Ce diaporama a bien été signalé.
Nous utilisons votre profil LinkedIn et vos données d’activité pour vous proposer des publicités personnalisées et pertinentes. Vous pouvez changer vos préférences de publicités à tout moment.
Nguyễn Hoàng Mỹ Phƣơng
1
Quản trị rủi ro giá nông sản – Nhìn từ thị trƣờng cà phê Việt Nam
2
Nguyễn Hoàng Mỹ Phƣơng
3
Nguyễn Hoàng Mỹ Phương
QUẢN TRỊ RỦI RO
GIÁ NÔNG SẢN
NHÌN TỪ THỊ TRƯỜNG
CÀ PHÊ VIỆT NAM
N H À X U ...
Quản trị rủi ro giá nông sản – Nhìn từ thị trƣờng cà phê Việt Nam
4
Nguyễn Hoàng Mỹ Phƣơng
5
MỤC LỤC
LỜI GIỚI THIỆU.................................................................. 11
ỜI I ...
Quản trị rủi ro giá nông sản – Nhìn từ thị trƣờng cà phê Việt Nam
6
1. Hành tr nh ủ hạt à ph ................................
Nguyễn Hoàng Mỹ Phƣơng
7
5.4 Phát tri n sở gi o ị h th o hư ng ti p c n
theo khu vự vùng.....................................
Quản trị rủi ro giá nông sản – Nhìn từ thị trƣờng cà phê Việt Nam
8
2. Các hãng rang xay.....................................
Nguyễn Hoàng Mỹ Phƣơng
9
5. Mexico........................................................................ 142
6. Nicaragu...
Quản trị rủi ro giá nông sản – Nhìn từ thị trƣờng cà phê Việt Nam
10
4.5 á hương tr nh khá ..................................
Nguyễn Hoàng Mỹ Phƣơng
11
LỜI GIỚI THIỆU
Có th khẳng định m t cách không ng n ngại rằng ngành
mua bán mang tính rủi ro cao...
Quản trị rủi ro giá nông sản – Nhìn từ thị trƣờng cà phê Việt Nam
12
N u chỉ được nói m t câu ngắn g n v cuốn sách này, th...
Nguyễn Hoàng Mỹ Phƣơng
13
LỜI I U
à ph là nguồn thu nh p ủ người n kh ng hỉ ri ng
vùng T y Nguy n và n là nguồn thu ng n s...
Quản trị rủi ro giá nông sản – Nhìn từ thị trƣờng cà phê Việt Nam
14
gi i thiệu á thành ph n trong hu i ung à ph
– từ n ng...
Nguyễn Hoàng Mỹ Phƣơng
15
LỜI ƠN
Quy n sá h này s kh ng th hoàn thành tốt n u như
kh ng nh n đượ sự giúp đ và khí h lệ ủ n...
Quản trị rủi ro giá nông sản – Nhìn từ thị trƣờng cà phê Việt Nam
16
m i gi i ủ ng ty ph n môi gi i giao dịch hàng hóa Việ...
Nguyễn Hoàng Mỹ Phƣơng
17
CHƢƠNG 1
GIÁ TRỪ LÙI LÀ GÌ? TẠI SAO CÓ?
Kinh doanh cà phê làm gì mà quá trời loại giá v y t Đ
là...
Quản trị rủi ro giá nông sản – Nhìn từ thị trƣờng cà phê Việt Nam
18
Nam thì cà phê ở TP. Buôn Ma Thu t s khác cà phê ở hu...
Nguyễn Hoàng Mỹ Phƣơng
19
ũng đ ng v i tr qu n tr ng trong việ xá định giá cà phê
thực, chẳng hạn như kỳ v ng của thị trườ...
Quản trị rủi ro giá nông sản – Nhìn từ thị trƣờng cà phê Việt Nam
20
Đ i khi á bạn xem thông tin giá kỳ hạn trên trang mạn...
Nguyễn Hoàng Mỹ Phƣơng
21
3. c chênh lệch
Chỉ m t loại giá này thôi, n u xét trong thực t kinh
doanh cà phê, tại Việt N m ...
Quản trị rủi ro giá nông sản – Nhìn từ thị trƣờng cà phê Việt Nam
22
hơn US này, hẳng hạn giá hàng thự trong nư c chỉ tăng...
Nguyễn Hoàng Mỹ Phƣơng
23
duy nhất làm đại diện ho “tất c à ph ”.
Các bạn ũng n n lưu rằng, chỉ số giá ICO (theo dõi
“ ấu ...
Quản trị rủi ro giá nông sản – Nhìn từ thị trƣờng cà phê Việt Nam
24
thư c trên sàng 13 m i 300g.
 Loại 1 (Class 1): bằng...
Nguyễn Hoàng Mỹ Phƣơng
25
n i: T n r bl P rity ủ à ph loại , 5% ủ Việt N m là
150 USD/mt (= 120 + 30).
Thự t th gi o ị h h...
