào tình hình mà ứng phó.

我本打算去,但我忘了。

视[shì]: thị = xem = regard[ri'gɑ:d]
情形[qíng xíng]: tình hình = situation
而[ér]: năng = and that = mà

Wǒ běn dǎ suàn qù, dàn wǒ wàng le.
I intended to go, but I forgot to.
Tôi định đi rồi nhưng lại quên mất.

顺便问一下,你最近有见过她吗?
Shùn biàn wèn yī xià, nǐ zuì jìn yǒu jiàn guò tā ma?
By the way, have you seen her recently?
À nhân tiện cho hỏi nãy giờ bạn có thấy cô ấy không?
顺便[shùn biàn]: thuận tiện = nhân tiện = by the way

你可不可以安静一点?

我不敢说我已完全听懂了。
Wǒ bù gǎn shuō wǒ yǐ wán quán tīng dǒng le.
I'm not sure that I fully understand (you).
Tôi không dám chắc hiểu hết ý của bạn.

要小心!
Yào xiǎo xīn!
Be careful!
Cẩn thận nào!
EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄霸学)

13/30

祝您有个愉快的日子。
Zhù nín yǒu gè yú kuài de rì zi.
Have a nice day.
Chúc ngài một ngày tốt lành.

这太可怕了!
Zhè tài kě pà le!
How awful!
Thật là kinh khủng!
怕[pà]: phách = sợ = fear

请耐心等待。
Qǐng nài xīn děng dài.
Please be patient.
Xin vui lòng kiên nhẫn.
耐心[nài xīn]: nại tâm = patience['peiʃənt] = kiên nhẫn
等待[děng dài]: đẳ ng đãi = await = chờ đợi

谢谢你的帮助。
Xiè xiè nǐ de bāng zhù.
I really appreciate you help.
Cảm ơn vì sự giúp đỡ của bạn.

COMMON ENGLISH & CHINESE PHRASES
FOR ADMINISTRATIVE PERSONNEL

这一点非常适合我们公司的助理岗位。
Zhè yī diǎn fēi cháng shì hé wǒ men gōng sī de zhù lǐ
gǎng wèi.
Rất thích hợp cho vị trí trợ lý của công ty chúng tôi.
适合[shì hé]: đích hợp = to suit[sju:t] = thích hợp
岗位[gǎng wèi]: cương vị

这个问题对我说来太复杂了。
Zhè ge wèn tí duì wǒ shuō lái tài fù zá le.
This queston is too complcated for me.
Đối với tôi, câu hỏi này quá rắc rối.

坦率地说,理解他正在说的事情是很困难
的。
Tǎn shuài de shuō, lǐ jiě tā zhèng zài shuō de shì
qíng shì hěn kùn nán de.
Frankly speaking, it is difficult for me to make out
what he is saying.
Nói thẳng nhé, tôi thật quá vất vả để hiểu những gì
anh ta nói.
坦 率 地 说 [tǎn shuài de shuō]: thản luật địa thuyết = nói thẳng =
frankly['fræŋklɪ]

他说得有些太快了,我听不懂。
不用客气。
Bù yòng kè qì.
Don’t mention it.
Không có gì.

Tā shuō de yǒu xiē tài kuài le, wǒ tīng bù dǒng.
He speaks too quickly, so I don't understand.
Anh ấy nói nhanh quá, tôi nghe không hiểu.

这太荒谬了!
你能说出这个单词的同义词吗?
Nǐ néng shuō chū zhè ge dān cí de tong yì cí ma?
Can you tell me any synonyms of this word?
Bạn có thể nói cho tôi biết từ đồng nghĩa của từ này là
từ gì vậy?
单词[dān cí]: đơn từ = từ = single word
同义[tong yì]: đồng nghĩa = synonymity[,sinə'nimiti]

Zhè tài huāng miù le!
How ridiculous!
Thật là vô lý quá!
荒谬[huāng miù]: hoang mậu = vô lý = ridiculous[ri'dikjuləs]

别着急。我真的希望一切都会没事。

请你再查核一下好吗?

Bié zhāo jí. Wǒ zhēn de xī wàng yī qiè dū huì méi shì.
Don't worry. I really hope everything will be ok.
Đừng lo. Tôi thật sự hi vọng rằng mọi việc sẽ ổn.

Qǐng nǐ zài chá hé yī xià hǎo ma?
Could you check it again, please?
Bạn làm ơn kiểm tra lại giúp tôi nhé?

这道题对我来说太难了。

查核[chá hé]: tra hạch = kiể m tra = to check

你们谈了些什么事情? 哦,什么都谈。
Nǐ men tán le xiē shén me shì qíng? Ó, shén me dōu
tán.
What were you talking about? Oh, everything.
Các bạn nói về vấn đề gì thế? Ồ, về tất cả.

着急[zhāo jí]: khán cấp = lo lắng = worry

Zhè dào tí duì wǒ lái shuō tài nán le.
This problem is rather too difficult for me.
Tôi cảm thấy vất vả khi đảm nhiệm công việc này.

我想知道原因。
Wǒ xiǎng zhī dào yuán yīn.
I want to know the reason.
Tôi muốn biết lý do.

怎么? 你们在说我什么?
Zěn me? Nǐ men zài shuō wǒ shén me?
What? What were you talking about me?
Gì cơ? Bạn đã nói gì về tôi thế?

需要帮忙吗?
Xū yào bāng máng ma?
Can I help you?

Có cần sự giúp đỡ không ạ?
EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄霸学)

14/30

COMMON ENGLISH & CHINESE PHRASES
FOR ADMINISTRATIVE PERSONNEL

想知道[xiǎng zhī dào]: tưởng tri đáo = tự hỏi = wonder

我以为你知道了呢!
Wǒ yǐ wéi nǐ zhī dào le ne!
I thought you knew!
Tôi cứ tưởng là bạn biết rồi!

他应该告诉你了。
Tā yīng gāi gào su nǐ le.
He should have told you.
Lẽ ra anh ta nên nói cho bạn biết.

我无法想象得出发生了什么事。
Wǒ wú fǎ xiǎng xiàng dé chū fā shēng le shén me shì.
I couldn't imagine what was up.
Tôi không tưởng tượng ra việc gì đã xảy ra.
无法[wú fǎ]: vô phép = không thể = incapable[in'keipəbl]
想象[xiǎng xiàng]: tưởng tượng = to imagine[i'mædʤin]

我甚至不知道为什么。

事情怎么样了?

Wǒ shèn zhì bù zhī dào wèi shé me.
I don't even know why.
Tôi thậm chí chẳng biết tại sao.

Shì qíng zěn me yàng le?
How’s everything going?
Tình hình công việc như thế nào rồi?

我确切地知道该怎么做。

这不怪你。
Zhè bù guài nǐ.
I don’t blame you.
Tôi không đổ lỗi cho bạn.

你为什么刚才不说,现在才说?
Nǐ wèi shé me gāng cái bù shuō, xiàn zài cái shuō?
Why didn't you tell me earlier?
Lúc nãy sao bạn không nói, bây giờ mới nói?

她做上班族有多久了?
Tā zuò shàng bān zú yǒu duō jiǔ le?
How long has she been an office worker?
Bạn làm nhân viên văn phòng được bao lâu rồi?

我恐怕帮不上你的忙。
Wǒ kǒng pà bāng bù shàng nǐ de máng.
I'm afraid I cannot help you.
Tôi e rằng không thể giúp bạn được.
恐怕[kǒng pà]: khổng phách = không chừng = (I'm) afraid (that)

恐怕我从来没有听说过。
Kǒng pà wǒ cóng lái méi yǒu tīng shuō guò.
I'm afraid I have never heard of it.
Tôi e rằng tôi chưa từng nghe về nó.

我现在正试着要专心工作。
Wǒ xiàn zài zhèng shì zhe yào zhuān xīn gōng zuò.
I'm trying to focus on my work.
Tôi đang cố gắng tập trung vào công việc.

甚至[shèn zhì]: thậm chí = even

Wǒ què qiè dì zhī dào gāi zěn me zuò.
I know exactly what to do.
Tôi biết chính xác nên làm gì mà.

无论发生什么事,我都站在你这边。
Wú lùn fā shēng shén me shì, wǒ dū zhàn zài nǐ zhè
biān.
No matter what happens, I will stand by you.
Cho dù việc gì xảy ra, tôi sẽ luôn đứng về phía bạn.
无论[wú lùn]: vô luận: cho dù = no matter what

是你让我这样做的。
Shì nǐ ràng wǒ zhè yàng zuò de.
You made me do it.
Chị sai em làm như thế mà.

好像什么事也没有发生过似的。
Hǎo xiàng shén me shì yě méi yǒu fā shēng guò shì
de.
It seems as if nothing happened.
Có như thể là chẳng có gì xảy ra vậy.
好像[hǎo xiàng]: hảo tượng = có vẻ = as if; seem like

但, 但是。这并不是我的错。他, 他迫使我
这么做的!
Dàn, dàn shì. Zhè bìng bù shì wǒ de cuò. Tā, tā pò
shǐ wǒ zhè me zuò de!
It wasn't my fault. He made me do it!
Không phải là lỗi của tôi đâu. Anh ta bảo tôi làm thế
đó!
并不[bìng bù]: bính bất = không hề = none too
迫使[pò shǐ]: bách sử = bắt buộc = force (someone to do something)

试[shì]: thí = thử = test, try

上/下班打卡。
我想知道要做些什么。
Wǒ xiǎng zhī dào yào zuò xiē shén me.
I'm wondering what to do.
Tôi đang thắc mắc không biết phải làm gì.

Shàng/xià bān dǎ kǎ.
Punch in (out).
Bấm thẻ lên/xuống ca.
打卡[dǎ kǎ]: đả ca = bấm thẻ = to punch
EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄霸学)

15/30

COMMON ENGLISH & CHINESE PHRASES
FOR ADMINISTRATIVE PERSONNEL

把文件钉在一起。

Turn on the computer.
Mở máy tính lên.

Bǎ wén jiàn dīng zài yī qǐ
Staple the documents together.
Ghim (bấm) các văn bản này lại với nhau.

拣选信件。

钉[dīng]: đính = pin[pin]

Jiǎn xuǎn xìn jiàn.
Sort the mail.
Sắp xếp thư từ.

用打孔机给文件打孔。

拣选[jiǎn xuǎn]: giản tuyển = lựa chọn = choose [tʃu:z]

Yòng dǎ kǒng jī gěi wén jiàn dǎ kǒng
Punch holes in the papers.
Đục các lỗ lên giấy

开发票。

打孔机[dǎ kǒng jī]: đả khổng cơ = máy đục lỗ = cardpuncher

把文件存档。
Bǎ wén jiàn cún dàng.
File the papers.
Lưu trữ các tài liệu.
存档[cún dàng]: tồn đương = lưu trữ = archive[ˈɑːkaɪv]

在文件上盖章。
Zài wén jiàn shàng gài zhāng.
Stamp the document.
Đóng dấu lên văn bản.
盖章[gài zhāng]: hạp chương = stamp[stæmp] = đóng dấu

用涂改液改正错误。
Yòng tú gǎi yè gǎi zhèng cuò wù.
Correct mistakes with white-out.
Sửa các lỗi sai bằng tẩy.
涂[tú]: đồ = dơ = scrawl
液[yè]: dịch = chất lỏng = liquid
错误[cuò wù]: thác ngộ = lỗi = error

复印文件。
Fù yìn wén jiàn.
Run off copies.
Phô tô văn bản.

Kāi fā piào.
Make out an invoice.
Lập danh đơn.
开发[Kāi fā]: khai phát
invoice['invɔis].

开收据。
Kāi shōu jù.
Write out a receipt.
Viết giấy biên nhận.
收据[shōu jù]: thâu cư = giấy biên nhận = receipt[ri'si:t]

把电话内容记在本子上。
Bǎ diàn huà nèi róng jì zài běn zi shàng.
Take notes over the phone.
Ghi chép sơ nội dung lúc nghe điện thoại.

挂断电话。
Guà duàn diànhuà.
Hang up the phone.
Gác máy điện thoại.
挂断[guà duàn]: quải đón = gác máy = hang-up

确认一天的工作表。
Què rèn yī tiān de gōng zuò biǎo.
Confirm the day’s schedule.
Xác nhận lịch làm việc hàng ngày.
工作表 [gōng zuò biǎo]: giấy chấm công = worksheet

把报告传真给某人。
Bǎ bào gào chuán zhēn gěi mǒu rén.
Fax someone a report.
Fax báo cáo cho ai đó.
传真[chuán zhēn]: truyền chân = fax
某人[mǒu rén]: mỗ nhân = ai đó = somebody

与客户交换名片。
Yǔ kè hù jiāo huàn míng piàn.
Exchange business cards with clients.
Trao đổi danh thiếp với khách hàng.
与[yǔ]: dư = đưa ra = offer
客户[kè hù]: khách hộ = khách hàng= client['klaiənt]
交换[jiāo huàn]: giao hoán = trao đổi= exchange
名片[míng piàn]: danh phiến = danh thiếp = business card

打开电脑。
Dǎ kāi diàn nǎo.

我们有许多工作要做。
Wǒ men yǒu xǔ duō gōng zuò yào zuò.
We have a lot of work to do.
Chúng tôi có rất nhiều việc phải làm.
许多[xǔ duō]: hứa đa = nhiều = a lot of, much

给我一些纸写字。
Gěi wǒ yī xiē zhǐ xiě zì.
Give me some paper to write on.
Cho tôi một ít giấy viết nhé.

这事儿就该这样做。
Zhè shì er jiù gāi zhè yàng zuò.
This is the way to do it.
Việc này nên làm bằng cách này.
EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄霸学)

他们说了他们将要来。
Tā men shuō le tā men jiāng yào lái.
They said they would be coming.
Họ nó rằng họ có ý định sẽ đến.
将要[jiāng yào]: tương yếu = ý định = be going to

16/30

COMMON ENGLISH & CHINESE PHRASES
FOR ADMINISTRATIVE PERSONNEL

Tā méi gēn wǒ jiǎng tā jù jué zhè xiàng gōng zuò de
yuán yīn.
She didn’t tell me the reason why she refused the
offer.
Cô ấy không hề nói cho tôi biết nguyên nhân tại sao
từ chối nhiệm vụ đó.
拒绝[jù jué]: cự tuyệt = refuse[ri'fju:z]
原因[yuán yīn]: nguyên nhân = reason

他说他不能来因为要开会。
Tā shuō tā bù néng lái yīn wèi yào kāi huì.
He said he could not come because he would be
having a meeting.
Anh ấy nói rằng anh ấy không thể đến vì phải họp.

你对工作满意我感到很高兴。
Nǐ duì gōng zuò mǎn yì wǒ gǎn dào hěn gāo xìng.
I am glad that you are satisfied with your job.
Bạn hài lòng về công việc, tôi cảm thấy rất vui.

分明是他错了,你为什么怪我?
Fēn míng shì tā cuò le, nǐ wèi shé me guài wǒ?
It's obvious that he is wrong. Why should you blame
me?
Rõ ràng là anh ấy sai. Vậy mà sao chị lại la tôi?

不要忘记我告诉你的时间。
Bù yào wàng jì wǒ gào su nǐ de shí jiān.
Don’t forget the time (that, which) I’ve told you.
Đừng quên lời tôi nói lúc này nhé.

你和谁一起去的?
Nǐ hé shuí yī qǐ qù de?
With whom did you come?
Bạn cùng với ai đến vậy?

你刚才在跟谁说话?
Nǐ gāng cái zài gēn shuí shuō huà?
To whom were you speaking?
Lúc nãy bạn cùng ai mạn đàm vậy?

怪[guài]: quái = la mắng = to blame[bleim]

你们请我到这里来是为了什么目的?
有必要马上派他到那里去。
Yǒu bì yào mǎ shàng pài tā dào nà lǐ qù.
It is necessary that he should be sent there at once.
Nhất thiết phải phái anh ta đến đó ngay.
必要[bì yào]: tất yếu = necessary['nesisəri]
派[pài]: phái = dispatch[dis'pætʃ]

真令人惊奇!真想不到!
Zhēn lìng rén jīng qí! Zhēn xiǎng bù dào!
What a surprise it is! How surprising (it is)!
Thật là ngạc nhiên!
惊奇: kinh cơ = kinh ngạc

还没决定谁做这项工作。

Nǐ men qǐng wǒ dào zhè lǐ lái shì wèi le shén me mù
dì?
For what purpose did you invite me to come here?

Cho tôi biết mục đích bạn mời tôi đến đây?
目的[mù dì]: mục đích = purpose['pə:pəs]

我以前见过你,但是不记得在哪里了。
Wǒ yǐ qián jiàn guò nǐ, dàn shì bù jì de zài nǎ lǐ le.
I have seen you before, but I can’t remember where.
Lúc trước tôi có gặp bạn rồi, nhưng mà không nhớ là
ở đâu.

但愿你能说服她去这样想。

Dàn yuàn nǐ néng shuō fú tā qù zhè yàng xiǎng.
Hái méi jué dìng shuí zuò zhè xiàng gōng zuò.
I wish you could persuade her to think so.
It is not yet decided who will do that job.
Tôi mong rằng bạn có thể thuyết phục cô ấy hiểu.
Vẫn chưa quyết định ai là người sẽ đảm nhận công 但愿[dàn yuàn]: đãn nguyện = có lẽ = mayhap
说服[shuō fú]: thuyết phục = persuade[pə'sweid]
việc đó.
项[xiàng]: hạng = term

我不在乎你是否喜欢该计划。

我希望你说服她仔细考虑此事。

Wǒ xī wàng nǐ shuō fú tā zǐ xì kǎo lǜ cǐ shì.
Wǒ bù zài hū nǐ shì fǒu xǐ huan gāi jì huà.
I wish you could persuade her to think it over.
I don't care whether you like the plan or not.
Tôi hi vọng bạn thuyết phục được cô ấy suy nghĩ lại.
Tôi không quan tâm về việc dù anh có thích hay 仔细[zǐ xì]: tử tế = lưu ý = carefulness['keəfulnis]
không kế hoạch đó.
在乎[zài hū]: tại hô = quan tâm về = care about
是否[shì fǒu]: thị phủ = nếu như, có chăng = whether (or not)

她没跟我讲她拒绝这项工作的原因。

你能不能换一个方法说?
Nǐ néng bù néng huàn yī gè fāng fǎ shuō?
Can you try and put it in some other way?
Bạn có thể diễn tả cách khác được không?
换[huàn]: hoán
EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄霸学)
方法[fāng fǎ]: phương pháp

我请你帮个忙。
Wǒ qǐng nǐ bāng gè máng.
I have a favor to ask.
Tôi có một việc muốn nhờ bạn.

您允许我改变一下日期吗?
Nín yǔn xǔ wǒ gǎi biàn yī xià rì qí ma?
Do I have your permission to change the date?
Chị có chấp thuận về việc thay đổi ngày không?
允许[yǔn xǔ]: doãn hử = chấp thuận, cho phép = permit['pə:mit]
日期[rì qí]: nhật kì = ngày tháng = date

17/30

COMMON ENGLISH & CHINESE PHRASES
FOR ADMINISTRATIVE PERSONNEL

繁体[fán tǐ]: phồn thể = traditional characters
还是[hái shì]: hoàn thị = had better = vẫn, thích hơn

你为什么不听我说呢?
Nǐ wèi shé me bù tīng wǒ shuō ne?
Tại sao bạn nghe không hiểu tôi nói gì vậy?

我已经跟你说了一百遍我看不懂繁体字,但
你依然不听我的。
Wǒ yǐ jīng gēn nǐ shuō le yī bǎi biàn wǒ kàn bù dǒng
fán tǐ zì, dàn nǐ yī rán bù tīng wǒ de.
Tôi đã nói với bạn tôi đọc không được chữ phồn thể
nhiều lần rồi, mà sao bạn vẫn không nghe nhỉ.
依然[yī rán]: y nhiên = tuy nhiên, vẫn như vậy = still

抬我,我还没有那么高的水平。
Tái wǒ, wǒ hái méi yǒu nà me gāo de shuǐ píng.
Don't over praise me, I am not so talented.
Quá khen rồi, tôi không quá tài giỏi như vậy đâu.

他的技术到火候了。

请保持镇静,先生。

技术[jì shù]: kỹ thuật = kỹ năng = skill
火候[huǒ hòu]: hỏa tiết = thâm niên, thành thục = mature[mə'tjuə]

Qǐng bǎo chí zhèn jìng, xiān shēng.
Please remain calm, sir.

Tā de jì shù dào huǒ hòu le.
His skill has matured .
Kỹ năng của anh ấy đã thành thục rồi.

Xin ngài hãy giữ bình tĩnh.

欢迎欢迎 请坐。

保持[bǎo chí]: bảo trì = giữ = keep
镇静[zhèn jìng]: trấn tĩnh = calm[kɑ:m]

Huān yíng huān yíng qǐng zuò.
Welcome! Please have a seat.
Hoan nghênh! Xin mời ngồi!

我们工作吧。
Wǒ men gōng zuò ba.
Let's get down to work.
Chúng ta vào việc thôi.

祝您有个愉快的教师节。
Zhù nín yǒu gè yú kuài de jiào shī jié.
Wishing you a happy Teacher's Day.
Nhân ngày Nhà giáo, em chúc cô hạnh phúc.

我的英语口语有些困难。
Wǒ de Yīng yǔ kǒu yǔ yǒu xiē kùn nán.
I have some trouble with my oral English.
Tiếng Anh nói của tôi gặp một số rắc rối.

你有什么建议吗?
Nǐ yǒu shé me jiàn yì ma?
Do you have any suggestions?
Bạn có đề nghị nào không?

你不这样认为吗?
Nǐ bù zhè yàng rèn wéi ma?
Don't you think so?
Bạn không nghĩ như vậy hả?

用给出短语造句。
Yòng gěi chū duǎn yǔ zào jù.

用所给的词组成句子。
Yòng suǒ gěi de cí zǔ chéng jù zi.
Make up sentences with the words given.
Hãy đặt câu với từ ngữ cho sẵn.
短语[duǎn yǔ]: đoản ngữ = phrase = thành ngữ, từ ngữ
造句[zào jù]: tạo câu = sentence-making = đặt câu

这些文件已经发到你的邮箱了。
Zhè xiē wén jiàn yǐ jīng fā dào nǐ de yóu xiāng le.
These documents have been sent to your mail box
Các tài liệu này đã được gửi tới hòm thư của bạn rồi.
邮箱[yóu xiāng]: bưu rương = hòm thư = postbox

我看得懂繁体字,但是我不喜欢,我还是喜 他除了工作啥也没干。
欢简体字,好看又好写。
Tā chú le gōng zuò shà yě méi gàn
Wǒ kàn de dǒng fán tǐ zì, dàn shì wǒ bù xǐ huan, wǒ He did nothing but work.
Anh ta không có không làm gì ngoài công việc
hái shì xǐ huan jiǎn tǐ zì, hǎo kàn yòu hǎo xiě.
Tôi đọc hiểu chữ phồn thể nhưng tôi không thích, tôi
vẫn thích đọc chữ giản thể hơn, vừa dễ đọc vừa dễ
我想她是我见过的最漂亮的女孩之一了。
viết.
EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄霸学)

18/30

COMMON ENGLISH & CHINESE PHRASES
FOR ADMINISTRATIVE PERSONNEL

Wǒ xiǎng tā shì wǒ jiàn guò de zuì piào liang de nǚ Is it OK for me to leave early?
hái zhī yī le.
Em về sớm tí được không?
I think she is one of the most beautiful girls I've ever
seen.
Tôi nghĩ cô ta là một trong những cô gái đẹp nhất mà 我认为,一切都有可能。
Wǒ rèn wéi, yī qiè dōu yǒu kě néng.
tôi từng thấy.
Anything is possible, I suppose.
Em cho rằng, mọi việc đều khả thi.

天啊!这倒提醒了我,今天我该给他打个电
话。
几个月不用,我的法语又回生了。
Tiān a! Zhè dào tí xǐng le wǒ, jīn tiān wǒ gāi gěi tā dǎ
gè diàn huà.
Oh, dear! That reminds me. I should have phoned
him today.
Ôi trời! Nhắc mới nhớ, hôm nay tôi gọi điện thoại cho
anh ấy.
提醒[tí xǐng]: đề tỉnh = nhắc lại, nhắc mới nhớ = remind

噢。谢谢。你真是太好了。
Ō. Xiè xiè. Nǐ zhēn shi tài hǎo le.
Oh, thank you. That's very nice of you.
Ồ, cảm ơn. Bạn thật là tốt.

你干嘛不停下来...?
Nǐ gàn ma bù tíng xià lái...?
Why don't you stop...?
Tại sao anh không dừng lại...?
干嘛[gàn ma]: can ma = tại sao = why
停下来[tíng xià lái]: đình hạ lai = dừng lại = stop

你不应该这样的。
Nǐ bù yìng gāi zhè yàng de.
You shouldn't have done that.
Anh đừng nên làm vậy.

Jǐ gè yuè bù yòng, wǒ de fǎ yǔ yòu huí shēng le.
I haven't practiced my French for months and it's
getting rusty.
Mấy tháng không dùng tới, tiếng Pháp của tôi kém đi
rồi.
回生[huí shēng]: hồi sinh

我从没去过上海。
Wǒ cóng méi qù guò shàng hǎi.
I have never been to Shang Hai.

Từ trước tới giờ, tôi chưa đi Thượng Hải.

我想像不出是为什么。
Wǒ xiǎng xiàng bù chū shì wèi shé me.
I can't imagine why.

