Ce diaporama a bien été signalé.
Nous utilisons votre profil LinkedIn et vos données d’activité pour vous proposer des publicités personnalisées et pertinentes. Vous pouvez changer vos préférences de publicités à tout moment.

7 -he than kinh tu dong

  • Identifiez-vous pour voir les commentaires

7 -he than kinh tu dong

  1. 1. H Th n Kinhệ ầ T Đ ngự ộ (H Th n Kinh Th c V t)ệ ầ ự ậ
  2. 2. Hệ thống thần kinh thực vật (TKTV): Còn được gọi là: Hệ thống thần kinh dinh dưỡng Hệ thống thần kinh tự động (TKTĐ) Hệ thống thần kinh tạng Hệ thống thần kinh không tuỳ ý
  3. 3. Thành phần chính của hệ thống TKTV • Hệ Giao cảm (Sympathetic system) • Hệ Đối giao cảm (Para_Sympathetic system) hay hệ phó giao cảm. Cả hai hệ thống này được bắt nguồn từ nhữngCả hai hệ thống này được bắt nguồn từ những nhân thuộc hệ thống thần kinh trung ương (Centralnhân thuộc hệ thống thần kinh trung ương (Central Neurvous System _ CNS)Neurvous System _ CNS)
  4. 4. Cơ xương Hệ thống TK ngoại biên Hệ TK bản thể Hệ TKTV (hệ TKTĐ) Hệ TK PHÓ GIAO CẢM Hệ TK GIAO CẢM Tác động chọn lọc Tác động lan tỏa Cơ trơn, tuyến & cơ tim Nguồn: www.pharmamotion.com
  5. 5. Hoá chất trung gian dẫn truyền tkHoá chất trung gian dẫn truyền tk • Có 2 loại : A.Ch và NE • Nguồn gốc: – A.Ch được tổng hợp và giải phóng từ sợi Cholinergic. – NE được giải phóng từ sợi Adrenergic
  6. 6. (1) Cholin được vận chuyển qua màng có sự hổ trợ Na+ (2) A.Ch được vận chuyển có H+ hỗ trợ giống 1 nguồn năng lượng. SƠ ĐỒ SINH TỔNG HỢP ACETYLCHOLIN (A.Ch)
  7. 7. (1) Tyrosin Hydroxylase (2) Dopa_ Decarboxylase (3) Dopa_ β_Hydroxylase COMT: Cathechol – O – Methyl Transferase MAO: Monoamin Oxidase NMN: Normetanephrine SƠ ĐỒ SINH TỔNG HỢP NOR EPINEPHINE
  8. 8. RECEPTOR C A H Đ I GIAO C MỦ Ệ Ố Ả Receptor Cơ quan Đáp ứng Nicotinic - Cơ (NM) Khe khớp TK cơ Cơ co - Thần kinh (NN) . hạch tự động . tủy thượng thận . CNS khử cực và kích thích neuron hậu hạch bài tiết Catecholamine không rõ Muscarinic - M1 hạch, CNS Không rõ - M2 Nút xoang Nút A-V Cơ nhĩ, cơ thất làm chậm sự khử cực làm ↓ tốc độ dẫn truyền ↓ thời gian hoạt động điện → ↓ sức co bóp của tim - M3 Cơ trơn (nói chung) Cơ trơn đường niệu: *Cơ bài niệu (detrusor) *Cơ vùng tam giác, cơ vòng bàng quang. Tuyến bài tiết co thắt co giãn ↑ sự bài tiết
  9. 9. RECEPTOR C A H GIAO C MỦ Ệ Ả Rc Cơ quan đáp ứng Đáp ứng α1 - Cơ trơn : mạch máu, đường niệu sinh dục, cơ tia mống mắt - Co - Cơ trơn đường ruột - Gan - Tim - Giãn - Ly giải Glycogen, ↑ tân tạo đường - Tăng sức co bóp α2 - Tận cùng thần kinh - Cơ trơn mạch máu - Tb β tuyến tụy -↓ phóng thích NE -Co mạch -↓ tiết Insulin β1 Tim Juxtaglomerullar cells ↑ sức co bóp cơ tim, ↑ nhịp tim, ↑ tốc độ dẫn truyền ↑ bài tiết Renin β2 - Cơ trơn nói chung (kể cả cơ trơn mạch máu/ cơ vân) - Cơ xương - Gan - giãn - ly giải glycogen, ↑ tái hấp thu K+ vào cơ - giống α1 β3 - Mô chất bã nhờn - Ly giải Lipid
  10. 10. THU C KÍCH THÍCHỐTHU C KÍCH THÍCHỐ H GIAO C MỆ ẢH GIAO C MỆ Ả (C NG GIAO C M)ƯỜ Ả(C NG GIAO C M)ƯỜ Ả Bs. Lê Kim Khánh
  11. 11. M C TIÊU H C T PỤ Ọ Ậ 1. Phân lo i thu c theo tác đ ng tr c ti p vàạ ố ộ ự ế gián ti pế 2. Trình bày c ch tác đ ng, tác đ ng d c l c,ơ ế ộ ộ ượ ự d c đ ng h c, tác d ng không mong mu n,ượ ộ ọ ụ ố ch đ nh và ch ng ch đ nhỉ ị ố ỉ ị 3. ng d ng đi u trỨ ụ ề ị
  12. 12. THU C KÍCH THÍCH H GIAO C MỐ Ệ ẢTHU C KÍCH THÍCH H GIAO C MỐ Ệ Ả CÁC THU C KÍCH THÍCHỐCÁC THU C KÍCH THÍCHỐ TR C TI PỰ ẾTR C TI PỰ Ế H GIAO C MỆ ẢH GIAO C MỆ Ả 1. EPINEPHRIN1. EPINEPHRIN (Adrenalin(Adrenalin®®)) 2. NOREPINEPHRIN2. NOREPINEPHRIN (Noradrenalin(Noradrenalin®®)) 3. DOPAMIN:3. DOPAMIN: ((IntropinIntropin®)®) 4. ISOPROTERENOL:4. ISOPROTERENOL: ((IsuprelIsuprel®)®) 5. PHENYLEPHEDRIN:5. PHENYLEPHEDRIN: 6. CLONIDIN6. CLONIDIN ((CatapressanCatapressan®)®) CÁC THU C KÍCH THÍCHỐCÁC THU C KÍCH THÍCHỐ GIÁN TI PẾGIÁN TI PẾ H GIAO C MỆ ẢH GIAO C MỆ Ả 1. EPHEDRIN1. EPHEDRIN 2. AMPHETAMIN2. AMPHETAMIN
  13. 13. CÁC THU C KÍCH THÍCH TR C TI P H GIAO C MỐ Ự Ế Ệ ẢCÁC THU C KÍCH THÍCH TR C TI P H GIAO C MỐ Ự Ế Ệ Ả 1. EPINEPHRIN (Adrenalin1. EPINEPHRIN (Adrenalin®®)) • C ch tác d ngơ ế ụC ch tác d ngơ ế ụ :: ho t hóa t t c nh ng Receptorạ ấ ả ữho t hóa t t c nh ng Receptorạ ấ ả ữ (Rc) c a h giao c m.ủ ệ ả(Rc) c a h giao c m.ủ ệ ả • Tác d ng d c lýụ ượTác d ng d c lýụ ượ :: 1.1. H th ng tim m ch:ệ ố ạH th ng tim m ch:ệ ố ạ --Trên m chạTrên m chạ : li u cao gây co m ch ngo i biên (tácề ạ ạ: li u cao gây co m ch ngo i biên (tácề ạ ạ d ngụd ngụ αα11), li u th p(<0,1ề ấ), li u th p(<0,1ề ấ µµg/kg)g/kg) →→ giãn (m ch máu cạ ơgiãn (m ch máu cạ ơ b p do t/dắb p do t/dắ ββ22)) --Trên timTrên tim: Kích thích: Kích thích ββ11 gâygây ↑↑ nh p tim,ịnh p tim,ị ↑↑ huy t áp.ếhuy t áp.ế →→ ↑↑HAmax, HAminHAmax, HAmin ↓↓ nh .ẹnh .ẹ
  14. 14. • Tác d ng d c lýụ ượTác d ng d c lýụ ượ :: 2. Các c quan khác:ơ2. Các c quan khác:ơ -Hô h p: giãn khí ph qu n.ấ ế ả-Hô h p: giãn khí ph qu n.ấ ế ả -Tiêu hóa: giãn c tr n/ tiêu hóa.ơ ơ-Tiêu hóa: giãn c tr n/ tiêu hóa.ơ ơ -Ti t ni u: giãn c bài ni u, co c vòng BQế ệ ơ ệ ơ-Ti t ni u: giãn c bài ni u, co c vòng BQế ệ ơ ệ ơ 3.3. Chuy n hóa:ểChuy n hóa:ể -Tăng phân h y Glycogen (ủ-Tăng phân h y Glycogen (ủ ββ22).). -Gi m ti t Insulin (ả ế-Gi m ti t Insulin (ả ế αα22).). →→ ↑↑ đ ng huy tườ ếđ ng huy tườ ế CÁC THU C KÍCH THÍCH TR C TI P H GIAO C MỐ Ự Ế Ệ ẢCÁC THU C KÍCH THÍCH TR C TI P H GIAO C MỐ Ự Ế Ệ Ả 1. EPINEPHRIN (Adrenalin1. EPINEPHRIN (Adrenalin®®) (tt)) (tt)