Quản trị rủi ro giá nông sản – Nhìn từ thị trƣờng cà phê Việt Nam
26
và FCA11
. Và khi xá định giá xuất khẩu, lú nào ũng x...
Nguyễn Hoàng Mỹ Phƣơng
27
(giao dịch cà phê Arabica) hay của sở giao dị h khá như
BM&FBOVESPA13
(Brazil), tùy theo th a th...
QUẢ TRỊ RỦI RO GI Ô G SẢN
HÌ TỪ THỊ TRƢỜ G
CÀ PHÊ VIỆT A
guyễn Hoàng ỹ hương
Ch u trách nhi m xu t b n
Nguyễn Ngọc ịnh
Biê...
Prochain SlideShare
Chargement dans…5
×

Nguyen Hoang My Phuong - Quan tri rui ro gia nong san - Nhin tu thi truong ca phe Viet Nam (trich)

  • Identifiez-vous pour voir les commentaires

Nguyen Hoang My Phuong - Quan tri rui ro gia nong san - Nhin tu thi truong ca phe Viet Nam (trich)

  1. 1. Nguyễn Hoàng Mỹ Phƣơng 1
  2. 2. Quản trị rủi ro giá nông sản – Nhìn từ thị trƣờng cà phê Việt Nam 2
  3. 3. Nguyễn Hoàng Mỹ Phƣơng 3 Nguyễn Hoàng Mỹ Phương QUẢN TRỊ RỦI RO GIÁ NÔNG SẢN NHÌN TỪ THỊ TRƯỜNG CÀ PHÊ VIỆT NAM N H À X U Ấ T B Ả N K I N H T Ế T P . H C M
  4. 4. Quản trị rủi ro giá nông sản – Nhìn từ thị trƣờng cà phê Việt Nam 4
  5. 5. Nguyễn Hoàng Mỹ Phƣơng 5 MỤC LỤC LỜI GIỚI THIỆU.................................................................. 11 ỜI I ........................................................................ 13 ỜI ......................................................................... 15 HƯ G 1 GIÁ TRỪ LÙI LÀ GÌ? TẠI SAO CÓ?............................ 17 1. Giá cà phê thực............................................................. 18 2. Giá hợp đồng kỳ hạn.................................................... 19 3. M h nh lệch............................................................ 21 4. Chỉ số ICO ................................................................... 22 5. “Giá trừ lùi sàn” và “khá h hàng đặ biệt” NYSE Liffe .................................................................. 23 6. Giá xuất khẩu................................................................ 25 HƯ G 2 H ƯỜ G H I I H G .....Error! Bookmark not defined. 1. Nguồn gốc thị trường phái sinh.................................... 28 2. Mụ đí h ủa thị trường phái sinh ............................... 31 3. Phân biệt thị trường giao ngay, thị trường giao sau và thị trường kỳ hạn ..................................................... 35 HƯ G 3 H H H HẠ H ................................ 37
  6. 6. Quản trị rủi ro giá nông sản – Nhìn từ thị trƣờng cà phê Việt Nam 6 1. Hành tr nh ủ hạt à ph ............................................. 37 2. Hành tr nh ủ hạt à ph tại Việt N m ....................... 42 3. Ph n hi á quố gi th o loại à ph đượ trồng .... 44 4. Ph n biệt “mù vụ” và “ni n vụ”................................. 45 HƯ G 4 I I H GHIỆ I GI H H GIỚI .................................................. 48 1. à ph ư i g nh n kinh t h ................................ 49 2. Vài kinh nghiệm ki m soát giá à ph th gi i............ 50 3. M t số nh n định.......................................................... 58 HƯ G 5 GI H H G H – H HƯ G ẠI H I H H .................. 62 1. M t số qu n niệm s i l m ............................................ 64 2. Phân biệt sở giao dịch hàng hóa và sở giao dịch kỳ hạn hàng h ........................................................... 65 3. Sự ti n tri n ủ sở gi o ị h....................................... 66 4. M t số đi u kiện h trợ sự phát tri n ủ sở gi o ị h hàng h ....................................................... 68 5. Hư ng đi nào ho sở gi o ị h hàng h ................... 70 5.1 S ụng sở gi o ị h kỳ hạn ở nư ngoài........... 71 5.2 S ụng sở gi o ị h kỳ hạn trong nư ............... 73 5.3 S ụng sở gi o ị h kỳ hạn “ hi nhánh”............. 75
  7. 7. Nguyễn Hoàng Mỹ Phƣơng 7 5.4 Phát tri n sở gi o ị h th o hư ng ti p c n theo khu vự vùng................................................. 76 6. Lu n lu n i ti n......................................................... 77 7. Lời k t .......................................................................... 79 HƯ G 6 GI H HẠ G H Ạ G ................................................... 80 1. Sở giao dịch kỳ hạn là gì?............................................ 81 2. Ch năng ủa sở giao dịch kỳ hạn.............................. 83 3. á sở gi o ị h kỳ hạn cà phê chính.......................... 84 4. Trách nhiệm của sở giao dịch kỳ hạn........................... 85 4.1 Xá định á đi u kiện và đi u kho n của hợp đồng ...................................... 85 4.2 Những trách nhiệm khác của sở giao dịch............ 85 5. ơ h thanh toán hằng ngày........................................ 86 5.1 Trung tâm thanh toán ............................................ 86 5.2 Các kho n ký quỹ và ơ h thanh toán hằng ngày ............................................ 87 5.3 Ví ụ minh h ...................................................... 91 6. Giao nh n và th nh toán kho n ti n h nh lệ h ........... 92 HƯ G 7 I GI H H H G H I G H ................................................... 96 1. Nông dân...................................................................... 96