Tôi không hình dung ra nguyên nhân tại sao.

别凶狠地瞪着我,我没有干坏事。
Bié xiōng hěn de dèng zhe wǒ, wǒ méi yǒu gàn huài
shì.
Stop glowering at me , I've done nothing wrong

Đừng bực dọc tôi mà, tôi đâu làm gì sai đâu.
凶狠地瞪着[xiōng hěn de dèng zhe]: trừng mắt, giận dữ = glower['glʌvə]

多漂亮的姑娘啊!

本人已迁居,来信请转新址。

Duō piào liang de gū niang a!
What a pretty girl!
Cô gái ấy mới đẹp làm sao!

Běn rén yǐ qiān jū, lái xìn qǐng zhuǎn xīn zhǐ.
Please forward my mail to my new address .
Vui lòng chuyển thư của tôi sang địa chỉ mới.

姑娘[gū niang]: cô nương = cô gái = lassie['læsi]

迁居[qiān jū]: thiên ký = chuyển = move
址[zhǐ]: chỉ = location

我们怎样才能改变他的想法呢?

Wǒ men zěn yàng cái néng gǎi biàn tā de xiǎng fǎ ne? 这些学生的听力提高了。
Zhè xiē xué shēng de tīng lì tí gāo le.
What can we do to change his mind?
Chúng ta phải làm gì để thay đổi được cách nghĩ của The students have improved their listening .
Kỹ năng nghe của các học sinh đã cải thiện rồi.
anh ta đây?
想法[xiǎng fǎ]: tưởng pháp = ý kiến, quan điểm = opinion

提高[tí gāo]: đề cao = trao dồi

我们怎样才能到那?

没有什么能使他满意,他总是发牢骚。

Wǒ men zěn yàng cái néng dào nà?
What can we do to get there.
Làm sao để chúng tôi đến được đó?

我可以早点走吗?
Wǒ kě yǐ zǎo diǎn zǒu ma?

Méi yǒu shé me néng shǐ tā mǎn yì, tā zǒng shì fā láo
sāo.
Nothing pleased him. He was always grumbling .
Không cách nào mà làm anh vui lòng cả, anh ấy cứ
càu nhàu suốt.
发牢骚[fā láo sāo]: phát sao tao = càu nhàu = grumble['grʌmbl]
EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄霸学)

19/30

随着时间的推移,情况会改善的。
Suí zhe shí jiān de tuī yí, qíng kuàng huì gǎi shàn de.
Things will improve as time goes on .

Dần dần theo thời gian, tình hình sẽ cải thiện.
随着[suí zhe]: tùy khán = along with = theo
推移[tuī yí]: suy di = trôi qua = pass
改善[gǎi shàn]: cải thiện = to make better

对这工作我还不熟悉。
Duì zhè gōng zuò wǒ hái bù shú xī.
I am still strange to the job.
Em chưa quen với công việc này nữa.
熟悉: thục dứt = thành thục, quen

我不熟悉这里。

COMMON ENGLISH & CHINESE PHRASES
FOR ADMINISTRATIVE PERSONNEL

重新[chóng xīn]: trùng tân = lại lần nữa = again

我很迷茫,很难过。
Wǒ hěn mí máng, hěn nán guò.
I am confused and sad.
Tôi cảm thấy bối rối và buồn nữa.
迷茫[mí máng]: mơ màng = bối rối = confused

请登录并返回一个拷贝,我们为我们的文件.
Qǐng dēng lù bìng fǎn huí yī gè kǎo bèi, wǒ men wèi
wǒ men de wén jiàn.
Please sign and return one copy to us for our file.
登录[dēng lù]: đăng lục = đăng nhập = log on
返回[fǎn huí]: phản hồi = return to
拷贝[kǎo bèi]: khảo bối = chép lại = copy

Wǒ bù shú xī zhè lǐ.
I'm a stranger here.
Tôi không quen nơi này.

如果你有心读它,我将寄上一份给你。

他的英语正在渐渐提高。

有心[yǒu xīn]: hữu tâm
将[jiāng]: tương = sẽ = will

Tā de yīng yǔ zhèng zài jiàn jiàn tí gāo.
His English is improving little by little.
Tiếng Anh của anh ấy dần dần tiến bộ.

我的电脑不能复制大的文件到 U 盘。

渐渐[jiàn jiàn]: tiềm tiềm = dần dần = little by little
提高[tí gāo]: đề cao = tiến bộ = increase['inkri:s]

你使用什么计算机接入互联网的?
Nǐ shǐ yòng shén me jì suàn jī jiē rù hù lián wǎng de?
Which computer do you use to access the Internet?
Bạn truy cập Internet bằng máy tính nào vậy?

Rú guǒ nǐ yǒu xīn dú tā, wǒ jiāng jì shàng yī fèn gěi nǐ.
I will send you a copy in case you care to read it.

Wǒ de diàn nǎo bù néng fù zhì dà de wén jiàn dào U
pán.
Máy tính của tôi không thể copy file dung lớn sang
USB được.
复制[fù zhì]: phục chế = sao chép = to copy
U 盘[U pán]: U bàn = đĩa USB

接入[jiē rù]: tiếp nhập = truy cập = access

不小心的错误。

他犯了错误,而且是常常犯。

Bù xiǎo xīn de cuò wù.
An inadvertent error.
Lỗi bất cẩn (không cố ý).

Tā fàn le cuò wù, ér qiě shì cháng cháng fàn.
He makes mistakes, and that very often.
Anh ta lại phạm sai lầm, việc này vẫn thường xảy ra.
犯[fàn]: phạm = to violate['vaiəleit]
错误[cuò wù]: thác ngộ = sự sai sót = mistake
而且[ér qiě]: năng thả = hơn nữa = ... as well as ...

我不同意你们所说的话。
Wǒ bù tong yì nǐ men suǒ shuō de huà.
I disagree with what you say.
Tôi không đồng ý về những gì mà bạn nói.

你的计算机没有互联网连接。
Nǐ de jì suàn jī méi yǒu hù lián wǎng lián jiē.
Your computer does not have any internet connection.
Internet của máy vi tính bạn không được kết nối.

小心[xiǎo xīn]: tiểu tâm = cẩn thận
错误: thác ngộ = sai sót
inadvertent /,inəd'və:tənt/: vô ý

前几天我不慎丢失了这个东西。
Qián jǐ tiān wǒ bù shèn diū shī le zhè ge dōng xi.
Một vài ngày trước tôi vô tình đánh mất nó rồi.
不慎[bù shèn]: bất thận = vô ý = inadvertence[,inəd'və:təns]
丢失[diū shī]: đâu thất = mất = lose[lu:z]

复制文件。
Fù zhì wén jiàn.
To copy file.
Copy file.
复制: phục chế = sao chép,

连接[lián jiē]: liên tiếp = kết nối = connect[kə'nekt]

你那样做是为了什么?

我重新做过。

Nǐ nà yàng zuò shì wèi le shén me?
What did you do that for?
Bạn làm vậy để làm gì?

Wǒ chóng xīn zuò guò.
I’ll re-work it.
Tôi sẽ làm lại lần nữa.

为了什么?我们等下再说,行吗?
EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄霸学)

20/30

COMMON ENGLISH & CHINESE PHRASES
FOR ADMINISTRATIVE PERSONNEL

Wèi le shén me? Wǒ men děng xià zài shuō, xíng ma? I suppose you have to work harder next time.
About what? Can we talk about this later?
Tôi cho rằng sắp tới bạn phải làm việc chăm chỉ hơn
Để làm gì vậy? Chúng ta đợi tí nữa trao đổi, được nữa.
下次: hạ thứ = lần sau = next time
không?
再加: tái gia = bên cạnh, hơn nữa = besides, in addition

你最快多久能过来?
Nǐ zuì kuài duōjiǔ néng guòlái?
How quickly can you get here?
Anh đến đó sớm nhất là bao lâu?

我从来没有……
Wǒ cóng lái méi yǒu……
I have never...
Tôi chưa từng (bao giờ)…

请留下来陪我。
Qǐng liú xià lái péi wǒ.
Please stay with me.
Làm ơn ở lại đây với tôi.

现在你是我全部想要的。
Xiàn zài nǐ shì wǒ quán bù xiǎng yào de.
Now you’re all I want.
Bây giờ tất cả tôi muốn là bạn.

我说的都是真话,不是对你空口说白话。
Wǒ shuō de dōu shì zhēn huà, bù shì duì nǐ kōng kǒu
shuō bái huà.
What I'm saying is true. I'm not paying you lip service.
Những gì tôi nói đều là sự thật.
空口[kōng kǒu]: không khẩu = nói dối

如果我失败了怎么办?

你不能留下来吗?请再多留一会儿。

Rú guǒ wǒ shī bài le zěn me bàn?
What if I fail?
Lỡ như tôi thất bại thì làm sao?

Nǐ bù néng liú xià lái ma? Qǐng zài duō liú yī huǐ'er.
Can't you stay? Stay a while, please.
Ở lại đây thêm tí nữa mà!

是什么让你这么心烦意乱啊?

我得先问一下我的老板。
Wǒ de xiān wèn yī xià wǒ de lǎo bǎn.
I have to ask my boss first.
Tôi phải hỏi ý kiến của sếp trước đã.

我好久没收到她来信了。
Wǒ hǎo jiǔ méi shōu dào tā lái xìn le.
I haven't heard from her for a long time.
Lâu quá tôi không nghe tin tức gì về cô ấy

老没见你啊。
Lǎo méi jiàn nǐ a.
I haven't seen you for ages.
Lâu quá không gặp bạn.

你那样说是什么意思呢?
Nǐ nà yàng shuō shì shén me yì si ne?
What do you mean by saying that?
Anh nói vậy có ý gì?

你还想知道什么?
Nǐ hái xiǎng zhī dào shén me?
What else do you want to know?
Bạn muốn biết gì thêm nữa không?

我看你下次得再加把劲
Wǒ kàn nǐ xià cì de zài jiā bǎ jìn.

失败[shī bài]: thất bại = fail

Shì shén me ràng nǐ zhè me xīn fán yì luàn a?
What makes you so upset?
Điều gì làm bạn buồn vậy?
心烦意乱[xīn fán yì luàn]: tâm phiền ý loạn = buồn bã = upset

想一想什么另你高兴。
Xiǎng yī xiǎng shén me lìng nǐ gāo xìng.
Think of what makes you happy.
Hãy nghĩ về những gì mà khiến bạn vui đó.
另[ling]: lánh = khác = else, other

做更多你喜欢的东西。
Zuò gèng duō nǐ xǐ huan de dōng xi.
Do more of what makes you happy.
Hãy làm những gì mà khiến cho bạn vui.

是什么让你与众不同?
Shì shén me ràng nǐ yǔ zhòng bù tóng.
What makes you different.
Cái gì làm bạn thay đổi?
与 众 不 同 [yǔ zhòng bù tong]: dư với bất đồng = khác thường =
extraordinary [iks'trɔ:dnri]

这次会议是关于什么内容的?
Zhè cì huì yì shì guān yú shén me nèi róng de?
What's this meeting about?
Cuộc họp lần này nói về nội dung gì vậy?
关于[guān yú]: quan ô = về việc = about
内容[nèi róng]: nội dung = content ['kɔntent]
EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄霸学)

21/30

COMMON ENGLISH & CHINESE PHRASES
FOR ADMINISTRATIVE PERSONNEL

我只是想知道他到底怎么了?
Wǒ zhǐ shì xiǎng zhī dào tā dào dǐ zěn me le?
I just want to know what's wrong with him.
Tôi chỉ muốn biết anh ta bị làm sao vậy?

在我看来,那样做是对的。
Zài wǒ kàn lái, nà yàng zuò shì duì de.
In my opinion, that's the right thing to do.
Theo ý kiến tôi thì đó là việc đúng nên làm.

你大概什么时候能告诉我结果?
Nǐ dà gài shén me shí hou néng gàosu wǒ jié guǒ?
When could you possibly let me know the result?
大概[dà gài]: đại khái = approximate[ə'prɔksimit]
结果[jié guǒ]: kết quả = result

我不会让你失望的。
Wǒ bù huì ràng nǐ shī wàng de.
I won't let you down.
Tôi sẽ không làm bạn thất vọng đâu.

有谁愿意跟我一起去吗?
Yǒu shuí yuàn yì gēn wǒ yī qǐ qù ma?
Is there anyone willing to go with me?
Có ai tình nguyện đi với tôi không?

你那样做是为了什么?
Nǐ nà yàng zuò shì wèi le shén me?
What did you do that for?

失望[shī wàng]: thất vọng = be disappointed

Bạn làm vậy để làm gì?

谢谢您,我很感激。

你自己选择。

Xiè xiè nín, wǒ hěn gǎn jī.
Thank you. I'd appreciate it.
Cảm ơn, tôi rất cảm kích.

Nǐ zì jǐ xuǎn zé.
The choice is up to you.
Quyền lựa chọn là của bạn.

感激[gǎn jī]: cảm kích = appreciate[ə'pri:ʃieit]

选择[xuǎn zé]: soát trạch = chọn = select[si'lekt]

我宁愿你不要这么做。

整个周末,我除了睡觉,啥都没做。

Wǒ nìng yuàn nǐ bù yào zhè me zuò.
I'd rather you didn't do it.
Tôi không thích bạn làm như vậy đâu.

Zhěng gè zhōu mò, wǒ chú le shuì jiào, shà dōu méi
zuò.
I do nothing but sleep all weekend.
Các ngày cuối tuần, ngoài việc ngủ ra, tôi không làm
gì khác.

宁愿[nìng yuàn]: ninh nguyện = preferably['prefərəbli]: thích hơn

我宁愿你直截了当地告诉我你的想法。

整个[zhěng gè]: chỉnh liễu = nguyên cả = entireness[in'taiənis]
除了[chú le]: trừ liễu = trừ ra = except (for)
啥[shà]: xá = what

Wǒ nìng yuàn nǐ zhí jié liǎo dāng dì gào su wǒ nǐ de
xiǎng fǎ.
I'd rather you told me frankly what you think.
Tôi sẽ thích hơn nếu anh nói thẳng những gì mà mình 我在互联网上查过此事。
Wǒ zài hù lián wǎng shàng chá guò cǐ shì.
nghĩ.
直截了当地[zhí jié liǎo dāng dì]: trực triệt liễu đương địa = nói thẳng = I looked it up on the Internet.
straight from the shoulder
Tôi kiếm được nó trên Internet.
想法[xiǎng fǎ.]: tưởng pháp = ý kiến, suy nghĩ

今天下午我可能会早点离开。
Jīn tiān xià wǔ wǒ kě néng huì zǎo diǎn lí kāi.
I'll probably take off early this afternoon.
Có lẽ chiều nay tôi sẽ nghỉ làm sớm.

对不起,我来不了。

互联网[hù lián wǎng]: hỗ liên võng = Internet
查[chá]: tra = to research

听起来他似乎知道些什么。
Tīng qǐ lái tā sì hū zhī dào xiē shén me.
Is sounds like he knows something.
Nghe có vẻ như anh ta đã biết gì đó rồi.
似乎[sì hū]: tự hô = hình như = as

if

Duì bù qǐ, wǒ lái bu le.
I'm sorry, but I can't make it.
Tôi xin lỗi, tôi không thể làm việc đó.

难怪你这么累。

对不起,答案是否定的。

难怪[nán guài]: nạn quái = thảo nào, hèn gì = no wonder

Duì bù qǐ, dá àn shì fǒu dìng de.
I'm sorry, but the answer is no.
Tôi xin lỗi, câu trả lời là không.
答案[dá àn]: đáp án = answer
否定[fǒu ding]: phủ định = negative['negətiv]

Nán guài nǐ zhè me lèi.
No wonder you're so tired.
Thảo nào bạn lại mệt như vậy.

她不仅漂亮,而且很聪明。
Tā bù jǐn piào liang, ér qiě hěn cōng míng.
She is not only pretty, but also intelligent.
EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄霸学)

22/30

Cô ấy không chỉ đẹp mà còn rất thong minh.
不仅[bù jǐn]: bất cận = không chỉ = not only

他们的命令必须服从。
Tā men de mìng lìng bì xū fú cóng.
Their commands must be obeyed.
Những lệnh của họ bắt buộc phải chấp hành.
必须[bì xū]: tất tu = buộc phải = must
服从[fú cóng]: phục tùng = chấp hành = obey, submit

COMMON ENGLISH & CHINESE PHRASES
FOR ADMINISTRATIVE PERSONNEL

现在把要点告诉我,细节留到以后再说。
Xiàn zài bǎ yào diǎn gào su wǒ, xì jié liú dào yǐ hòu
zài shuō.
Tell me the main points now; leave the details till later.
Bây giờ hãy nói cho tôi biết trọng tâm của vấn đề, còn
chi tiết hãy đề cập sau.
要点[yào diǎn]: yếu điểm = key point = ý chính, trọng tâm
细节[xì jié]: tế tiết = chi tiết = detail

我们临时就用这个办法吧。
不管他们愿不愿,他们必须服从。
Bù guǎn tā men yuàn bù yuàn, tā men bì xū fú cóng.
They had to obey, whether they would or not.
Họ phải chấp hành mà không cần biết có đồng ý hay
không.

这种说法完全是无稽之谈。
Zhè zhǒng shuō fǎ wán quán shì wú jī zhī tán.
The allegations were totally unfounded.
Lời lập luận hoàn toàn vô căn cứ.
说法[shuō fǎ]: thuyết pháp = sự viện lý = allegation[,æle'geiʃn]
无稽之谈[wú jī zhī tán]: vô kê chi đàm = lời nói không căn cứ = tale of tub

Wǒ men lín shí jiù yòng zhè ge bàn fǎ ba.
Let's use this method temporarily.
Hãy dùng biện pháp này tạm thời.
临时[lín shí]: lâm thời = tạm thời = temporary
办法[bàn fǎ]: biện pháp = method

但我不能控制自己。
Dàn wǒ bù néng kòng zhì zì jǐ.
But I can't control myself.
Nhưng mà tôi không thể kiểm soát chính mình.
控制[kòng zhì]: khống chế = kiểm soát = control

我们不但饿了,而且也累了。
我大体上同意你所说的。
Wǒ dà tǐ shàng tóng yì nǐ suǒ shuō de.
In general, I agree to what you said.
Nói chung tôi đồng ý những gì mà bạn nói.

Wǒ men bù dàn è le, ér qiě yě lèi le.
We were not only hungry, but also tired.
Chúng tôi không chỉ đói mà còn mệt nữa.

大体上[dà tǐ shàng]: đại thể thượng = on the whole = nhìn chung

我虽然相信,但还要考虑一下。

他忽視我。

Wǒ suī rán xiāng xìn, dàn hái yào kǎo lǜ yī xià.
Although I believe it, I must consider.
Mặc dù tôi tin nhưng mà vẫn phải suy nghĩ lại.

Tā hū shì wǒ.
He ignored me.
Anh ta mặc kệ tôi.

虽然[suī rán]: tuy nhiên = mặc dù = although[ɔ:l'ðou]

忽視[hū shì]: hốt thị = ignored = mặc kệ

这样的例子可以举出数百个。

他已经忘却发生什么事了。

Zhè yàng de lì zǐ kě yǐ jǔ chū shù bǎi gè.
Examples of this sort might be quoted in hundreds.
Những ví dụ đại loại thế có lẽ lên đến hàng trăm.

Tā yǐ jīng wàng què fā shēng shén me shì le.
He was oblivious of what was happening.
Anh ấy đã làm ngơ trước những gì đang xảy ra.
忘却[wàng què]: vong khước = oblivious[ə'bliviəs] = lãng quên

例子[lì zǐ]: lời tử = thí dụ = example
举出[jǔ chū]: cử xuất = đếm, liệt kê = enumerate[i'nju:məreit]
百个[bǎi gè]: bách cá = hàng trăm = hundred['hʌndrəd]
quote[kwout]: lời trích dẫn

他说宁愿做这个,不愿做那个。

虽然工作艰苦,我还是很喜欢。

Tā shuō nìng yuàn zuò zhè ge, bù yuàn zuò nà gè.
He preferred to do this rather than that.
Anh ấy thích làm thế này hơn là làm thế kia.

Suī rán gōngzuò jiān kǔ, wǒ hái shì hěn xǐ huan.
Even though it’s hard work, I enjoy it.
Dù cho công việc gian khổ nhưng tôi vẫn thích.

不愿[bù yuàn]: bất nguyện = miễn cưỡng = reluctance[ri'lʌktəns]

这两种意见中我倾向于前一种。
Zhè liǎng zhǒng yì jiàn zhōng wǒ qīng xiàng yú qián
yī zhǒng.
Of the two opinions, I prefer the former.
Đối với 2 ý kiến này, tôi thiên về ý kiến ban đầu hơn.
倾向于[qīng xiàng yú]: khuynh hướng vu = thiên về = be apt to
前一[qián yī]: tiền nhất = former['fɔ:mə] = trước đây, cũ

艰苦[jiān kǔ]: gian khổ = trial['traiəl]
还是[hái shì]: hoàn thị = all the same

我再三跟他解释这事与我无关。
Wǒ zài sān gēn tā jiě shì zhè shì yǔ wǒ wú guān.
I tried to make clear to him that I’m not responsible
for this.
Tôi hết lần này đến lần khác giải thích với anh ta rằng
tôi không có liên quan gì đến việc này.
再三[zàisān]: tái tam = nhiều lần = over and over again
无关[wúguān]: vô quan = không quan tâm = don't care
EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄霸学)

23/30

COMMON ENGLISH & CHINESE PHRASES
FOR ADMINISTRATIVE PERSONNEL

Chúng tôi có 6 công ty, hơn 1000 nhân công.

请回到你的座位上。
Qǐng huí dào nǐ de zuò wèi shàng.
Go back to your seat, please.
Xin vui lòng trở về chỗ ngồi của bạn.

员工[yuán gōng]: viên công = nhân công = employee[ɔm'plɔiei]
超过[chāo guò]: độn quá = vượt quá = exceed[ik'si:d]

我生性与别人不同。

布置第二天的作业。

Wǒ shēng xìng yǔ bié rén bù tóng.
My nature is different from other people's.
Tính cách của tôi khác biệt với người khác.

Bù zhì dì èr tiān de zuò yè.
Make the assignment for the next day.
Sắp đặt phân công công việc vào ngày tới.

他们对行程安排有不同的想法。

布置[bù zhì]: bố trí = arrange
作业[zuò yè]: phân công = assignment

这项工作需要我们两个小时才能完成。
Zhè xiàng gōng zuò xū yào wǒ men liǎng gè xiǎo shí
cái néng wán chéng.
This assignment will take us two hours to finish it.
Chúng tôi mất 2 tiếng để hoàn tất nhiệm vụ này.

生性[shēng xìng]: sinh tính = tính cách, bản chất

Tā men duì xíng chéng ān pái yǒu bù tóng de
xiǎng fǎ.
They have had different ideas for the scheduling.
Ý tưởng chương trình của họ khác nhau.
行 程 安 排 [xíng chéng ān pái]: hành trình an bài = chương trình =
scheduling
想法[xiǎng fǎ]: tưởng pháp = ý tưởng = to think of a way (to do sth)

从一个地方到另一个地方。
他们说说法有差异,我该怎么办呢?
Tā shuō shuō fǎ yǒu chā yì, wǒ gāi zěn me bàn ne?
They said differently. What am I supposed to do?
Ý kiến của họ trái ngược nhau.Tôi phải gì bây giờ?

Cóng yī gè dì fāng dào lìng yī gè dì fāng.
Move from place to place.
Di chuyển vòng quanh, chuyển từ nơi này đến nơi nọ.
另一[lìng yī]: lánh nhất = (vật, cái, nơi) khác = another

差异[chā yì]: sai dị = tương phản, trái ngược = difference

从一个地方移到另一个地方。
现在我该怎么办呢?
Xiànzài wǒ gāi zěn me bàn ne?
What am I going to do now ?
Bây giờ tôi làm gì đây?

Cóng yī gè dì fāng yí dào lìng yī gè dì fāng.
Transfer from one place to another.
Dời chỗ này sang chỗ khác.

我愿代你去。
干什么骂人呢? 我做错事了吗?
Gàn shén me mà rén ne? Wǒ zuò cuò shì le ma?
Why do you scold me every time? Did I do anything
wrong?
Tại sao cứ mắng tôi hoài vậy? Tôi làm gì sai hả?

Wǒ yuàn dài nǐ qù.
I'll go instead of you.
Tôi sẽ đi thay cho bạn.
代[dài]: đãi = thay thế, thay cho = instead

骂人[mà rén]: mạ nhân = la mắng

配线坏了,需要更换。

你总是误解我的意思。

Pèi xiàn huài le, xū yào gēng huàn.
The wiring is faulty and needs to be replaced.
Hệ thống đường dây bị lỗi rồi và nó cần được thay thế.

Nǐ zǒng shì wù jiě wǒ de yìsi.
You always misunderstand me.
Bạn cứ hiểu lầm tôi hoài à.
误解[wù jiě]: ngộ giải = misunderstand ['misʌndə'stænd]

我是一个负责任的人。
Wǒ shì yī gè fù zé rèn de rén.
I'm a responsible person.
Tôi là người có trách nhiệm.

配线[pèi xiàn]: phôi tuyến = hệ thống đường dây = wiring
更换[gēng huàn]: canh hoán = thay thế = replace

不达目的,决不罢休。
Bù dá mù dì, jué bù bà xiū.
We 'll never give up until the goal is reached.
Không đạt được mục đích, quyết không từ bỏ.