  15. 15. • D c đ ng h cượ ộ ọD c đ ng h cượ ộ ọ :: -H p thu:ấ-H p thu:ấ t t qua đ ng tiêm và t i ch , khôngố ườ ạ ỗt t qua đ ng tiêm và t i ch , khôngố ườ ạ ỗ dùng b ng đ ng u ng vì b phân h y b i menằ ườ ố ị ủ ởdùng b ng đ ng u ng vì b phân h y b i menằ ườ ố ị ủ ở MAO, COMT h tiêu hóa và gan.ở ệ ởMAO, COMT h tiêu hóa và gan.ở ệ ở -Đào th i:ả-Đào th i:ả qua th n.ậqua th n.ậ -T-T1/21/2 :: ng n, vài phút.ắng n, vài phút.ắ CÁC THU C KÍCH THÍCH TR C TI P H GIAO C MỐ Ự Ế Ệ ẢCÁC THU C KÍCH THÍCH TR C TI P H GIAO C MỐ Ự Ế Ệ Ả 1. EPINEPHRIN (Adrenalin1. EPINEPHRIN (Adrenalin®®) (tt)) (tt)
  16. 16. ** Ch đ nhỉ ịCh đ nhỉ ị :: • Ch ng d ng.ố ị ứCh ng d ng.ố ị ứ • Đi u tr hen.ề ịĐi u tr hen.ề ị • Các tình tr ng t t huy t áp.ạ ụ ếCác tình tr ng t t huy t áp.ạ ụ ế • Ng ng tim đ t ng t (tiêm vào tĩnh m chừ ộ ộ ạNg ng tim đ t ng t (tiêm vào tĩnh m chừ ộ ộ ạ trung tâm ho c truy n tĩnh m ch nhặ ề ạ ỏtrung tâm ho c truy n tĩnh m ch nhặ ề ạ ỏ gi t).ọgi t).ọ • Ph i h p v i thu c têố ợ ớ ốPh i h p v i thu c têố ợ ớ ố →→ kéo dài tg t/dkéo dài tg t/d CÁC THU C KÍCH THÍCH TR C TI P H GIAO C MỐ Ự Ế Ệ ẢCÁC THU C KÍCH THÍCH TR C TI P H GIAO C MỐ Ự Ế Ệ Ả 1. EPINEPHRIN (Adrenalin1. EPINEPHRIN (Adrenalin®®) (tt)) (tt)
  17. 17. ** Ch ng ch đ nhố ỉ ịCh ng ch đ nhố ỉ ị :: • Tăng huy t áp.ếTăng huy t áp.ế • C ng giáp.ườC ng giáp.ườ ** Tác d ng phụ ụTác d ng phụ ụ:: • Lo âu, h i h p (kích thích TKTW).ồ ộLo âu, h i h p (kích thích TKTW).ồ ộ • Lo n nh p timạ ịLo n nh p timạ ị CÁC THU C KÍCH THÍCH TR C TI P H GIAO C MỐ Ự Ế Ệ ẢCÁC THU C KÍCH THÍCH TR C TI P H GIAO C MỐ Ự Ế Ệ Ả 1. EPINEPHRIN (Adrenalin1. EPINEPHRIN (Adrenalin®®) (tt)) (tt)
  18. 18. CÁC THU C KÍCH THÍCH TR C TI P H GIAO C MỐ Ự Ế Ệ ẢCÁC THU C KÍCH THÍCH TR C TI P H GIAO C MỐ Ự Ế Ệ Ả 1. EPINEPHRIN (Adrenalin1. EPINEPHRIN (Adrenalin®®) (tt)) (tt) • D ng trình bày:ạD ng trình bày:ạ ng tiêm 1ml=1mg Adrenalin Hydrochlorid.ống tiêm 1ml=1mg Adrenalin Hydrochlorid.ố • Li u ch ng s c:ề ố ốLi u ch ng s c:ề ố ố TDD 0,1- 0,5ml dung d ch Adrenalin 0,1%ịTDD 0,1- 0,5ml dung d ch Adrenalin 0,1%ị
  19. 19. • Tác d ng d c lýụ ượTác d ng d c lýụ ượ :: -Tác đ ng trênộ-Tác đ ng trênộ αα11 vàvà ββ11 gi ng Epinephrinốgi ng Epinephrinố nh ng ít tác đ ng trênư ộnh ng ít tác đ ng trênư ộ ββ22 →→ gây co m chạgây co m chạ m nhạm nhạ →→ ↑↑ s c c n ngo i biên,ứ ả ạs c c n ngo i biên,ứ ả ạ ↑↑ huy t áp.ếhuy t áp.ế -Ít tác đ ng trên chuy n hóa.ộ ể-Ít tác đ ng trên chuy n hóa.ộ ể CÁC THUỐC KÍCH THÍCH TRỰC TIẾP HỆ GIAOCÁC THUỐC KÍCH THÍCH TRỰC TIẾP HỆ GIAO CẢMCẢM 2. NOREPINEPHRIN (Noradrenalin2. NOREPINEPHRIN (Noradrenalin ®®))
  20. 20. • D c đ ng h cượ ộ ọD c đ ng h cượ ộ ọ :: -Gi ng Epinephrin.ố-Gi ng Epinephrin.ố -Gây co m ch m nh nên d gây ho i t t iạ ạ ễ ạ ử ạ-Gây co m ch m nh nên d gây ho i t t iạ ạ ễ ạ ử ạ ch tiêmỗch tiêmỗ →→ nên tiêm truy n nh gi t tĩnhề ỏ ọnên tiêm truy n nh gi t tĩnhề ỏ ọ m ch.ạm ch.ạ • D ng trình bày: ng 1ml=1mgạ ốD ng trình bày: ng 1ml=1mgạ ố • Ch đ nhỉ ịCh đ nhỉ ị :: nâng huy t áp.ếnâng huy t áp.ế CÁC THUỐC KÍCH THÍCH TRỰC TIẾP HỆ GIAOCÁC THUỐC KÍCH THÍCH TRỰC TIẾP HỆ GIAO CẢMCẢM 2. NOREPINEPHRIN (Noradrenalin2. NOREPINEPHRIN (Noradrenalin ®®)) (tt)(tt)
  21. 21. • Tác d ng d c lýụ ượTác d ng d c lýụ ượ :: T/đ trên các Rc gây đáp ngứT/đ trên các Rc gây đáp ngứ khác nhau ph thu c vào li u:ụ ộ ềkhác nhau ph thu c vào li u:ụ ộ ề -Li u th pề ấ-Li u th pề ấ : tác d ng trên Rc-Dopaminergic (Dụ: tác d ng trên Rc-Dopaminergic (Dụ 11)) gây giãn m ch th nạ ậgây giãn m ch th nạ ậ →→ ↑↑ l ng máu đ n th n,ượ ế ậl ng máu đ n th n,ượ ế ậ ↑↑ đ l c c u th n.ộ ọ ầ ậđ l c c u th n.ộ ọ ầ ậ -Li u trung bìnhề-Li u trung bìnhề : tác đ ng trênộ: tác đ ng trênộ ββ11 →→ tăng s c coứtăng s c coứ bóp c tim.ơbóp c tim.ơ -Li u caoề-Li u caoề : kích thích: kích thích αα gây co m ch.ạgây co m ch.ạ CÁC THUỐC KÍCH THÍCH TRỰC TIẾP HỆ GIAOCÁC THUỐC KÍCH THÍCH TRỰC TIẾP HỆ GIAO CẢMCẢM 3. DOPAMIN: (Intropin®)3. DOPAMIN: (Intropin®)
  22. 22. • Ch đ nhỉ ịCh đ nhỉ ị :: T t c các tr ng h p shock, riêng shock do gi m thấ ả ườ ợ ả ểT t c các tr ng h p shock, riêng shock do gi m thấ ả ườ ợ ả ể tích ph i b i hoàn đ y đ th tích tr c khi dùngả ồ ầ ủ ể ướtích ph i b i hoàn đ y đ th tích tr c khi dùngả ồ ầ ủ ể ướ Dopamin.Dopamin. • Ch ng ch đ nhố ỉ ịCh ng ch đ nhố ỉ ị :: -Tránh dùng chung các thu c IMAO, ho c ph i gi mố ặ ả ả-Tránh dùng chung các thu c IMAO, ho c ph i gi mố ặ ả ả li u.ềli u.ề -Quá li u: Bi u hi n c a c ng giao c m nh bu nề ể ệ ủ ườ ả ư ồ-Quá li u: Bi u hi n c a c ng giao c m nh bu nề ể ệ ủ ườ ả ư ồ nôn, ói m a, lo n nh p tim, tăng huy t áp.ử ạ ị ếnôn, ói m a, lo n nh p tim, tăng huy t áp.ử ạ ị ế • DD ng trình bày: ng 200mg/5mlạ ống trình bày: ng 200mg/5mlạ ố CÁC THUỐC KÍCH THÍCH TRỰC TIẾP HỆ GIAOCÁC THUỐC KÍCH THÍCH TRỰC TIẾP HỆ GIAO CẢMCẢM 3. DOPAMIN: (Intropin®) (tt)3. DOPAMIN: (Intropin®) (tt)
  23. 23. • C ch tác d ngơ ế ụC ch tác d ngơ ế ụ : kích thích giao c m (kíchả: kích thích giao c m (kíchả thích Rcthích Rc ββ, ít tác đ ng trên RCộ, ít tác đ ng trên RCộ αα).). • Tác d ng d c lýụ ượTác d ng d c lýụ ượ :: -Rc-Rc ββ11: Gây tăng s c co bóp c tim, tăng nh pứ ơ ị: Gây tăng s c co bóp c tim, tăng nh pứ ơ ị tim (m nh h n Epinephrin).ạ ơtim (m nh h n Epinephrin).ạ ơ -Rc-Rc ββ22 : Gây giãn m ch, và giãn h u h t các cạ ầ ế ơ: Gây giãn m ch, và giãn h u h t các cạ ầ ế ơ tr n trong đó có c tr n khí ph qu n.ơ ơ ơ ế ảtr n trong đó có c tr n khí ph qu n.ơ ơ ơ ế ả CÁC THUỐC KÍCH THÍCH TRỰC TIẾP HỆ GIAOCÁC THUỐC KÍCH THÍCH TRỰC TIẾP HỆ GIAO CẢMCẢM 4. ISOPROTERENOL: (Isuprel®)4. ISOPROTERENOL: (Isuprel®)