  8. 8. Quản trị rủi ro giá nông sản – Nhìn từ thị trƣờng cà phê Việt Nam 8 2. Các hãng rang xay........................................................ 97 3. Các thành ph n trung gian............................................ 98 4. C chu i cung............................................................... 99 HƯ G 8 H G G Ả I GI ................................................ 100 . Ph ng ngừ rủi ro ....................................................... 100 . M t số hợp đồng th ùng đ qu n trị rủi ro giá ... 101 2.1 Hợp đồng hàng thự ............................................ 101 2.2 Hợp đồng phái sinh............................................. 107 3. Những công cụ thị trường khác dùng đ qu n trị rủi ro giá.................................................... 129 4. Lợi ích củ ph ng ngừ rủi ro.................................... 129 5. Kh khăn khi ph ng ngừ rủi ro ở sở gi o ị h kỳ hạn hàng h ở nư ngoài ................................... 130 6. N ng n v i quy m nh th s ụng á hợp đồng thành ph n qu n trị rủi ro giá như th nào .. 132 CHƯ G 9 KINH NGHIỆM C A M T S ƯỚC TRONG VIỆC GIẢI QUY T R I GI H ................ 135 1. Colombia.................................................................... 135 2. Costa Rica .................................................................. 137 3. Guatemala .................................................................. 138 4. Ấn Đ ......................................................................... 141
  9. 9. Nguyễn Hoàng Mỹ Phƣơng 9 5. Mexico........................................................................ 142 6. Nicaragua ................................................................... 143 7. Tanzania..................................................................... 144 8. Nh n xét ..................................................................... 145 HƯ G 10 HƯ G H H G H H .................................................... 148 . Phương th c giao ngay............................................... 148 . Phương th c chốt giá sau............................................ 148 2.1 Nguyên tắc giao dịch chốt giá sau ...................... 148 2.2 Các cách chốt giá hợp đồng giá chốt sau ............ 150 2.3 á phương th hính bán giá hốt sau ............ 152 2.4 Nông dân, công ty xuất khẩu và chốt giá sau...... 162 CHƯ G 11 H G H H G........ 164 1. n vững .................................................................... 165 2. Phát tri n b n vững .................................................... 166 3. Khái niệm cà phê b n vững........................................ 167 4. M t số hương tr nh h ng nh n à ph b n vững.... 168 4.1 Hữu ơ................................................................. 168 4.2 Thương mại ng bằng ...................................... 170 4.3 Li n minh Rừng mư .......................................... 174 4.4 UTZ Certified Good Inside................................. 175
  10. 10. Quản trị rủi ro giá nông sản – Nhìn từ thị trƣờng cà phê Việt Nam 10 4.5 á hương tr nh khá ........................................ 177 5. M t số nh n x t v á hương tr nh h ng nh n ki m tr ................................................... 179 6. M t số ki n v việ áp ụng á hương tr nh h ng nh n ki m tr ............................. 182 Coffee Trading in the Central Highlands of Vietnam toward Sustainable Development ................................... 186 I IỆ H HẢ ................................................... 209
  11. 11. Nguyễn Hoàng Mỹ Phƣơng 11 LỜI GIỚI THIỆU Có th khẳng định m t cách không ng n ngại rằng ngành mua bán mang tính rủi ro cao nhất tại nư c ta hiện nay là cà phê. Không ít doanh nghiệp trong nư đã m t thời được x p hạng nhất, nh , b , tư... nhưng hỉ tồn tại trong m t thời gian ngắn góp mặt cùng th gi i đ rồi s u đ ph i ng m ngùi không kịp nói lời chia tay. Có th dễ dàng nhìn thấy rõ nhất, những ng ty nư c ngoài đ n v i thị trường Việt Nam nhi u đơn vị có lịch s c hàng trăm năm đ n nay vẫn tồn tại. Là người trong ngành à ph đã nhi u năm, nhi u lúc chúng tôi tự h i: H đã khá húng t như th nào? Chúng ta đ ng s i ở đi m ăn b n nào đ những hệ lụy sau m i l n tr giá không chỉ người kinh doanh cà phê h ng chịu mà thường kéo c Nông dân trồng cà phê là những người tưởng chừng như đã hoàn thành xuất sắc ở phân khúc mà xã h i đã gi o. Từ những trí h đoạn trong sá h được gi i thiệu trên các trang mạng trong hơn m t năm qu , húng t i đã vui mừng và ngạc nhiên khi bi t được vấn đ Qu n trị rủi ro giá Nông s n lại được vi t ra bởi m t Thạ sĩ trẻ nhưng t m huy t v i vấn đ gai góc trong n n kinh t hiện nay. Cuốn sá h đã kh ng hỉ giúp cho những nhà kinh doanh b n r n những ki n th c h t s c thi t y u khi toan tính trên thị trường đ y bi n đ ng mà v i gi ng văn trẻ trung ũng rất g n gũi và ễ hi u đối v i người trồng cà phê là m t thành tố không th vắng trong thị trường phái sinh, m t thị trường mà khởi nguyên là do những người Nông dân thành l p đ tránh rủi ro cho chính h c hàng trăm năm qu .