负责任[fù zé rèn]: phụ trách nhiệm = responsible[ris'pɔnsəbl]

达[dá]: đạt = để được = reach
决不[jué bù]: quyết bất = không bao giờ = never
罢休[bà xiū]: bãi hưu = từ bỏ = give up

我们有 6 家公司,员工超过 1000 人。

我将留在这里一直到十二点钟。

Wǒ men yǒu 6 jiā gōng sī, yuán gōng chāo guò 1000 Wǒ jiāng liú zài zhè lǐ yī zhí dào shí'èr diǎn zhōng.
I shall stay here until twelve o'clock.
rén.
We have 6 companies, more than 1000 people of Tôi sẽ ở lại đây cho đến 12 giờ đúng.
将[jiāng]: tương = sẽ = shall, will
employee.
EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄霸学)

24/30

一直到[yī zhí dào]: nhất trực đáo = cho đến khi = until
点钟[diǎn zhōng]: điểm chung = giờ đúng = o'clock

你是负责人, 你怎么能对这个问题不置可
否?

COMMON ENGLISH & CHINESE PHRASES
FOR ADMINISTRATIVE PERSONNEL

除一个人都到了。
Chú yī gè rén dōu dào le.
All are here but one.
Mọi người đều tới ngoại trừ một người.
除[chú]: trừ = except

Nǐ shì fù zé rén, nǐ zěn me néng duì zhè ge wèn tí bù
zhì kě fǒu?
除你之外大家都知道。
You are in charge of the job. How could you evade Chú nǐ zhī wài dà jiā dōu zhī dào.
the issue?
Everyone knows it but you.
Anh là người chịu trách nhiệm về công việc, làm sao Mọi người đều biết cả mỗi bạn là không.
mà anh lại chối bỏ trách nhiệm được chứ?
之外[zhī wài] = chi ngoại = loại trừ = excluding
负责人[fù zé rén]: phụ trách nhân = cá nhân chịu trách nhiệm = persons
responsible
不置可否[bù zhì kě fǒu]: bất trí khả phủ = chối bỏ trách nhiệm = not
express an opinion

除你之外,我没告诉任何人。

他对这个任务负责。

Chú nǐ zhī wài, wǒ méi gào su rèn hé rén.
I haven’t told anybody but you.
Ngoài bạn ra, tôi không nói cho ai biết hết.

Tā duì zhè ge rèn wù fù zé.
He is in charge of the task.
Anh ấy là người chịu trách nhiệm về nhiệm vụ này.

普通 WORD 文档如何转化为 PDF 格式?

任务[rèn wù]: nhiệm vụ = assignment

恐怕不妥。
Kǒng pà bù tuǒ.
I'm afraid this is n't the proper way to handle the case.
Tôi e rằng cách đó không thích hợp để xử lý việc này.
不妥[kǒng pà]: bất thỏa = không thích hợp = not proper[ˈprɔpə]

你要多少?
Nǐ yào duō shǎo?
How many do you want ?
Bạn muốn bao nhiêu?

请告诉我,哪一个好呢?
Qǐng gào su wǒ, nǎ yī gè hǎo ne?
Please tell me which is better?
Làm ơn cho tôi biết cái nào tốt hơn?

我将把文件的副本发给你。
Wǒ jiāng bǎ wén jiàn de fù běn fā gěi nǐ.
I will send you a copy of the file.
Tôi sẽ gửi một file copy cho bạn.

我刚传真一份文件给你。

Pǔ tōng WORD wén dàng rú hé zhuǎn huà wéi PDF
gé shì?
Làm sao để chuyển file Word thông thường thành
định dạng file PDF nhỉ?
How to convert word to PDF?
普通[pǔ tōng]: phổ thông = common
文档[wén dàng]: văn đương = tài liệu = document
转化为[zhuǎn huà wéi]: chuyển hóa vi = chuyển đổi file = convert
格式[gé shì]: định dạng file = format

除非我听说不是那样。
Chú fēi wǒ tīng shuō bu shì nà yàng.
Unless I hear to the contrary.
Trừ khi tôi nghe ý kiến trái ngược.
除非[chú fēi]: trừ phi = unless
contrary['kɔntrəri]: trái ngược

我们得专注于我的目标上.
Wǒ men de zhuān zhù yú wǒ de mù biāo shàng.
We need to focus on my goals.
Chúng tôi cần phải tập trung vào mục tiêu của chúng
tôi.
目标上[mù biāo shàng]: mục tiêu thượng = mục tiêu
专 注 于 [zhuān zhù yú]: chuyên chú ô = tập trung vào (việc gì đó) =
concentrate on

他总是专注于他的练习。

Wǒ gāng chuán zhēn yī fèn wén jiàn gěi nǐ.
I just sent you a fax.
Tôi vừa mới gửi một bản fax cho anh đó.

Tā zǒng shì zhuān zhù yú tā de liàn xí.
He always attention to his training.
Anh ấy luôn tập trung vào quá trình học tập của mình.

怎么在 Word 中插入文件对象?

我们确信我们的预言。

Zěn me zài Word zhōng chā rù wén jiàn duì xiàng?
How to insert objects into Word?
Làm sao để chèn đối tượng vào trong Word nhỉ?
插入[chā rù]: sáp nhập = chèn vào = insert
对象[duì xiàng]: đối tượng = object

Wǒ men què xìn wǒ men de yù yán.
We are confident in our predictions.
Chúng tôi tự tin vào sự dự đoán của mình.
确信[què xìn]: sác tín = tự tin = confident
预言[yù yán]: dự ngôn = sự phán đoán = prediction
EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄霸学)

25/30

COMMON ENGLISH & CHINESE PHRASES
FOR ADMINISTRATIVE PERSONNEL

这事可以让他给你参谋一下。

Lưu các file trên máy tính cục bộ (máy con).

Zhè shì kě yǐ ràng tā gěi nǐ cān móu yī xià.
You might ask him for advice on this matter.
Bạn có thể hỏi anh ấy để cho lời khuyên về vấn đề
này.

我已经把邮件发给你了。

保存[bǎo cún]: bảo tồn = lưu file = save (a file)
本地[běn dì]: bản địa = cục bộ = local

参谋[cān móu]: tham mưu = đưa ra lời khuyên = give advice

Wǒ yǐ jīng bǎ yóu jiàn fā gěi nǐ le.
I have sent the e-mail to you.

他窘得要命,坐立不安。

Tôi đã gửi email cho anh rồi đó.

Tā jiǒng dé yào mìng, zuòlìbù'ān.
He was much embarrassed and disturbed.
Anh ta rất khó xử và bối rối.
窘[jiǒng]: quẫn = lúng túng, khó xử = embarrassed[im'bærəst]
要命[yào mìng]: yếu mệnh = vô cùng, rất là = extremely
坐立不安[zuòlìbù'ān]: tọa lập bất an = bối rối = disturbed

对他的意图我有几分怀疑。
Duì tā de yì tú wǒ yǒu jǐ fēn huái yí.
I 'm somewhat suspicious of his intentions.
Tôi có một tí nghi ngờ về ý định của anh ta.
怀疑[huái yí]: hoài nghi = nghi ngờ = suspicion[səs'piʃn]

你怎么理解他们的意图?
Nǐ zěnme lǐ jiě tā men de yì tú?
How do you understand their purpose?
Làm sao bạn thấu hiểu được ý đồ của họ?

你还在生气吗,对不起,我知道错了,请你原
谅...
Nǐ hái zài shēng qì ma, duì bù qǐ, wǒ zhī dào cuò le,
qǐng nǐ yuán liàng...
Are you still angry with me? Sorry,I am wrong,please
forgive me,ok?
Bạn vẫn còn giận tôi hả? Xin lỗi, tôi sai rồi, làm ơn bỏ
qua cho tôi nha?
原谅[yuán liàng]: nguyện lượng = tha lỗi = forgive

别犹豫不决,否则会错失良机。
Bié yóu yù bù jué, fǒu zé huì cuò shī liáng jī.
Don't hesitant, or you will miss the good opportunity.
Đừng có do dự, nếu không bạn sẽ bỏ lỡ cơ hội tốt.

理解[lǐ jiě]: lý giải = thấu hiểu = comprehend
意图[yì tú]: ý đồ = ý định = intention[in'tenʃn]

犹豫[yóu yù]: do dự = hesitant
否则[fǒu zé]: phủ tắc = nếu không = if not
失[shī]: thất = mất, bỏ lỡ = to lose
良机[liáng jī] = lương cơ = cơ hội tốt = good chance

他们正在商议该做什么。

我未敢与他交谈。

Tāmen zhèng zài shāng yì gāi zuò shén me.
They are deliberating what to do.
Họ đang cân nhắc nên làm gì.
商议[shāng yì]: thương nghị = dàn xếp, cân nhắc = deliberate[di'libərit]

他的名字从名单上删去了。
Tā de míng zì cóng míng dān shàng shān qù le.
His name was deleted from the list.
Tên của anh ấy đã bị xóa ra khỏi danh sách.
名单[míng dān]: danh đơn = danh sách = list
删去[shān qù]: san khu = xóa = delete

Wǒ wèi gǎn yǔ tā jiāo tán.
I dared not enter into conversation with him.
Tôi không dám mạn đàm với ông ấy.
未敢[wèi gǎn]: vị cảm = dám = dare
交谈[iāo tán]: giao đàm = cuộc đàm luận

他有一个有效的生意机构。
Tā yǒu yī gè yǒu xiào de shēng yì jī gòu.
He has an efficient business setup.
Cách thiết lập kinh doanh của anh ấy rất hiệu quả.
有效[yǒu xiào]: hữu hiệu = hiệu quả = efficient
生意[shēng yì]: sinh ý = kinh doanh = business
机构[jī gòu]: cơ cấu = institution[,insti'tju:ʃn]

我对自己有信心!
Wǒ duì zìjǐ yǒu xìn xīn!
I am confident in myself!
Tôi tự tin vào bản thân mình mà!
信心[xìn xīn]: tín tâm = tự tin = confidence

你必须对所做的事有信心。
Nǐ bì xū duì suǒ zuò de shì yǒu xìn xīn.
You must be confident in what you do.
Bạn phải tự tin vào những gì mà mình làm.

保存文件到本地机。
Bǎo cún wén jiàn dào běn dì jī.
Saving files to the local machine.

那家公司有多少员工?
Nà jiā gōng sī yǒu duō shǎo yuán gōng?
How many employees are there in the company?
Công ty này có bao nhiêu nhân viên?

听他讲话很有趣。
Tīng tā jiǎng huà hěn yǒu qù.
It is very interesting to listen to him.
Anh ta giảng thuyết nghe rất thú vị.
讲话[jiǎng huà]: giảng thoại = mạn đàm = talking
有趣[yǒu qù]: hữu thú = hấp dẫn, thú vị = interesting

请把我的名字加入你们的邮寄名单中。
EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄霸学)

26/30

Qǐng bǎ wǒ de míng zì jiā rù nǐ men de yóujì míngdān
zhōng.
Please add my name to your mailing list.
加入[jiā rù]: gia nhập = thêm vào = add
邮寄名单[yóu jì míng dān]: bưu ký danh đơn = danh sách gửi email =
mailling list

COMMON ENGLISH & CHINESE PHRASES
FOR ADMINISTRATIVE PERSONNEL

如果你有任何问题的话,请不要迟疑,马
上同我联络。
Rú guǒ nǐ yǒu rèn hé wèn tí de huà, qǐng bù yào chí
yí, mǎ shàng tóng wǒ lián luò.
Please don't hesitate to contact me if you have any questions.

他发现上网很有趣。
Tā fā xiàn shàng wǎng hěn yǒu qù.
He found it very interesting to be on Internet.
Anh ta cảm thấy thú vị khi được dùng Internet.

Nếu có bất kỳ vấn đề nào xảy ra thì bạn đừng do dự
mà ngay lập tức liên lạc với tôi.
迟疑[chí yí]: khích nghi = do dự = hesitate
联络[lián luò]: liên lạc = contact

祝旅途愉快。
他对於他美好的作品感到高兴。
Tā duì yú tā měi hǎo de zuò pǐn gǎndào gāoxìng.
He is happy about his nice work.
Anh ấy cảm thấy rất hạnh phúc đối với công việc tốt
đẹp của mình.
美好[měi hǎo]: mỹ hảo = tốt đẹp = Ok
作品[zuòpǐn]: tác phẩm = công việc = work

我们必须在六点之前完成。
Wǒ men bì xū zài liù diǎn zhī qián wán chéng.
We have to finish before 6:00.
Chúng ta buộc phải hoàn thành trước 6:00.

老板要我用 e-mail 告诉他。
Lǎo bǎn yào wǒ yòng e-mail gào su tā.
The boss wants me to tell him by e-mail.
Sếp muốn tôi trao đổi với ông ấy bằng e-mail.
老板[lǎo bǎn]: lão bản = ông chủ, sếp = boss

Zhù lǚ tú yú kuài.
Hope you have a good trip back.
Chúc bạn có một chuyến đi tốt đẹp.
旅途[lǚ tú]: lữ đồ = cuộc hành trình, chuyến đi = trip

期待您的反馈建议!
Qí dài nín de fǎn kuì jiànyì!
Look forward to your feedbacks and suggestions
soon!
Rất mong nhận được ý kiến phản hồi và góp ý của
bạn!
期待[qí dài]: kỳ đợi = mong chờ = to look forward to
反馈[fǎn kuì]: phản quỹ = phản hồi = feedback ['fi:dbæk]

请随意提出您的建议。
Qǐng suí yì tí chū nín de jiàn yì.
Feel free to give your comments.
Hãy tự nhiên đề xuất kiến nghị của mình.
随意[suí yì]: tùy ý = tự nhiên = free
提出[tí chū]: đề xuất = to propose[propose]

他的情况一天一天地改善着。
Tā de qíng kuàng yī tiān yī tiān dì gǎi shàn zhe.
He is getting better day by day.
Tình hình của anh ấy cải thiện qua từng ngày.

请看下面的评论。

上班时间,禁止打线上游戏。

评论[píng lùn]: bình luận = comments

Qǐng kàn xià miàn de píng lùn.
Please see comments below.
Xin hãy xem các bình luận bên dưới.

Shàng bān shí jiān, jìn zhǐ dǎ xiàn shàng yóu xì.
Do not play any online games at work.
我的回答已标蓝。
Trong thời gian làm việc, nghiêm cấm chơi game Wǒ de huí dá yǐ biāo lán.
online.
My answers are in blue below.
禁止[jìn zhǐ]: cấm chỉ = nghiêm cấm
Câu trả lời của tôi đã đánh dấu bằng màu xanh da trời.
线上[xiàn shàng]: tuyến thượng = trực tuyến = online
游戏[yóu xì]: du hí = trò chơi = game

不,没关系,不用为我担心。
Bù, méi guān xì, bù yòng wèi wǒ dān xīn.
No, it's all right, do not worry about me.
Không, không sao đâu, đừng lo về tôi.
担心[dān xīn]: đãn tâm = lo lắng = worry

标[biāo]: tiêu = đánh dấu = sign

对该文件我增加了一些评论供参考。
Duì gāi wén jiàn wǒ zēng jiā le yī xiē píng lùn gōng
cānkǎo.
I add some comments to the document for your
reference.
增加[zēng jiā]: tăng gia = thêm vào = to increase
供[gōng]: cung = với mục đích là, để được = offer (information etc.)

我会好的。不要为我担心。
Wǒ huì hǎo de. Bù yào wèi wǒ dān xīn.
I'll be fine. Don't worry about me.
Tôi sẽ ổn thôi. Đừng có lo về tôi mà.

你能改变世界,但为了做到这一点,首先
必须去看看它。
Common english & chinese phrases for administrative personnel (办公室里常用到的英语和越南语口语 )
Common english & chinese phrases for administrative personnel (办公室里常用到的英语和越南语口语 )
Common english & chinese phrases for administrative personnel (办公室里常用到的英语和越南语口语 )
Common english & chinese phrases for administrative personnel (办公室里常用到的英语和越南语口语 )

Contenu connexe

En vedette

GIÁO TRÌNH LẬP TRÌNH CĂN BẢN tn035
GIÁO TRÌNH LẬP TRÌNH CĂN BẢN  tn035GIÁO TRÌNH LẬP TRÌNH CĂN BẢN  tn035
GIÁO TRÌNH LẬP TRÌNH CĂN BẢN tn035Học Huỳnh Bá
 
Giáo trình học corel draw
Giáo trình học corel drawGiáo trình học corel draw
Giáo trình học corel drawHọc Huỳnh Bá
 
Bang chu viet_tat_ten_loai_van_ban
Bang chu viet_tat_ten_loai_van_banBang chu viet_tat_ten_loai_van_ban
Bang chu viet_tat_ten_loai_van_banHọc Huỳnh Bá
 
4 hd lam viec lan dau don vi
4   hd lam viec lan dau don vi4   hd lam viec lan dau don vi
4 hd lam viec lan dau don viHọc Huỳnh Bá
 
Ms access ii (class 5) iff function
Ms access ii (class 5) iff functionMs access ii (class 5) iff function
Ms access ii (class 5) iff functionHọc Huỳnh Bá
 
Quy tr nh tuy n d_ng s_a đ_i ngày 3-01-2011
Quy tr nh tuy n d_ng s_a đ_i ngày 3-01-2011Quy tr nh tuy n d_ng s_a đ_i ngày 3-01-2011
Quy tr nh tuy n d_ng s_a đ_i ngày 3-01-2011Học Huỳnh Bá
 
100 cách diễn giải tiếng anh
100 cách diễn giải tiếng anh100 cách diễn giải tiếng anh
100 cách diễn giải tiếng anhHọc Huỳnh Bá
 
Các thao tác cơ bản trên photoshop cs3 (phần 2)
Các thao tác cơ bản trên photoshop cs3 (phần 2)Các thao tác cơ bản trên photoshop cs3 (phần 2)
Các thao tác cơ bản trên photoshop cs3 (phần 2)Học Huỳnh Bá
 
Các thao tác cơ bản trên photoshop cs3 (ghi chép lý thuyết full version)
Các thao tác cơ bản trên photoshop cs3 (ghi chép lý thuyết   full version)Các thao tác cơ bản trên photoshop cs3 (ghi chép lý thuyết   full version)
Các thao tác cơ bản trên photoshop cs3 (ghi chép lý thuyết full version)Học Huỳnh Bá
 
Câu so sánh trong tiếng Trung
Câu so sánh trong tiếng TrungCâu so sánh trong tiếng Trung
Câu so sánh trong tiếng TrungNguyen Huyen Ngoc
 
6 qd phan cong huong dan tap su thu viec
6   qd phan cong huong dan tap su thu viec6   qd phan cong huong dan tap su thu viec
6 qd phan cong huong dan tap su thu viecHọc Huỳnh Bá
 
Cẩm nang du lịch nha trang (chơi gì?, xem gì?, ăn gì khi đi du lịch Nha Trang?)
Cẩm nang du lịch nha trang (chơi gì?, xem gì?, ăn gì khi đi du lịch Nha Trang?)Cẩm nang du lịch nha trang (chơi gì?, xem gì?, ăn gì khi đi du lịch Nha Trang?)
Cẩm nang du lịch nha trang (chơi gì?, xem gì?, ăn gì khi đi du lịch Nha Trang?)Học Huỳnh Bá
 
Các thao tác cơ bản trên adobe illustrator cs3
Các thao tác cơ bản trên adobe illustrator cs3Các thao tác cơ bản trên adobe illustrator cs3
Các thao tác cơ bản trên adobe illustrator cs3Học Huỳnh Bá
 
Những rắc rối ở khách sạn
Những rắc rối ở khách sạnNhững rắc rối ở khách sạn
Những rắc rối ở khách sạnNguyen Huyen Ngoc
 
办公室里常用到的英语和越南语口语 (第2版) common english & chinese phrases for administrative pe...
办公室里常用到的英语和越南语口语 (第2版) common english & chinese phrases for administrative pe...办公室里常用到的英语和越南语口语 (第2版) common english & chinese phrases for administrative pe...
办公室里常用到的英语和越南语口语 (第2版) common english & chinese phrases for administrative pe...Học Huỳnh Bá
 

En vedette (20)

GIÁO TRÌNH LẬP TRÌNH CĂN BẢN tn035
GIÁO TRÌNH LẬP TRÌNH CĂN BẢN  tn035GIÁO TRÌNH LẬP TRÌNH CĂN BẢN  tn035
GIÁO TRÌNH LẬP TRÌNH CĂN BẢN tn035
 
Giáo trình học corel draw
Giáo trình học corel drawGiáo trình học corel draw
Giáo trình học corel draw
 
Bang chu viet_tat_ten_loai_van_ban
Bang chu viet_tat_ten_loai_van_banBang chu viet_tat_ten_loai_van_ban
Bang chu viet_tat_ten_loai_van_ban
 
Ngữ pháp tiếng anh
Ngữ pháp tiếng anhNgữ pháp tiếng anh
Ngữ pháp tiếng anh
 
Vb6 16 (6)
Vb6 16 (6)Vb6 16 (6)
Vb6 16 (6)
 
4 hd lam viec lan dau don vi
4   hd lam viec lan dau don vi4   hd lam viec lan dau don vi
4 hd lam viec lan dau don vi
 
Ms access ii (class 5) iff function
Ms access ii (class 5) iff functionMs access ii (class 5) iff function
Ms access ii (class 5) iff function
 
Quy tr nh tuy n d_ng s_a đ_i ngày 3-01-2011
Quy tr nh tuy n d_ng s_a đ_i ngày 3-01-2011Quy tr nh tuy n d_ng s_a đ_i ngày 3-01-2011
Quy tr nh tuy n d_ng s_a đ_i ngày 3-01-2011
 
100 cách diễn giải tiếng anh
100 cách diễn giải tiếng anh100 cách diễn giải tiếng anh
100 cách diễn giải tiếng anh
 
Các thao tác cơ bản trên photoshop cs3 (phần 2)
Các thao tác cơ bản trên photoshop cs3 (phần 2)Các thao tác cơ bản trên photoshop cs3 (phần 2)
Các thao tác cơ bản trên photoshop cs3 (phần 2)
 
Vb6 16 (14)
Vb6 16 (14)Vb6 16 (14)
Vb6 16 (14)
 
H11220
H11220H11220
H11220
 
Các thao tác cơ bản trên photoshop cs3 (ghi chép lý thuyết full version)
Các thao tác cơ bản trên photoshop cs3 (ghi chép lý thuyết   full version)Các thao tác cơ bản trên photoshop cs3 (ghi chép lý thuyết   full version)
Các thao tác cơ bản trên photoshop cs3 (ghi chép lý thuyết full version)
 
Câu so sánh trong tiếng Trung
Câu so sánh trong tiếng TrungCâu so sánh trong tiếng Trung
Câu so sánh trong tiếng Trung
 
Bảng chữ cái katakana
Bảng chữ cái katakanaBảng chữ cái katakana
Bảng chữ cái katakana
 
6 qd phan cong huong dan tap su thu viec
6   qd phan cong huong dan tap su thu viec6   qd phan cong huong dan tap su thu viec
6 qd phan cong huong dan tap su thu viec
 
Cẩm nang du lịch nha trang (chơi gì?, xem gì?, ăn gì khi đi du lịch Nha Trang?)
Cẩm nang du lịch nha trang (chơi gì?, xem gì?, ăn gì khi đi du lịch Nha Trang?)Cẩm nang du lịch nha trang (chơi gì?, xem gì?, ăn gì khi đi du lịch Nha Trang?)
Cẩm nang du lịch nha trang (chơi gì?, xem gì?, ăn gì khi đi du lịch Nha Trang?)
 
Các thao tác cơ bản trên adobe illustrator cs3
Các thao tác cơ bản trên adobe illustrator cs3Các thao tác cơ bản trên adobe illustrator cs3
Các thao tác cơ bản trên adobe illustrator cs3
 
Những rắc rối ở khách sạn
Những rắc rối ở khách sạnNhững rắc rối ở khách sạn
Những rắc rối ở khách sạn
 
办公室里常用到的英语和越南语口语 (第2版) common english & chinese phrases for administrative pe...
办公室里常用到的英语和越南语口语 (第2版) common english & chinese phrases for administrative pe...办公室里常用到的英语和越南语口语 (第2版) common english & chinese phrases for administrative pe...
办公室里常用到的英语和越南语口语 (第2版) common english & chinese phrases for administrative pe...
 