  24. 24. • D c đ ng h cượ ộ ọD c đ ng h cượ ộ ọ :: Ch y u b phá h y b i menủ ế ị ủ ởCh y u b phá h y b i menủ ế ị ủ ở COMT, ít b nh h ng b i men MAO do đó tácị ả ưở ởCOMT, ít b nh h ng b i men MAO do đó tácị ả ưở ở d ng dài h n Epinephrin và Norepinephrin.ụ ơd ng dài h n Epinephrin và Norepinephrin.ụ ơ • Ch đ nhỉ ịCh đ nhỉ ị :: -Hen.-Hen. -Kích thích tim trong nh ng tr ng h p: ng ngữ ườ ợ ừ-Kích thích tim trong nh ng tr ng h p: ng ngữ ườ ợ ừ tim, r i lo n nh p ch m, h i ch ng Stokes-ố ạ ị ậ ộ ứtim, r i lo n nh p ch m, h i ch ng Stokes-ố ạ ị ậ ộ ứ Adams.Adams. CÁC THUỐC KÍCH THÍCH TRỰC TIẾP HỆ GIAOCÁC THUỐC KÍCH THÍCH TRỰC TIẾP HỆ GIAO CẢMCẢM 4. ISOPROTERENOL: (Isuprel®)4. ISOPROTERENOL: (Isuprel®) (tt)(tt)
  25. 25. CÁC THU C KÍCH THÍCH TR C TI P H GIAO C MỐ Ự Ế Ệ ẢCÁC THU C KÍCH THÍCH TR C TI P H GIAO C MỐ Ự Ế Ệ Ả 4. ISOPROTERENOL: (Isuprel®) (tt)4. ISOPROTERENOL: (Isuprel®) (tt) • Các bi t d c khác:ệ ượCác bi t d c khác:ệ ượ IsoprenalinIsoprenalin NovodrinNovodrin AleudrinAleudrin • D ng trình bày:ạD ng trình bày:ạ viên 10-20mgviên 10-20mg ng 1ml=0,5mg (Isoprenalin)ống 1ml=0,5mg (Isoprenalin)ố D ng phunạD ng phunạ
  26. 26. ♣♣ D n xu t c a Isoproterenolẫ ấ ủD n xu t c a Isoproterenolẫ ấ ủ ((ch n l cọ ọch n l cọ ọ ββ22)) • MetaproterenolMetaproterenol (Alupent®)(Alupent®).. • TerbutalinTerbutalin (Brethine®, Bricanyl®)(Brethine®, Bricanyl®).. • AlbuterolAlbuterol (Salbutamol): Ventolin®(Salbutamol): Ventolin®.. • PirbuterolPirbuterol (Maxair®)(Maxair®).. • Bitolterol mesylatBitolterol mesylat (Tornalate®)(Tornalate®).. CÁC THUỐC KÍCH THÍCH TRỰC TIẾP HỆ GIAOCÁC THUỐC KÍCH THÍCH TRỰC TIẾP HỆ GIAO CẢMCẢM 4. ISOPROTERENOL: (Isuprel®)4. ISOPROTERENOL: (Isuprel®) (tt)(tt)
  27. 27. • C ch và tác d ng d c lýơ ế ụ ượC ch và tác d ng d c lýơ ế ụ ượ :: -Kích thích ch n l cọ ọ-Kích thích ch n l cọ ọ αα11.. -Gây co m ch, tăng huy t áp.ạ ế-Gây co m ch, tăng huy t áp.ạ ế • Ch đ nhỉ ịCh đ nhỉ ị :: -Ch ng xung huy t trên mũi.ố ế-Ch ng xung huy t trên mũi.ố ế -Giãn đ ng t .ồ ử-Giãn đ ng t .ồ ử ♣♣Các d n xu t khác:ẫ ấCác d n xu t khác:ẫ ấ • NaphazolinNaphazolin (Privine®)(Privine®).. • XylometazolinXylometazolin (Otrivin®)(Otrivin®).. CÁC THUỐC KÍCH THÍCH TRỰC TIẾP HỆ GIAOCÁC THUỐC KÍCH THÍCH TRỰC TIẾP HỆ GIAO CẢMCẢM 5. PHENYLEPHEDRIN:5. PHENYLEPHEDRIN:
  28. 28. • C chơ ếC chơ ế : Kích thích ch n l cọ ọ: Kích thích ch n l cọ ọ αα trung ng gây gi m ti tươ ả ếtrung ng gây gi m ti tươ ả ế NorepinephrinNorepinephrin →→ gi m nh p tim, gi m tr ng l c giao c mả ị ả ươ ự ảgi m nh p tim, gi m tr ng l c giao c mả ị ả ươ ự ả →→ h huy t áp.ạ ếh huy t áp.ạ ế • D c đ ng h cượ ộ ọD c đ ng h cượ ộ ọ :: -H p thu t t qua đ ng u ng.ấ ố ườ ố-H p thu t t qua đ ng u ng.ấ ố ườ ố -Đào th i qua th n.ả ậ-Đào th i qua th n.ả ậ -T-T1/21/2 = 6 - 24 gi .ờ= 6 - 24 gi .ờ • Ch đ nhỉ ịCh đ nhỉ ị : Cao huy t áp.ế: Cao huy t áp.ế • Tác d ng phụ ụTác d ng phụ ụ: Khô mi ng, an th n.ệ ầ: Khô mi ng, an th n.ệ ầ • ♣♣Các thu c t ng t :ố ươ ựCác thu c t ng t :ố ươ ự - Guanfacin- Guanfacin (Tenex®)(Tenex®).. - Guanebenz- Guanebenz (Mytensin®)(Mytensin®).. CÁC THUỐC KÍCH THÍCH TRỰC TIẾP HỆ GIAOCÁC THUỐC KÍCH THÍCH TRỰC TIẾP HỆ GIAO CẢMCẢM 6. CLONIDIN6. CLONIDIN (Catapressan®)(Catapressan®)
  29. 29. TÓM T TẮTÓM T TẮ TÍNHTÍNH CH N L C T NG Đ I C A CH T CH V N TRÊN RcỌ Ọ ƯƠ Ố Ủ Ấ Ủ ẬCH N L C T NG Đ I C A CH T CH V N TRÊN RcỌ Ọ ƯƠ Ố Ủ Ấ Ủ Ậ • EPINEPHRIN:EPINEPHRIN: αα11== αα22,, ββ11== ββ22 • NOREPINEPHRIN:NOREPINEPHRIN: αα11== αα22,, ββ11>>>>>> ββ22 • DOPAMIN: DDOPAMIN: D11>>>> ββ>>>> αα • ISOPROTERENOL:ISOPROTERENOL: ββ11== ββ22 >>>>>>>> αα • PHENYLEPHEDRIN:PHENYLEPHEDRIN: αα11>> αα22>>>>>>>> ββ • CLONIDIN:CLONIDIN: αα22>> αα11>>>>>>>> ββ
  30. 30. CÁC THU C KÍCH THÍCH GIÁN TI P H GIAO C MỐ Ế Ệ ẢCÁC THU C KÍCH THÍCH GIÁN TI P H GIAO C MỐ Ế Ệ Ả 1. EPHEDRIN1. EPHEDRIN C chơ ếC chơ ế:: Kích thích t n cùng th n kinh giao c m, gây tăng ti tậ ầ ả ếKích thích t n cùng th n kinh giao c m, gây tăng ti tậ ầ ả ế Epinephrin và Norepinephrin.Epinephrin và Norepinephrin. Tác d ng d c lýụ ượTác d ng d c lýụ ượ :: • Kích thích th n kinh trung ng, gây khoan khoái, b t m tầ ươ ớ ệKích thích th n kinh trung ng, gây khoan khoái, b t m tầ ươ ớ ệ m i, gi m bu n ng .ỏ ả ồ ủm i, gi m bu n ng .ỏ ả ồ ủ • Tác d ng hi p đ ng v i các thu c kích thích TKT , đ i khángụ ệ ồ ớ ố Ư ốTác d ng hi p đ ng v i các thu c kích thích TKT , đ i khángụ ệ ồ ớ ố Ư ố v i thu c mê và thu c ng (Vd:ớ ố ố ủv i thu c mê và thu c ng (Vd:ớ ố ố ủ CortidasmylCortidasmyl g m cóồg m cóồ Phenobarbital +Ephedrin+ Prednison)Phenobarbital +Ephedrin+ Prednison) • Kích thích trung tâm hô h p và v n m ch hành não, gâyấ ậ ạ ởKích thích trung tâm hô h p và v n m ch hành não, gâyấ ậ ạ ở tăng thông khí ph i.ở ổtăng thông khí ph i.ở ổ • Kích thích receptorKích thích receptor ββ1 tim, gây tăng ch c năng tu n hoàn.ở ứ ầ1 tim, gây tăng ch c năng tu n hoàn.ở ứ ầ
  31. 31. D c đ ng h cượ ộ ọD c đ ng h cượ ộ ọ :: • Không b men MAO và men COMT phá h y nên bị ủ ịKhông b men MAO và men COMT phá h y nên bị ủ ị chuy n hóa ch m.ể ậchuy n hóa ch m.ể ậ • Th i tr ch m.ả ừ ậTh i tr ch m.ả ừ ậ Ch đ nhỉ ịCh đ nhỉ ị :: • Xung huy t mũi.ếXung huy t mũi.ế • D ng tai mũi h ng.ị ứ ọD ng tai mũi h ng.ị ứ ọ Tác d ng phụ ụTác d ng phụ ụ:: • Tăng huy t áp.ếTăng huy t áp.ế • Lo n nh p tim.ạ ịLo n nh p tim.ạ ị • Khó ng .ủKhó ng .ủ CÁC THU C KÍCH THÍCH GIÁN TI P H GIAO C MỐ Ế Ệ ẢCÁC THU C KÍCH THÍCH GIÁN TI P H GIAO C MỐ Ế Ệ Ả 1. EPHEDRIN (tt)1. EPHEDRIN (tt)