  12. 12. Quản trị rủi ro giá nông sản – Nhìn từ thị trƣờng cà phê Việt Nam 12 N u chỉ được nói m t câu ngắn g n v cuốn sách này, thì tôi xin nói rằng nó không h a hẹn mang lại phương pháp lu n mang lại thắng lợi trong kinh o nh, nhưng lại hi u đượ đ u là rủi ro đ phòng tránh.
  13. 13. Nguyễn Hoàng Mỹ Phƣơng 13 LỜI I U à ph là nguồn thu nh p ủ người n kh ng hỉ ri ng vùng T y Nguy n và n là nguồn thu ng n sá h ho b máy nhà nư . o đ , giá kh ng n định kh ng hỉ nh hưởng đ n đời sống ủ người n mà n nh hưởng đ n sự phát tri n hung ủ đất nư . à on n ng n vẫn thường lo lắng trư t nh trạng “đượ mù mất giá, đượ giá mất mù ”, t là nguồn ung và nhu u ti u thụ s nh hưởng đ n giá à ph h y giá n ng s n. Tuy nhi n, trong th gi i ngày àng “phẳng” như ngày h m n y th nguy ơ v nợ ng ở m t nư x tít t n trời T y ũng khi n ho giá à ph xuất khẩu ở Việt N m o đ ng. húng t hiện đ ng sống trong m t th gi i mà rủi ro m ng tính hất toàn u k, 99 và l ũng n n tr ng bị th m th ng tin, ki n th đ bư vào s n hơi hung ủ th gi i. o đ , trư ti n, á “lu t hơi” ơ b n tr n bàn ờ kinh o nh à ph th gi i s l n lượt tr nh bày ở hương , hương ), hương 6 ) và hương 0 ). hương 4 s gi i thiệu á h th mà r zil á h n y hơn m t th k ũng như ng đồng quố t đã thự hiện nhằm ki m soát giá à ph th gi i. Tuy nhi n, thời gi n s u đ , tự o h thương mại và sự rút lui ủ hính phủ trong việ n thiệp vào n n kinh t vào những năm 990 đã mở r á h th m i ho việ qu n trị rủi ro giá ự vào á ng ụ thị trường s đượ gi i thiệu ở hương 5 – và hương 8 . hương 7
  14. 14. Quản trị rủi ro giá nông sản – Nhìn từ thị trƣờng cà phê Việt Nam 14 gi i thiệu á thành ph n trong hu i ung à ph – từ n ng n qu á trung gi n như thương lái, ng ty xuất khẩu, hãng kinh o nh à ph quố t rồi qu á hãng r ng x y và uối ùng là đ n t y người ti u ùng, nh n hung h s gặp rủi ro giá như th nào. Kinh nghiệm ụ th ủ m t số nư trong việ tri n kh i hương tr nh qu n trị rủi ro giá s đượ gi i thiệu ở hương ti p th o - hương 9 . Ngoài r , m t trong những á h th mà th gi i đối ph v i bi n đ ng giá à ph là th y đ i xu hư ng ti u ùng th ng qu nh n th “b n vững” nhằm m ng lại thu nh p o hơn ho người trồng à ph . hương s gi i thiệu á hương tr nh h ng nh n ki m tr đối v i loại à ph này. Ri ng hương 3 s là m n “tráng miệng” thú vị giúp bạn hi u th m v nguồn gố và á h nh n th o lăng kính xã h i h đối v i hạt à ph bạn thưởng th m i ngày. Quy n sá h v i hương và bài nghi n u bằng ti ng nh v i hủ đ phát tri n b n vững ho ngành à ph Việt N m và đã đượ tr nh bày tại h i th o kho h quố t , hy v ng th m ng lại th ng tin b í h ho đ gi trong nư lẫn bạn b trong khu vự th m hi u hơn v thị trường à ph th gi i n i hung và thị trường à ph Việt N m n i ri ng. Tuy đượ vi t v i sự ẩn tr ng và nghi n u nghi m tú nhưng quy n sá h ũng s kh tránh kh i những s i s t n đi u hỉnh hoặ b sung. M i ki n đ ng g p ủ đ gi đ u rất đáng qu và s đượ x m x t kỹ àng, vui l ng g i m i ki n, thắ mắ th o đị hỉ m il qtrrgianongsan@gmail.com hoặ www.facebook.com/qtrrgianongsan.