Similaire à Common english & chinese phrases for administrative personnel (办公室里常用到的英语和越南语口语 )

Đề thi tiếng hoa
Đề thi tiếng hoaĐề thi tiếng hoa
Đề thi tiếng hoagiangtonquyen
 
Ngày chủ nhật bạn thường làm gì (星期天你常常做什么) chủ đề thi nói chứng chỉ a trun...
Ngày chủ nhật bạn thường làm gì (星期天你常常做什么)   chủ đề thi nói chứng chỉ a trun...Ngày chủ nhật bạn thường làm gì (星期天你常常做什么)   chủ đề thi nói chứng chỉ a trun...
Ngày chủ nhật bạn thường làm gì (星期天你常常做什么) chủ đề thi nói chứng chỉ a trun...Học Huỳnh Bá
 
Ngày chủ nhật của bạn
Ngày chủ nhật của bạnNgày chủ nhật của bạn
Ngày chủ nhật của bạngiangtonquyen
 
interview answers skills
interview answers skillsinterview answers skills
interview answers skillsHaiyen Nguyen
 
Interview answers skills
Interview answers skillsInterview answers skills
Interview answers skillsHaiyen Nguyen
 
2000 câu đàm thoại anh-việt
2000 câu đàm thoại anh-việt2000 câu đàm thoại anh-việt
2000 câu đàm thoại anh-việtCherry Moon
 
2000 caudamthoaianh viet
2000 caudamthoaianh viet2000 caudamthoaianh viet
2000 caudamthoaianh vietBap No Ngo
 
2000caudamthoaianh viet-121216125036-phpapp02
2000caudamthoaianh viet-121216125036-phpapp022000caudamthoaianh viet-121216125036-phpapp02
2000caudamthoaianh viet-121216125036-phpapp02Cuong Nguyen Dinh
 
Moi ke-hoach-hoa-binh-se-duoc-hoan-thanh
Moi ke-hoach-hoa-binh-se-duoc-hoan-thanhMoi ke-hoach-hoa-binh-se-duoc-hoan-thanh
Moi ke-hoach-hoa-binh-se-duoc-hoan-thanhChanhNguyen25
 
Anhvao10
Anhvao10Anhvao10
Anhvao10Duy Duy
 
Tieng nhat-trung-cap
Tieng nhat-trung-capTieng nhat-trung-cap
Tieng nhat-trung-caphuyvietsao
 
Mau cau q_1_for_sts__9082
Mau cau q_1_for_sts__9082Mau cau q_1_for_sts__9082
Mau cau q_1_for_sts__9082Anh Thu Dang
 
第二课:汉语不太难.pptx
第二课:汉语不太难.pptx第二课:汉语不太难.pptx
第二课:汉语不太难.pptxHuyLuongXuan1
 
Vn sharkteam nguphap-n5
Vn sharkteam nguphap-n5Vn sharkteam nguphap-n5
Vn sharkteam nguphap-n5Tung Nguyen
 
Cac captudegaynhamlan
Cac captudegaynhamlanCac captudegaynhamlan
Cac captudegaynhamlanDat Manh
 
Giao trinh PTHN So cap 2 Tap 1
Giao trinh PTHN So cap 2 Tap 1Giao trinh PTHN So cap 2 Tap 1
Giao trinh PTHN So cap 2 Tap 1Lê Thảo
 

Similaire à Common english & chinese phrases for administrative personnel (办公室里常用到的英语和越南语口语 ) (20)

Lesson 9.pptx
Lesson 9.pptxLesson 9.pptx
Lesson 9.pptx
 
Đề thi tiếng hoa
Đề thi tiếng hoaĐề thi tiếng hoa
Đề thi tiếng hoa
 
Ngày chủ nhật bạn thường làm gì (星期天你常常做什么) chủ đề thi nói chứng chỉ a trun...
Ngày chủ nhật bạn thường làm gì (星期天你常常做什么)   chủ đề thi nói chứng chỉ a trun...Ngày chủ nhật bạn thường làm gì (星期天你常常做什么)   chủ đề thi nói chứng chỉ a trun...
Ngày chủ nhật bạn thường làm gì (星期天你常常做什么) chủ đề thi nói chứng chỉ a trun...
 
Ngày chủ nhật của bạn
Ngày chủ nhật của bạnNgày chủ nhật của bạn
Ngày chủ nhật của bạn
 
Tieng anh phong_van_xin_viec_0130_5844
Tieng anh phong_van_xin_viec_0130_5844Tieng anh phong_van_xin_viec_0130_5844
Tieng anh phong_van_xin_viec_0130_5844
 
interview answers skills
interview answers skillsinterview answers skills
interview answers skills
 
Interview answers skills
Interview answers skillsInterview answers skills
Interview answers skills
 
2000 câu đàm thoại anh-việt
2000 câu đàm thoại anh-việt2000 câu đàm thoại anh-việt
2000 câu đàm thoại anh-việt
 
2000 caudamthoaianh viet
2000 caudamthoaianh viet2000 caudamthoaianh viet
2000 caudamthoaianh viet
 
2000caudamthoaianh viet-121216125036-phpapp02
2000caudamthoaianh viet-121216125036-phpapp022000caudamthoaianh viet-121216125036-phpapp02
2000caudamthoaianh viet-121216125036-phpapp02
 
Moi ke-hoach-hoa-binh-se-duoc-hoan-thanh
Moi ke-hoach-hoa-binh-se-duoc-hoan-thanhMoi ke-hoach-hoa-binh-se-duoc-hoan-thanh
Moi ke-hoach-hoa-binh-se-duoc-hoan-thanh
 
Anhvao10
Anhvao10Anhvao10
Anhvao10
 
Tieng nhat-trung-cap
Tieng nhat-trung-capTieng nhat-trung-cap
Tieng nhat-trung-cap
 
Mau cau q_1_for_sts__9082
Mau cau q_1_for_sts__9082Mau cau q_1_for_sts__9082
Mau cau q_1_for_sts__9082
 
第二课:汉语不太难.pptx
第二课:汉语不太难.pptx第二课:汉语不太难.pptx
第二课:汉语不太难.pptx
 
Vn sharkteam nguphap-n5
Vn sharkteam nguphap-n5Vn sharkteam nguphap-n5
Vn sharkteam nguphap-n5
 
Cac captudegaynhamlan
Cac captudegaynhamlanCac captudegaynhamlan
Cac captudegaynhamlan
 
Buổi 1 .docx
Buổi 1 .docxBuổi 1 .docx
Buổi 1 .docx
 
Giao trinh PTHN So cap 2 Tap 1
Giao trinh PTHN So cap 2 Tap 1Giao trinh PTHN So cap 2 Tap 1
Giao trinh PTHN So cap 2 Tap 1
 
N5 n3
N5 n3N5 n3
N5 n3
 

Plus de Học Huỳnh Bá

Civil aviation english chinese-vietnamese vocabulary (popular language) - từ ...
Civil aviation english chinese-vietnamese vocabulary (popular language) - từ ...Civil aviation english chinese-vietnamese vocabulary (popular language) - từ ...
Civil aviation english chinese-vietnamese vocabulary (popular language) - từ ...Học Huỳnh Bá
 
Tell about a girl boy that you interested in
Tell about a girl boy that you interested inTell about a girl boy that you interested in
Tell about a girl boy that you interested inHọc Huỳnh Bá
 
Thư xin đi xe đón nhân viên shuttle transport service proposal letter (chine...
Thư xin đi xe đón nhân viên shuttle transport service proposal  letter (chine...Thư xin đi xe đón nhân viên shuttle transport service proposal  letter (chine...
Thư xin đi xe đón nhân viên shuttle transport service proposal letter (chine...Học Huỳnh Bá
 
Từ vựng chuyên ngành sản xuất giày da (tiếng trung việt) 鞋类常见词汇(汉语 - 越南语)
Từ vựng chuyên ngành sản xuất giày da (tiếng trung   việt) 鞋类常见词汇(汉语 - 越南语)Từ vựng chuyên ngành sản xuất giày da (tiếng trung   việt) 鞋类常见词汇(汉语 - 越南语)
Từ vựng chuyên ngành sản xuất giày da (tiếng trung việt) 鞋类常见词汇(汉语 - 越南语)Học Huỳnh Bá
 
Common shoe and footwear vocabulary (english chinese-vietnamese)鞋类常见词汇(英语、汉语、...
Common shoe and footwear vocabulary (english chinese-vietnamese)鞋类常见词汇(英语、汉语、...Common shoe and footwear vocabulary (english chinese-vietnamese)鞋类常见词汇(英语、汉语、...
Common shoe and footwear vocabulary (english chinese-vietnamese)鞋类常见词汇(英语、汉语、...Học Huỳnh Bá
 
Chinese email 高职高专院校英语能力测试a b级
Chinese email  高职高专院校英语能力测试a b级Chinese email  高职高专院校英语能力测试a b级
Chinese email 高职高专院校英语能力测试a b级Học Huỳnh Bá
 
English chinese business languages bec中级写作电子讲义
English   chinese business languages bec中级写作电子讲义English   chinese business languages bec中级写作电子讲义
English chinese business languages bec中级写作电子讲义Học Huỳnh Bá
 
Chinese english writing skill - 商务写作教程
Chinese english writing skill  - 商务写作教程Chinese english writing skill  - 商务写作教程
Chinese english writing skill - 商务写作教程Học Huỳnh Bá
 
Giấy báo thay đổi hộ khẩu, nhân khẩu
Giấy báo thay đổi hộ khẩu, nhân khẩuGiấy báo thay đổi hộ khẩu, nhân khẩu
Giấy báo thay đổi hộ khẩu, nhân khẩuHọc Huỳnh Bá
 
祈福英语实验学校入学申请表 Clifford school application form
祈福英语实验学校入学申请表 Clifford school application form祈福英语实验学校入学申请表 Clifford school application form
祈福英语实验学校入学申请表 Clifford school application formHọc Huỳnh Bá
 
LIST OF CHINESE & VIETNAMESE COLOR NAMES 表示颜色的英语&越南语词汇 DANH MỤC TỪ VỰNG VỀ MÀ...
LIST OF CHINESE & VIETNAMESE COLOR NAMES 表示颜色的英语&越南语词汇 DANH MỤC TỪ VỰNG VỀ MÀ...LIST OF CHINESE & VIETNAMESE COLOR NAMES 表示颜色的英语&越南语词汇 DANH MỤC TỪ VỰNG VỀ MÀ...
LIST OF CHINESE & VIETNAMESE COLOR NAMES 表示颜色的英语&越南语词汇 DANH MỤC TỪ VỰNG VỀ MÀ...Học Huỳnh Bá
 
Giáo trình ms power point 2003
Giáo trình ms power point 2003Giáo trình ms power point 2003
Giáo trình ms power point 2003Học Huỳnh Bá
 
Giáo trình microsoft office excel 2003
Giáo trình microsoft office excel 2003Giáo trình microsoft office excel 2003
Giáo trình microsoft office excel 2003Học Huỳnh Bá
 
Hợp đồng giảng dạy (mẫu)
Hợp đồng giảng dạy (mẫu)Hợp đồng giảng dạy (mẫu)
Hợp đồng giảng dạy (mẫu)Học Huỳnh Bá
 
Bảng tham chiếu quy đổi một số chứng chỉ ngoại ngữ
Bảng tham chiếu quy đổi một số chứng chỉ ngoại ngữBảng tham chiếu quy đổi một số chứng chỉ ngoại ngữ
Bảng tham chiếu quy đổi một số chứng chỉ ngoại ngữHọc Huỳnh Bá
 
Useful vocabulary for the resume and interview 英文简历及面试有用词汇 danh mục từ vựng a...
Useful vocabulary for the resume and interview 英文简历及面试有用词汇 danh mục từ vựng a...Useful vocabulary for the resume and interview 英文简历及面试有用词汇 danh mục từ vựng a...
Useful vocabulary for the resume and interview 英文简历及面试有用词汇 danh mục từ vựng a...Học Huỳnh Bá
 
Quy trình hoàn thành bài thi icdl
Quy trình hoàn thành bài thi icdlQuy trình hoàn thành bài thi icdl
Quy trình hoàn thành bài thi icdlHọc Huỳnh Bá
 
Những mẫu đơn cần thiết
Những mẫu đơn cần thiếtNhững mẫu đơn cần thiết
Những mẫu đơn cần thiếtHọc Huỳnh Bá
 

Plus de Học Huỳnh Bá (20)

Civil aviation english chinese-vietnamese vocabulary (popular language) - từ ...
Civil aviation english chinese-vietnamese vocabulary (popular language) - từ ...Civil aviation english chinese-vietnamese vocabulary (popular language) - từ ...
Civil aviation english chinese-vietnamese vocabulary (popular language) - từ ...
 
Tell about a girl boy that you interested in
Tell about a girl boy that you interested inTell about a girl boy that you interested in
Tell about a girl boy that you interested in
 
Thư xin đi xe đón nhân viên shuttle transport service proposal letter (chine...
Thư xin đi xe đón nhân viên shuttle transport service proposal  letter (chine...Thư xin đi xe đón nhân viên shuttle transport service proposal  letter (chine...
Thư xin đi xe đón nhân viên shuttle transport service proposal letter (chine...
 
Từ vựng chuyên ngành sản xuất giày da (tiếng trung việt) 鞋类常见词汇(汉语 - 越南语)
Từ vựng chuyên ngành sản xuất giày da (tiếng trung   việt) 鞋类常见词汇(汉语 - 越南语)Từ vựng chuyên ngành sản xuất giày da (tiếng trung   việt) 鞋类常见词汇(汉语 - 越南语)
Từ vựng chuyên ngành sản xuất giày da (tiếng trung việt) 鞋类常见词汇(汉语 - 越南语)
 
Common shoe and footwear vocabulary (english chinese-vietnamese)鞋类常见词汇(英语、汉语、...
Common shoe and footwear vocabulary (english chinese-vietnamese)鞋类常见词汇(英语、汉语、...Common shoe and footwear vocabulary (english chinese-vietnamese)鞋类常见词汇(英语、汉语、...
Common shoe and footwear vocabulary (english chinese-vietnamese)鞋类常见词汇(英语、汉语、...
 
Chinese email 高职高专院校英语能力测试a b级
Chinese email  高职高专院校英语能力测试a b级Chinese email  高职高专院校英语能力测试a b级
Chinese email 高职高专院校英语能力测试a b级
 
English chinese business languages bec中级写作电子讲义
English   chinese business languages bec中级写作电子讲义English   chinese business languages bec中级写作电子讲义
English chinese business languages bec中级写作电子讲义
 
Chinese english writing skill - 商务写作教程
Chinese english writing skill  - 商务写作教程Chinese english writing skill  - 商务写作教程
Chinese english writing skill - 商务写作教程
 
Giấy báo thay đổi hộ khẩu, nhân khẩu
Giấy báo thay đổi hộ khẩu, nhân khẩuGiấy báo thay đổi hộ khẩu, nhân khẩu
Giấy báo thay đổi hộ khẩu, nhân khẩu
 
祈福英语实验学校入学申请表 Clifford school application form
祈福英语实验学校入学申请表 Clifford school application form祈福英语实验学校入学申请表 Clifford school application form
祈福英语实验学校入学申请表 Clifford school application form
 
LIST OF CHINESE & VIETNAMESE COLOR NAMES 表示颜色的英语&越南语词汇 DANH MỤC TỪ VỰNG VỀ MÀ...
LIST OF CHINESE & VIETNAMESE COLOR NAMES 表示颜色的英语&越南语词汇 DANH MỤC TỪ VỰNG VỀ MÀ...LIST OF CHINESE & VIETNAMESE COLOR NAMES 表示颜色的英语&越南语词汇 DANH MỤC TỪ VỰNG VỀ MÀ...
LIST OF CHINESE & VIETNAMESE COLOR NAMES 表示颜色的英语&越南语词汇 DANH MỤC TỪ VỰNG VỀ MÀ...
 
Giáo trình ms power point 2003
Giáo trình ms power point 2003Giáo trình ms power point 2003
Giáo trình ms power point 2003
 
Giáo trình microsoft office excel 2003
Giáo trình microsoft office excel 2003Giáo trình microsoft office excel 2003
Giáo trình microsoft office excel 2003
 
Hợp đồng giảng dạy (mẫu)
Hợp đồng giảng dạy (mẫu)Hợp đồng giảng dạy (mẫu)
Hợp đồng giảng dạy (mẫu)
 
Bảng tham chiếu quy đổi một số chứng chỉ ngoại ngữ
Bảng tham chiếu quy đổi một số chứng chỉ ngoại ngữBảng tham chiếu quy đổi một số chứng chỉ ngoại ngữ
Bảng tham chiếu quy đổi một số chứng chỉ ngoại ngữ
 
Useful vocabulary for the resume and interview 英文简历及面试有用词汇 danh mục từ vựng a...
Useful vocabulary for the resume and interview 英文简历及面试有用词汇 danh mục từ vựng a...Useful vocabulary for the resume and interview 英文简历及面试有用词汇 danh mục từ vựng a...
Useful vocabulary for the resume and interview 英文简历及面试有用词汇 danh mục từ vựng a...
 
Bảng chữ cái hiragana
Bảng chữ cái hiraganaBảng chữ cái hiragana
Bảng chữ cái hiragana
 
Quy trình hoàn thành bài thi icdl
Quy trình hoàn thành bài thi icdlQuy trình hoàn thành bài thi icdl
Quy trình hoàn thành bài thi icdl
 
Application for-employment
Application for-employmentApplication for-employment
Application for-employment
 
Những mẫu đơn cần thiết
Những mẫu đơn cần thiếtNhững mẫu đơn cần thiết
Những mẫu đơn cần thiết
 

Common english & chinese phrases for administrative personnel (办公室里常用到的英语和越南语口语 )