  32. 32. C chơ ếC chơ ế:: gi ng Ephedrin.ốgi ng Ephedrin.ố Tác d ng d c lýụ ượTác d ng d c lýụ ượ :: • Gây h ng ph n, gi m m t m i, tăng thành tích thiư ấ ả ệ ỏGây h ng ph n, gi m m t m i, tăng thành tích thiư ấ ả ệ ỏ đ u (> Ephedrin)ấđ u (> Ephedrin)ấ • Tác d ng c ng giao c m y u h n Ephedrin.ụ ườ ả ế ơTác d ng c ng giao c m y u h n Ephedrin.ụ ườ ả ế ơ • Gi m ăn ngon do gi m thu nh n th c ăn (tác d ngả ả ậ ứ ụ ởGi m ăn ngon do gi m thu nh n th c ăn (tác d ngả ả ậ ứ ụ ở vùng d i đ i)ướ ồvùng d i đ i)ướ ồ →→ gi m béo phì.ảgi m béo phì.ả • Tác d ng phụ ụTác d ng phụ ụ:: • Bu n nôn, choáng váng, đánh tr ng ng c.ồ ố ựBu n nôn, choáng váng, đánh tr ng ng c.ồ ố ự • Suy nh c tinh th n.ượ ầSuy nh c tinh th n.ượ ầ CÁC THUỐC KÍCH THÍCH GIÁN TIẾP HỆ GIAOCÁC THUỐC KÍCH THÍCH GIÁN TIẾP HỆ GIAO CẢMCẢM 2. AMPHETAMIN2. AMPHETAMIN
  33. 33. • M t s d n xu t c a Amphetaminộ ố ẫ ấ ủM t s d n xu t c a Amphetaminộ ố ẫ ấ ủ (Metamphetamin, dimethoxyamphetamin…)(Metamphetamin, dimethoxyamphetamin…) →→kích thích th n kinh trung ng r t m nh,ầ ươ ấ ạkích thích th n kinh trung ng r t m nh,ầ ươ ấ ạ gây lo n th n đ u x p vào ch t ma túy.ạ ầ ề ế ấgây lo n th n đ u x p vào ch t ma túy.ạ ầ ề ế ấ CÁC THUỐC KÍCH THÍCH GIÁN TIẾP HỆ GIAOCÁC THUỐC KÍCH THÍCH GIÁN TIẾP HỆ GIAO CẢMCẢM 2. AMPHETAMIN2. AMPHETAMIN
  34. 34. THU C HO T HOÁỐ ẠTHU C HO T HOÁỐ Ạ H CHOLINERGICỆH CHOLINERGICỆ ((C NG Đ I GIAO C M)ƯỜ Ố ẢC NG Đ I GIAO C M)ƯỜ Ố Ả Bs. Lê Kim KhánhBs. Lê Kim Khánh
  35. 35. M C TIÊU H C T PỤ Ọ ẬM C TIÊU H C T PỤ Ọ Ậ 1- Phân nhóm thu c kích thích h Cholinergicố ệ1- Phân nhóm thu c kích thích h Cholinergicố ệ 2- Trình bày c ch , tác d ng d c lýơ ế ụ ượ2- Trình bày c ch , tác d ng d c lýơ ế ụ ượ 3- ng d ng lâm sàngỨ ụ3- ng d ng lâm sàngỨ ụ
  36. 36. THU C HO T HOÁỐ ẠTHU C HO T HOÁỐ Ạ H CHOLINERGICỆH CHOLINERGICỆ ((C NG Đ I GIAO C M)ƯỜ Ố ẢC NG Đ I GIAO C M)ƯỜ Ố Ả  THU C KÍCH THÍCH RỐTHU C KÍCH THÍCH RỐ CC CHOLINERGICB NGTÁCĐ NGẰ ỘCHOLINERGICB NGTÁCĐ NGẰ Ộ TR CTI PỰ ẾTR CTI PỰ Ế  THU C KÍCH THÍCH RỐTHU C KÍCH THÍCH RỐ CC CHOLINERGICB NGTÁCĐ NGẰ ỘCHOLINERGICB NGTÁCĐ NGẰ Ộ GIGIÁNÁN TI PẾTI PẾ
  37. 37. 1.1. Cholin esterCholin ester:: • Acetyl CholinAcetyl Cholin • Methacholine (Provocholin®)Methacholine (Provocholin®) • Bethanechol (Urecholin®)Bethanechol (Urecholin®) • Carbachol (Isopto®, Carbachol®)Carbachol (Isopto®, Carbachol®) 2.2. Các ch t c ng đ i giao c m khácấ ườ ố ảCác ch t c ng đ i giao c m khácấ ườ ố ả • Pilocarpine: RcM.Pilocarpine: RcM. • Muscarine: RcMMuscarine: RcM • Arecoline: RcNArecoline: RcN THU C KÍCH THÍCH RỐTHU C KÍCH THÍCH RỐ CC CHOLINERGICCHOLINERGIC B NG TÁCẰB NG TÁCẰ Đ NG TR C TI P :Ộ Ự ẾĐ NG TR C TI P :Ộ Ự Ế
  38. 38. THU C KÍCH THÍCH RỐTHU C KÍCH THÍCH RỐ CC CHOLINERGICCHOLINERGIC B NG TÁCẰB NG TÁCẰ Đ NG TR C TI P :Ộ Ự ẾĐ NG TR C TI P :Ộ Ự Ế • C ch tác d ng :ơ ế ụC ch tác d ng :ơ ế ụ Tác đ ng trên RộTác đ ng trên Rộ cc Muscarinic, RMuscarinic, Rcc Nicotinic c aủNicotinic c aủ t bào hi u ngế ệ ứt bào hi u ngế ệ ứ  bi n đ i ch c năng c a cế ổ ứ ủ ơbi n đ i ch c năng c a cế ổ ứ ủ ơ quan đó.quan đó.
  39. 39. TIM M CHẠTIM M CHẠ • Nh pịNh pị • D n truy n A-Vẫ ềD n truy n A-Vẫ ề • S c co bóp c timứ ơS c co bóp c timứ ơ • M chạM chạ
  40. 40. C TR N VÀ TUY N BÀI Ti TƠ Ơ Ế ẾC TR N VÀ TUY N BÀI Ti TƠ Ơ Ế Ế • Tiêu hóaTiêu hóa • Hô h pấHô h pấ • Ti t ni uế ệTi t ni uế ệ • M tắM tắ
  41. 41. ĐỐI GIAO CẢM GIAO CẢM
  42. 42. THU C KÍCH THÍCH RỐTHU C KÍCH THÍCH RỐ CC CHOLINERGICCHOLINERGIC B NG TÁCẰB NG TÁCẰ Đ NG TR C TI P :Ộ Ự ẾĐ NG TR C TI P :Ộ Ự Ế Đ c tính d c lý:ặ ượĐ c tính d c lý:ặ ượ H th ng tim m chệ ố ạH th ng tim m chệ ố ạ : gây 4 hi u ng :ệ ứ: gây 4 hi u ng :ệ ứ - giãn m chạ- giãn m chạ -- ↓↓ nh p tim (chronotropic (-)ịnh p tim (chronotropic (-)ị -- ↓↓ t c đ d n truy n nút xoang, nút nhĩ th tố ộ ẫ ề ất c đ d n truy n nút xoang, nút nhĩ th tố ộ ẫ ề ấ (dronotropic (-), (c th t < nhĩ)ơ ấ(dronotropic (-), (c th t < nhĩ)ơ ấ -- ↓↓ s c co bóp c tim (inotropic (-))ứ ơs c co bóp c tim (inotropic (-))ứ ơ Đ ng tiêu hóaườĐ ng tiêu hóaườ :: -- ↑↑ v n đ ng (kèm nôn ói . . .)ậ ộv n đ ng (kèm nôn ói . . .)ậ ộ - Kích thích s bài ti tự ế- Kích thích s bài ti tự ế -- ↑↑ tr ng l c và biên đ co th tươ ự ộ ắtr ng l c và biên đ co th tươ ự ộ ắ
  43. 43. THU C KÍCH THÍCH RỐTHU C KÍCH THÍCH RỐ CC CHOLINERGICCHOLINERGIC B NG TÁCẰB NG TÁCẰ Đ NG TR C TI P :Ộ Ự ẾĐ NG TR C TI P :Ộ Ự Ế Đ ng ni uườ ệĐ ng ni uườ ệ :: -- ↑↑ nhu đ ng c a đ ng ni uộ ủ ườ ệnhu đ ng c a đ ng ni uộ ủ ườ ệ - Co th t c detrusor (c bài ni u), giãn c vòng vàắ ơ ơ ệ ơ- Co th t c detrusor (c bài ni u), giãn c vòng vàắ ơ ơ ệ ơ trigone (vùng tam giác)trigone (vùng tam giác) -- ↓↓ s c ch a bàng quang, ti u không t chứ ứ ể ự ủs c ch a bàng quang, ti u không t chứ ứ ể ự ủ M tắM tắ :: - co th t c vòng m ng m t gây co đ ng tắ ơ ố ắ ồ ử- co th t c vòng m ng m t gây co đ ng tắ ơ ố ắ ồ ử - gi m nhãn áp (co c vòng và c mi làm m r ng ngả ơ ơ ở ộ ố- gi m nhãn áp (co c vòng và c mi làm m r ng ngả ơ ơ ở ộ ố Schlemm giúp thu d ch thoát ra d dàng).ỷ ị ễSchlemm giúp thu d ch thoát ra d dàng).ỷ ị ễ Các tác đ ng khácộCác tác đ ng khácộ :: -- ↑↑ ti t t t c các tuy n : m hôi, n c m t, tiêu hóa,ế ấ ả ế ồ ướ ắti t t t c các tuy n : m hôi, n c m t, tiêu hóa,ế ấ ả ế ồ ướ ắ khí ph qu nế ảkhí ph qu nế ả Co th t khí ph qu nắ ế ảCo th t khí ph qu nắ ế ả ::
  44. 44. TH TH NICOTINICỤ ỂTH TH NICOTINICỤ Ể • CơCơ • H chạH chạ • Áp c m th quan/xoang c nh, quai ĐMCả ụ ảÁp c m th quan/xoang c nh, quai ĐMCả ụ ả