  15. 15. Nguyễn Hoàng Mỹ Phƣơng 15 LỜI ƠN Quy n sá h này s kh ng th hoàn thành tốt n u như kh ng nh n đượ sự giúp đ và khí h lệ ủ nhi u người. nh L Th nh H i Viện Hàn l m Kho h L n - người th y, người bạn và người đồng nghiệp đã mở lối đi và hư ng ẫn t i trong những bư đ u nghi n u n non k m, đư r những gợi kịp lú khi tư uy ủ t i hư th ng suốt và khơi y ni m đ m m nghi n u trong t i. T i s rất nh á bu i gh văn ph ng nh Nguyễn Đ Tuấn Vinh Công ty TNHH Cà phê Hà Lan Việt Nam (Nedcoffee Việt Nam) vừ nh m nhi bánh và thưởng th à ph , vừ tr o đ i m t số ki n th kinh o nh à ph mà khi đ tài liệu t i hư nắm r . hú Nguyễn Qu ng nh Giám đố ng ty TNHH à ph hánh Tinh nh Việt N m T Vi tn m) , n qu n trị tr ng mạng iễn đàn ủ người n ng n à ph 5 gi ph . om - hú L Vi t Vinh, hú Nguyễn Vịnh, nh Phạm Vỹ, hị Nguyễn Hằng và Thịnh i, nh Nguyễn Văn Tám ( ng ty ph n Đ u tư và Xuất nh p khẩu Cà phê Tây Nguyên (Vinacafe Buôn Ma Thu t) và m t số người khá mà tôi kh ng n u t n ở đ y, h là những người đ y kinh nghiệm trong lĩnh vự kinh o nh à ph và lu n giúp t i đ nhiệt t nh khi t i đi u g thắ mắ . nh Nguyễn Văn H i Trung t m Gi o ị h hàng h và Qu n l sàn gi o ị h, Ng n hàng Kỹ thương Việt N m T h omb nk , L Thị Mỹ T m và Nguyễn Thị nh Đào Trung t m Gi o ị h à ph u n M Thu t , nh Nguyễn Văn hung Kh o sát mù vụ, rm j ro Việt N m ,
  16. 16. Quản trị rủi ro giá nông sản – Nhìn từ thị trƣờng cà phê Việt Nam 16 m i gi i ủ ng ty ph n môi gi i giao dịch hàng hóa Việt N m VN , hủ đại l à ph ở huyện ư Kuin (Đắk Lắk) đã giúp t i những g nh n khá nh u khi nghi n u v việ kinh o nh à ph . ám ơn hú n ng n trồng à ph ở huyện Phư n (Đắk Lắk) đã nhiệt t nh k “lị h s ” trồng à ph ủ gi đ nh hú và mời t i bữ ơm tối tuy đạm bạ nhưng đ y t nh m vào đ m trư khi t i qu y trở lại Sài G n, k t thú 45 ngày đi thự t ở Đắk Lắk. ám ơn n ng n trồng à ph ở TP. Buôn Ma Thu t đã hở t i đ n t n vườn à ph ủ và bày t i á h ph n biệt y à ph vối Robust , à ph h r bi và à ph mít (Liberica). ám ơn người bạn t i t nh ờ làm qu n tại TP. Buôn Ma Thu t trong 45 ngày đi thự t ở Đắk Lắk nhưng lu n giúp t i h t m nh. Cám ơn người bạn qu iễn đàn tr o đ i v à ph đã k t i ngh á h nh tự ph ng ngừ rủi ro giá à ph r bi như th nào. T i vừ th m ki n th thự t v à ph , lại vừ th m t nh bạn đẹp. Tuy nhi n, n u quy n sá h này x y r bất kỳ s i s t nào th đ hoàn toàn thu v trá h nhiệm ủ t i. uối ùng, xin ám ơn gi đ nh và người th n đã lu n ủng h t i v m i mặt đ t i th n t m bư đi tr n on đường nghi n u và vi t n n quy n sá h này.