  • 1. COMMON ENGLISH & CHINESE PHRASES FOR ADMINISTRATIVE PERSONNEL (1st Edition) 办公室里常用到的英语和越南语口语 Bàn gōng shì lǐ cháng yòng dào de Yīng yǔ hé Yuè Nán yǔ kǒu yǔ BAN CÔNG THẤT LÝ THƯỜNG DỤNG ĐÁO ĐÍCH ANH NGỮ HÒA VIỆT NAM NGỮ KHẨU NGỮ (第 1 版) (Dì 1 bǎn) (Đệ nhất bản) GIAO TIẾP TIẾNG ANH & TRUNG HẰNG NGÀY DÀNH CHO NHÂN VIÊN HÀNH CHÍNH VĂN PHÒNG (Bản 1) Kính thưa quý vị và các bạn! Bài viết này được biên tập và tổng hợp (từ nhiều nguồn uy tín) bởi cá nhân tôi - một nhân viên văn phòng. Vì tại chỗ làm là một văn phòng của một công ty nước ngoài nên tiếng Anh và tiếng Hoa được sử dụng rất phổ biến. Với vốn tiếng Anh – Hoa ít ỏi, trong quá trình làm việc tôi phải liên tục cập nhật và học thêm những cách diễn đạt mới để thích ứng với tình hình mới. Bài viết này là kết quả của quá trình biên soạn trong suốt những tháng đầu làm việc tại công ty. Tuy tài liệu được soạn bởi người mới đi làm (thời điểm viết bài này) nhưng nội dung của nó đã được người bản xứ và một số cá nhân có kinh nghiệm kiểm tra hộ. Dù vậy, bài viết cũng không thể tránh được nhầm lẫn và sai sót do kinh nghiệm sử dụng chưa nhiều và quỹ thời gian rảnh rỗi quá ít (chỉ được biên soạn vào những lúc ngoài giờ làm). Chính vì thế, tôi rất mong được sự ủng hộ, góp ý, sửa chữa từ phía bạn đọc để bài viết hoàn chỉnh hơn và chính xác hơn. Sau bài viết này, tôi sẽ dành nhiều thời gian hơn để củng cố, nghiên cứu, cập nhật thêm các tình huống giao tiếp phát sinh để tái bản các ấn bản sau hoàn thiện hơn. Hi vọng rằng đóng góp nhỏ bé này sẽ hữu ích cho bạn! Cá nhân tôi rất vui được giao lưu, kết bạn với các bạn gần xa trên khắp mọi miền Việt Nam. Chúc các bạn có một ngày làm việc tốt lành! The document was written by a Vietnamese person. If you are a native speaker of either English or Chinese, please make it better. Your help would be greatly appreciated! 文档的作者是一个越南人。如果您是一个母语为英语或汉语,请使它更好。对于您的帮助,我将不胜 感激。谢谢! Bài viết này được biên soạn bởi một người Việt Nam. Nếu bạn là người bản xứ tiếng Anh hoặc tiếng Trung, làm ơn sửa lại cho chính xác hơn. Sự giúp đỡ của bạn sẽ được đánh giá cao! Google: Facebook: https://sites.google.com/site/huynhbahoc/ http://vi-vn.facebook.com/hoc.huynhba Biên soạn (Editor): Huỳnh Bá Học 编者: 黄霸学
  • 2. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄霸学) 2/30 COMMON ENGLISH & CHINESE PHRASES FOR ADMINISTRATIVE PERSONNEL 她做上班族有多久了? 安排或排列整齐的! Tā zuò shàng bān zú yǒu duō jiǔ le? How long has she been an office worker? Ān pái huò pái liè zhěng qí de! Please put them in order! Làm ơn sắp xếp chúng ngăn nắp. Bạn làm nhân viên văn phòng được bao lâu rồi? 我恐怕帮不上你的忙。 Wǒ kǒng pà bāng bù shàng nǐ de máng. I'm afraid I cannot help you. Tôi e rằng không thể giúp bạn được. 恐怕[kǒng pà]: khổng phách = (I'm) afraid (that) 整齐[zhěng qí]: chỉnh tề = orderliness 我是个守时而且工作勤奋的人。 Wǒ shì gè shǒu shí ér qiě gōng zuò qín fèn de rén. I a punctual[ˈpʌŋktjuəl] and hard-working person. Tôi là người tuân thủ thời gian và chăm chỉ. 守时[shǒu shí]: thủ thời = timekeeping 勤奋[qín fèn]: cần phấn - chăm chỉ = hard-working 恐怕我从来没有听说过。 Kǒng pà wǒ cóng lái méi yǒu tīng shuō guò. I'm afraid I have never heard of it. Tôi e rằng tôi chưa từng nghe về nó. 我并不完全是个懒人! 你在开玩笑吧? 并[bìng]: tính 懒[lǎn]: lãn = lười biếng = lazy Nǐ zài kāi wán xiào ba? Are you kidding me? Bạn đang đùa tôi ư? 你为什么总是在生气呢? Nǐ wèi shé me zǒng shì zài shēng qì ne? Why do you always lose your temper? Tại sao bạn lại dễ nổi giận vậy? Wǒ bìng bù wán quán shì gè lǎn rén! I’m not completely lazy! Tôi hoàn toàn không phải là một tên lười biếng! 我愿意为你做一切。 Wǒ yuàn yì wèi nǐ zuò yī qiè. I am willing to do everything for you. Tôi sẵn sàng làm tất cả vì bạn. 愿意[yuàn yì]: nguyện ý = sẵn lòng = be ready, be willing 一切[yī qiè]: nhất thiết = everything = tất cả 总是 [zǒng shì]: tổng thị = always, at all time temper[ˈtempə]: cáu kỉnh 还不确定。 我祈求你的原谅了吗? Hái bù què dìng. I am not sure. Tôi không chắc nữa. Wǒ qí qiú nǐ de yuán liàng le ma? I beg your pardon[ˈpɑ:dən]. Tôi xin bạn hãy bỏ qua cho tôi. 祈求 [qí qiú]: kì cầu= xin = to request 原谅[yuán liàng]: nguyện lượng = forgive [fə'givn] 请不要骂我, 我是无辜的。 Qǐng bù yào mà wǒ, wǒ shì wú gū de. Please don't scold[skəuld] me, I'm innocent[ˈinəsənt]. Xin đừng la tôi, tôi vô tội mà. 骂[mà]: mạ = la mắng = scold[skəuld] 无辜[wú gū]: vô cô = vô tội = innocent [ˈinəsənt]. 我现在有急事,不能跟你聊了。 Wǒ xiàn zài yǒu jí shì, bù néng gēn nǐ liáo le I'm in a hurry, so I can't talk now. Tôi đang vội, vậy không thể nói vào lúc này được. 确定[què dìng]: xác định = ensure 还有什么吗? Hái yǒu shé me ma? What else? Còn gì nữa không? 给您。 Gěi nín. Here you are. Trình ông xem ạ. 您还有什么问题吗? Nín hái yǒu shé me wèn tí ma? Is there anything else? Còn vấn đề nào nữa không? 他有急事求见经理。 暂时没有了,有时我教你。 Tā yǒu jí shì qiú jiàn jīng lǐ. Zhàn shí méi yǒu le, yǒu shí wǒ jiào nǐ. He asked to see the manager for something urgent. Anh ấy bảo tôi gặp giám đốc để bàn về một vài vấn Nothing for now, I will let you know once I have got. Bây giờ thì không, tôi sẽ cho chị biết ngay khi tôi gặp đề khẩn cấp. 求见[qiú jiàn]: cầu kiến = inquire for phải. 暂时[zhàn shí]: tạm thời
  • 3. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄霸学) 3/30 COMMON ENGLISH & CHINESE PHRASES FOR ADMINISTRATIVE PERSONNEL 你的新工作怎么样? 好的,那我先出去了。 Hǎo de, nà wǒ xiān chū qù le. Ok, so I am going out now. Ổn rồi, vậy tôi đi ra ngoài đây. 请谈谈您的日常工作好吗? Nǐ de xīn gōng zuò zěn me yàng? How is your new job? Công việc mới của bạn như thế nào rồi? 非常好。我很满意。 Fēi cháng hǎo. Wǒ hěn mǎn yì. Qǐng tán tán nín de rì cháng gōng zuò hǎo ma? Very good. I like it. Could you please say something about your daily work?Rất tốt. Tôi rất mãn nguyện. Bạn vui lòng nói tôi biết công việc hàng ngày của bạn được không? 跟以前比有什么变化? 我一般8点到工厂,先查一下电子邮件,然 后经常在生产车间。 Gēn yǐ qián bǐ yǒu shé me biàn huà? Are there any diffrenences from your last job? Có gì khác biệt so với công việc cũ không? Wǒ yī bān 8 diǎn dào gōng chǎng, xiān chá yī xià 变化[biàn huà]: biến hóa = khác biệt = change[tʃeindʤ] diàn zǐ yóu jiàn, rán hòu jīng cháng zài shēng chǎn chē jiān. Often I come to the factory at 8:00 am. First, I check 收入比一以前低了一些,但是福利培训很 my e-mail and then often stay at the workshop. 好,的机会比以前多了。 Tôi thường đến nhà máy vào lúc 8:00 sáng. Đầu tiên Shōu rù bǐ yī yǐ qián dī le yī xiē, dàn shì fú lì péi xùn tôi kiểm tra thư điện tử và sau đó thường xuống hěn hǎo, de jī huì bǐ yǐ qián duō le. xưởng. The salary is a little bit lower, but it has good benefits 查[chá]: tra = to research and more opportunities for training. 车间[chē jiān]: xa gian - xưởng = workshop['wə:kʃɔp] Lương thì có thấp hơn một tí, nhưng bù lại phúc lợi rất tốt và có nhiều cơ hội để học tập. 您和其他经理怎么沟通呢? Nín hé qí tā jīng lǐ zěn me gōu tōng ne? How do you communicate with other managers? Làm sao bạn giao tiếp được với những nhà quản lý khác? 其他[qí tā]: cơ đà = khác = other 沟通[gōu tōng]: câu thông - kết nối = communicate 我们每天开一次沟通会。 Wǒ men měi tiān kāi yī cì gōu tōng huì. We have a regular meeting every day. Chúng tôi có một cuộc họp thường nhật trong ngày. regular[ˈregjulə]: thường nhật 我们已经等了两个小时。 Wǒ men yǐ jīng děng le liǎng gè xiǎo shí. We have been waiting for 2 hours. Chúng tôi đã chờ liên tục 2 tiếng rồi. 你们听得清楚吗? Nǐ men tīng dé qīng chu ma? Do you hear me clearly? Các bạn có nghe rõ tôi (nói) không? 清楚[qīng chu]: thanh sở - rõ = clearly understood 我们听得很清楚。 Wǒ men tīng dé hěn qīng chu. It's very clear. Chúng tôi nghe rõ. 低[dī]: đê = thấp = low 福利[fú lì]: phúc lợi = welfare['welfe] 培训[péi xùn]: bồi huấn = đào tạo, học tập = training 工作内容和环境呢? Gōng zuò nèi róng hé huán jìng ne? What about the work and environment? Thế còn nội dung công việc và môi trường như thế nào? 环境[huán jìng]: hoàn cảnh = environment[in'vaiərənmənt] 我负责的工作更多一些,工作环境的气氛也 更轻松一些。 Wǒ fù zé de gōng zuò gèng duō yī xiē, gōng zuò huán jìng de qì fēn yě gèng qīng sōng yī xiē. Now I have more responsibilities, but the working environment is easier. Bây giờ tôi có nhiều phụ trách hơn, nhưng môi trường làm việc lại dễ dàng hơn. 负责[fù zé]: phụ trách = be in charge of 气氛[qì fēn]: khí phần = không khí 轻松[qīng sōng]: khinh tông = dễ dàng, dễ chịu 你会修电脑吗? Nǐ huì xiū diàn nǎo ma? Do you know how to repair a computer? Bạn có biết sửa máy tính không? 我会一点儿。 Wǒ huì yī diǎn er.
  • 4. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄霸学) 4/30 I know a little bit. Tôi có biết một ít. 你相信我的话吗? Nǐ xiāng xìn wǒ de huà ma? Do you believe me? Bạn có tin tôi không? 你要是一直欺骗我,我怎么能相信你呢? Nǐ yào shi yī zhí qī piàn wǒ, wǒ zěn me néng xiāng xìn nǐ ne? How can I trust you if you keep lying to me? Làm sao tôi có thể tin bạn được nếu bạn tiếp tục lừa dối tôi đây? 一直[yī zhí]: nhất trực = continuously, always 欺骗[qī piàn]: khi biển = lừa dối = cheat[tʃi:t] 相信[xiāng xìn]: tương tín = tin tưởng = believe COMMON ENGLISH & CHINESE PHRASES FOR ADMINISTRATIVE PERSONNEL 那我走了。 Nà wǒ zǒu le. I'm leaving now. Tôi đi đây. 如果有什么我能帮忙的,请尽管开口。 Rú guǒ yǒu shé me wǒ néng bāng máng de, qǐng jǐn guǎn kāi kǒu. If there’s anything I can do for you, let me know. Nếu có việc gì giúp được, cứ tự nhiên cho tôi biết nha. 尽管[jǐn guǎn]: tận quản = dẫu cho, mặc dù, tự nhiên 开口[kāi kǒu]: khai khẩu = mở lời = start to talk 你什么时候能把成品交给我? Nǐ shén me shí hou néng bǎ chéng pǐn jiāo gěi wǒ? When can you get the finished product to me? Khi nào thì các bạn có thể giao hàng cho tôi đây? 成品[chéng pǐn]: thành phẩm = finished product 我可以问你一个私人问题吗? Wǒ kě yǐ wèn nǐ yī gè sī rén wèn tí ma? Can I ask you a personal question? Tôi có thể hỏi bạn một câu hỏi cá nhân được không? 私人[sī rén]: tư nhân = cá nhân, riêng tư = private[private] 我快受不了啦。 Wǒ kuài shòu bù liǎo la. I can't stand it anymore. Tôi không thể nào chịu đựng được nữa. 受[shòu]: thụ = chấp nhận = to stand 啦[la]: cổn 我快要疯了。 Wǒ kuài yào fēng le. I'm going crazy. Tôi sắp phát khùng lên rồi đây. 好吧,我不愿意这样,不过我想也别无选择 了。 Hǎo ba, wǒ bù yuàn yì zhè yàng, bù guò wǒ xiǎng yě bié wú xuǎn zé le. Well, I don’t like it, but I guess I don’t have any choice. Ừ được rồi, tôi không thích vậy đâu, nhưng mà tôi đoán cũng chẳng có sự lựa chọn nào khác. 愿意[yuàn yì]: nguyện ý = đồng ý 无[wú]: vô = không = nihility[nai'iliti] 选择[xuǎn zé]: soát trạch = sự chọn lựa = choose[tʃu:z] 我搞不清楚你期望我做什么。 Wǒ gǎo bù qīng chu nǐ qī wàng wǒ zuò shén me. I’m not sure what you expect me to do. Tôi không rõ anh muốn gì ở tôi. 疯[fēng]: phong = khùng = crazy 清楚[qīng chu]: thanh sở = rõ ràng = clearly understood 期望[qī wàng]: kỳ vọng = hope 到底该如何是好? 我们可以一起来讨论这事。 Dào dǐ gāi rú hé shì hǎo? In the end what to do? Cuối cùng tôi nên làm gì đây? Wǒ men kě yǐ yī qǐ lái tǎo lùn zhè shì. We should get together to discuss this. Chúng ta nên cùng nhau thảo luận về sự việc này. 如何[rú hé]: như hà = làm sao, như thế nào = how 讨论[tǎo lùn]: thảo luận = discuss[dis'kʌs] 你在哪家公司工作? 对,我想这会是个好主意。 Nǐ zài nǎ jiā gōng sī gōng zuò? What company are you working for? Bạn làm việc cho công ty nào vậy? Duì, wǒ xiǎng zhè huì shì gè hǎo zhǔ yì. Yeah. I think that would be a good idea. Ồ. Tôi cho đó là một ý kiến hay. 他一向干得比这好。 好,我们今天下午见。 Tā yī xiàng gàn de bǐ zhè hǎo. He usually does better work than this. Anh ta thường làm tốt hơn như thế. Hǎo, wǒ men jīn tiān xià wǔ jiàn. Fine. Let’s meet this afternoon. Ổn thôi. Chúng ta gặp nhau vào buổi trưa nhé. 一向[yī xiàng]: nhất hướng = all the time = luôn luôn vậy 我会给你把情况描述得更清楚些。
  • 5. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄霸学) 5/30 Wǒ huì gěi nǐ bǎ qíng kuàng miáo shù de gèng qīng chu xiē. I’ll draw you a better picture of the situation. Tôi sẽ phát họa tình hình cụ thể cho bạn rõ hơn. 描述[miáo shù]: miêu thuật, miêu tả = to describe 我记得。 COMMON ENGLISH & CHINESE PHRASES FOR ADMINISTRATIVE PERSONNEL 我天天都要上班,每天 8 个小时。 Wǒ tiāntiān dū yào shàngbān, měi tiān 8 gè xiǎoshí. I work everyday, everyday I work 8 hours. Tôi phải làm việc mỗi ngày, tám giờ một ngày. 你怎么了? Wǒ jì de. I remember. Tôi nhớ rồi. Nǐ zěn me le? What’s wrong with you? Bạn bị làm sao thế? 你能帮我记下来吗?谢谢。 我感冒了。 Nǐ néng bāng wǒ jì xià lái ma? Xiè xiè. Can you write it down for me please? Thank you. Bạn làm ơn viết ra giùm tôi được không ạ? Cảm ơn. Wǒ gǎn mào le. I caught[kɔ:t] a cold. Tôi bị cảm rồi. 感冒[gǎn mào]: cảm mạo = cảm lạnh = to catch cold 我是认真的。 Wǒ shì rèn zhēn de. I'm serious. Tôi nói nghiêm túc đó. 我来晚了,真对不起! Wǒ lái wǎn le, zhēn duì bu qǐ! Sorry, I am late! Tôi đến trễ rồi, thành thật xin lỗi! 我打电话是有关我们会面的事宜。 Wǒ dǎ diàn huà shì yǒu guān wǒ men huì miàn de shì yí. I'm calling about our meeting. Tôi gọi về cuộc họp của chúng ta. 这个问题让我考虑一下再答复你。 Zhè ge wèn tí ràng wǒ kǎo lǜ yī xià zài dá fù nǐ. Let me think it over, I'll tell you the answer later. Vấn đề này để tôi suy nghĩ một tí rồi trả lời bạn sau. 我不能这么做。 Wǒ bù néng zhè me zuò. I can't do this. Tôi không thể làm vậy. 我一定会遵守约定。 Wǒ yī dìng huì zūn shǒu yuē dìng. I will certainly keep my promise. Tôi chắc chắn sẽ giữ lời mà. 遵守[zūn shǒu]: tuân thủ = comply[kəm'plai] with 约定[yuē ding]: ước định = lời hứa = promise 恭喜你! Gōng xi nǐ! Congratulations! Chúc mừng bạn nha! 保持联系! Bǎo chí liánxì! Stay in touch! Giữ liên lạc nhé! 我可以用一下你的电脑下载我的请假单吗? Wǒ kě yǐ yòng yī xià nǐ de diàn nǎo xià zài wǒ de qǐng jià dān ma? Could I use your computer to download my excuse letter? Tôi có thể dùng máy tính của bạn một tí để download đơn xin phép của tôi được chứ ạ? 下载[xià zài]: hạ tải = download 保持[bǎo chí]: bảo trì = to keep = giữ lại 你介意我明天请假吗? 在下一个拐角。 Zài xià yí ge guǎi jiǎo. At the next corner. Tại cái góc kế tiếp! 能描述一下你的工作吗? Néng miáo shù yī xià nǐ de gōng zuò ma? Could you describe your work? Bạn có thể mô tả công việc của bạn? Nǐ jiè yì wǒ míng tiān qǐng jià ma? Do you mind if i take tomorrow off? Bạn có phiền không nếu ngày tới tôi xin được nghỉ phép? 我需要你的帮助。 Wǒ xū yào nǐ de bāng zhù. I need your help. Tôi cần sự giúp đỡ của bạn.
  • 6. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄霸学) 6/30 我想和你谈一下。 Tôi thích bạn Wǒ xiǎng hé nǐ tán yī xià. I would like to talk to you for a minute. Tôi muốn trao đổi với bạn một tí. COMMON ENGLISH & CHINESE PHRASES FOR ADMINISTRATIVE PERSONNEL 我恨你。 原来如此! Wǒ hèn nǐ. I hate you. Tôi ghét bạn. Yuán lái rú cǐ! Is that so! 这份文件我需要一个副本。 Thì ra là vậy! 如此[rú cǐ]: như thuở = vậy = in this way, so Zhè fèn wén jiàn wǒ xū yào yī gè fù běn. I need to make a copy of this document. Tôi cần một bản photo từ văn bản này. 你们的办公室在哪? 副本[fù běn]: phó bản = duplicate = bản chép lại Nǐ men de bàn gōng shì zài nǎ? Where is your office? Văn phòng các bạn ở đâu? 请你把这张表填一下。 我可以进来吗? Wǒ kě yǐ jìn lái ma? Can I come in? Tôi có thể vào được chứ ạ? 陈经理正在办公室等您。请跟我来。 Qǐng nǐ bǎ zhè zhāng biǎo tián yī xià Please fill out this form. Xin mời điền vào mẫu đơn. 你们认为结算方式合适吗? Nǐ men rèn wéi jié suàn fāng shì hé shì ma? Do you think the method of payment is OK for you? Các bạn cho rằng cách kết toán này ổn chưa? Chén jīng lǐ zhèng zài bàn gōng shì děng nín. Qǐng gēn wǒ lái. 你想不想改变一下? Manager Chen is waiting for you in his office. Please Nǐ xiǎng bù xiǎng gǎi biàn yī xià? follow me. Do you feel like you could do with a change? Giám đốc Trần đang đợi ông ở trong phòng làm việc. Bạn có muốn thay đổi một tí không? Xin đi theo tôi. 你肯定你九点能来吗? Nǐ kěn dìng nǐ jiǔ diǎn néng lái ma? Are you sure you can come by at nine? Bạn có chắc rằng 9 giờ bạn sẽ tới không? 你还记得我吗? Nǐ hái jì de wǒ ma? Do you remember me? Bạn còn nhớ tôi không? 请把这份文件复印三份。 Qǐng bǎ zhè fèn wén jiàn fù yìn sān fèn. Please make three copies of this (document). Xin vui lòng photo 3 bản copy từ văn bản này. 复印机卡纸了。 Fù yìn jī kǎ zhǐ le. There are some papers stuck in the machine. Có một vài tờ giấy bị kẹt lại trong máy photo. 卡纸[kǎ zhǐ]: khải chỉ = kẹt giấy = paper jam 我感冒了,所以我想请假一天 打印机没纸了。 Wǒ gǎn mào le, suǒ yǐ wǒ xiǎng qǐng jià yī tiān. I caught[kɔ:t] a cold, so I really need a day off. Tôi bị cảm rồi, vậy nên rất cần một ngày để nghỉ. Dǎ yìn jī méi zhǐ le. The printer has run out of paper. Hết giấy trong máy in rồi. 我爱你。 复印机里的纸用完了。 Wǒ ài nǐ. I love you. Tôi yêu bạn. Fù yìn jī lǐ de zhǐ yòng wán le. The copier has run out of paper. Trong máy photo hết giấy rồi. 我喜欢你。 把数据输入计算机。 Wǒ xǐ huan nǐ I like you. Bǎ shù jù shū rù jì suàn jī. Enter data into a computer.
  • 7. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄霸学) 7/30 COMMON ENGLISH & CHINESE PHRASES FOR ADMINISTRATIVE PERSONNEL Nhập dữ liệu vào trong máy tính. 数据[shù jù] số cứ = dữ liệu (máy tính) = data 将文件过目一下。 Jiāng wén jiàn guò mù yī xià. Look over the documents. Duyệt sơ qua những văn bản này. 过目[guò mù]: quá mục = duyệt sơ = look over 在文件上盖章。 Zài wén jiàn shàng gài zhāng. Stamp the document. Đóng dấu lên các văn bản này. 盖章[gài zhāng]: hạp chương = đóng dấu = stamp 我真的非常抱歉! Wǒ zhēn de fēi cháng bào qiàn! I’m really sorry! Tôi thật sự rất lấy làm tiếc! 这太乱了! Zhè tài luàn le! It’s badly organized! Hỗn độn quá! 乱[luàn]: loạn = in disorder 而且老实说,如果再这样继续下去的话,我 们也许不能再雇用她了。 Tí jiāo wén jiàn. Submit the document. Giao phát tài liệu. Ér qiě lǎo shí shuō, rú guǒ zài zhè yàng jì xù xià qù de huà, wǒ men yě xǔ bù néng zài gù yòng tā le. And, to be honest, if this continues, we may not be able to employ her here. Nói thật nhé, nếu việc này còn tiếp diễn, chúng tôi không thể nào thuê cô ta được nữa. 对不起。我把它忘在家里了。我明天早上带 来。 老实说[lǎo shí shuō]: lão thật thuyết = thành thật = honestly 继续[jì xù]: kế tục = tiếp tục = continue[kən'tinju:] 也许[yě xǔ]: dã hứa = có lẽ = maybe 提交文件。 Duì bù qǐ. Wǒ bǎ tā wàng zài jiā lǐ le. Wǒ míng tiān zǎo shang dài lái. 你不记得了? I’m sorry. I left it at home. I’ll bring it back in the Nǐ bù jì dé le? morning. Don’t you remember? Tôi xin lỗi. Tôi bỏ quên nó ở nhà rồi. Tôi sẽ mang nó Bạn không nhớ hả? tới vào sáng hôm sau. 你是新来的吧? Nǐ shì xīn lái de ba? You’re new around here, huh? Bạn là người mới hả? 我的确想不想来了。 Wǒ dí què xiǎng bù xiǎng lái le. I really don’t remember that. Tôi thật sự không nhớ việc này. 是的。我来这才两三个星期。 到底要我怎样你才能满意? 可这个你得重新做一遍。 我已尽我所能。 Dào dǐ yào wǒ zěn yàng nǐ cái néng mǎn yì? Shì de. Wǒ lái zhè cái liǎng sān gè xīng qī. How to be satisfied with what you want? Yes. I just started a couple of weeks ago. Rốt cuộc tôi phải làm gì để thỏa mãn bạn? Vâng. Tôi vừa mới bắt đầu làm việc được vài tuần rồi. Kě zhè ge nǐ de chóng xīn zuò yī biàn. You are going to have to re-do this. Bạn sẽ phải làm lại nó. 我在哪儿签字呀? Wǒ zài nǎ'er qiān zì ya? Where do I sign? Tôi ký tên chỗ nào nhỉ? 对不起。全忘在脑后了! Duì bù qǐ. Quán wàng zài nǎo hòu le! Sorry. It completely slipped my mind! Tôi xin lỗi. Tôi hoàn toàn quên mất! Wǒ yǐ jìn wǒ suǒ néng. I did my best. Tôi đã cố gắng hết mình rồi. 你真好笑。 Nǐ zhēn hǎo xiào. How funny you are. Bạn vui tính thật đó. 我一点也不喜欢。 Wǒ yī diǎn yě bù xǐ huan. 我完全不喜欢。 Wǒ wán quán bù xǐ huan.