  45. 45. THU C KÍCH THÍCH RỐTHU C KÍCH THÍCH RỐ CC CHOLINERGICCHOLINERGIC B NG TÁCẰB NG TÁCẰ Đ NG TR C TI P :Ộ Ự ẾĐ NG TR C TI P :Ộ Ự Ế • NicotinicNicotinic :: --Th th Nicotinic/t m đ ng TK cụ ể ấ ộ ơTh th Nicotinic/t m đ ng TK cụ ể ấ ộ ơ →→ Co cơCo cơ.. -Kích thích h ch giao c m, h ch đ i giao c m,ạ ả ạ ố ả-Kích thích h ch giao c m, h ch đ i giao c m,ạ ả ạ ố ả tu th ng th nỷ ượ ậtu th ng th nỷ ượ ậ -Kích thích hóa c m th quan đ ng m chả ụ ở ộ ạ-Kích thích hóa c m th quan đ ng m chả ụ ở ộ ạ c nh và thân đ ng m ch ch .ả ộ ạ ủc nh và thân đ ng m ch ch .ả ộ ạ ủ -Kích thích h giao c m trung ngệ ả ươ-Kích thích h giao c m trung ngệ ả ươ
  46. 46. THU C KÍCH THÍCH RỐTHU C KÍCH THÍCH RỐ CC CHOLINERGICCHOLINERGIC B NG TÁCẰB NG TÁCẰ Đ NG TR C TI P :Ộ Ự ẾĐ NG TR C TI P :Ộ Ự Ế • Ch đ nhỉ ịCh đ nhỉ ị :: – Bethanechol: đi u tr tr ng b ng, đ y h i và bíề ị ướ ụ ầ ơBethanechol: đi u tr tr ng b ng, đ y h i và bíề ị ướ ụ ầ ơ ti u sau m .ể ổti u sau m .ể ổ – Carbachol: + co đ ng t /ph u thu t đ c thuồ ử ẫ ậ ụ ỷCarbachol: + co đ ng t /ph u thu t đ c thuồ ử ẫ ậ ụ ỷ tinh th .ểtinh th .ể
  47. 47. THU C KÍCH THÍCH RỐTHU C KÍCH THÍCH RỐ CC CHOLINERGICCHOLINERGIC B NG TÁCẰB NG TÁCẰ Đ NG TR C TI P :Ộ Ự ẾĐ NG TR C TI P :Ộ Ự Ế • Ch đ nhỉ ịCh đ nhỉ ị :: (Các ch t c ng đ i giao c m khác)ấ ườ ố ả(Các ch t c ng đ i giao c m khác)ấ ườ ố ả -Glaucom (b nh tăng nhãn áp)ệ-Glaucom (b nh tăng nhãn áp)ệ -Pilocarpine: thu c gi m áp l c trong m tố ả ự ổ ắ-Pilocarpine: thu c gi m áp l c trong m tố ả ự ổ ắ cho Glaucome góc đóng/mởcho Glaucome góc đóng/mở t o dòng đi ra d dàng cho th d ch vàạ ễ ể ịt o dòng đi ra d dàng cho th d ch vàạ ễ ể ị gi m ti t d chả ế ịgi m ti t d chả ế ị
  48. 48. D a vào c u trúc hóa h c chia làmự ấ ọD a vào c u trúc hóa h c chia làmự ấ ọ 3 nhóm3 nhóm :: • Nhóm 1: alcohol mang nhóm amonium b c 4ậNhóm 1: alcohol mang nhóm amonium b c 4ậ EDROPHONIUMEDROPHONIUM • Nhóm 2: acid carbamic c a alcohol mang nhómủNhóm 2: acid carbamic c a alcohol mang nhómủ amonium b c 4 ho c b c 3 :ậ ặ ậamonium b c 4 ho c b c 3 :ậ ặ ậ CARBAMATES VÀ NEOSTIGMINE, PHYSOSTIGMINCARBAMATES VÀ NEOSTIGMINE, PHYSOSTIGMIN • Nhóm 3: nh ng d n xu t h u c c a acidữ ẫ ấ ữ ơ ủNhóm 3: nh ng d n xu t h u c c a acidữ ẫ ấ ữ ơ ủ phosphoric:phosphoric: + phosphate h u cữ ơ+ phosphate h u cữ ơ + Isofluphate+ Isofluphate THU C KÍCH THÍCH RỐTHU C KÍCH THÍCH RỐ CC CHOLINERGICCHOLINERGIC GIÁN TI PẾGIÁN TI PẾ
  49. 49. • C ch tác d ng :ơ ế ụC ch tác d ng :ơ ế ụ G n k t v i men AChEắ ế ớG n k t v i men AChEắ ế ớ làm tích t A.Ch n i sinhụ ộlàm tích t A.Ch n i sinhụ ộ →→ c ng đ i giao c m ngo i biên và trung ngườ ố ả ở ạ ươc ng đ i giao c m ngo i biên và trung ngườ ố ả ở ạ ươ Đi sâu h n v c u trúc phân t , g n k t AChE thayơ ề ấ ử ắ ếĐi sâu h n v c u trúc phân t , g n k t AChE thayơ ề ấ ử ắ ế đ i theo 3 nhóm, và ng i ta chia ra :ổ ườđ i theo 3 nhóm, và ng i ta chia ra :ổ ườ - G n k tắ ế- G n k tắ ế có h i ph cồ ụcó h i ph cồ ụ : nhóm 1 và 2: nhóm 1 và 2 - G n k tắ ế- G n k tắ ế không h i ph cồ ụkhông h i ph cồ ụ : nhóm 3: nhóm 3 • Chú ýChú ý :: * nhóm 1 : s g n k t t n t i 2 - 10’Ở ự ắ ế ồ ạ* nhóm 1 : s g n k t t n t i 2 - 10’Ở ự ắ ế ồ ạ * nhóm 2 : s g n k t t n t i 30’ - 6hỞ ự ắ ế ồ ạ* nhóm 2 : s g n k t t n t i 30’ - 6hỞ ự ắ ế ồ ạ THU C KÍCH THÍCH RỐTHU C KÍCH THÍCH RỐ CC CHOLINERGICCHOLINERGIC GIÁN TI PẾGIÁN TI PẾ
  50. 50. • Đ c tính :ộĐ c tính :ộ bi u hi n d u hi u Muscarinic và Nicotinicể ệ ấ ệbi u hi n d u hi u Muscarinic và Nicotinicể ệ ấ ệ THU C KÍCH THÍCH RỐTHU C KÍCH THÍCH RỐ CC CHOLINERGICCHOLINERGIC GIÁN TI PẾGIÁN TI PẾ
  51. 51. THU C KÍCH THÍCH RỐTHU C KÍCH THÍCH RỐ CC CHOLINERGICCHOLINERGIC GIÁN TI PẾGIÁN TI PẾ Bi u hi n Muscarinicể ệBi u hi n Muscarinicể ệ (gi ng ng đ c n m Amanitaố ộ ộ ấ(gi ng ng đ c n m Amanitaố ộ ộ ấ Muscaria) ph thu c vào đ ng h p thu.ụ ộ ườ ấMuscaria) ph thu c vào đ ng h p thu.ụ ộ ườ ấ • Hô h p : n ng ng c, khó th , rale mấ ặ ự ở ẩHô h p : n ng ng c, khó th , rale mấ ặ ự ở ẩ • Tiêu hóa : bu n nôn , ói, đau b ng tiêu ch yồ ụ ảTiêu hóa : bu n nôn , ói, đau b ng tiêu ch yồ ụ ả • Da : đ m hôi , run c c c bổ ồ ơ ụ ộDa : đ m hôi , run c c c bổ ồ ơ ụ ộ • M t : co đ ng t , đau m t, xung huy t k t m cắ ồ ử ắ ế ế ạM t : co đ ng t , đau m t, xung huy t k t m cắ ồ ử ắ ế ế ạ • N ng : tăng ti t n c b t, toát m hôi, ch y n cặ ế ướ ọ ồ ả ướN ng : tăng ti t n c b t, toát m hôi, ch y n cặ ế ướ ọ ồ ả ướ m t, ch m nh p tim, t t HA, tiêu ti u không t ch .ắ ậ ị ụ ể ự ủm t, ch m nh p tim, t t HA, tiêu ti u không t ch .ắ ậ ị ụ ể ự ủ
  52. 52. Bi u hi n Nicotinicể ệBi u hi n Nicotinicể ệ (t nh đ n n ng)ừ ẹ ế ặ(t nh đ n n ng)ừ ẹ ế ặ • M t m i, y u cệ ỏ ế ơM t m i, y u cệ ỏ ế ơ • Run c lan t aơ ỏRun c lan t aơ ỏ • Li t c (có t.đ ng trung ng), n ng nh t là li t cệ ơ ộ ươ ặ ấ ệ ơLi t c (có t.đ ng trung ng), n ng nh t là li t cệ ơ ộ ươ ặ ấ ệ ơ hô h pấhô h pấ CNSCNS : b n ch nồ ồ: b n ch nồ ồ →→ nói l pắnói l pắ →→ m t ph n xấ ả ạm t ph n xấ ả ạ →→ thởthở cheynes - stoke , co gi t, hôn mê và li t c hô h pậ ệ ơ ấcheynes - stoke , co gi t, hôn mê và li t c hô h pậ ệ ơ ấ R i lo n huy t đ ng h cố ạ ế ộ ọR i lo n huy t đ ng h cố ạ ế ộ ọ : tác đ ng trung tâm v nộ ậ: tác đ ng trung tâm v nộ ậ m ch gây t t huy t ápạ ụ ếm ch gây t t huy t ápạ ụ ế Cu i cùng b nh nhân t vong trong tình tr ng suy hôố ệ ử ạCu i cùng b nh nhân t vong trong tình tr ng suy hôố ệ ử ạ h p.ấh p.ấ THU C KÍCH THÍCH RỐTHU C KÍCH THÍCH RỐ CC CHOLINERGICCHOLINERGIC GIÁN TI PẾGIÁN TI PẾ