  17. 17. Nguyễn Hoàng Mỹ Phƣơng 17 CHƢƠNG 1 GIÁ TRỪ LÙI LÀ GÌ? TẠI SAO CÓ? Kinh doanh cà phê làm gì mà quá trời loại giá v y t Đ là câu h i mà có l bất kỳ ai tìm hi u v thị trường cà phê nh n ũng đ u bu c miệng h i. Th t r th ũng hẳng có gì là nhi u quá, nhìn chung thì giá cà phê th gi i có th phân chia như s u:  Giá cà phê thực (physicals): giá cà phê nhân  Giá hợp đồng kỳ hạn (futures contract): giá (có th ) trong tương l i th o hất lượng đã được chuẩn hóa  M chênh lệch (differentials): là m c giá k t nối giữa giá hàng thực v i giá hợp đồng kỳ hạn  Chỉ số (indicators): giá tính theo các nhóm cà phê Sao mà lạ, trong số những giá được liệt kê ở trên thì giá nào là “giá trừ lùi” mà t i vẫn thường nghe nói đ n trong kinh doanh cà phê (nhân) tại thị trường Việt Nam? Và tại sao có? Các bạn c thư th , vào b p pha m t tách cà phê nóng, xong rồi thì quay lại l n giở các trang của quy n sách này. Mời các bạn vừa nhâm nhi cà phê vừa nghe tôi tám chuyện v từng loại giá cà phê. Trư c tiên, n u nói có tồn tại m t m c giá cà phê duy nhất th ường như là kh ng , bởi cà phê không ph i là m t s n phẩm thu n nhất. Cà phê trồng tại Việt Nam s hương, mùi vị, màu sắc v.v. khác so v i cà phê trồng tại Brazil, Colombia hay Indonesia. Mà cho dù cà phê cùng trồng tại Việt
  18. 18. Quản trị rủi ro giá nông sản – Nhìn từ thị trƣờng cà phê Việt Nam 18 Nam thì cà phê ở TP. Buôn Ma Thu t s khác cà phê ở huyện Phư c An. Ôi, sao mà lắm! Tôi còn nghe nói rằng, n u trở thành n “sành” à ph th hỉ n m th i, người đ th bi t cà phê trồng ở vùng nào, vùng đ đất hi m hay không, nguồn nư c th nào, hái cà phê khi trời mư h y nắng, hay là r ng đủ đ h y hư v.v. Thưởng th c cà phê khi ấy giống như là đ ng thưởng rượu vang v y. Mà có l đã đi hơi x rồi, chúng ta quay trở lại chủ đ các loại giá cà phê thôi. Nhìn chung thì cà phê có th ph n hi như s u: 1. Giá cà phê thực Đ u tiên là hãy làm quen v i giá cà phê mà các bạn ti p xúc hằng ngày nhé. Ví dụ vào m t bu i sáng đẹp trời của tháng 5 tại huyện Phư c An, tỉnh Đắk Lắk, bạn g i điện thoại đ n đại lý đ bán m t ít cà phê trong kho, giá mà bạn nh n được từ đại lý, đ là giá à ph thự h y n được bi t v i tên g i giá giao ngay (spot price hoặc cash price). Các bạn s thấy giá cà phê thực ở Phư c An s khác so v i TP. Buôn Ma Thu t đối v i cà phê Robust , ũng như giá à ph thực ở L m Đồng khác so v i ở Sơn L đối v i cà phê Arabica). Mở r ng ra m t chút, giá cà phê giao dịch hằng ngày tại Việt Nam s khác giá cà phê giao dịch hằng ngày tại In on si h y r zil. Đ là thị trường cà phê thực, phân tán khắp nơi tr n th gi i n u xét v mặt địa lý. Và giá này đượ xá định hằng ngày bởi cung và c u trên thị trường. Tiêu chuẩn đ hình thành giá cà phê thực g n như là ựa vào chất lượng (chất lượng của m t loại cà phê cụ th , hoặc của à ph được trồng tại quố gi nào đ và tính sẵn có của nó (cung của m t loại cà phê cụ th nào đ nhi u hay ít). Trong thực t , m i kiện à ph được oi là đ c nhất n u húng t x m x t đặ đi m, mùi vị và chất lượng, và o đ , s có những m c giá khác nhau. L tất nhiên là các y u tố khác
  19. 19. Nguyễn Hoàng Mỹ Phƣơng 19 ũng đ ng v i tr qu n tr ng trong việ xá định giá cà phê thực, chẳng hạn như kỳ v ng của thị trường, đ u ơ, th y đ i t giá hối đoái, thời ti t v.v. 2. Giá hợp đồng kỳ hạn Xong giá cà phê thực rồi nhé, ti p th o là “giá nhấp nháy” tr n màn h nh, “giá th gi i” h y “giá ngoại” trong ụm từ “giá n i đ i giá ngoại” khi giá thị trường trong nư o hơn “giá nhấp nháy” mà á bạn vẫn thường nói và/hoặc nghe nói thì giá này ám chỉ đ n giá hợp đồng kỳ hạn s u đ y xin được g i m t cách ngắn g n trong xuyên suốt quy n sá h này là “giá kỳ hạn” . Tuy nhi n, khi đ c p đ n giá kỳ hạn, n u nói m t cách hính xá hơn, thì ph i g i là giá (kỳ hạn) ửa của phiên giao dịch hằng ngày (trong thời gian làm việc từ th đ n th 6 hằng tu n, trừ những ngày nghỉ lễ th o quy định) trên sở giao dịch kỳ hạn1 futur s x h ng , như N S Liff 2 chẳng hạn. 1 Sở giao dịch kỳ hạn là gì, mời các bạn tìm hi u ở – và 2 Sở giao dịch kỳ hạn London (London International Financial Futures and Options Exchange - Liffe), k từ đ u năm 00 , là m t ph n của T p đoàn uron xt, s u đ , Euronext hợp nhất v i T p đoàn N S N w ork Sto k x h ng vào tháng 4/2007 và hình thành nên công ty mà nay có tên g i hung là N S uron xt. Tháng 0 , N S uron xt đã bị th u t m bởi I v i giá 8, t US . NYSE Liffe là công ty kinh doanh công cụ phái sinh toàn c u thu c T p đoàn N S Euronext. Giao dịch cà phê Robusta, ký hiệu là RC.  Website: https://globalderivatives.nyx.com/nyse-liffe  Địa chỉ: NYSE Liffe (Amsterdam, Brussels, Lisbon, London, Paris) o Cannon Bridge House, 1 Cousin Lane, London EC4R 3XX o Điện thoại: +44 20 7623 0444  ị h vụ Khá h hàng: N u bất kỳ u h i h y nhu u th ng tin li n qu n đ n hoạt đ ng và gi o ị h, th g i m il đ n MarketServices@nyx.com.