  • 8. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄霸学) I don't like it at all. Tôi không thích tẹo nào cả. 真好玩。 Zhēn hǎo wán. How funny it is. Thật vui (mắc cười) làm sao. 我保证,我说的是实话。 Wǒ bǎo zhèng, wǒ shuō de shì shí huà. I'm telling the truth. Tôi đảm bảo tôi nói thật đó. 保证[bǎo zhèng]: bảo chứng = assure[ə'ʃuə]. 我笑是因为你让我觉得好笑。 8/30 COMMON ENGLISH & CHINESE PHRASES FOR ADMINISTRATIVE PERSONNEL Bǎ tā men jiǎn xià lái. Let's cut them into pieces. Cắt chúng ra thành từng mảnh. 剪[jiǎn]: tiện = cắt (bằng kéo) = cut with scissors 你做得太多了。 Nǐ zuò de tài duō le. You work too much. Bạn làm việc quá nhiều rồi đó. 我发现要完成我的任务很难! Wǒ fā xiàn yào wán chéng wǒ de rèn wù hěn nán! I find it difficult to complete my task! Tôi thấy rất mệt đối với việc hoàn thành nhiệm vụ này! 任务[rèn wù]: nhiệm vụ = assignment Wǒ xiào shì yīn wèi nǐ ràng wǒ jué de hǎo xiào. You make me laugh. 是吗?噢,我太激动了! Tôi cười vì bạn làm tôi cảm thấy mắc (buồn) cười quá. Shì ma? Ō, wǒ tài jī dòng le! Really? Oh, I'm so excited! Thật hả? Ồ, vậy thì tuyệt vời quá! 有什么让你不满吗? 激动[jī dòng]: kích động = excite Yǒu shé me ràng nǐ bù mǎn ma? What made you dissatisfied with it? Vấn đề khiến bạn chưa hài lòng? 我也这样认为。 我没有作弊。 Wǒ yě zhè yàng rèn wéi. I think so. Tôi cũng nghĩ vậy. Wǒ méi yǒu zuò bì. I didn't cheat. Tôi không hề gian lận. 听您这么说我太高兴了。 作弊[zuò bì]: tác tệ = to cheat 打印机的墨盒使用完墨。 Dǎ yìn jī de mò hé shǐ yòng wán mò. Ink cartridge ran out. Hộp mực máy in hết mực rồi. 墨盒[mò hé]: mực hộp = hộp mực máy in = cartridge Tīng nín zhè me shuō wǒ tài gāo xìng le. I'm very excited to hear that. Tôi rất vui khi được biết thế. 他正在开会。 Tā zhèng zài kāi huì. He is in a meeting now. Ông ấy đang tham gia một cuộc họp. 我出去大厅带来东西给你看。 Wǒ chū qù dà tīng dài lái dōng xi gěi nǐ kàn. Tôi ra ngoài đại sảnh đem đồ về cho anh xem. 大厅[dà tīng] = đại sảnh = hall 你右边的那个。 Nǐ yòu biān dì nà gè. The one on your right. Cái phía bên phải bạn đó! 你在哪个部门工作? Nǐ zài nǎ ge bù mén gōng zuò? Which department do you work for? Bạn làm việc ở bộ phận nào? 我真不知道。 Wǒ zhēn bù zhī dào. I really don’t known. Tôi thật sự không biết mà. 现要把它们粘贴在一起。 Xiàn yào bǎ tā men zhān tiē zài yī qǐ. Let's glue these two things together. Dán dính chúng lại với nhau. 粘贴[zhān tiē]: dính thiếp = stick = dán dín 把它们剪下来。 今天星期几? Jīn tiān xīng qí jǐ? What day is it today? Hôm nay là ngày mấy trong tuần nhỉ?
  • 9. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄霸学) 9/30 COMMON ENGLISH & CHINESE PHRASES FOR ADMINISTRATIVE PERSONNEL 今天是星期一。 我接电话和打字。 Jīn tiān shì xīng qí yī. It’s Monday today. Hôm nay là ngày T.2 Wǒ jiē diàn huà hé dǎ zì. I answer telephones and do some typing. Tôi tiếp điện thoại và đánh máy vi tính. 今天是几号? 闲暇时,你干些什么? Jīn tiān shì jǐ hào? What’s the date today? Hôm nay là ngày mấy? Xián xiá shí, nǐ gàn xiē shén me? What do you do in your spare time? Thời gian nghỉ, bạn làm gì? 闲暇[xián xiá]: nhàn hạ = leisure['leʤə] = thì giờ rỗi rãi 你有胶水吗?我这里需要一点。 Nǐ yǒu jiāo shuǐ ma? Wǒ zhè lǐ xū yào yī diǎn. Do you have glue? I need some here. Bạn có keo dán không? Tôi cần một ít ở đây. 如果你有多的,请给我。 Rú guǒ nǐ yǒu duō de, qǐng gěi wǒ. If you have more, please give me some. Nếu bạn có nhiều, vui lòng cho tôi một ít. 我留下加了一会儿班。 Wǒ liú xià jiā le yī huǐ'er bān. I stayed and did some extra work. Tôi tăng ca ở lại làm một số việc. 对不起,我必须得走了。 Duì bù qǐ, wǒ bì xū de zǒu liǎo. Sorry, I’ve got to go now. Xin lỗi, tôi phải đi rồi. 必须[bì xū]: ắt tu = phải = must 你能提前完成工作吗? Nǐ néng tí qián wán chéng gōng zuò ma? 我也是,再见。 Can you finish your work ahead of time? Bạn có thể hoàn thành công việc trước thời hạn Wǒ yě shì, zài jiàn. So do I. See you later. không? Tôi cũng vậy. Gặp lại bạn sau nhé! 会议延期了。 Huì yì yán qí le. The meeting is put off. Cuộc họp đã bị trì hoãn rồi. 延期: diên kì 我五天之后回来。 Wǒ wǔ tiān zhī hòu huí lái. I’ll be back in 5 days. 5 ngày nữa tôi sẽ quay trở lại. 你学英语多久了? Nǐ xué yīng yǔ duō jiǔ le? How long have you studied English? Bạn học tiếng Anh được bao lâu rồi? 你能用英文写文章吗? Nǐ néng yòng yīng wén xiě wén zhāng ma? Can you write in English? Bạn có thể viết văn bằng tiếng Anh không? 你上班干些什么? Nǐ shàng bān gàn xiē shén me? What do you do at work? Ở chỗ làm công việc cụ thể của bạn là gì? 希望如此。 Xī wàng rú cǐ. I hope so. Tôi hi vọng là vậy. 如此[rú cǐ]: như thửa (như vầy) 这间房子有多宽? Zhè jiān fáng zi yǒu duō kuān? How wide is this room? Căn phòng này rộng bao nhiêu nhỉ? 这堵墙有多厚? Zhè dǔ qiáng yǒu duō hòu? What's the thickness of the wall? Vách tường này dày bao nhiêu? 堵墙[dǔ qiáng]: đổ tường = vách tường = the wall 您能告诉我在哪儿能找到这些书吗? Nín néng gào su wǒ zài nǎ'er néng zhǎodào zhè xiē shū ma? Could you tell me where I can find these books? Bạn có thể cho tôi biết nơi nào có thể kiếm được những quyển sách đó? 很高兴。 Hěn gāo xìng.
  • 10. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄霸学) With pleasure. Rất vinh hạnh! 我能用电梯吗? Wǒ néng yòng diàn tī ma? Can I use the lift? Tôi có thể đi bằng thang máy? 电梯[diàn tī]: điện thê = thang máy = elevator['eliveitə] 10/30 COMMON ENGLISH & CHINESE PHRASES FOR ADMINISTRATIVE PERSONNEL 我一定拨错号了。 Wǒ yī dìng bō cuò hào le. I must have dialed a wrong number. Chắc tôi quay nhầm số rồi. 电话出了点儿毛病。 Diàn huà chū le diǎn er máo bìng. There’s something wrong with the phone. Điện thoại bị lỗi gì rồi. 对不起,它坏了,你只能走楼梯了。 Duì bù qǐ, tā huài le, nǐ zhǐ néng zǒu lóu tī le. 我已收到你的来信。 Sorry, it’s broken. You have to use the stairs. Xin lỗi, nó bị hỏng rồi, bạn chỉ có thể đi bằng thang bộ Wǒ yǐ shōu dào nǐ de lái xìn. I have received your letter thôi. Tôi đã nhận được tin của bạn rồi. 我七点离开办公室。 Wǒ qī diǎn lí kāi bàn gōng shì. I leave the office at 7. Tôi rời văn phòng lúc 7 giờ. 这正是问题的关键。 Zhè zhèng shì wèn tí de guān jiàn. That’s the point. Đó là mấu chốt của vấn đề. 关键[guān jiàn]: quan kiện = điểm chính = key point 那样对吗? Nà yàng duì ma? Is that right? Như vậy có đúng chưa? 请给我提些建议。 Qǐng gěi wǒ tí xiē jiàn yì. Please give me your advice. Xin vui lòng cho tôi lời khuyên. 我出差到那儿。 Wǒ chū chāi dào nà'er. I went there on business. Tôi đến đó công tác. 出差[chū chāi]: xuất sai = đi công tác = be on a business trip 他一来,我们就告诉他。 Tā yī lái, wǒ men jiù gào su tā. As soon as he comes, we’ll let him know. Ngay sau khi anh ấy đến, chúng tôi sẽ nói cho ảnh biết. 我想先拍一些照片。 Wǒ xiǎng xiān pāi yī xiē zhào piàn. I wanna take some photos first. Tôi muốn chụp một vài cái ảnh trước đã. 那正是我所期待的。 Nà zhèng shì wǒ suǒ qí dài de. That’s just what I was looking for. Đó là cái mà tôi đang tìm kiếm đó. 什么时间? Shén me shí jiān? When? Khi nào? 我想可能是这样。 Wǒ xiǎng kě néng shì zhè yàng. It might be, I suppose. Có lẽ vậy, tôi nghĩ thế. 四点到四点半。 Sì diǎn dào sì diǎn bàn. From 4 to 4:30. Từ 4 giờ đến 4 giờ rưỡi. 我希望我没有打扰你。 你有什么不舒服? 打扰[dǎ rǎo]: đánh nhiễu = interrupt[,intə'rʌpt] Nǐ yǒu shé me bú shū fú? What’s your trouble? Bạn gặp rắc rối gì vậy? 舒服[shū fú]: = dễ chịu = comfortable ['kʌmfətəbl] Wǒ xī wàng wǒ méi yǒu dǎ rǎo nǐ. I hope I’m not bothering you. Tôi hi vọng tôi không làm phiền bạn. 就干到这吧。 Jiù gān dào zhè ba. Let’s stop here. Thôi dừng lại ở đây đi.
  • 11. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄霸学) 11/30 我了解你的意思。 Wǒ liǎo jiě nǐ de yì si. I see what your mean. Tôi hiểu ý của bạn rồi. COMMON ENGLISH & CHINESE PHRASES FOR ADMINISTRATIVE PERSONNEL Tā zuò shàng bān zú yǒu duō jiǔ le? How long has she been an office worker? Bạn làm nhân viên văn phòng được bao lâu rồi? 我恐怕帮不上你的忙。 请不要生我的气! Qǐng bù yào shēng wǒ de qì! Please don't get mad at me! Làm ơn đừng giận tôi! 别烦我! Bié fán wǒ! Don't bother me! Xin đừng làm phiền tôi! 那么,你想说的是... Nà me, nǐ xiǎng shuō de shì... So what you are trying to say is... À, có phải bạn đang muốn nói là... 我有一大摞东西要打。他要我明天下午一 定干完。 Wǒ kǒng pà bāng bù shàng nǐ de máng. I'm afraid I cannot help you. Tôi e rằng không thể giúp bạn được. 恐怕[kǒng pà]: khổng phách = (I'm) afraid (that) 恐怕我从来没有听说过。 Kǒng pà wǒ cóng lái méi yǒu tīng shuō guò. I'm afraid I have never heard of it. Tôi e rằng tôi chưa từng nghe về nó. 我现在有急事,不能跟你聊了。 Wǒ xiàn zài yǒu jí shì, bù néng gēn nǐ liáo le. I'm in a hurry, so I can't talk now. Tôi đang vội, vậy không thể nói vào lúc này được. 对不起,我坐在这儿你不介意吗? Duì bù qǐ, wǒ zuò zài zhè er nǐ bù jiè yì ma? Excuse me, do you mind if I sit down? Bạn có phiền không nếu tôi ngồi ở đây? Wǒ yǒu yī dà luò dōng xi yào dǎ. Tā yào wǒ míng tiān xià wǔ yī dìng gàn wán. I’ve got a huge load of typing and he asked me to me 你能说几种外语? to finish that tomorrow afternoon. Tôi có hàng đống (văn bản) phải đánh máy, ông ta nói Nǐ néng shuō jǐ zhǒng wài yǔ? Can you speak any foreign languages? tôi phải hoàn thành chúng vào chiều ngày tới. 摞[luò]: lũy = đống = pile[pail] Các loại tiếng nước ngoài nào mà bạn có thể nói? 难以置信! 两种。法语和英语。 Nán yǐ zhì xìn! I can’t believe it! Thật không thể tin nổi! Liǎng zhǒng. Fǎ yǔ hé Yīng yǔ. Two. French and English. 2 loại. Tiếng Pháp và tiếng Anh. 置信[zhì xìn]: trí tín = tin = believe 这不怪你。 Zhè bù guài nǐ. I don’t blame you. Tôi không đổ lỗi cho bạn. 我真的关心我的工作。 Wǒ zhēn de guān xīn wǒ de gōng zuò. I really care about my work. Tôi rất quan tâm đến công việc của mình. 关心[guān xīn]: quan tâm = care 我真的需要休息了。 你打算明天几点钟启程? Wǒ zhēn de xū yào xiū xí le. I really need a break. Tôi thật sự muốn nghỉ ngơi. Nǐ dǎ suàn míng tiān jǐ diǎn zhōng qǐ chéng? What time are you planning to set off tomorrow? Ngày tới anh định mấy giờ lên đường? 启程[qǐ chéng]: khải trình 刚才的那个人是谁? Gāng cái de nà gè rén shì shuí? Who was the person that just showed up? Bạn có biết người lúc nãy là ai không? 她做上班族有多久了? 请不要担心。 Qǐng bù yào dān xīn. Don't worry about it. Xin đừng bận tâm.
  • 12. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄霸学) 12/30 我才不管他是什么意见呢。 Wǒ cái bùg uǎn tā shì shén me yì jiàn ne. I don't care about his opinion. Tôi không quan tâm đến ý kiến anh ta. 我很饿,早饭以后我一直没有吃过东西。 Wǒ hěn è, zǎo fàn yǐ hòu wǒ yī zhí méi yǒu chī guò dōng xi. I’m hungry. I haven’t eaten anything since breakfast. Tôi đói rồi. Từ bữa sáng tới giờ tôi chưa ăn gì hết. COMMON ENGLISH & CHINESE PHRASES FOR ADMINISTRATIVE PERSONNEL Nǐ kě bù kě yǐ ān jìng yī diǎn? Would you please be quiet? Bạn làm ơn giữ yên lặng được không? 安静[ān jìng]: an tĩnh = yên tĩnh = quiet 我需要一些关于计算机的信息。 Wǒ xū yào yī xiē guān yú jì suàn jī de xìn xī. I'd like some information about computer, please. Tôi muốn biết một vài thông tin về máy tính. 关于[guān yú]: quan ô = về = about 计算机[jì suàn jī]: kế toán cơ = máy tính = calculating machine 饿[è]: ngạ = đói = hungry 一直[yī'zhí]: nhất trực = đã được = continuously[kən'tinjuəsli] 我想了解一些详细的情况。 我们都在等着你。 Wǒ men dōu zài děng zhe nǐ. We are waiting for you. Chúng tôi đang chờ bạn đó. Wǒ xiǎng liǎo jiě yī xiē xiáng xì de qíng kuàng. I'd like some detailed information . Tôi muốn có một vài thông tin cụ thể về vụ việc. 详细[xiáng xì]: tường tới = detail = cụ thể 情况[qíng kuàng]: tình huống 快点儿吧,我们别再浪费时间了。 面对那么多人, 他感到紧张。 Kuài diǎn er ba, wǒ men bié zài làng fèi shí jiān le. Hurry up, we're wasting time. Lẹ lên, chúng ta đừng phí thời giờ nữa. Miàn duì nàme duō rén, tā gǎn dào jǐn zhāng. He feels nervous when he faces so many people. Đứng trước đám đông, anh ấy cảm thấy căng thẳng. 浪费[làng fèi]: lãng phí = waste[weist] 面对[miàn duì]: diện đối = đối mặt = face 紧张[jǐn zhāng]: khẩn trướng = căng thẳng = nervous 哦,不。我又忘了。我真愚笨。 Ó, bù. Wǒ yòu wàng le. Wǒ zhēn yú bèn. Oh no, I forgot. How stupid I was. Ôi không, tôi quên mất rồi. Tôi thật là ngốc quá. 愚笨[yú bèn]: ngu bản = ngốc 别那么紧张放松一点。 Bié nà me jǐn zhāng fàng sōng yī diǎn. Do not be so nervous, loosen up a bit. Đừng quá căng thẳng, hãy thả lỏng người. 放松[fàng sōng]: phương tông = nới lỏng = relax 请不要吵架。 Qǐng bù yào chǎo jià. Please do not quarrel. Xin đừng cãi nhau. 吵架[chǎo jià]: sảo giá = cãi nhau = to quarrel['kwɔrəl] 没人告诉我任何事。 Méi rén gào su wǒ rèn hé shì. Nobody told me anything. Không một ai nói với tôi về việc này cả. 任何[rèn hé]: nhiệm hà = bất kỳ = any 我不相信争吵解决问题。 Wǒ bù xiāng xìn zhēng chǎo jiě jué wèn tí. Do not quarrel, I think the problem can't be solved. Tôi không tin là cãi nhau sẽ giải quyết được vấn đề. 我不能肯定,视情形而定。 争吵[zhēng chǎo]: tranh sảo = tranh cãi = quarrel['kwɔrəl] Wǒ bù néng kěn dìng, shì qíng xíng ér dìng. I don't konw for sure, it depends. Tôi không chắc, tùy vào tình hình mà ứng phó. 我本打算去,但我忘了。 视[shì]: thị = xem = regard[ri'gɑ:d] 情形[qíng xíng]: tình hình = situation 而[ér]: năng = and that = mà Wǒ běn dǎ suàn qù, dàn wǒ wàng le. I intended to go, but I forgot to. Tôi định đi rồi nhưng lại quên mất. 顺便问一下,你最近有见过她吗? Shùn biàn wèn yī xià, nǐ zuì jìn yǒu jiàn guò tā ma? By the way, have you seen her recently? À nhân tiện cho hỏi nãy giờ bạn có thấy cô ấy không? 顺便[shùn biàn]: thuận tiện = nhân tiện = by the way 你可不可以安静一点? 我不敢说我已完全听懂了。 Wǒ bù gǎn shuō wǒ yǐ wán quán tīng dǒng le. I'm not sure that I fully understand (you). Tôi không dám chắc hiểu hết ý của bạn. 要小心! Yào xiǎo xīn! Be careful! Cẩn thận nào!
  • 13. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄霸学) 13/30 祝您有个愉快的日子。 Zhù nín yǒu gè yú kuài de rì zi. Have a nice day. Chúc ngài một ngày tốt lành. 这太可怕了! Zhè tài kě pà le! How awful! Thật là kinh khủng! 怕[pà]: phách = sợ = fear 请耐心等待。 Qǐng nài xīn děng dài. Please be patient. Xin vui lòng kiên nhẫn. 耐心[nài xīn]: nại tâm = patience['peiʃənt] = kiên nhẫn 等待[děng dài]: đẳ ng đãi = await = chờ đợi 谢谢你的帮助。 Xiè xiè nǐ de bāng zhù. I really appreciate you help. Cảm ơn vì sự giúp đỡ của bạn. COMMON ENGLISH & CHINESE PHRASES FOR ADMINISTRATIVE PERSONNEL 这一点非常适合我们公司的助理岗位。 Zhè yī diǎn fēi cháng shì hé wǒ men gōng sī de zhù lǐ gǎng wèi. Rất thích hợp cho vị trí trợ lý của công ty chúng tôi. 适合[shì hé]: đích hợp = to suit[sju:t] = thích hợp 岗位[gǎng wèi]: cương vị 这个问题对我说来太复杂了。 Zhè ge wèn tí duì wǒ shuō lái tài fù zá le. This queston is too complcated for me. Đối với tôi, câu hỏi này quá rắc rối. 坦率地说,理解他正在说的事情是很困难 的。 Tǎn shuài de shuō, lǐ jiě tā zhèng zài shuō de shì qíng shì hěn kùn nán de. Frankly speaking, it is difficult for me to make out what he is saying. Nói thẳng nhé, tôi thật quá vất vả để hiểu những gì anh ta nói. 坦 率 地 说 [tǎn shuài de shuō]: thản luật địa thuyết = nói thẳng = frankly['fræŋklɪ] 他说得有些太快了,我听不懂。 不用客气。 Bù yòng kè qì. Don’t mention it. Không có gì. Tā shuō de yǒu xiē tài kuài le, wǒ tīng bù dǒng. He speaks too quickly, so I don't understand. Anh ấy nói nhanh quá, tôi nghe không hiểu. 这太荒谬了! 你能说出这个单词的同义词吗? Nǐ néng shuō chū zhè ge dān cí de tong yì cí ma? Can you tell me any synonyms of this word? Bạn có thể nói cho tôi biết từ đồng nghĩa của từ này là từ gì vậy? 单词[dān cí]: đơn từ = từ = single word 同义[tong yì]: đồng nghĩa = synonymity[,sinə'nimiti] Zhè tài huāng miù le! How ridiculous! Thật là vô lý quá! 荒谬[huāng miù]: hoang mậu = vô lý = ridiculous[ri'dikjuləs] 别着急。我真的希望一切都会没事。 请你再查核一下好吗? Bié zhāo jí. Wǒ zhēn de xī wàng yī qiè dū huì méi shì. Don't worry. I really hope everything will be ok. Đừng lo. Tôi thật sự hi vọng rằng mọi việc sẽ ổn. Qǐng nǐ zài chá hé yī xià hǎo ma? Could you check it again, please? Bạn làm ơn kiểm tra lại giúp tôi nhé? 这道题对我来说太难了。 查核[chá hé]: tra hạch = kiể m tra = to check 你们谈了些什么事情? 哦,什么都谈。 Nǐ men tán le xiē shén me shì qíng? Ó, shén me dōu tán. What were you talking about? Oh, everything. Các bạn nói về vấn đề gì thế? Ồ, về tất cả. 着急[zhāo jí]: khán cấp = lo lắng = worry Zhè dào tí duì wǒ lái shuō tài nán le. This problem is rather too difficult for me. Tôi cảm thấy vất vả khi đảm nhiệm công việc này. 我想知道原因。 Wǒ xiǎng zhī dào yuán yīn. I want to know the reason. Tôi muốn biết lý do. 怎么? 你们在说我什么? Zěn me? Nǐ men zài shuō wǒ shén me? What? What were you talking about me? Gì cơ? Bạn đã nói gì về tôi thế? 需要帮忙吗? Xū yào bāng máng ma? Can I help you? Có cần sự giúp đỡ không ạ?
  • 14. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄霸学) 14/30 COMMON ENGLISH & CHINESE PHRASES FOR ADMINISTRATIVE PERSONNEL 想知道[xiǎng zhī dào]: tưởng tri đáo = tự hỏi = wonder 我以为你知道了呢! Wǒ yǐ wéi nǐ zhī dào le ne! I thought you knew! Tôi cứ tưởng là bạn biết rồi! 他应该告诉你了。 Tā yīng gāi gào su nǐ le. He should have told you. Lẽ ra anh ta nên nói cho bạn biết. 我无法想象得出发生了什么事。 Wǒ wú fǎ xiǎng xiàng dé chū fā shēng le shén me shì. I couldn't imagine what was up. Tôi không tưởng tượng ra việc gì đã xảy ra. 无法[wú fǎ]: vô phép = không thể = incapable[in'keipəbl] 想象[xiǎng xiàng]: tưởng tượng = to imagine[i'mædʤin] 我甚至不知道为什么。 事情怎么样了? Wǒ shèn zhì bù zhī dào wèi shé me. I don't even know why. Tôi thậm chí chẳng biết tại sao. Shì qíng zěn me yàng le? How’s everything going? Tình hình công việc như thế nào rồi? 我确切地知道该怎么做。 这不怪你。 Zhè bù guài nǐ. I don’t blame you. Tôi không đổ lỗi cho bạn. 你为什么刚才不说,现在才说? Nǐ wèi shé me gāng cái bù shuō, xiàn zài cái shuō? Why didn't you tell me earlier? Lúc nãy sao bạn không nói, bây giờ mới nói? 她做上班族有多久了? Tā zuò shàng bān zú yǒu duō jiǔ le? How long has she been an office worker? Bạn làm nhân viên văn phòng được bao lâu rồi? 我恐怕帮不上你的忙。 Wǒ kǒng pà bāng bù shàng nǐ de máng. I'm afraid I cannot help you. Tôi e rằng không thể giúp bạn được. 恐怕[kǒng pà]: khổng phách = không chừng = (I'm) afraid (that) 恐怕我从来没有听说过。 Kǒng pà wǒ cóng lái méi yǒu tīng shuō guò. I'm afraid I have never heard of it. Tôi e rằng tôi chưa từng nghe về nó. 我现在正试着要专心工作。 Wǒ xiàn zài zhèng shì zhe yào zhuān xīn gōng zuò. I'm trying to focus on my work. Tôi đang cố gắng tập trung vào công việc. 甚至[shèn zhì]: thậm chí = even Wǒ què qiè dì zhī dào gāi zěn me zuò. I know exactly what to do. Tôi biết chính xác nên làm gì mà. 无论发生什么事,我都站在你这边。 Wú lùn fā shēng shén me shì, wǒ dū zhàn zài nǐ zhè biān. No matter what happens, I will stand by you. Cho dù việc gì xảy ra, tôi sẽ luôn đứng về phía bạn. 无论[wú lùn]: vô luận: cho dù = no matter what 是你让我这样做的。 Shì nǐ ràng wǒ zhè yàng zuò de. You made me do it. Chị sai em làm như thế mà. 好像什么事也没有发生过似的。 Hǎo xiàng shén me shì yě méi yǒu fā shēng guò shì de. It seems as if nothing happened. Có như thể là chẳng có gì xảy ra vậy. 好像[hǎo xiàng]: hảo tượng = có vẻ = as if; seem like 但, 但是。这并不是我的错。他, 他迫使我 这么做的! Dàn, dàn shì. Zhè bìng bù shì wǒ de cuò. Tā, tā pò shǐ wǒ zhè me zuò de! It wasn't my fault. He made me do it! Không phải là lỗi của tôi đâu. Anh ta bảo tôi làm thế đó! 并不[bìng bù]: bính bất = không hề = none too 迫使[pò shǐ]: bách sử = bắt buộc = force (someone to do something) 试[shì]: thí = thử = test, try 上/下班打卡。 我想知道要做些什么。 Wǒ xiǎng zhī dào yào zuò xiē shén me. I'm wondering what to do. Tôi đang thắc mắc không biết phải làm gì. Shàng/xià bān dǎ kǎ. Punch in (out). Bấm thẻ lên/xuống ca. 打卡[dǎ kǎ]: đả ca = bấm thẻ = to punch