  53. 53. Ch ph m :ế ẩCh ph m :ế ẩ - Physostigmine (Eserine®)- Physostigmine (Eserine®) - Neostigmin (Prostigmin®).- Neostigmin (Prostigmin®). -Pyridostigmin (Mestinon®)-Pyridostigmin (Mestinon®) -Edrophonium (Tensilon®)-Edrophonium (Tensilon®) ng d ng đi u trỨ ụ ề ịng d ng đi u trỨ ụ ề ị :: • Li t ru t c năng, m t tr ng l c bàng quang (ch nệ ộ ơ ấ ươ ự ọLi t ru t c năng, m t tr ng l c bàng quang (ch nệ ộ ơ ấ ươ ự ọ Neostigmine)Neostigmine) • Glaucoma (ch n Physostigmine)ọGlaucoma (ch n Physostigmine)ọ • Nh c c (Neostigmin, Pyridostigmin, Edrophonium).ượ ơNh c c (Neostigmin, Pyridostigmin, Edrophonium).ượ ơ • EdrophoniumEdrophonium đ c dùng làm test ch n đoán b nhượ ẩ ệđ c dùng làm test ch n đoán b nhượ ẩ ệ nh c cượ ơnh c cượ ơ.. THU C KÍCH THÍCH RỐTHU C KÍCH THÍCH RỐ CC CHOLINERGICCHOLINERGIC GIÁN TI PẾGIÁN TI PẾ
  54. 54. 1-1- Tác đ ng nào sau đây không ph i do ho tộ ả ạTác đ ng nào sau đây không ph i do ho tộ ả ạ hoá h đ i giao c m (phó giao c m):ệ ố ả ảhoá h đ i giao c m (phó giao c m):ệ ố ả ả a. Tăng nh p timịa. Tăng nh p timị b. Tăng tr ng l c c tr n đ ng tiêu hoáươ ự ơ ơ ườb. Tăng tr ng l c c tr n đ ng tiêu hoáươ ự ơ ơ ườ c. Co th t c vân (c x ng)ắ ơ ơ ươc. Co th t c vân (c x ng)ắ ơ ơ ươ d. Co th t c detrusor (c bài ni u)ắ ơ ơ ệd. Co th t c detrusor (c bài ni u)ắ ơ ơ ệ e. S bài ti t d ch d dàyự ế ị ạe. S bài ti t d ch d dàyự ế ị ạ
  55. 55. 2-Thu c c ng đ i giao c m dùng trongố ườ ố ả2-Thu c c ng đ i giao c m dùng trongố ườ ố ả tr ng b ng và gi m nhu đ ng ru t sauướ ụ ả ộ ộtr ng b ng và gi m nhu đ ng ru t sauướ ụ ả ộ ộ ph u thu t:ẫ ậph u thu t:ẫ ậ a. Acetylcholine (ACh)a. Acetylcholine (ACh) b. Methacholineb. Methacholine c. Carbacholc. Carbachol d. Bethanechold. Bethanechol e. Pilocarpinee. Pilocarpine
  56. 56. 3- Neostigmine đ i kháng s giãn c do:ố ự ơ3- Neostigmine đ i kháng s giãn c do:ố ự ơ a. Pancuroniuma. Pancuronium b. Succinylcholineb. Succinylcholine c. Diazepamc. Diazepam d. Nicotined. Nicotine
  57. 57. 4- AntiChE dùng đ ch n đóan nh c cể ẩ ượ ơ4- AntiChE dùng đ ch n đóan nh c cể ẩ ượ ơ:: a. Edrophonium chloridea. Edrophonium chloride b. Ambenonium chlorideb. Ambenonium chloride c. Phospho h u cữ ơc. Phospho h u cữ ơ d. Physostigmine salicylated. Physostigmine salicylate e. Pyridostigmine bromidee. Pyridostigmine bromide
  58. 58. ANTIMUSCARINICANTIMUSCARINIC (THU C Đ I KHÁNG T I TH THỐ Ố Ạ Ụ Ể MUSCARINIC) BS. LÊ KIM KHÁNH
  59. 59. NGU N G C:Ồ ỐNGU N G C:Ồ Ố TỰ NHIÊN TỔNG HỢP & BÁN TỔNG HỢP ATROPIN SCOPOLAMIN METHANTHELIN HOMATROPIN TÁC ĐỘNG CHUYÊN BIỆT HƠN
  60. 60. C CH TÁC D NGƠ Ế ỤC CH TÁC D NGƠ Ế Ụ ACETYL CHOLIN Rc MUSCARINIC Rc NICOTINIC Rc M2 Rc M3 TIM CƠ TRƠN TUYẾN
  61. 61. C CH TÁC D NGƠ Ế ỤC CH TÁC D NGƠ Ế Ụ ACETYL CHOLIN Rc MUSCARINIC TIM CƠ TRƠN TUYẾN -↓ NT -↓ DẪN TRUYỀN A-V -↓ SỨC CO BÓP CƠ TIM - ↑ CO THẮT CƠ TRƠN - ↑ TIẾT CÁC TUYẾN
  62. 62. C CH TÁC D NGƠ Ế ỤC CH TÁC D NGƠ Ế Ụ Đối kháng cạnh tranh với A.Ch/Rc Muscarinic → mất tác dụng của ACh ANTIMUSCARINIC
  63. 63. C CH TÁC D NGƠ Ế ỤC CH TÁC D NGƠ Ế Ụ ACETYL CHOLIN Rc MUSCARINIC TIM CƠ TRƠN TUYẾN -↑ Nhịp tim -↑ DẪN TRUYỀN A-V -↑ SỨC CO BÓP CƠ TIM - ↓ CO THẮT CƠ TRƠN - ↓ TIẾT CÁC TUYẾN ANTIMUSCARINIC (-)
  64. 64. TÁC D NG CUỤ ẢTÁC D NG CUỤ Ả ATROPINATROPIN 1.H th n kinh trung ng (CNS):ệ ầ ươ1.H th n kinh trung ng (CNS):ệ ầ ươ -tác d ng r t ít.ụ ấ-tác d ng r t ít.ụ ấ -Li u caoề-Li u caoề →→kích đ ng o giác, hôn mê.ộ ảkích đ ng o giác, hôn mê.ộ ả
  65. 65. TÁC D NG CUỤ ẢTÁC D NG CUỤ Ả ATROPINATROPIN 2. M t:ắ2. M t:ắ (td >72h)(td >72h) -Đ ng t : giãnồ ử-Đ ng t : giãnồ ử -Li t c th miệ ơ ể-Li t c th miệ ơ ể →→ m t kh năng đi u ti tấ ả ề ếm t kh năng đi u ti tấ ả ề ế →→ không th t p trung vùng g nể ậ ở ầkhông th t p trung vùng g nể ậ ở ầ -Gi m ti t n c m tả ế ướ ắ-Gi m ti t n c m tả ế ướ ắ →→ khô m t.ắkhô m t.ắ --↑↑ nhãn áp (do c ch thoát th d ch)ứ ế ể ịnhãn áp (do c ch thoát th d ch)ứ ế ể ị
  66. 66. TÁC D NG CUỤ ẢTÁC D NG CUỤ Ả ATROPINATROPIN 3. Tim m chạ3. Tim m chạ TimTim:: --↑↑ nh p tim, ít nh h ng HA và COị ả ưởnh p tim, ít nh h ng HA và COị ả ưở Tu n hoàn:ầTu n hoàn:ầ -Li u nh : không nh h ngề ỏ ả ưở-Li u nh : không nh h ngề ỏ ả ưở -Li u l n: giãn m ch d i daề ớ ạ ướ-Li u l n: giãn m ch d i daề ớ ạ ướ →→ đ daỏđ daỏ
  67. 67. TÁC D NG CUỤ ẢTÁC D NG CUỤ Ả ATROPINATROPIN 4. Đ ng tiêu hóa:ườ4. Đ ng tiêu hóa:ườ -Giãn c tr n đ ng ru t,ơ ơ ườ ộ-Giãn c tr n đ ng ru t,ơ ơ ườ ộ ↓↓ co th t,ắco th t,ắ ↓↓ nhu đ ng.ộnhu đ ng.ộ -- ↓↓ ti t d ch v ,ế ị ịti t d ch v ,ế ị ị ↓↓ ti t n c b t (khô mi ng, nu t khó...)ế ướ ọ ệ ốti t n c b t (khô mi ng, nu t khó...)ế ướ ọ ệ ố 5. Đ ng hô h pườ ấ5. Đ ng hô h pườ ấ -Giãn khí ph qu nế ả-Giãn khí ph qu nế ả -- ↓↓ ti t d ch đ ng hô h pế ị ườ ấti t d ch đ ng hô h pế ị ườ ấ
  68. 68. TÁC D NG CUỤ ẢTÁC D NG CUỤ Ả ATROPINATROPIN 6. C tr n khác :ơ ơ6. C tr n khác :ơ ơ -Đ ng ni u: giãn ni u qu n và đài b th n,ườ ệ ệ ả ể ậ-Đ ng ni u: giãn ni u qu n và đài b th n,ườ ệ ệ ả ể ậ coco c vòng bàngơc vòng bàngơ quang.quang. -Đ ng m t: giãn nh .ườ ậ ẹ-Đ ng m t: giãn nh .ườ ậ ẹ -T cung: tác d ng không đáng k .ử ụ ể-T cung: tác d ng không đáng k .ử ụ ể 7. Tuy n m hôi :ế ồ7. Tuy n m hôi :ế ồ -Làm cho da nóng và khô.-Làm cho da nóng và khô. -Tăng nhi t đ ( đ c bi t tr ), c s gi m ti t m hôi càngệ ộ ặ ệ ở ẻ ả ự ả ế ồ-Tăng nhi t đ ( đ c bi t tr ), c s gi m ti t m hôi càngệ ộ ặ ệ ở ẻ ả ự ả ế ồ đóng góp làm tăng nhi t đ .ệ ộđóng góp làm tăng nhi t đ .ệ ộ
  69. 69. D C Đ NG H C: (ATROPIN)ƯỢ Ộ ỌD C Đ NG H C: (ATROPIN)ƯỢ Ộ Ọ • Trong phân t có nhóm Amonium b c IIIử ậTrong phân t có nhóm Amonium b c IIIử ậ →→có thểcó thể tác d ng lên h TKTW.ụ ệtác d ng lên h TKTW.ụ ệ • H p thu d dàng qua đ ng u ng và tiêm.ấ ễ ườ ốH p thu d dàng qua đ ng u ng và tiêm.ấ ễ ườ ố • Chuy n hóa gan, TểChuy n hóa gan, Tể 1/21/2 =2 h, tg tác đ ng: 4-8h, ngo iộ ạ=2 h, tg tác đ ng: 4-8h, ngo iộ ạ tr m t: > 72h.ừ ở ắtr m t: > 72h.ừ ở ắ • Bài ti t th n d i d ng không đ i.ế ở ậ ướ ạ ổBài ti t th n d i d ng không đ i.ế ở ậ ướ ạ ổ
