Ce diaporama a bien été signalé.
Le téléchargement de votre SlideShare est en cours. ×

đề Lần 1(full)

Publicité
Publicité
Publicité
Publicité
Publicité
Publicité
Publicité
Publicité
Publicité
Publicité
Publicité
Publicité
Chargement dans…3
×

Consultez-les par la suite

1 sur 5 Publicité

Plus De Contenu Connexe

Similaire à đề Lần 1(full) (20)

Publicité

đề Lần 1(full)

  1. 1. ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN I Câu 1: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về dao động của một con lắc đơn trong trường hợp bỏ qua lực cản của môi trường? A. Khi vật nặng đi qua vị trí cân bằng thì hợp lực tác dụng lên vật bằng không. B. Chuyển động của con lắc từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chậm dần. C. Dao động của con lắc là dao động điều hòa. D. Khi vật nặng ở vị trí li độ góc bằng nửa biên độ góc, động năng của con lắc bằng ba lần thế năng của nó. Câu 2. Một con lắc lò xo dao động điều hòa trên mặt phẳng nằm ngang với chu kỳ T = 2 (s), quả cầu nhỏ có khối lượng m1. Khi lò xo có độ dài cực đại và vật m1 có gia tốc là - 2(cm/s2 ) thì một vật có khối lượng m2 (m1 = 2m2 ) chuyển động dọc theo trục của lò xo đến va chạm đàn hồi xuyên tâm với vật m1, có hướng làm lò xo nén lại. Biết tốc độ chuyển động của vật m2 ngay trước lúc va chạm là 3 (cm/s). Quãng đường mà vật m1 đi được từ lúc va chạm đến khi vật m1 đổi chiều chuyển động là A. 6(cm). B. 6,5(cm). C. 2(cm). D. 4(cm). Câu 3: Hai lò xo L1 và L2. Khi treo vật m vào lò xo L1 thì chu kỳ dao động của vật là T1=0,3s, khi treo vật vào lò xo L2 thì chu kỳ dao động của vật là T2=0,4s. Nối hai lò xo với nhau để được một lò xo có độ dài bằng tổng độ dài hai lò xo rồi treo vật vào hệ hai lò xo thì chu kỳ dao động của vật là A. 0,12s B. 0,5s C. 0,36s D. 0,48s Câu 4: Một chất điểm có khối lượng m = 100 g thực hiện dao động điều hòa. Khi chất điểm ở cách vị trí cân bằng 4 cm thì tốc độ của vật bằng 0,5 m/s và lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn bằng 0,25 N. Biên độ dao dộng của chất điểm là A. 2 14 cm. B. 4,0 cm. C. 5 5 cm. D. 10 2 cm. Câu 5: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k=100 N/m và vật nặng khối lượng m=400 g, được treo vào trần của một thang máy. Khi vật đang đứng yên ở vị trí cân bằng thì thang máy đột ngột chuyển động nhanh dần đều đi lên với gia tốc a=5 m/s2 và sau thời gian 7 s kể từ khi bắt đầu chuyển động nhanh dần đều thì thang máy chuyển động thẳng đều. Xác định biên độ dao động của vật khi thang máy chuyển động thẳng đều? A. 4 2 cm B. 8 2 cm C. 4 cm D. 8 cm Câu 6: Hai vật dao động điều hòa trên hai trục tọa độ song song, cùng chiều, cạnh nhau, gốc tọa độ nằm trên đường vuông góc chung. Phương trình dao động của hai vật là 1 1x =10cos(20πt+φ ) cm và 2 2x =6 2cos(20πt+φ ) cm . Hai vật đi ngang nhau và ngược chiều khi có tọa độ x=6 cm. Xác định khoảng cách cực đại giữa hai vật trong quá trình dao động? A. 16 2 cm B. 16 cm C. 14 2 cm D. 14 cm Câu 7: Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng? A. Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức. B. Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức. C. Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức. D. Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức. Câu 8: Con lắc đơn dao động với phương trình li độ góc 0,1cos( )t rad  tại nơi có gia tốc trọng trường g=10m/s2 , lấy 2 =10, chiều dài dây treo con lắc là: A. 100cm B. 50cm C. 120 cm D. 94cm Câu 9: Chọn câu sai: A. Dao động duy trì có tần số bằng tần số riêng của hệ. B. Khi tần số của ngoại lực cưỡng bức bằng tần số riêng thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng. C. Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức. D. Dao động duy trì cũng là dao động cưỡng bức vì cũng có ngoại lực tuần hoàn tác dụng. Câu 10: Con lắc lò xo gồm vật nặng 100g và lò xo nhẹ độ cứng 100N/m. Tác dụng một ngoại lực điều hoà cưỡng bức biên độ F0 và tần số f1 = 7Hz thì biên độ dao động ổn định của hệ là A1. Nếu giữ nguyên biên độ F0 và tăng tần số ngoại lực đến giá trị f2 = 8Hz thì biên độ dao động ổn định của hệ là A2. So sánh A1 và A2 ta có: A. A1 = A2. B. Chưa đủ cơ sở để so sánh. C. A1 < A2. D. A1 > A2. Câu 11: Tốc độ truyền sóng trong một môi trường A.phụ thuộc vào bản chất môi trường và tần số sóng. B. phụ thuộc vào bản chất môi trường và biên độ sóng. 3
  2. 2. C chỉ phụ thuộc vào bản chất môi trường. D. tăng theo cường độ sóng. Câu 12: Hai nguồn kết hợp A, B cách nhau 10cm dao động theo phương trình u = Acos100 t(mm) trên mặt thoáng của thuỷ ngân, coi biên độ không đổi. Xét về một phía đường trung trực của AB ta thấy vân bậc k đi qua điểm M có hiệu số MA - MB = 1cm và vân bậc (k+5) cùng tính chất dao động với vân bậc k đi qua điểm N có NA – NB = 30mm. Tốc độ truyền sóng trên mặt thuỷ ngân là: A. 10cm/s. B. 20cm/s. C. 30cm/s. D. 40cm/s. Câu 13: Tạo tại hai điểm A và B hai nguồn sóng kết hợp cách nhau 8cm trên mặt nước luôn dao động cùng pha nhau. Tần số dao động 80Hz. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 40cm/s. Giữa A và B có số điểm dao động với biên độ cực đại là: A. 30điểm. B. 31điểm. C. 32 điểm. D. 33 điểm. Câu 14: Tạo tại hai điểm A và B hai nguồn sóng kết hợp cách nhau 10cm trên mặt nước dao động cùng pha nhau. Tần số dao động 40Hz. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 80cm/s. Số điểm dao động với biên độ cực tiểu trên đoạn AB là: A. 10 điểm. B. 9 điểm. C. 11 điểm. D. 12 điểm. Câu 15 : Chọn câu trả lời đúng. Sóng dọc A. chỉ truyền được trong chất rắn. B. truyền được trong chất rắn, chất lỏng và chất khí. C. truyền được trong chất rắn, chất lỏng, chất khí và cả trong chân không. D. không truyền được trong chất rắn. Câu 16: Trong hiện tượng giao thoa sóng nước, hai nguồn S1 và S2 dao động theo phương vuông góc với mặt nước, cùng biên độ, cùng pha, cùng tần số 50 Hz được đặt tại hai điểm S1 và S2 cách nhau 10 cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 75 cm/s. C là điểm trên mặt nước có CS1 = CS2 = 10 cm. Xét các điểm trên mặt nước thuộc đoạn thẳng CS2, điểm mà phần tử tại đó dao động với biên độ cực đại cách điểm S2 một đoạn ngắn nhất xấp xỉ bằng : A. 4,6 mm B. 6,8 mm. C. 7,2 mm. D. 8,9 mm. Câu 17. Trong một dàn hợp ca, coi mọi ca sĩ đều hát với cùng cường độ âm và cùng tần số. Khi một ca sĩ hát thì mức cường độ âm là 68(dB), khi cả dàn hợp ca cùng hát thì đo được mức cường độ âm là 80(dB). Số ca sĩ có trong dàn hợp ca là : A. 12 người. B. 16 người. C. 18 người D. 10 người. Câu 18. Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp S1, S2 cách nhau 8(cm) dao động cùng pha, sóng sinh ra có bước sóng 1,5(cm). N là một điểm thuộc đường trung trực của đoạn thẳng S1S2 dao động ngược pha với hai nguồn. Khoảng cách nhỏ nhất từ N đến đoạn thẳng S1S2 là: A. ≈ 3,4(cm) B. ≈ 4,2(cm) C. ≈ 2,6(cm) D. ≈ 1,8(cm) Câu 19: Chọn câu đúng: A. Trong cách mắc hình sao, nếu các tải tiêu thụ có cùng bản chất thì cường độ dòng điện qua dây trung hòa bằng không. B. Trong cách mắc hình sao, nếu các tải tiêu thụ giống nhau thì cường độ dòng điện qua dây trung hòa bằng không. C. Trong cách mắc hình sao, hiệu điện thế giữa hai điểm đầu và điểm cuối của mỗi cuộn dây được gọi là hiệu điện thế dây. D. Hiệu điện thế giữa điểm đầu và điểm cuối của mỗi cuộn dây trong hai cách mắc hình sao và tam giác giống nhau. Câu 20: Số đo của vôn kế xoay chiều chỉ A. giá trị tức thời của điện áp xoay chiều. B. giá trị trung bình của điện áp xoay chiều C. giá trị cực đại của điện áp xoay chiều. D. giá trị hiệu dụng của điện áp xoay chiều. Câu 21: Nối hai cực của máy phát điện xoay chiều một pha với hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp (cuộn dây cảm thuần). Khi rôto của máy phát quay với tốc độ n1 vòng/giây hoặc n2 vòng/giây thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở có giá trị bằng nhau. Khi rôto quay với tốc độ no vòng/giây thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở đạt giá trị cực đại. Chọn hệ thức đúng: A. 2 2 2 0 1 2n n n  B. 2 0 1 2n n n C. 2 2 2 1 2 0 2 2 1 2 2n n n n n   D. 1 2 0 2 n n n   Câu 22. Đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp. Đoạn mạch AM gồm điện trở thuần R = 30, đoạn mạch MB gồm cuộn dây có điện trở thuần r = 10 và cảm kháng ZL = 30 mắc nối tiếp với tụ điện
  3. 3. có điện dung C thay đổi được. Đặt vào A,B điện áp xoay chiều uAB = 100 2 cos(100t) V. Thay đổi C thì thấy C = Cm thì điện áp hiệu dụng UMB đạt cực tiểu. Dung kháng ZCm và điện áp UMB khi đó bằng: A. 30, 25 2 V B. 60, 25 2 V C. 60, 25V D. 30, 25V Câu 23: Cuộn sơ cấp của một máy biến áp được mắc vào mạng điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng không đổi 100V. Nếu giảm số vòng dây của cuộn sơ cấp đi 100 vòng thì điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn thứ cấp là 400V. Nếu từ trạng thái ban đầu tăng số vòng dây ở cuộn sơ cấp thêm 200 vòng thì điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn thứ cấp là 100V. Xác định điện áp hiệu dụng ban đầu của cuộn thứ cấp. A. 100V B. 200V C. 300V D. 400V Câu 24: Đặt điện áp xoay chiều π u=200 2cos(ωt+ )V 6 với ω biến thiên vào hai đoạn mạch RLC nối tiếp với cuộn dây thuần cảm. Thay đổi  đến khi tỉ số 9 41 L C Z Z  thì điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện cực đại. Giá trị cực đại đó là: A. 200 V. B. 200 2 V. C. 205 V. D. 250 V. Câu 25: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng là 60 V vào hai đầu mạch RLC nối tiếp có R= 50 Ω thì dòng điện trong mạch có pha ban đầu là π 4 . Nối tắt hai đầu tụ C thì dòng điện trong mạch có pha ban đầu là 12   . Biết công suất tiêu thụ điện của đoạn mạch trong hai trường hợp trên là như nhau. Tính