  20. 20. Quản trị rủi ro giá nông sản – Nhìn từ thị trƣờng cà phê Việt Nam 20 Đ i khi á bạn xem thông tin giá kỳ hạn trên trang mạng (website), s không kh i thắc mắc là tại s o đ i lú tr ng mạng này công bố giá kỳ hạn khác, trang mạng kia lại ng bố giá kỳ hạn khác trong khi cùng là m t phiên tại cùng m t sở giao dịch? Lý do ở đ y là khi k t thúc phiên giao dị h thường giá đ số trường hợp là trùng nhau) là giá giao d ch cùng (last traded price) và ửa (closing price). Nguyên nhân mà giá được công bố không kh p nhau có th là o tăng gi m giá đ t bi n, th o tá đi u chỉnh con số hi n thị trên màn hình không kịp ở m t số trang mạng. Giá kỳ hạn ph n ánh tính sẵn có và nhu c u trong lai đối v i à ph “thống nhất”. á bạn lưu nh , ở đ y ám chỉ ng nh (bởi cà phê không ph i là s n phẩm thu n nhất . à ph “thống nhất” nghĩ là à ph v i các quy chuẩn chất lượng th o quy định của sở giao dịch kỳ hạn (các quy chuẩn chất lượng của NYSE Liffe s được gi i thiệu ở ph n “m chênh lệ h” ti p s u đ y . Mụ đí h ủa thị trường kỳ hạn nhằm bù trừ rủi ro giá trên thị trường hàng thực (thị trường hàng thự là nơi mà à ph v i các chất lượng khá nh u được giao dịch, ví dụ như à ph giao dịch ở huyện Phư c An, ở tỉnh Đắk Lắk, ở Việt Nam hay ở Indonesia). Và các m c giá riêng lẻ của thị trường cà phê thực s k t nối v i giá kỳ hạn (ví dụ ở NYSE Liffe) bởi m chênh lệch (differential), hay còn g i là “giá trừ lùi” th o t p quán kinh doanh cà phê tại Việt Nam.  Quan hệ khách hàng: o Anh:  Điện thoại: +44 (0)20 7379 2184  Email: derivatives-uk@nyx.com o Singapore:  Điện thoại: +65 6501 4117  Email: derivatives-singapore@nyx.com
  21. 21. Nguyễn Hoàng Mỹ Phƣơng 21 3. c chênh lệch Chỉ m t loại giá này thôi, n u xét trong thực t kinh doanh cà phê, tại Việt N m thường được bi t đ n v i tên g i “giá tr lùi” hiện n y n được g i là “giá ng th m” , tr n th gi i thì g i là “differential” huy n ngữ sang ti ng Việt có th g i là “ chênh l ch” ; trong khi đ , n u xét trong môi trường h c thu t, các h c gi g i là “basis” huy n ngữ sang ti ng Việt có th g i là “ n” . Nhi u tên g i quá ph i không các bạn Hơi rắc rối m t chút, tuy nhiên, các bạn c nh rằng tuy khác nhau v tên g i nhưng tất c đ u ùng hư ng v m t n i dung – đ là ph n chênh lệch giữa giá giao ngay trên thị trường cà phê (thực) và giá kỳ hạn đ ng a) của thị trường kỳ hạn. Th thì tại sao lại có m c chênh lệch này? Như đã đ c p ở đ u hương, à ph kh ng ph i là m t s n phẩm thu n nhất mà có vô vàn các loại khác nhau. Lúc này, khi so v i giá kỳ hạn của cà phê tiêu chu n thì s có m t kho ng chênh lệch, kho ng này bao gồm: (1) chênh lệch giữa chất lượng của từng loại cà phê riêng biệt và chất lượng chuẩn trên thị trường kỳ hạn; đi u kiện cung - c u; và 3 á đi u kho n giao dịch (có th là chi phí v n chuy n giữa thị trường trong nư và đị đi m gi o hàng đượ quy định trong hợp đồng kỳ hạn, hi phí lưu kho và hoặc chi phí d hàng khi đ n tháng giao hàng của hợp đồng kỳ hạn v.v.) Ví dụ: giá giao ngay = 1.787 USD, giá kỳ hạn = 1.876 USD th “giá trừ lùi” = m chênh lệch = differential = basis = 1.787 – 1.876 (giá giao ngay – giá kỳ hạn) = - 89 o đ , n u giá kỳ hạn tăng hoặc gi m) 1 USD thì giá hàng thự trong nư c s tăng hoặc gi m) có th không bằng chính xác 1 USD, mà có th tăng (hoặc gi m) nhi u hơn h y ít