  • 15. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄霸学) 15/30 COMMON ENGLISH & CHINESE PHRASES FOR ADMINISTRATIVE PERSONNEL 把文件钉在一起。 Turn on the computer. Mở máy tính lên. Bǎ wén jiàn dīng zài yī qǐ Staple the documents together. Ghim (bấm) các văn bản này lại với nhau. 拣选信件。 钉[dīng]: đính = pin[pin] Jiǎn xuǎn xìn jiàn. Sort the mail. Sắp xếp thư từ. 用打孔机给文件打孔。 拣选[jiǎn xuǎn]: giản tuyển = lựa chọn = choose [tʃu:z] Yòng dǎ kǒng jī gěi wén jiàn dǎ kǒng Punch holes in the papers. Đục các lỗ lên giấy 开发票。 打孔机[dǎ kǒng jī]: đả khổng cơ = máy đục lỗ = cardpuncher 把文件存档。 Bǎ wén jiàn cún dàng. File the papers. Lưu trữ các tài liệu. 存档[cún dàng]: tồn đương = lưu trữ = archive[ˈɑːkaɪv] 在文件上盖章。 Zài wén jiàn shàng gài zhāng. Stamp the document. Đóng dấu lên văn bản. 盖章[gài zhāng]: hạp chương = stamp[stæmp] = đóng dấu 用涂改液改正错误。 Yòng tú gǎi yè gǎi zhèng cuò wù. Correct mistakes with white-out. Sửa các lỗi sai bằng tẩy. 涂[tú]: đồ = dơ = scrawl 液[yè]: dịch = chất lỏng = liquid 错误[cuò wù]: thác ngộ = lỗi = error 复印文件。 Fù yìn wén jiàn. Run off copies. Phô tô văn bản. Kāi fā piào. Make out an invoice. Lập danh đơn. 开发[Kāi fā]: khai phát invoice['invɔis]. 开收据。 Kāi shōu jù. Write out a receipt. Viết giấy biên nhận. 收据[shōu jù]: thâu cư = giấy biên nhận = receipt[ri'si:t] 把电话内容记在本子上。 Bǎ diàn huà nèi róng jì zài běn zi shàng. Take notes over the phone. Ghi chép sơ nội dung lúc nghe điện thoại. 挂断电话。 Guà duàn diànhuà. Hang up the phone. Gác máy điện thoại. 挂断[guà duàn]: quải đón = gác máy = hang-up 确认一天的工作表。 Què rèn yī tiān de gōng zuò biǎo. Confirm the day’s schedule. Xác nhận lịch làm việc hàng ngày. 工作表 [gōng zuò biǎo]: giấy chấm công = worksheet 把报告传真给某人。 Bǎ bào gào chuán zhēn gěi mǒu rén. Fax someone a report. Fax báo cáo cho ai đó. 传真[chuán zhēn]: truyền chân = fax 某人[mǒu rén]: mỗ nhân = ai đó = somebody 与客户交换名片。 Yǔ kè hù jiāo huàn míng piàn. Exchange business cards with clients. Trao đổi danh thiếp với khách hàng. 与[yǔ]: dư = đưa ra = offer 客户[kè hù]: khách hộ = khách hàng= client['klaiənt] 交换[jiāo huàn]: giao hoán = trao đổi= exchange 名片[míng piàn]: danh phiến = danh thiếp = business card 打开电脑。 Dǎ kāi diàn nǎo. 我们有许多工作要做。 Wǒ men yǒu xǔ duō gōng zuò yào zuò. We have a lot of work to do. Chúng tôi có rất nhiều việc phải làm. 许多[xǔ duō]: hứa đa = nhiều = a lot of, much 给我一些纸写字。 Gěi wǒ yī xiē zhǐ xiě zì. Give me some paper to write on. Cho tôi một ít giấy viết nhé. 这事儿就该这样做。 Zhè shì er jiù gāi zhè yàng zuò. This is the way to do it. Việc này nên làm bằng cách này.
  • 16. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄霸学) 他们说了他们将要来。 Tā men shuō le tā men jiāng yào lái. They said they would be coming. Họ nó rằng họ có ý định sẽ đến. 将要[jiāng yào]: tương yếu = ý định = be going to 16/30 COMMON ENGLISH & CHINESE PHRASES FOR ADMINISTRATIVE PERSONNEL Tā méi gēn wǒ jiǎng tā jù jué zhè xiàng gōng zuò de yuán yīn. She didn’t tell me the reason why she refused the offer. Cô ấy không hề nói cho tôi biết nguyên nhân tại sao từ chối nhiệm vụ đó. 拒绝[jù jué]: cự tuyệt = refuse[ri'fju:z] 原因[yuán yīn]: nguyên nhân = reason 他说他不能来因为要开会。 Tā shuō tā bù néng lái yīn wèi yào kāi huì. He said he could not come because he would be having a meeting. Anh ấy nói rằng anh ấy không thể đến vì phải họp. 你对工作满意我感到很高兴。 Nǐ duì gōng zuò mǎn yì wǒ gǎn dào hěn gāo xìng. I am glad that you are satisfied with your job. Bạn hài lòng về công việc, tôi cảm thấy rất vui. 分明是他错了,你为什么怪我? Fēn míng shì tā cuò le, nǐ wèi shé me guài wǒ? It's obvious that he is wrong. Why should you blame me? Rõ ràng là anh ấy sai. Vậy mà sao chị lại la tôi? 不要忘记我告诉你的时间。 Bù yào wàng jì wǒ gào su nǐ de shí jiān. Don’t forget the time (that, which) I’ve told you. Đừng quên lời tôi nói lúc này nhé. 你和谁一起去的? Nǐ hé shuí yī qǐ qù de? With whom did you come? Bạn cùng với ai đến vậy? 你刚才在跟谁说话? Nǐ gāng cái zài gēn shuí shuō huà? To whom were you speaking? Lúc nãy bạn cùng ai mạn đàm vậy? 怪[guài]: quái = la mắng = to blame[bleim] 你们请我到这里来是为了什么目的? 有必要马上派他到那里去。 Yǒu bì yào mǎ shàng pài tā dào nà lǐ qù. It is necessary that he should be sent there at once. Nhất thiết phải phái anh ta đến đó ngay. 必要[bì yào]: tất yếu = necessary['nesisəri] 派[pài]: phái = dispatch[dis'pætʃ] 真令人惊奇!真想不到! Zhēn lìng rén jīng qí! Zhēn xiǎng bù dào! What a surprise it is! How surprising (it is)! Thật là ngạc nhiên! 惊奇: kinh cơ = kinh ngạc 还没决定谁做这项工作。 Nǐ men qǐng wǒ dào zhè lǐ lái shì wèi le shén me mù dì? For what purpose did you invite me to come here? Cho tôi biết mục đích bạn mời tôi đến đây? 目的[mù dì]: mục đích = purpose['pə:pəs] 我以前见过你,但是不记得在哪里了。 Wǒ yǐ qián jiàn guò nǐ, dàn shì bù jì de zài nǎ lǐ le. I have seen you before, but I can’t remember where. Lúc trước tôi có gặp bạn rồi, nhưng mà không nhớ là ở đâu. 但愿你能说服她去这样想。 Dàn yuàn nǐ néng shuō fú tā qù zhè yàng xiǎng. Hái méi jué dìng shuí zuò zhè xiàng gōng zuò. I wish you could persuade her to think so. It is not yet decided who will do that job. Tôi mong rằng bạn có thể thuyết phục cô ấy hiểu. Vẫn chưa quyết định ai là người sẽ đảm nhận công 但愿[dàn yuàn]: đãn nguyện = có lẽ = mayhap 说服[shuō fú]: thuyết phục = persuade[pə'sweid] việc đó. 项[xiàng]: hạng = term 我不在乎你是否喜欢该计划。 我希望你说服她仔细考虑此事。 Wǒ xī wàng nǐ shuō fú tā zǐ xì kǎo lǜ cǐ shì. Wǒ bù zài hū nǐ shì fǒu xǐ huan gāi jì huà. I wish you could persuade her to think it over. I don't care whether you like the plan or not. Tôi hi vọng bạn thuyết phục được cô ấy suy nghĩ lại. Tôi không quan tâm về việc dù anh có thích hay 仔细[zǐ xì]: tử tế = lưu ý = carefulness['keəfulnis] không kế hoạch đó. 在乎[zài hū]: tại hô = quan tâm về = care about 是否[shì fǒu]: thị phủ = nếu như, có chăng = whether (or not) 她没跟我讲她拒绝这项工作的原因。 你能不能换一个方法说? Nǐ néng bù néng huàn yī gè fāng fǎ shuō? Can you try and put it in some other way? Bạn có thể diễn tả cách khác được không? 换[huàn]: hoán
  • 17. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄霸学) 方法[fāng fǎ]: phương pháp 我请你帮个忙。 Wǒ qǐng nǐ bāng gè máng. I have a favor to ask. Tôi có một việc muốn nhờ bạn. 您允许我改变一下日期吗? Nín yǔn xǔ wǒ gǎi biàn yī xià rì qí ma? Do I have your permission to change the date? Chị có chấp thuận về việc thay đổi ngày không? 允许[yǔn xǔ]: doãn hử = chấp thuận, cho phép = permit['pə:mit] 日期[rì qí]: nhật kì = ngày tháng = date 17/30 COMMON ENGLISH & CHINESE PHRASES FOR ADMINISTRATIVE PERSONNEL 繁体[fán tǐ]: phồn thể = traditional characters 还是[hái shì]: hoàn thị = had better = vẫn, thích hơn 你为什么不听我说呢? Nǐ wèi shé me bù tīng wǒ shuō ne? Tại sao bạn nghe không hiểu tôi nói gì vậy? 我已经跟你说了一百遍我看不懂繁体字,但 你依然不听我的。 Wǒ yǐ jīng gēn nǐ shuō le yī bǎi biàn wǒ kàn bù dǒng fán tǐ zì, dàn nǐ yī rán bù tīng wǒ de. Tôi đã nói với bạn tôi đọc không được chữ phồn thể nhiều lần rồi, mà sao bạn vẫn không nghe nhỉ. 依然[yī rán]: y nhiên = tuy nhiên, vẫn như vậy = still 抬我,我还没有那么高的水平。 Tái wǒ, wǒ hái méi yǒu nà me gāo de shuǐ píng. Don't over praise me, I am not so talented. Quá khen rồi, tôi không quá tài giỏi như vậy đâu. 他的技术到火候了。 请保持镇静,先生。 技术[jì shù]: kỹ thuật = kỹ năng = skill 火候[huǒ hòu]: hỏa tiết = thâm niên, thành thục = mature[mə'tjuə] Qǐng bǎo chí zhèn jìng, xiān shēng. Please remain calm, sir. Tā de jì shù dào huǒ hòu le. His skill has matured . Kỹ năng của anh ấy đã thành thục rồi. Xin ngài hãy giữ bình tĩnh. 欢迎欢迎 请坐。 保持[bǎo chí]: bảo trì = giữ = keep 镇静[zhèn jìng]: trấn tĩnh = calm[kɑ:m] Huān yíng huān yíng qǐng zuò. Welcome! Please have a seat. Hoan nghênh! Xin mời ngồi! 我们工作吧。 Wǒ men gōng zuò ba. Let's get down to work. Chúng ta vào việc thôi. 祝您有个愉快的教师节。 Zhù nín yǒu gè yú kuài de jiào shī jié. Wishing you a happy Teacher's Day. Nhân ngày Nhà giáo, em chúc cô hạnh phúc. 我的英语口语有些困难。 Wǒ de Yīng yǔ kǒu yǔ yǒu xiē kùn nán. I have some trouble with my oral English. Tiếng Anh nói của tôi gặp một số rắc rối. 你有什么建议吗? Nǐ yǒu shé me jiàn yì ma? Do you have any suggestions? Bạn có đề nghị nào không? 你不这样认为吗? Nǐ bù zhè yàng rèn wéi ma? Don't you think so? Bạn không nghĩ như vậy hả? 用给出短语造句。 Yòng gěi chū duǎn yǔ zào jù. 用所给的词组成句子。 Yòng suǒ gěi de cí zǔ chéng jù zi. Make up sentences with the words given. Hãy đặt câu với từ ngữ cho sẵn. 短语[duǎn yǔ]: đoản ngữ = phrase = thành ngữ, từ ngữ 造句[zào jù]: tạo câu = sentence-making = đặt câu 这些文件已经发到你的邮箱了。 Zhè xiē wén jiàn yǐ jīng fā dào nǐ de yóu xiāng le. These documents have been sent to your mail box Các tài liệu này đã được gửi tới hòm thư của bạn rồi. 邮箱[yóu xiāng]: bưu rương = hòm thư = postbox 我看得懂繁体字,但是我不喜欢,我还是喜 他除了工作啥也没干。 欢简体字,好看又好写。 Tā chú le gōng zuò shà yě méi gàn Wǒ kàn de dǒng fán tǐ zì, dàn shì wǒ bù xǐ huan, wǒ He did nothing but work. Anh ta không có không làm gì ngoài công việc hái shì xǐ huan jiǎn tǐ zì, hǎo kàn yòu hǎo xiě. Tôi đọc hiểu chữ phồn thể nhưng tôi không thích, tôi vẫn thích đọc chữ giản thể hơn, vừa dễ đọc vừa dễ 我想她是我见过的最漂亮的女孩之一了。 viết.
  • 18. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄霸学) 18/30 COMMON ENGLISH & CHINESE PHRASES FOR ADMINISTRATIVE PERSONNEL Wǒ xiǎng tā shì wǒ jiàn guò de zuì piào liang de nǚ Is it OK for me to leave early? hái zhī yī le. Em về sớm tí được không? I think she is one of the most beautiful girls I've ever seen. Tôi nghĩ cô ta là một trong những cô gái đẹp nhất mà 我认为,一切都有可能。 Wǒ rèn wéi, yī qiè dōu yǒu kě néng. tôi từng thấy. Anything is possible, I suppose. Em cho rằng, mọi việc đều khả thi. 天啊!这倒提醒了我,今天我该给他打个电 话。 几个月不用,我的法语又回生了。 Tiān a! Zhè dào tí xǐng le wǒ, jīn tiān wǒ gāi gěi tā dǎ gè diàn huà. Oh, dear! That reminds me. I should have phoned him today. Ôi trời! Nhắc mới nhớ, hôm nay tôi gọi điện thoại cho anh ấy. 提醒[tí xǐng]: đề tỉnh = nhắc lại, nhắc mới nhớ = remind 噢。谢谢。你真是太好了。 Ō. Xiè xiè. Nǐ zhēn shi tài hǎo le. Oh, thank you. That's very nice of you. Ồ, cảm ơn. Bạn thật là tốt. 你干嘛不停下来...? Nǐ gàn ma bù tíng xià lái...? Why don't you stop...? Tại sao anh không dừng lại...? 干嘛[gàn ma]: can ma = tại sao = why 停下来[tíng xià lái]: đình hạ lai = dừng lại = stop 你不应该这样的。 Nǐ bù yìng gāi zhè yàng de. You shouldn't have done that. Anh đừng nên làm vậy. Jǐ gè yuè bù yòng, wǒ de fǎ yǔ yòu huí shēng le. I haven't practiced my French for months and it's getting rusty. Mấy tháng không dùng tới, tiếng Pháp của tôi kém đi rồi. 回生[huí shēng]: hồi sinh 我从没去过上海。 Wǒ cóng méi qù guò shàng hǎi. I have never been to Shang Hai. Từ trước tới giờ, tôi chưa đi Thượng Hải. 我想像不出是为什么。 Wǒ xiǎng xiàng bù chū shì wèi shé me. I can't imagine why. Tôi không hình dung ra nguyên nhân tại sao. 别凶狠地瞪着我,我没有干坏事。 Bié xiōng hěn de dèng zhe wǒ, wǒ méi yǒu gàn huài shì. Stop glowering at me , I've done nothing wrong Đừng bực dọc tôi mà, tôi đâu làm gì sai đâu. 凶狠地瞪着[xiōng hěn de dèng zhe]: trừng mắt, giận dữ = glower['glʌvə] 多漂亮的姑娘啊! 本人已迁居,来信请转新址。 Duō piào liang de gū niang a! What a pretty girl! Cô gái ấy mới đẹp làm sao! Běn rén yǐ qiān jū, lái xìn qǐng zhuǎn xīn zhǐ. Please forward my mail to my new address . Vui lòng chuyển thư của tôi sang địa chỉ mới. 姑娘[gū niang]: cô nương = cô gái = lassie['læsi] 迁居[qiān jū]: thiên ký = chuyển = move 址[zhǐ]: chỉ = location 我们怎样才能改变他的想法呢? Wǒ men zěn yàng cái néng gǎi biàn tā de xiǎng fǎ ne? 这些学生的听力提高了。 Zhè xiē xué shēng de tīng lì tí gāo le. What can we do to change his mind? Chúng ta phải làm gì để thay đổi được cách nghĩ của The students have improved their listening . Kỹ năng nghe của các học sinh đã cải thiện rồi. anh ta đây? 想法[xiǎng fǎ]: tưởng pháp = ý kiến, quan điểm = opinion 提高[tí gāo]: đề cao = trao dồi 我们怎样才能到那? 没有什么能使他满意,他总是发牢骚。 Wǒ men zěn yàng cái néng dào nà? What can we do to get there. Làm sao để chúng tôi đến được đó? 我可以早点走吗? Wǒ kě yǐ zǎo diǎn zǒu ma? Méi yǒu shé me néng shǐ tā mǎn yì, tā zǒng shì fā láo sāo. Nothing pleased him. He was always grumbling . Không cách nào mà làm anh vui lòng cả, anh ấy cứ càu nhàu suốt. 发牢骚[fā láo sāo]: phát sao tao = càu nhàu = grumble['grʌmbl]
  • 19. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄霸学) 19/30 随着时间的推移,情况会改善的。 Suí zhe shí jiān de tuī yí, qíng kuàng huì gǎi shàn de. Things will improve as time goes on . Dần dần theo thời gian, tình hình sẽ cải thiện. 随着[suí zhe]: tùy khán = along with = theo 推移[tuī yí]: suy di = trôi qua = pass 改善[gǎi shàn]: cải thiện = to make better 对这工作我还不熟悉。 Duì zhè gōng zuò wǒ hái bù shú xī. I am still strange to the job. Em chưa quen với công việc này nữa. 熟悉: thục dứt = thành thục, quen 我不熟悉这里。 COMMON ENGLISH & CHINESE PHRASES FOR ADMINISTRATIVE PERSONNEL 重新[chóng xīn]: trùng tân = lại lần nữa = again 我很迷茫,很难过。 Wǒ hěn mí máng, hěn nán guò. I am confused and sad. Tôi cảm thấy bối rối và buồn nữa. 迷茫[mí máng]: mơ màng = bối rối = confused 请登录并返回一个拷贝,我们为我们的文件. Qǐng dēng lù bìng fǎn huí yī gè kǎo bèi, wǒ men wèi wǒ men de wén jiàn. Please sign and return one copy to us for our file. 登录[dēng lù]: đăng lục = đăng nhập = log on 返回[fǎn huí]: phản hồi = return to 拷贝[kǎo bèi]: khảo bối = chép lại = copy Wǒ bù shú xī zhè lǐ. I'm a stranger here. Tôi không quen nơi này. 如果你有心读它,我将寄上一份给你。 他的英语正在渐渐提高。 有心[yǒu xīn]: hữu tâm 将[jiāng]: tương = sẽ = will Tā de yīng yǔ zhèng zài jiàn jiàn tí gāo. His English is improving little by little. Tiếng Anh của anh ấy dần dần tiến bộ. 我的电脑不能复制大的文件到 U 盘。 渐渐[jiàn jiàn]: tiềm tiềm = dần dần = little by little 提高[tí gāo]: đề cao = tiến bộ = increase['inkri:s] 你使用什么计算机接入互联网的? Nǐ shǐ yòng shén me jì suàn jī jiē rù hù lián wǎng de? Which computer do you use to access the Internet? Bạn truy cập Internet bằng máy tính nào vậy? Rú guǒ nǐ yǒu xīn dú tā, wǒ jiāng jì shàng yī fèn gěi nǐ. I will send you a copy in case you care to read it. Wǒ de diàn nǎo bù néng fù zhì dà de wén jiàn dào U pán. Máy tính của tôi không thể copy file dung lớn sang USB được. 复制[fù zhì]: phục chế = sao chép = to copy U 盘[U pán]: U bàn = đĩa USB 接入[jiē rù]: tiếp nhập = truy cập = access 不小心的错误。 他犯了错误,而且是常常犯。 Bù xiǎo xīn de cuò wù. An inadvertent error. Lỗi bất cẩn (không cố ý). Tā fàn le cuò wù, ér qiě shì cháng cháng fàn. He makes mistakes, and that very often. Anh ta lại phạm sai lầm, việc này vẫn thường xảy ra. 犯[fàn]: phạm = to violate['vaiəleit] 错误[cuò wù]: thác ngộ = sự sai sót = mistake 而且[ér qiě]: năng thả = hơn nữa = ... as well as ... 我不同意你们所说的话。 Wǒ bù tong yì nǐ men suǒ shuō de huà. I disagree with what you say. Tôi không đồng ý về những gì mà bạn nói. 你的计算机没有互联网连接。 Nǐ de jì suàn jī méi yǒu hù lián wǎng lián jiē. Your computer does not have any internet connection. Internet của máy vi tính bạn không được kết nối. 小心[xiǎo xīn]: tiểu tâm = cẩn thận 错误: thác ngộ = sai sót inadvertent /,inəd'və:tənt/: vô ý 前几天我不慎丢失了这个东西。 Qián jǐ tiān wǒ bù shèn diū shī le zhè ge dōng xi. Một vài ngày trước tôi vô tình đánh mất nó rồi. 不慎[bù shèn]: bất thận = vô ý = inadvertence[,inəd'və:təns] 丢失[diū shī]: đâu thất = mất = lose[lu:z] 复制文件。 Fù zhì wén jiàn. To copy file. Copy file. 复制: phục chế = sao chép, 连接[lián jiē]: liên tiếp = kết nối = connect[kə'nekt] 你那样做是为了什么? 我重新做过。 Nǐ nà yàng zuò shì wèi le shén me? What did you do that for? Bạn làm vậy để làm gì? Wǒ chóng xīn zuò guò. I’ll re-work it. Tôi sẽ làm lại lần nữa. 为了什么?我们等下再说,行吗?
  • 20. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄霸学) 20/30 COMMON ENGLISH & CHINESE PHRASES FOR ADMINISTRATIVE PERSONNEL Wèi le shén me? Wǒ men děng xià zài shuō, xíng ma? I suppose you have to work harder next time. About what? Can we talk about this later? Tôi cho rằng sắp tới bạn phải làm việc chăm chỉ hơn Để làm gì vậy? Chúng ta đợi tí nữa trao đổi, được nữa. 下次: hạ thứ = lần sau = next time không? 再加: tái gia = bên cạnh, hơn nữa = besides, in addition 你最快多久能过来? Nǐ zuì kuài duōjiǔ néng guòlái? How quickly can you get here? Anh đến đó sớm nhất là bao lâu? 我从来没有…… Wǒ cóng lái méi yǒu…… I have never... Tôi chưa từng (bao giờ)… 请留下来陪我。 Qǐng liú xià lái péi wǒ. Please stay with me. Làm ơn ở lại đây với tôi. 现在你是我全部想要的。 Xiàn zài nǐ shì wǒ quán bù xiǎng yào de. Now you’re all I want. Bây giờ tất cả tôi muốn là bạn. 我说的都是真话,不是对你空口说白话。 Wǒ shuō de dōu shì zhēn huà, bù shì duì nǐ kōng kǒu shuō bái huà. What I'm saying is true. I'm not paying you lip service. Những gì tôi nói đều là sự thật. 空口[kōng kǒu]: không khẩu = nói dối 如果我失败了怎么办? 你不能留下来吗?请再多留一会儿。 Rú guǒ wǒ shī bài le zěn me bàn? What if I fail? Lỡ như tôi thất bại thì làm sao? Nǐ bù néng liú xià lái ma? Qǐng zài duō liú yī huǐ'er. Can't you stay? Stay a while, please. Ở lại đây thêm tí nữa mà! 是什么让你这么心烦意乱啊? 我得先问一下我的老板。 Wǒ de xiān wèn yī xià wǒ de lǎo bǎn. I have to ask my boss first. Tôi phải hỏi ý kiến của sếp trước đã. 我好久没收到她来信了。 Wǒ hǎo jiǔ méi shōu dào tā lái xìn le. I haven't heard from her for a long time. Lâu quá tôi không nghe tin tức gì về cô ấy 老没见你啊。 Lǎo méi jiàn nǐ a. I haven't seen you for ages. Lâu quá không gặp bạn. 你那样说是什么意思呢? Nǐ nà yàng shuō shì shén me yì si ne? What do you mean by saying that? Anh nói vậy có ý gì? 你还想知道什么? Nǐ hái xiǎng zhī dào shén me? What else do you want to know? Bạn muốn biết gì thêm nữa không? 我看你下次得再加把劲 Wǒ kàn nǐ xià cì de zài jiā bǎ jìn. 失败[shī bài]: thất bại = fail Shì shén me ràng nǐ zhè me xīn fán yì luàn a? What makes you so upset? Điều gì làm bạn buồn vậy? 心烦意乱[xīn fán yì luàn]: tâm phiền ý loạn = buồn bã = upset 想一想什么另你高兴。 Xiǎng yī xiǎng shén me lìng nǐ gāo xìng. Think of what makes you happy. Hãy nghĩ về những gì mà khiến bạn vui đó. 另[ling]: lánh = khác = else, other 做更多你喜欢的东西。 Zuò gèng duō nǐ xǐ huan de dōng xi. Do more of what makes you happy. Hãy làm những gì mà khiến cho bạn vui. 是什么让你与众不同? Shì shén me ràng nǐ yǔ zhòng bù tóng. What makes you different. Cái gì làm bạn thay đổi? 与 众 不 同 [yǔ zhòng bù tong]: dư với bất đồng = khác thường = extraordinary [iks'trɔ:dnri] 这次会议是关于什么内容的? Zhè cì huì yì shì guān yú shén me nèi róng de? What's this meeting about? Cuộc họp lần này nói về nội dung gì vậy? 关于[guān yú]: quan ô = về việc = about 内容[nèi róng]: nội dung = content ['kɔntent]
  • 21. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄霸学) 21/30 COMMON ENGLISH & CHINESE PHRASES FOR ADMINISTRATIVE PERSONNEL 我只是想知道他到底怎么了? Wǒ zhǐ shì xiǎng zhī dào tā dào dǐ zěn me le? I just want to know what's wrong with him. Tôi chỉ muốn biết anh ta bị làm sao vậy? 在我看来,那样做是对的。 Zài wǒ kàn lái, nà yàng zuò shì duì de. In my opinion, that's the right thing to do. Theo ý kiến tôi thì đó là việc đúng nên làm. 你大概什么时候能告诉我结果? Nǐ dà gài shén me shí hou néng gàosu wǒ jié guǒ? When could you possibly let me know the result? 大概[dà gài]: đại khái = approximate[ə'prɔksimit] 结果[jié guǒ]: kết quả = result 我不会让你失望的。 Wǒ bù huì ràng nǐ shī wàng de. I won't let you down. Tôi sẽ không làm bạn thất vọng đâu. 有谁愿意跟我一起去吗? Yǒu shuí yuàn yì gēn wǒ yī qǐ qù ma? Is there anyone willing to go with me? Có ai tình nguyện đi với tôi không? 你那样做是为了什么? Nǐ nà yàng zuò shì wèi le shén me? What did you do that for? 失望[shī wàng]: thất vọng = be disappointed Bạn làm vậy để làm gì? 谢谢您,我很感激。 你自己选择。 Xiè xiè nín, wǒ hěn gǎn jī. Thank you. I'd appreciate it. Cảm ơn, tôi rất cảm kích. Nǐ zì jǐ xuǎn zé. The choice is up to you. Quyền lựa chọn là của bạn. 感激[gǎn jī]: cảm kích = appreciate[ə'pri:ʃieit] 选择[xuǎn zé]: soát trạch = chọn = select[si'lekt] 我宁愿你不要这么做。 整个周末,我除了睡觉,啥都没做。 Wǒ nìng yuàn nǐ bù yào zhè me zuò. I'd rather you didn't do it. Tôi không thích bạn làm như vậy đâu. Zhěng gè zhōu mò, wǒ chú le shuì jiào, shà dōu méi zuò. I do nothing but sleep all weekend. Các ngày cuối tuần, ngoài việc ngủ ra, tôi không làm gì khác. 宁愿[nìng yuàn]: ninh nguyện = preferably['prefərəbli]: thích hơn 我宁愿你直截了当地告诉我你的想法。 整个[zhěng gè]: chỉnh liễu = nguyên cả = entireness[in'taiənis] 除了[chú le]: trừ liễu = trừ ra = except (for) 啥[shà]: xá = what Wǒ nìng yuàn nǐ zhí jié liǎo dāng dì gào su wǒ nǐ de xiǎng fǎ. I'd rather you told me frankly what you think. Tôi sẽ thích hơn nếu anh nói thẳng những gì mà mình 我在互联网上查过此事。 Wǒ zài hù lián wǎng shàng chá guò cǐ shì. nghĩ. 直截了当地[zhí jié liǎo dāng dì]: trực triệt liễu đương địa = nói thẳng = I looked it up on the Internet. straight from the shoulder Tôi kiếm được nó trên Internet. 想法[xiǎng fǎ.]: tưởng pháp = ý kiến, suy nghĩ 今天下午我可能会早点离开。 Jīn tiān xià wǔ wǒ kě néng huì zǎo diǎn lí kāi. I'll probably take off early this afternoon. Có lẽ chiều nay tôi sẽ nghỉ làm sớm. 对不起,我来不了。 互联网[hù lián wǎng]: hỗ liên võng = Internet 查[chá]: tra = to research 听起来他似乎知道些什么。 Tīng qǐ lái tā sì hū zhī dào xiē shén me. Is sounds like he knows something. Nghe có vẻ như anh ta đã biết gì đó rồi. 似乎[sì hū]: tự hô = hình như = as if Duì bù qǐ, wǒ lái bu le. I'm sorry, but I can't make it. Tôi xin lỗi, tôi không thể làm việc đó. 难怪你这么累。 对不起,答案是否定的。 难怪[nán guài]: nạn quái = thảo nào, hèn gì = no wonder Duì bù qǐ, dá àn shì fǒu dìng de. I'm sorry, but the answer is no. Tôi xin lỗi, câu trả lời là không. 答案[dá àn]: đáp án = answer 否定[fǒu ding]: phủ định = negative['negətiv] Nán guài nǐ zhè me lèi. No wonder you're so tired. Thảo nào bạn lại mệt như vậy. 她不仅漂亮,而且很聪明。 Tā bù jǐn piào liang, ér qiě hěn cōng míng. She is not only pretty, but also intelligent.