công suất đó. A. 54 W. B. 72 W. C. 36 W. D. 18 W. Câu 26: Đặt điện áp xoay chiều u = U 2 cos(t + ) vào hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở R và cuộn thuần cảm L, biết điện trở có giá trị gấp 2 lần cảm kháng. Gọi uR và uL lần lượt là điện áp tức thời ở hai đầu điện trở R và cuộn cảm L ở cùng môt thời điểm. Hệ thức đúng là: A. . B. . C. . D. . Câu 27. Một đoạn mạch được mắc vào điện áp xoay chiều u = 200 2 cos(100 t )(V), với t đo bằng giây. Tại thời điểm t1 điện áp u là u1 = 100(V) và đang giảm. đến thời điểm t2 sau đó điện áp u là u2 = -100(V). thời điểm t2 sau t1 một khoảng nhỏ nhất là : A. 0,015(s) B. 0,025(s) C. 0,0023(s) D. 0,005(s) Câu 28. Điện năng ở một trạm điện được truyền đi dưới hiệu điện thế 20(kV). Hiệu suất của quá trình tải điện là H1 = 80%. Biết rằng công suất truyền tải đến nơi tiêu thụ là không đổi. Muốn hiệu suất truyền tải tăng lên đến H2 = 95% ta phải: A. Tăng hiệu điện thế lên đến 36,7(kV). B. Giảm hiệu điện thế xuống còn 10(kV). C. Giảm hiệu điện thế xuống còn 5(kV). D. Tăng hiệu điện thế lên đến 40(kV). Câu 29. Tìm phát biểu sai khi nói về sóng điện từ A. Tại một điểm trên phương truyền sóng, vectơ cường độ điện trường E và vectơ cảm ứng từ B luôn luôn vuông góc với nhau và vuông góc với phương truyền sóng. B. Tại một điểm trên phương truyền sóng, ba vectơ , ,E B v tạo với nhau thành một tam diện thuận. C. Tốc độ của sóng điện từ trong chân không có giá trị lớn nhất và bằng c ( với c là tốc độ ánh sáng trong chân không) D. Sóng điện từ lan truyền được trong các điện môi với tốc độ truyền sóng trong các môi trường đó là như nhau. Câu 30. Một mạch dao động LC lí tưởng. Ban đầu nối hai đầu cuộn cảm thuần với nguồn điện không đổi có r = 2( ), suất điện động E . Sau khi dòng điện qua mạch ổn định, người ta ngắt cuộn dây với nguồn và nối nó với tụ điện thành mạch kín thì điện tích cực đại của tụ là 4.10-6 (C). Biết khoảng thời gian ngắn nhất kể từ khi năng lượng từ trường đạt giá trị cực đại đến khi năng lượng trên tụ bằng 3 lần năng lượng trên cuộn cảm là 6 10. 6  (s). Giá trị của suất điện động E là: A. 4(V). B. 6(V). C. 8(V). D. 2(V). Câu 31. Một tụ điện xoay có điện dung tỉ lệ thuận với góc quay các bản tụ. Tụ có giá trị điện dung C biến đổi giá trị C1=10(pF) đến C2 = 490(pF) ứng với góc quay của các bản tụ là α các bản tăng dần từ 00 đến 1800 . Tụ 222 5810 Uuu LR  222 8205 Uuu LR  222 8105 Uuu LR  222 8520 Uuu LR 
  4. 4. điện được mắc với một cuộn dây có hệ số tự cảm L = 2( H) để làm thành mạch dao động ở lối vào của 1 một máy thu vô tuyến điện. Để bắt được sóng 19,2m phải quay các bản tụ một góc α là bao nhiêu tính từ vị trí điện dung C bé nhất. A. 15,70 B. 17,50 C. 19,10 D. 51,90 Câu 32. Hai tụ điện C1 = C2 mắc song song. Nối hai đầu bộ tụ với ắc qui có suất điện động E = 6(V) để nạp điện cho các tụ rồi ngắt ra và nối với cuộn dây thuần cảm L để tạo thành mạch dao động. Sau khi dao động trong mạch đã ổn định, tại thời điểm dòng điện qua cuộn dây có độ lớn bằng một nữa giá trị dòng điện cực đại, người ta ngắt khóa K để cho mạch nhánh chứa tụ C2 hở. Kể từ đó, hiệu điện thế cực đại trên tụ còn lại C1 là: A. 2 (V) B. 3 (V) C. 3 (V) D. 3 5 (V) Câu 33: Mạch chọn sóng dùng