  70. 70. CÔNG D NG ATROPINỤCÔNG D NG ATROPINỤ • M tắM tắ : dùng đ khám m t, soi đáy m tể ắ ắ: dùng đ khám m t, soi đáy m tể ắ ắ • Gi m đau do co th t c tr nả ắ ơ ơGi m đau do co th t c tr nả ắ ơ ơ : d dày, ru t, đ ng m t,ạ ộ ườ ậ: d dày, ru t, đ ng m t,ạ ộ ườ ậ đ ng ni u.ườ ệđ ng ni u.ườ ệ • Hen ph qu nế ảHen ph qu nế ả (d n xu t: Ipratronium- Atrovert*)ẫ ấ(d n xu t: Ipratronium- Atrovert*)ẫ ấ • Block A-V và ch m nh pậ ịBlock A-V và ch m nh pậ ị do c ng pườdo c ng pườ εε.. • Ti n mêềTi n mêề .. • Run gi t trong b nh Parkinsonậ ệRun gi t trong b nh Parkinsonậ ệ
  71. 71. TÁC D NG CU SCOPOLAMINỤ Ả • Li t đ i giao c m: (#Atropin) tác đ ng m nhệ ố ả ộ ạLi t đ i giao c m: (#Atropin) tác đ ng m nhệ ố ả ộ ạ lên m ng m t, s bài ti t d ch.ố ắ ự ế ịlên m ng m t, s bài ti t d ch.ố ắ ự ế ị • c ch h TKTW > Atropin + an th nỨ ế ệ ầc ch h TKTW > Atropin + an th nỨ ế ệ ầ
  72. 72. CÔNG D NG SCOPOLAMINỤCÔNG D NG SCOPOLAMINỤ • B nh Parkinson.ệB nh Parkinson.ệ • Ti n mê.ềTi n mê.ề • Ch ng say tàu xe.ốCh ng say tàu xe.ố • Nh m t đ soi đáy m t.ỏ ắ ể ắNh m t đ soi đáy m t.ỏ ắ ể ắ
  73. 73. CÁC CH T T NG H P VÀ BÁN T NGẤ Ổ Ợ ỔCÁC CH T T NG H P VÀ BÁN T NGẤ Ổ Ợ Ổ H PỢH PỢ HOMATROPIN T/D NHANH HƠN ATROPIN -KHÁM ĐÁY MẮT (mắt trở về bt 24h) -↓ NHU ĐỘNG TIÊU HOÁ Cyclopentolat Tropicamid T/D CHUYÊN BIỆT ĐỒNG TỬ
  74. 74. CÁC CH T T NG H P VÀ BÁN T NG H PẤ Ổ Ợ Ổ ỢCÁC CH T T NG H P VÀ BÁN T NG H PẤ Ổ Ợ Ổ Ợ T/D GIẢM TIẾT ACID DỊCH VỊ -Methanthelin -Propanthelin -Pirenzepin -Telenzepin
  75. 75. CÁC CH T T NG H P VÀ BÁN T NGẤ Ổ Ợ ỔCÁC CH T T NG H P VÀ BÁN T NGẤ Ổ Ợ Ổ H PỢH PỢ T/D CHỐNG CO THẮT CƠ TRƠN -Dicyclomin (Bentyl*) -Oxybutylin (Ditropan*)
  76. 76. CÁC CH T T NG H P VÀ BÁN T NGẤ Ổ Ợ ỔCÁC CH T T NG H P VÀ BÁN T NGẤ Ổ Ợ Ổ H PỢH PỢ  Benztropin Mesylat (Congentyl*)Benztropin Mesylat (Congentyl*)  Trihexyphenidyl (Artane*)Trihexyphenidyl (Artane*)  BiperidenBiperiden T/D CHUYÊN TRỊ PARKINSON
  77. 77. NG Đ CỘ ỘNG Đ CỘ Ộ • Giãn đ ng t , li t th mi ( li u gi m ti t d chồ ử ệ ể ở ề ả ế ịGiãn đ ng t , li t th mi ( li u gi m ti t d chồ ử ệ ể ở ề ả ế ị d dày ho c ch ng co th t).ạ ặ ố ắd dày ho c ch ng co th t).ạ ặ ố ắ • Có th kích đ ng, cu ng s nể ộ ồ ảCó th kích đ ng, cu ng s nể ộ ồ ả X tríửX tríử : c ch b ng Anti AChE, ch ng co gi tứ ế ằ ố ậ: c ch b ng Anti AChE, ch ng co gi tứ ế ằ ố ậ b ng Diazepamằb ng Diazepamằ
  78. 78. CH NG CH Đ NHỐ Ỉ ỊCH NG CH Đ NHỐ Ỉ Ị • Glaucome (góc đóng)Glaucome (góc đóng) • Phì đ i ti n li t tuy n.ạ ề ệ ếPhì đ i ti n li t tuy n.ạ ề ệ ế
  79. 79. 1-M t bn nam đ n phòng c p c u sau khi u ngộ ế ấ ứ ố1-M t bn nam đ n phòng c p c u sau khi u ngộ ế ấ ứ ố ch t gì không rõ: tăng thân nhi t, da đ vàấ ệ ỏch t gì không rõ: tăng thân nhi t, da đ vàấ ệ ỏ nóng, đ ng t giãn, nh p tim nhanh, có thồ ử ị ểnóng, đ ng t giãn, nh p tim nhanh, có thồ ử ị ể do:do: a. Propranolola. Propranolol b. Prazosinb. Prazosin c. Guanethidinec. Guanethidine d. Atropined. Atropine
  80. 80. 2-Tác d ng nào sau đây không b ch n b iụ ị ẹ ở2-Tác d ng nào sau đây không b ch n b iụ ị ẹ ở Atropine and Scopolamine?Atropine and Scopolamine? a. Ch m nh pậ ịa. Ch m nh pậ ị b. Tăng ti t n c b tế ướ ọb. Tăng ti t n c b tế ướ ọ c. Co th t khí ph quãnắ ếc. Co th t khí ph quãnắ ế d. Co th t c vânắ ơd. Co th t c vânắ ơ e. Co đ ng tồ ửe. Co đ ng tồ ử
  81. 81. THU C TÁC Đ NG TRÊN TH THỐ Ộ Ụ Ể NICOTINIC G m có:ồ 1. Thu c tác đ ng t i th th Nicotinic h chố ộ ạ ụ ể ở ạ t đ ng (Rự ộ c NN): Thu c li t h chố ệ ạ 2. Thu c tác đ ng t i th th Nicotinic t mố ộ ạ ụ ể ở ấ đ ng th n kinh c (Rộ ầ ơ c NM): Thu c giãn c vânố ơ
  82. 82. THU C LI T H CHỐ Ệ Ạ Bs. Lê Kim Khánh
  83. 83. C CH TÁC D NGƠ Ế Ụ • Đ i kháng c nh tranh v i ACh t i th thố ạ ớ ạ ụ ể Nicotinic làm m t hi u ng c a Acetyl Cholinấ ệ ứ ủ trên c 2 h ch giao c m và đ i giao c m.ả ạ ả ố ả • Tùy vào s chi m u th c a h TKTV t ngự ế ư ế ủ ệ ở ừ mô, thu c s có t/d phong t a tác d ng uố ẽ ỏ ụ ư th đó.ế
  84. 84. TÁC D NG C A THU C LI T H CHỤ Ủ Ố Ệ Ạ TRÊN T NG MÔỪ Mô Chiếm ưu thế Hiệu quả cuả thuốc 1. Động mạch ε - Giãn mạch, ↑ lượng máu ngoại vi, ↓ HA 2. Tĩnh mạch ε - Giãn mạch  ứ máu ngoại biên  giãn máu tĩnh mạch trở về, giãm CO 3. Tim pε Nhanh nhịp tim 4. Mống mắt Cơ mi pε Giãn đồng tử, liệt cơ thể mi 5. Đường tiêu hóa pε Giãm trương lực nhu động  táo bón 6. Đường niệu pε Ứ đọng nước tiểu 7. Tiết nước bọt pε Khô miệng 8. Tiết mồ hôi ε Giảm tiết mồ hôi
  85. 85. CH Đ NHỈ Ị • Tăng HA • Ki m soát HA bn ph u thu t phình m chể ở ẫ ậ ạ c p: do thu c v a có t/d h áp, v a c chấ ố ừ ạ ừ ứ ế px giao c m.ạ ả • h HA trong ph u thu t th n kinh đ h n chạ ẫ ậ ầ ể ạ ế ch y máu.ả
  86. 86. CH PH MẾ Ẩ • Mecamylamin (Inversine®): d ng viên u ng.ạ ố • Trimethaphan (Arfonad®): d ng tiêm, truy nạ ề tĩnh m ch.ạ
  87. 87. THU C GIÃN C VÂNỐ Ơ Bs. Lê Kim Khánh
  88. 88. C CH TÁC D NGƠ Ế Ụ • Tranh ch p v i Acetyl Cholin t i th thấ ớ ạ ụ ể Nicotinic t m đ ng th n kinh cở ấ ộ ầ ơ→ li t c .ệ ơ
  89. 89. Tác d ng d c lýụ ượ S li t c không đ ng đ u, theo th t :ự ệ ơ ồ ề ứ ự • Li t c mi m t.ệ ơ ắ • Li t c t chi.ệ ơ ứ • Li t c thân mình.ệ ơ • Li t c hô h p, cu i cùng là c hoành.ệ ơ ấ ố ơ Khi h i ph c s theo th t ng c l iồ ụ ẽ ứ ự ượ ạ
  90. 90. ng d ngỨ ụ • Giãn c trong gây mê.ơ • M m c trong ph u thu t ch nh hình và th cề ơ ẫ ậ ỉ ự hi n các th thu t nh : n i soi, g p d v t…ệ ủ ậ ư ộ ắ ị ậ
  91. 91. THU CỐ T nhiênự : D- tubocurarin. T ng h pổ ợ : Gallamin Pancuronium. Vecuronium. Atracurium. Mivacurium.