  • 22. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄霸学) 22/30 Cô ấy không chỉ đẹp mà còn rất thong minh. 不仅[bù jǐn]: bất cận = không chỉ = not only 他们的命令必须服从。 Tā men de mìng lìng bì xū fú cóng. Their commands must be obeyed. Những lệnh của họ bắt buộc phải chấp hành. 必须[bì xū]: tất tu = buộc phải = must 服从[fú cóng]: phục tùng = chấp hành = obey, submit COMMON ENGLISH & CHINESE PHRASES FOR ADMINISTRATIVE PERSONNEL 现在把要点告诉我,细节留到以后再说。 Xiàn zài bǎ yào diǎn gào su wǒ, xì jié liú dào yǐ hòu zài shuō. Tell me the main points now; leave the details till later. Bây giờ hãy nói cho tôi biết trọng tâm của vấn đề, còn chi tiết hãy đề cập sau. 要点[yào diǎn]: yếu điểm = key point = ý chính, trọng tâm 细节[xì jié]: tế tiết = chi tiết = detail 我们临时就用这个办法吧。 不管他们愿不愿,他们必须服从。 Bù guǎn tā men yuàn bù yuàn, tā men bì xū fú cóng. They had to obey, whether they would or not. Họ phải chấp hành mà không cần biết có đồng ý hay không. 这种说法完全是无稽之谈。 Zhè zhǒng shuō fǎ wán quán shì wú jī zhī tán. The allegations were totally unfounded. Lời lập luận hoàn toàn vô căn cứ. 说法[shuō fǎ]: thuyết pháp = sự viện lý = allegation[,æle'geiʃn] 无稽之谈[wú jī zhī tán]: vô kê chi đàm = lời nói không căn cứ = tale of tub Wǒ men lín shí jiù yòng zhè ge bàn fǎ ba. Let's use this method temporarily. Hãy dùng biện pháp này tạm thời. 临时[lín shí]: lâm thời = tạm thời = temporary 办法[bàn fǎ]: biện pháp = method 但我不能控制自己。 Dàn wǒ bù néng kòng zhì zì jǐ. But I can't control myself. Nhưng mà tôi không thể kiểm soát chính mình. 控制[kòng zhì]: khống chế = kiểm soát = control 我们不但饿了,而且也累了。 我大体上同意你所说的。 Wǒ dà tǐ shàng tóng yì nǐ suǒ shuō de. In general, I agree to what you said. Nói chung tôi đồng ý những gì mà bạn nói. Wǒ men bù dàn è le, ér qiě yě lèi le. We were not only hungry, but also tired. Chúng tôi không chỉ đói mà còn mệt nữa. 大体上[dà tǐ shàng]: đại thể thượng = on the whole = nhìn chung 我虽然相信,但还要考虑一下。 他忽視我。 Wǒ suī rán xiāng xìn, dàn hái yào kǎo lǜ yī xià. Although I believe it, I must consider. Mặc dù tôi tin nhưng mà vẫn phải suy nghĩ lại. Tā hū shì wǒ. He ignored me. Anh ta mặc kệ tôi. 虽然[suī rán]: tuy nhiên = mặc dù = although[ɔ:l'ðou] 忽視[hū shì]: hốt thị = ignored = mặc kệ 这样的例子可以举出数百个。 他已经忘却发生什么事了。 Zhè yàng de lì zǐ kě yǐ jǔ chū shù bǎi gè. Examples of this sort might be quoted in hundreds. Những ví dụ đại loại thế có lẽ lên đến hàng trăm. Tā yǐ jīng wàng què fā shēng shén me shì le. He was oblivious of what was happening. Anh ấy đã làm ngơ trước những gì đang xảy ra. 忘却[wàng què]: vong khước = oblivious[ə'bliviəs] = lãng quên 例子[lì zǐ]: lời tử = thí dụ = example 举出[jǔ chū]: cử xuất = đếm, liệt kê = enumerate[i'nju:məreit] 百个[bǎi gè]: bách cá = hàng trăm = hundred['hʌndrəd] quote[kwout]: lời trích dẫn 他说宁愿做这个,不愿做那个。 虽然工作艰苦,我还是很喜欢。 Tā shuō nìng yuàn zuò zhè ge, bù yuàn zuò nà gè. He preferred to do this rather than that. Anh ấy thích làm thế này hơn là làm thế kia. Suī rán gōngzuò jiān kǔ, wǒ hái shì hěn xǐ huan. Even though it’s hard work, I enjoy it. Dù cho công việc gian khổ nhưng tôi vẫn thích. 不愿[bù yuàn]: bất nguyện = miễn cưỡng = reluctance[ri'lʌktəns] 这两种意见中我倾向于前一种。 Zhè liǎng zhǒng yì jiàn zhōng wǒ qīng xiàng yú qián yī zhǒng. Of the two opinions, I prefer the former. Đối với 2 ý kiến này, tôi thiên về ý kiến ban đầu hơn. 倾向于[qīng xiàng yú]: khuynh hướng vu = thiên về = be apt to 前一[qián yī]: tiền nhất = former['fɔ:mə] = trước đây, cũ 艰苦[jiān kǔ]: gian khổ = trial['traiəl] 还是[hái shì]: hoàn thị = all the same 我再三跟他解释这事与我无关。 Wǒ zài sān gēn tā jiě shì zhè shì yǔ wǒ wú guān. I tried to make clear to him that I’m not responsible for this. Tôi hết lần này đến lần khác giải thích với anh ta rằng tôi không có liên quan gì đến việc này. 再三[zàisān]: tái tam = nhiều lần = over and over again 无关[wúguān]: vô quan = không quan tâm = don't care
  • 23. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄霸学) 23/30 COMMON ENGLISH & CHINESE PHRASES FOR ADMINISTRATIVE PERSONNEL Chúng tôi có 6 công ty, hơn 1000 nhân công. 请回到你的座位上。 Qǐng huí dào nǐ de zuò wèi shàng. Go back to your seat, please. Xin vui lòng trở về chỗ ngồi của bạn. 员工[yuán gōng]: viên công = nhân công = employee[ɔm'plɔiei] 超过[chāo guò]: độn quá = vượt quá = exceed[ik'si:d] 我生性与别人不同。 布置第二天的作业。 Wǒ shēng xìng yǔ bié rén bù tóng. My nature is different from other people's. Tính cách của tôi khác biệt với người khác. Bù zhì dì èr tiān de zuò yè. Make the assignment for the next day. Sắp đặt phân công công việc vào ngày tới. 他们对行程安排有不同的想法。 布置[bù zhì]: bố trí = arrange 作业[zuò yè]: phân công = assignment 这项工作需要我们两个小时才能完成。 Zhè xiàng gōng zuò xū yào wǒ men liǎng gè xiǎo shí cái néng wán chéng. This assignment will take us two hours to finish it. Chúng tôi mất 2 tiếng để hoàn tất nhiệm vụ này. 生性[shēng xìng]: sinh tính = tính cách, bản chất Tā men duì xíng chéng ān pái yǒu bù tóng de xiǎng fǎ. They have had different ideas for the scheduling. Ý tưởng chương trình của họ khác nhau. 行 程 安 排 [xíng chéng ān pái]: hành trình an bài = chương trình = scheduling 想法[xiǎng fǎ]: tưởng pháp = ý tưởng = to think of a way (to do sth) 从一个地方到另一个地方。 他们说说法有差异,我该怎么办呢? Tā shuō shuō fǎ yǒu chā yì, wǒ gāi zěn me bàn ne? They said differently. What am I supposed to do? Ý kiến của họ trái ngược nhau.Tôi phải gì bây giờ? Cóng yī gè dì fāng dào lìng yī gè dì fāng. Move from place to place. Di chuyển vòng quanh, chuyển từ nơi này đến nơi nọ. 另一[lìng yī]: lánh nhất = (vật, cái, nơi) khác = another 差异[chā yì]: sai dị = tương phản, trái ngược = difference 从一个地方移到另一个地方。 现在我该怎么办呢? Xiànzài wǒ gāi zěn me bàn ne? What am I going to do now ? Bây giờ tôi làm gì đây? Cóng yī gè dì fāng yí dào lìng yī gè dì fāng. Transfer from one place to another. Dời chỗ này sang chỗ khác. 我愿代你去。 干什么骂人呢? 我做错事了吗? Gàn shén me mà rén ne? Wǒ zuò cuò shì le ma? Why do you scold me every time? Did I do anything wrong? Tại sao cứ mắng tôi hoài vậy? Tôi làm gì sai hả? Wǒ yuàn dài nǐ qù. I'll go instead of you. Tôi sẽ đi thay cho bạn. 代[dài]: đãi = thay thế, thay cho = instead 骂人[mà rén]: mạ nhân = la mắng 配线坏了,需要更换。 你总是误解我的意思。 Pèi xiàn huài le, xū yào gēng huàn. The wiring is faulty and needs to be replaced. Hệ thống đường dây bị lỗi rồi và nó cần được thay thế. Nǐ zǒng shì wù jiě wǒ de yìsi. You always misunderstand me. Bạn cứ hiểu lầm tôi hoài à. 误解[wù jiě]: ngộ giải = misunderstand ['misʌndə'stænd] 我是一个负责任的人。 Wǒ shì yī gè fù zé rèn de rén. I'm a responsible person. Tôi là người có trách nhiệm. 配线[pèi xiàn]: phôi tuyến = hệ thống đường dây = wiring 更换[gēng huàn]: canh hoán = thay thế = replace 不达目的,决不罢休。 Bù dá mù dì, jué bù bà xiū. We 'll never give up until the goal is reached. Không đạt được mục đích, quyết không từ bỏ. 负责任[fù zé rèn]: phụ trách nhiệm = responsible[ris'pɔnsəbl] 达[dá]: đạt = để được = reach 决不[jué bù]: quyết bất = không bao giờ = never 罢休[bà xiū]: bãi hưu = từ bỏ = give up 我们有 6 家公司,员工超过 1000 人。 我将留在这里一直到十二点钟。 Wǒ men yǒu 6 jiā gōng sī, yuán gōng chāo guò 1000 Wǒ jiāng liú zài zhè lǐ yī zhí dào shí'èr diǎn zhōng. I shall stay here until twelve o'clock. rén. We have 6 companies, more than 1000 people of Tôi sẽ ở lại đây cho đến 12 giờ đúng. 将[jiāng]: tương = sẽ = shall, will employee.
  • 24. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄霸学) 24/30 一直到[yī zhí dào]: nhất trực đáo = cho đến khi = until 点钟[diǎn zhōng]: điểm chung = giờ đúng = o'clock 你是负责人, 你怎么能对这个问题不置可 否? COMMON ENGLISH & CHINESE PHRASES FOR ADMINISTRATIVE PERSONNEL 除一个人都到了。 Chú yī gè rén dōu dào le. All are here but one. Mọi người đều tới ngoại trừ một người. 除[chú]: trừ = except Nǐ shì fù zé rén, nǐ zěn me néng duì zhè ge wèn tí bù zhì kě fǒu? 除你之外大家都知道。 You are in charge of the job. How could you evade Chú nǐ zhī wài dà jiā dōu zhī dào. the issue? Everyone knows it but you. Anh là người chịu trách nhiệm về công việc, làm sao Mọi người đều biết cả mỗi bạn là không. mà anh lại chối bỏ trách nhiệm được chứ? 之外[zhī wài] = chi ngoại = loại trừ = excluding 负责人[fù zé rén]: phụ trách nhân = cá nhân chịu trách nhiệm = persons responsible 不置可否[bù zhì kě fǒu]: bất trí khả phủ = chối bỏ trách nhiệm = not express an opinion 除你之外,我没告诉任何人。 他对这个任务负责。 Chú nǐ zhī wài, wǒ méi gào su rèn hé rén. I haven’t told anybody but you. Ngoài bạn ra, tôi không nói cho ai biết hết. Tā duì zhè ge rèn wù fù zé. He is in charge of the task. Anh ấy là người chịu trách nhiệm về nhiệm vụ này. 普通 WORD 文档如何转化为 PDF 格式? 任务[rèn wù]: nhiệm vụ = assignment 恐怕不妥。 Kǒng pà bù tuǒ. I'm afraid this is n't the proper way to handle the case. Tôi e rằng cách đó không thích hợp để xử lý việc này. 不妥[kǒng pà]: bất thỏa = không thích hợp = not proper[ˈprɔpə] 你要多少? Nǐ yào duō shǎo? How many do you want ? Bạn muốn bao nhiêu? 请告诉我,哪一个好呢? Qǐng gào su wǒ, nǎ yī gè hǎo ne? Please tell me which is better? Làm ơn cho tôi biết cái nào tốt hơn? 我将把文件的副本发给你。 Wǒ jiāng bǎ wén jiàn de fù běn fā gěi nǐ. I will send you a copy of the file. Tôi sẽ gửi một file copy cho bạn. 我刚传真一份文件给你。 Pǔ tōng WORD wén dàng rú hé zhuǎn huà wéi PDF gé shì? Làm sao để chuyển file Word thông thường thành định dạng file PDF nhỉ? How to convert word to PDF? 普通[pǔ tōng]: phổ thông = common 文档[wén dàng]: văn đương = tài liệu = document 转化为[zhuǎn huà wéi]: chuyển hóa vi = chuyển đổi file = convert 格式[gé shì]: định dạng file = format 除非我听说不是那样。 Chú fēi wǒ tīng shuō bu shì nà yàng. Unless I hear to the contrary. Trừ khi tôi nghe ý kiến trái ngược. 除非[chú fēi]: trừ phi = unless contrary['kɔntrəri]: trái ngược 我们得专注于我的目标上. Wǒ men de zhuān zhù yú wǒ de mù biāo shàng. We need to focus on my goals. Chúng tôi cần phải tập trung vào mục tiêu của chúng tôi. 目标上[mù biāo shàng]: mục tiêu thượng = mục tiêu 专 注 于 [zhuān zhù yú]: chuyên chú ô = tập trung vào (việc gì đó) = concentrate on 他总是专注于他的练习。 Wǒ gāng chuán zhēn yī fèn wén jiàn gěi nǐ. I just sent you a fax. Tôi vừa mới gửi một bản fax cho anh đó. Tā zǒng shì zhuān zhù yú tā de liàn xí. He always attention to his training. Anh ấy luôn tập trung vào quá trình học tập của mình. 怎么在 Word 中插入文件对象? 我们确信我们的预言。 Zěn me zài Word zhōng chā rù wén jiàn duì xiàng? How to insert objects into Word? Làm sao để chèn đối tượng vào trong Word nhỉ? 插入[chā rù]: sáp nhập = chèn vào = insert 对象[duì xiàng]: đối tượng = object Wǒ men què xìn wǒ men de yù yán. We are confident in our predictions. Chúng tôi tự tin vào sự dự đoán của mình. 确信[què xìn]: sác tín = tự tin = confident 预言[yù yán]: dự ngôn = sự phán đoán = prediction
  • 25. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄霸学) 25/30 COMMON ENGLISH & CHINESE PHRASES FOR ADMINISTRATIVE PERSONNEL 这事可以让他给你参谋一下。 Lưu các file trên máy tính cục bộ (máy con). Zhè shì kě yǐ ràng tā gěi nǐ cān móu yī xià. You might ask him for advice on this matter. Bạn có thể hỏi anh ấy để cho lời khuyên về vấn đề này. 我已经把邮件发给你了。 保存[bǎo cún]: bảo tồn = lưu file = save (a file) 本地[běn dì]: bản địa = cục bộ = local 参谋[cān móu]: tham mưu = đưa ra lời khuyên = give advice Wǒ yǐ jīng bǎ yóu jiàn fā gěi nǐ le. I have sent the e-mail to you. 他窘得要命,坐立不安。 Tôi đã gửi email cho anh rồi đó. Tā jiǒng dé yào mìng, zuòlìbù'ān. He was much embarrassed and disturbed. Anh ta rất khó xử và bối rối. 窘[jiǒng]: quẫn = lúng túng, khó xử = embarrassed[im'bærəst] 要命[yào mìng]: yếu mệnh = vô cùng, rất là = extremely 坐立不安[zuòlìbù'ān]: tọa lập bất an = bối rối = disturbed 对他的意图我有几分怀疑。 Duì tā de yì tú wǒ yǒu jǐ fēn huái yí. I 'm somewhat suspicious of his intentions. Tôi có một tí nghi ngờ về ý định của anh ta. 怀疑[huái yí]: hoài nghi = nghi ngờ = suspicion[səs'piʃn] 你怎么理解他们的意图? Nǐ zěnme lǐ jiě tā men de yì tú? How do you understand their purpose? Làm sao bạn thấu hiểu được ý đồ của họ? 你还在生气吗,对不起,我知道错了,请你原 谅... Nǐ hái zài shēng qì ma, duì bù qǐ, wǒ zhī dào cuò le, qǐng nǐ yuán liàng... Are you still angry with me? Sorry,I am wrong,please forgive me,ok? Bạn vẫn còn giận tôi hả? Xin lỗi, tôi sai rồi, làm ơn bỏ qua cho tôi nha? 原谅[yuán liàng]: nguyện lượng = tha lỗi = forgive 别犹豫不决,否则会错失良机。 Bié yóu yù bù jué, fǒu zé huì cuò shī liáng jī. Don't hesitant, or you will miss the good opportunity. Đừng có do dự, nếu không bạn sẽ bỏ lỡ cơ hội tốt. 理解[lǐ jiě]: lý giải = thấu hiểu = comprehend 意图[yì tú]: ý đồ = ý định = intention[in'tenʃn] 犹豫[yóu yù]: do dự = hesitant 否则[fǒu zé]: phủ tắc = nếu không = if not 失[shī]: thất = mất, bỏ lỡ = to lose 良机[liáng jī] = lương cơ = cơ hội tốt = good chance 他们正在商议该做什么。 我未敢与他交谈。 Tāmen zhèng zài shāng yì gāi zuò shén me. They are deliberating what to do. Họ đang cân nhắc nên làm gì. 商议[shāng yì]: thương nghị = dàn xếp, cân nhắc = deliberate[di'libərit] 他的名字从名单上删去了。 Tā de míng zì cóng míng dān shàng shān qù le. His name was deleted from the list. Tên của anh ấy đã bị xóa ra khỏi danh sách. 名单[míng dān]: danh đơn = danh sách = list 删去[shān qù]: san khu = xóa = delete Wǒ wèi gǎn yǔ tā jiāo tán. I dared not enter into conversation with him. Tôi không dám mạn đàm với ông ấy. 未敢[wèi gǎn]: vị cảm = dám = dare 交谈[iāo tán]: giao đàm = cuộc đàm luận 他有一个有效的生意机构。 Tā yǒu yī gè yǒu xiào de shēng yì jī gòu. He has an efficient business setup. Cách thiết lập kinh doanh của anh ấy rất hiệu quả. 有效[yǒu xiào]: hữu hiệu = hiệu quả = efficient 生意[shēng yì]: sinh ý = kinh doanh = business 机构[jī gòu]: cơ cấu = institution[,insti'tju:ʃn] 我对自己有信心! Wǒ duì zìjǐ yǒu xìn xīn! I am confident in myself! Tôi tự tin vào bản thân mình mà! 信心[xìn xīn]: tín tâm = tự tin = confidence 你必须对所做的事有信心。 Nǐ bì xū duì suǒ zuò de shì yǒu xìn xīn. You must be confident in what you do. Bạn phải tự tin vào những gì mà mình làm. 保存文件到本地机。 Bǎo cún wén jiàn dào běn dì jī. Saving files to the local machine. 那家公司有多少员工? Nà jiā gōng sī yǒu duō shǎo yuán gōng? How many employees are there in the company? Công ty này có bao nhiêu nhân viên? 听他讲话很有趣。 Tīng tā jiǎng huà hěn yǒu qù. It is very interesting to listen to him. Anh ta giảng thuyết nghe rất thú vị. 讲话[jiǎng huà]: giảng thoại = mạn đàm = talking 有趣[yǒu qù]: hữu thú = hấp dẫn, thú vị = interesting 请把我的名字加入你们的邮寄名单中。
  • 26. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄霸学) 26/30 Qǐng bǎ wǒ de míng zì jiā rù nǐ men de yóujì míngdān zhōng. Please add my name to your mailing list. 加入[jiā rù]: gia nhập = thêm vào = add 邮寄名单[yóu jì míng dān]: bưu ký danh đơn = danh sách gửi email = mailling list COMMON ENGLISH & CHINESE PHRASES FOR ADMINISTRATIVE PERSONNEL 如果你有任何问题的话,请不要迟疑,马 上同我联络。 Rú guǒ nǐ yǒu rèn hé wèn tí de huà, qǐng bù yào chí yí, mǎ shàng tóng wǒ lián luò. Please don't hesitate to contact me if you have any questions. 他发现上网很有趣。 Tā fā xiàn shàng wǎng hěn yǒu qù. He found it very interesting to be on Internet. Anh ta cảm thấy thú vị khi được dùng Internet. Nếu có bất kỳ vấn đề nào xảy ra thì bạn đừng do dự mà ngay lập tức liên lạc với tôi. 迟疑[chí yí]: khích nghi = do dự = hesitate 联络[lián luò]: liên lạc = contact 祝旅途愉快。 他对於他美好的作品感到高兴。 Tā duì yú tā měi hǎo de zuò pǐn gǎndào gāoxìng. He is happy about his nice work. Anh ấy cảm thấy rất hạnh phúc đối với công việc tốt đẹp của mình. 美好[měi hǎo]: mỹ hảo = tốt đẹp = Ok 作品[zuòpǐn]: tác phẩm = công việc = work 我们必须在六点之前完成。 Wǒ men bì xū zài liù diǎn zhī qián wán chéng. We have to finish before 6:00. Chúng ta buộc phải hoàn thành trước 6:00. 老板要我用 e-mail 告诉他。 Lǎo bǎn yào wǒ yòng e-mail gào su tā. The boss wants me to tell him by e-mail. Sếp muốn tôi trao đổi với ông ấy bằng e-mail. 老板[lǎo bǎn]: lão bản = ông chủ, sếp = boss Zhù lǚ tú yú kuài. Hope you have a good trip back. Chúc bạn có một chuyến đi tốt đẹp. 旅途[lǚ tú]: lữ đồ = cuộc hành trình, chuyến đi = trip 期待您的反馈建议! Qí dài nín de fǎn kuì jiànyì! Look forward to your feedbacks and suggestions soon! Rất mong nhận được ý kiến phản hồi và góp ý của bạn! 期待[qí dài]: kỳ đợi = mong chờ = to look forward to 反馈[fǎn kuì]: phản quỹ = phản hồi = feedback ['fi:dbæk] 请随意提出您的建议。 Qǐng suí yì tí chū nín de jiàn yì. Feel free to give your comments. Hãy tự nhiên đề xuất kiến nghị của mình. 随意[suí yì]: tùy ý = tự nhiên = free 提出[tí chū]: đề xuất = to propose[propose] 他的情况一天一天地改善着。 Tā de qíng kuàng yī tiān yī tiān dì gǎi shàn zhe. He is getting better day by day. Tình hình của anh ấy cải thiện qua từng ngày. 请看下面的评论。 上班时间,禁止打线上游戏。 评论[píng lùn]: bình luận = comments Qǐng kàn xià miàn de píng lùn. Please see comments below. Xin hãy xem các bình luận bên dưới. Shàng bān shí jiān, jìn zhǐ dǎ xiàn shàng yóu xì. Do not play any online games at work. 我的回答已标蓝。 Trong thời gian làm việc, nghiêm cấm chơi game Wǒ de huí dá yǐ biāo lán. online. My answers are in blue below. 禁止[jìn zhǐ]: cấm chỉ = nghiêm cấm Câu trả lời của tôi đã đánh dấu bằng màu xanh da trời. 线上[xiàn shàng]: tuyến thượng = trực tuyến = online 游戏[yóu xì]: du hí = trò chơi = game 不,没关系,不用为我担心。 Bù, méi guān xì, bù yòng wèi wǒ dān xīn. No, it's all right, do not worry about me. Không, không sao đâu, đừng lo về tôi. 担心[dān xīn]: đãn tâm = lo lắng = worry 标[biāo]: tiêu = đánh dấu = sign 对该文件我增加了一些评论供参考。 Duì gāi wén jiàn wǒ zēng jiā le yī xiē píng lùn gōng cānkǎo. I add some comments to the document for your reference. 增加[zēng jiā]: tăng gia = thêm vào = to increase 供[gōng]: cung = với mục đích là, để được = offer (information etc.) 我会好的。不要为我担心。 Wǒ huì hǎo de. Bù yào wèi wǒ dān xīn. I'll be fine. Don't worry about me. Tôi sẽ ổn thôi. Đừng có lo về tôi mà. 你能改变世界,但为了做到这一点,首先 必须去看看它。