để thu các sóng dài có cấu tạo gồm cuộn cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Để mạch có thể thu được các sóng trung ta cần phải: A. tăng điện dung của tụ điện C. B. Mắc nối tiếp thêm một tụ điện khác với tụ điện có sẵn trong mạch. C. Mắc nối tiếp thêm một cuộn cảm khác với cuộn cảm có sẵn trong mạch. D. Mắc song song thêm một tụ điện khác với tụ điện có sẵn trong mạch. Câu 34. Nguyên tắc hoạt động mạch chọn sóng trong máy thu thanh dựa trên hiện tượng: A. Cộng hưởng dao động điện từ. B. Tổng hợp hai dao động điện từ bất kỳ. C. Sóng dừng. D. Giao thoa sóng. Câu 35. Mạch dao động điện từ gồm một cuộn cảm thuần L = 50mH và tụ điện C. Biết giá trị cực đại của cường độ dòng điện trong mạch là I0 = 0,1A. Tại thời điểm năng lượng điện trường trong mạch bằng 1,6.10-4 J thì cường độ dòng điện tức thời có độ lớn là: A. 0,06A B. 0,10A C. 0,04A D. 0,08A Câu 36: Thực hiện thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc màu lam ta quan sát được hệ vân giao thoa trên màn. Nếu thay ánh sáng đơn sắc màu lam bằng ánh sáng đơn sắc màu vàng và các điều kiện khác của thí nghiệm được giữ nguyên thì A. khoảng vân không thay đổi B. khoảng vân giảm xuống C. vị trí vân trung tâm thay đổi D. khoảng vân tăng lên Câu 37: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa sóng ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe sáng là 1,2mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe sáng đến màn quan sát là 2,5m. Trên màn quan sát, khoảng cách lớn nhất từ vân sáng bậc 2 đến vân tối thứ 4 là 6,875mm. Bước sóng của ánh sáng đơn sắc trong thí nghiệm là A. 550nm B. 480nm C. 750nm D. 600nm Câu 38: Thí nghiệm giao thoa Y- âng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ, khoảng cách giữa hai khe a =0,8mm. Ban đầu, tại M cách vân trung tâm 5,25 mm người ta quan sát được vân sáng bậc 5. Giữ cố định màn chứa hai khe, di chuyển từ từ màn quan sát ra xa và dọc theo đường thẳng vuông góc với mặt phẳng chứa hai khe một đoạn 0,75 m thì thấy tại M chuyển thành vân tối lần thứ hai. Bước sóng λ có giá trị là A. m0,48 B. 0,50 m. C. 0,70 m. D. 0,64 m. Câu 39. Chiếu ánh sáng trắng phát ra từ đèn điện dây tóc đi qua một bình khí Hydro loãng nóng sáng ở nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ dây tóc bóng đèn thì trên kính ảnh của máy quang phổ người ta thu được: A. Dải màu liên tục nhưng biến mất các vạch đỏ, lam, chàm, tím. B. Bốn vạch sáng đỏ, lam, chàm , tím nhưng ngăn cách nhau bởi các khoảng tối. C. Dải màu liên tục như mầu sắc cầu vồng. D. Vạch trắng sáng ở giữa, hai bên là các vạch đỏ, lam, chàm, tím nằm đối xứng nhau. Câu 40. Với λ tính theo đơn vị μm thì chiết suất của thủy tinh làm thấu kính thay đổi theo quy luật: 2 0,0096 1,55n    . Chiếu vào thấu kính ánh sáng có bước sóng λ1=0,4μm thì tiêu cự của thấu kính là f=50cm. Tiêu cự của thấu kính khi chiếu ánh sáng có bước sóng λ2=0,6μm là: A. 50,15 cm. B. 52,89 cm. C. 55,12 cm. D. 112,50 cm. Câu 41: Phát biểu nào sau đây là sai? A. Tia tử ngoại giúp xác định được thành phần hóa học của một vật. B. Tia tử ngoại có tác dụng làm phát quang một số chất. C. Tia tử ngoại có tác dụng chữa bệnh còi xương. D. Mặt trời là nguồn phát ra tia tử ngoại mạnh.