  92. 92. THU C GIÃN CỐ ƠTHU C GIÃN CỐ Ơ Bs. LBs. Lê Kim Khánhê Kim Khánh
  93. 93. M C TIÊU H C T PỤ Ọ ẬM C TIÊU H C T PỤ Ọ Ậ Trình bày các ph n sau đây v thu c giãn c vânầ ề ố ơTrình bày các ph n sau đây v thu c giãn c vânầ ề ố ơ :: 1- Phân l ai và c ch tác đ ngọ ơ ế ộ1- Phân l ai và c ch tác đ ngọ ơ ế ộ 2- Đ c đi m li t c / m i nhómặ ể ệ ơ ỗ2- Đ c đi m li t c / m i nhómặ ể ệ ơ ỗ 3- Đ i kháng và đ ng v nố ồ ậ3- Đ i kháng và đ ng v nố ồ ậ 4- ng d ng lâm sàngỨ ụ4- ng d ng lâm sàngỨ ụ
  94. 94. Đ I C NGẠ ƯƠĐ I C NGẠ ƯƠ
  95. 95. Đ I C NGẠ ƯƠĐ I C NGẠ ƯƠ • ThuThu c GIÃN C :ố Ơc GIÃN C :ố Ơ – làm gián đ anọlàm gián đ anọ – ho c gi m s lan truy n xung đ ng /khe kh p TK-ặ ả ự ề ộ ớho c gi m s lan truy n xung đ ng /khe kh p TK-ặ ả ự ề ộ ớ c ho c khe kh p TK (h ch t đ ng)ơ ặ ớ ạ ự ộc ho c khe kh p TK (h ch t đ ng)ơ ặ ớ ạ ự ộ • Các thu c GIÃN C t ng tác trên cùng 1 l aiố Ơ ươ ọCác thu c GIÃN C t ng tác trên cùng 1 l aiố Ơ ươ ọ Receptor (Rc Nicotinic)Receptor (Rc Nicotinic)
  96. 96. PHÂN LO IẠPHÂN LO IẠ ACETYL CHOLIN Rc MUSCARINIC Rc NICOTINIC Rc M2 Rc M3 TIM CƠ TRƠN TUYẾN Rc NRc NMM Tế bào cơ xươngTế bào cơ xương
  97. 97. PHÂN LO IẠPHÂN LO IẠ ACETYL CHOLIN Rc NICOTINIC/ tb cơ xương CO CƠCO CƠ
  98. 98. PHPHÂN LO IẠÂN LO IẠ D a vào đ c tính: CÓ ho c KHÔNG tính kh c c t iự ặ ặ ử ự ạD a vào đ c tính: CÓ ho c KHÔNG tính kh c c t iự ặ ặ ử ự ạ phi n t n v n đ ngế ậ ậ ộphi n t n v n đ ngế ậ ậ ộ • KHÔNG KH C C (nhóm c nh tranh- competitiveỬ Ự ạKHÔNG KH C C (nhóm c nh tranh- competitiveỬ Ự ạ agents):agents): CURARE và các ch t t ng h p.ấ ổ ợCURARE và các ch t t ng h p.ấ ổ ợ • KH C C (depolarizing agents):Ử ỰKH C C (depolarizing agents):Ử Ự SUCCINYLCHOLINSUCCINYLCHOLIN
  99. 99. PHÂN LO IẠPHÂN LO IẠ ACETYL CHOLIN Rc NICOTINIC/MÀNG TB GIÃN CƠGIÃN CƠ CẠNH TRANHCẠNH TRANH KHỬ CỰCKHỬ CỰC -CURARE-CURARE -HỢP CHẤT TỔNG HỢP-HỢP CHẤT TỔNG HỢP -SUCCINYLCHOLIN-SUCCINYLCHOLIN -DECAMETHONIUM-DECAMETHONIUM XX
  100. 100. LL CH SỊ ỬCH SỊ Ử • CURARE đ u tiên đ c th dân Châu M sd nh l aiầ ượ ổ ở ỹ ư ọCURARE đ u tiên đ c th dân Châu M sd nh l aiầ ượ ổ ở ỹ ư ọ ch t đ c t m vào tên đ săn thú (thú ch t là do li t cấ ộ ẩ ể ế ệ ơch t đ c t m vào tên đ săn thú (thú ch t là do li t cấ ộ ẩ ể ế ệ ơ v n đ ng).ậ ộv n đ ng).ậ ộ • 18051805: tìm ra ngu n g c th c v t.ồ ố ự ậ: tìm ra ngu n g c th c v t.ồ ố ự ậ • 18561856: Claud Bernard ch ng minh t/d duyứ: Claud Bernard ch ng minh t/d duyứ nh t c a Curare t i t m đ ng tk- c .ấ ủ ạ ấ ộ ơnh t c a Curare t i t m đ ng tk- c .ấ ủ ạ ấ ộ ơ • 19321932: dùng cho bn u n ván.ố: dùng cho bn u n ván.ố • 19421942: TN đ u tiên làm thu c giãn c .ầ ố ơ: TN đ u tiên làm thu c giãn c .ầ ố ơ
  101. 101. CC CH TÁC Đ NGƠ Ế ỘCH TÁC Đ NGƠ Ế Ộ • NHNHÓM C NH TRANHẠÓM C NH TRANHẠ :: Đ i kháng c nh tranh v i Ach t i Rố ạ ớ ạĐ i kháng c nh tranh v i Ach t i Rố ạ ớ ạ ccN/ t m đ ngấ ộN/ t m đ ngấ ộ th n kinh- c .ầ ơth n kinh- c .ầ ơ • NHÓM KH C CỬ ỰNHÓM KH C CỬ Ự :: Ht kh c c màng kéo dàiử ựHt kh c c màng kéo dàiử ự →→ s kích thích l p đi l pự ậ ậs kích thích l p đi l pự ậ ậ l iạl iạ →→ co c c c b t m th i và sau đó c ch d nơ ụ ộ ạ ờ ứ ế ẫco c c c b t m th i và sau đó c ch d nơ ụ ộ ạ ờ ứ ế ẫ truy n TK-cề ơtruy n TK-cề ơ
  102. 102. Đ C ĐI M D C LÝ:Ặ Ể ƯỢĐ C ĐI M D C LÝ:Ặ Ể ƯỢ LILI T CỆ ƠT CỆ Ơ • Tubo- Curarine (CURARE):Tubo- Curarine (CURARE): – th t : c mi m tứ ự ơ ắth t : c mi m tứ ự ơ ắ →→ c t chiơ ức t chiơ ứ →→ c cơ ổc cơ ổ →→ cơcơ thân mìnhthân mình →→ c liên s nơ ườc liên s nơ ườ →→ cu i cùng: c hòanh.ố ơcu i cùng: c hòanh.ố ơ – Khi ph c h i theo th t ng c l i.ụ ồ ứ ự ượ ạKhi ph c h i theo th t ng c l i.ụ ồ ứ ự ượ ạ
  103. 103. Đ C ĐI M D C LÝ:Ặ Ể ƯỢĐ C ĐI M D C LÝ:Ặ Ể ƯỢ LILI T CỆ ƠT CỆ Ơ • Nhóm kh c c:ử ựNhóm kh c c:ử ự – co c c c b t m th i (qs: c ng c và b ng)ơ ụ ộ ạ ờ ơ ự ụco c c c b t m th i (qs: c ng c và b ng)ơ ụ ộ ạ ờ ơ ự ụ – li t c : c , cánh tay, chân (cùng lúc) trong khi đóệ ơ ổli t c : c , cánh tay, chân (cùng lúc) trong khi đóệ ơ ổ c : m t, nhai, l i, h u, h ng ch y u nh .ơ ặ ưỡ ầ ọ ỉ ế ẹc : m t, nhai, l i, h u, h ng ch y u nh .ơ ặ ưỡ ầ ọ ỉ ế ẹ
  104. 104. Đ C ĐI M D C LÝ:Ặ Ể ƯỢĐ C ĐI M D C LÝ:Ặ Ể ƯỢ Tác đ ng t i h chộ ạ ạTác đ ng t i h chộ ạ ạ • Nhóm c nh tranh:ạNhóm c nh tranh:ạ – gây c ch t i h ch và t y th ng th nứ ế ạ ạ ủ ượ ậgây c ch t i h ch và t y th ng th nứ ế ạ ạ ủ ượ ậ →→ HA,HA, nh p timịnh p timị • Nhóm kh c c:ử ựNhóm kh c c:ử ự – tác đ ng này kém h n.ộ ơtác đ ng này kém h n.ộ ơ
  105. 105. Đ C ĐI M D C LÝ:Ặ Ể ƯỢĐ C ĐI M D C LÝ:Ặ Ể ƯỢ GiGi i phóng Histaminải phóng Histaminả • Bi u hi nể ệBi u hi nể ệ : co th t KPQ, h HA, tăng ti t n c b tắ ạ ế ướ ọ: co th t KPQ, h HA, tăng ti t n c b tắ ạ ế ướ ọ và d ch KPQ.ịvà d ch KPQ.ị • Tiêm tĩnh m ch nhanhạTiêm tĩnh m ch nhanhạ →→ t t HA nhanh và n ng.ụ ặt t HA nhanh và n ng.ụ ặ →→Tác đ ng này rõ nh t đ i v i D-Tubocurarineộ ấ ố ớTác đ ng này rõ nh t đ i v i D-Tubocurarineộ ấ ố ớ Ít g p v i các d n xu t c a aminosteroid.ặ ớ ẫ ấ ủÍt g p v i các d n xu t c a aminosteroid.ặ ớ ẫ ấ ủ
  106. 106. Đ C ĐI M D C LÝ:Ặ Ể ƯỢĐ C ĐI M D C LÝ:Ặ Ể ƯỢ Đ i kháng và đ ng v nố ồ ậĐ i kháng và đ ng v nố ồ ậ • Đ i khángốĐ i khángố v i Tubo- Curarine làớv i Tubo- Curarine làớ AntiCholinesterase: NEOSTIGMIN, PHYSOSTIGMIN.AntiCholinesterase: NEOSTIGMIN, PHYSOSTIGMIN. *Có th làm tr m tr ng thêm các p. ng ph : co th t KPQ,ể ầ ọ ứ ụ ắ*Có th làm tr m tr ng thêm các p. ng ph : co th t KPQ,ể ầ ọ ứ ụ ắ h HA nên th ng phôí h p thêm Atropin.ạ ườ ợh HA nên th ng phôí h p thêm Atropin.ạ ườ ợ *Antihistamin: khuyên dùng tr c đ d phòng.ướ ể ự*Antihistamin: khuyên dùng tr c đ d phòng.ướ ể ự Đ ng v nồ ậĐ ng v nồ ậ :: v i nhóm kh c c là AntiCholinesteraseớ ử ựv i nhóm kh c c là AntiCholinesteraseớ ử ự
  107. 107. Đ C TÍNHỘĐ C TÍNHỘ -Ng ng th .ừ ở-Ng ng th .ừ ở -Suy hô h p.ấ-Suy hô h p.ấ -Li t hô h p (do quá li u).ệ ấ ề-Li t hô h p (do quá li u).ệ ấ ề
  108. 108. DD C Đ NG H CƯỢ Ộ ỌC Đ NG H CƯỢ Ộ Ọ • Tubo-Curarine: lTubo-Curarine: là nh ng Amin b c 4ữ ậà nh ng Amin b c 4ữ ậ – h p thu kém qua đ ng tiêu hóaấ ườh p thu kém qua đ ng tiêu hóaấ ườ – bài ti t qua n c ti u.ế ướ ểbài ti t qua n c ti u.ế ướ ể • SUCCINYLCHOLIN:SUCCINYLCHOLIN: – b th y phân nhanh chóng b i Butyryl-ị ủ ởb th y phân nhanh chóng b i Butyryl-ị ủ ở Cholinesterase/gan và huy t t ng.ế ươCholinesterase/gan và huy t t ng.ế ươ
  109. 109. NG D NG LÂM SÀNGỨ ỤNG D NG LÂM SÀNGỨ Ụ • PhPh i h p v i thu c mê làmố ợ ớ ối h p v i thu c mê làmố ợ ớ ố gigiãn c ph uơ ẫãn c ph uơ ẫ thu t (đ c bi t là thành b ng).ậ ặ ệ ụthu t (đ c bi t là thành b ng).ậ ặ ệ ụ • M m c trong n i soi th c qu n, khí qu n.ề ơ ộ ự ả ảM m c trong n i soi th c qu n, khí qu n.ề ơ ộ ự ả ả
  110. 110. PHPHÂN NHÓMÂN NHÓM 1-1- CC NH TRANHẠNH TRANHẠ :: *TUBOCURINE.*TUBOCURINE. *ATRACURIUM*ATRACURIUM PANCURONIUM (PavulonPANCURONIUM (Pavulon®® )) ROCURONIUM (EsmeronROCURONIUM (Esmeron®® )) VECURONIUM (NorcuronVECURONIUM (Norcuron®® )) 2-2- KH C CỬ ỰKH C CỬ Ự :: SUCCINYLCHOLINSUCCINYLCHOLIN DECAMETHONIUMDECAMETHONIUM

×