  5. 5. Câu 42: Một bức xạ đơn sắc có bước sóng trong thủy tinh là 0,270 μm. Chiết suất của thủy tinh đối với bức xạ đó là 1,48. Bức xạ này là bức xạ thuộc vùng A. tia tử ngoại. B. tia hồng ngoại. C. ánh sáng chàm. D. ánh sáng tím. Câu 43. Chiếu một chùm tia sáng trắng song song có bề rộng 5cm từ không khí đến mặt khối thủy tinh nằm ngang dưới góc tới 600 . Cho chiết suất của thủy tinh đối với tia tím và tia đỏ ần lượt là 3 và 2 . Tỉ số giữa bề rộng chùm khúc xạ tím và đỏ trong thủy tinh là: A. 1,73. B. 1,10 C. 1,58. D. 0,91 Câu 44. Trong thí nghiệm giao thoa Y-âng, Chiếu vào hai khe đồng thời hai bức xạ : Bức xạ đỏ có bước sóng λ1= 640 nm và bức xạ lục có bước sóng λ2= 560 nm. Giữa vân trung tâm và vân sáng cùng màu kề nó có: A. 7 vân đỏ và 6 vân lục B. 8 vân đỏ và 7 vân lục C. 6 vân đỏ và 7 vân lục D. 7 vân đỏ và 8 vân lục Câu 45: Kim loại làm catôt của tế bào quang điện có công thoát 2,1eV. Khi chiếu vào catôt 5 bức xạ điện từ có bước sóng 1 = 410 nm; 2 = 6,10.10-8 m; 3 = 760 nm; 4 = 0,59 μm; 5 = 0,38 mm thì các bức xạ không gây ra hiện tượng quang điện là A. 53; . B. 532 ;;  . C. 32; . D. 432 ;;  . Câu 46: Theo thuyết phôtôn của Anh-xtanh thì năng lượng A. của một phôtôn bằng một lượng tử năng lượng. B. của mọi phôtôn đều bằng nhau. C. của phôtôn giảm dần khi phôtôn càng rời xa nguồn. D. của phôtôn không phụ thuộc vào tần số. Câu 47. Một nguồn sáng có công suất P = 2(W), phát ra ánh sáng có bước sóng λ = 0,597(µm) tỏa ra đều theo mọi hướng. Nếu coi đường kính con ngươi của mắt là 4(mm) và mắt còn có thể cảm nhận được ánh sáng khi tối thiểu có 80 phôtôn lọt vào mắt trong 1(s). Bỏ qua sự hấp thụ phôtôn của môi trường. Khoảng cách xa nguồn sáng nhất mà mắt còn trông thấy nguồn là: A. 274(km) B. 470(km) C. 27(km) D. 6(km) Câu 48. Khi hiệu điện thế hai cực ống Cu-lít -giơ giảm đi 2000(V) thì tốc độ các êlectron tới anốt giảm 6000(km/s). Tốc độ êlectron tới anốt ban đầu là: A. 6,16.107 (m/s). B. 4,5.107 (m/s). C. 3,06.107 (m/s). D. 5,86.107 (m/s). Câu 49. Katốt của tế bào quang điện có công thoát 1,5eV, được chiếu bởi bức xạ đơn sắc . Lần lượt đặt vào tế bào quang điện điện áp U1=3V và U2=15V, thì thấy vận tốc cực đại của elêctrôn khi đập vào anốt tăng gấp đôi. Giá trị của là: A. 0,259μm. B. 0,497μm C. 0.211μm. D. 0,795μm. Câu 50. Khi các proton có năng lượng hf chiếu vào catot của tế bào quang điện thì các electron quang điện bị bứt ra có động năng ban đầu cực đại là K. Nếu tần số các photon tăng gấp 2 lần thì động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện là: A. K + 2hf B. K C. 2K D. K + hf  

×