  22. 22. Quản trị rủi ro giá nông sản – Nhìn từ thị trƣờng cà phê Việt Nam 22 hơn US này, hẳng hạn giá hàng thự trong nư c chỉ tăng 0,9 USD bởi ư c phí v n chuy n đã tăng l n. 4. Chỉ số ICO Ngoài 3 loại giá khá g n gũi v i các bạn trong trồng và kinh doanh cà phê hằng ngày, như đã tám huyện ở trên, nay tôi xin mở r ng thêm m t chút xíu nữ , u ũng hẳng thừa, vì thêm ki n th đ thành “n ng n @” th ũng tốt ch sao! Loại giá cuối cùng trong phân chia giá cà phê theo th gi i, đ là Chỉ s ICO (ICO indicator prices). Chỉ số I O đại diện cho bốn loại cà phê chính3 trên thị trường quốc t - đ là Arabica Columbia dịu, Arabica dịu khá , r bi r zil tự nhiên và những loại r bi tự nhi n khá , và Robusta. Chỉ số này được công bố hằng ngày bởi T ch c Cà phê Quốc t (International Coffee Organization – ICO)4 . Bốn chỉ số ICO k tr n đại diện cho giá giao ngay và giúp ICO có th tính toán giá thị trường ho 4 nh m hính, ũng như th o i đường di chuy n của m i loại cà phê. Th m vào đ , s dụng công th đã th a thu n, ICO công bố Chỉ s tổng h p hằng ngày (Daily Composite Indicator Price) – đ là sự k t hợp c 4 loại chỉ số và cho ra 1 m c giá 3 Quốc gia trồng chủ y u loại cà phê nào trong số 4 loại chính này, mời các bạn xem 4 T ch c Cà phê Quốc t (International Coffee Organization – ICO) là m t t ch c liên chính phủ cùng hoạt đ ng trên thị trường cà phê, mang chính phủ củ á nư c nh p khẩu và xuất khẩu xích lại g n nhau nhằm cùng nhau gi i quy t các thách th c mà ngành cà phê th gi i ph i đối mặt, thông qua sự hợp tác quốc t . Các thành viên củ I O đại diện cho 97% s n lượng à ph được s n xuất và hơn 80% lượng tiêu thụ cà phê toàn c u. Địa chỉ: 22 Berners, London, W1T 3DD, Anh. Điện thoại: +44 (0)20 7612 0600 / Fax: +44 (0)20 7612 0630 Website: http://www.ico.org/ / email: info@ico.org
  23. 23. Nguyễn Hoàng Mỹ Phƣơng 23 duy nhất làm đại diện ho “tất c à ph ”. Các bạn ũng n n lưu rằng, chỉ số giá ICO (theo dõi “ ấu v t” ủa giá) và giá kỳ hạn (dự đoán giá hỉ đối v i các ch ng tiêu chu n phổ bi n của cà phê mà thôi. Đ n đ y á bạn đã ùng t i đi m qua 4 loại giá được quy ư c s dụng trên th gi i – bao gồm giá cà phê thực (giá giao ngay), giá kỳ hạn, “giá trừ lùi” và hỉ số ICO. Bây giờ mời á bạn t m hi u kỹ hơn trường hợp đặc biệt củ “giá trừ lùi”, đ là “giá tr lùi sàn” h y “giá tr lùi chu n” . 5. Giá trừ lùi sàn và khách hàng đặc biệt E iffe T n g i “giá trừ lùi sàn” li n qu n đ n m t vị “khá h hàng đặ biệt” N S Liff . V i tư á h là m t “khá h hàng đặ biệt”, N S Liff mu à ph kh ng đ uống mà đ n bằng thị trường trong những hoàn nh đặ biệt v kỹ thu t. Khi đ hất lượng hàng h đượ huẩn h th o quy định ủ NYSE Liffe, còn chi phí logistics chính là chi phí khi giao hàng vào hệ thống kho ủ N S Liff . Tại N S Liff 5 , quy định kho ng h nh lệ h giá trị ủ á loại à ph khá nh u so v i hất lượng huẩn6 như s u:  Loại thượng hạng (Premium Class): c ng 30 USD so v i giá hợp đồng kỳ hạn: tối đ 0,5% l i, 0,2% tạp chất, tối thi u 90% kí h thư c trên sàng 15, tối thi u 96% kích 5 á bạn th vào link http://www.liffe.com/reports/commodity?item=Coffee%20409 đ t m hi u th ng tin à ph Robust đăng k ki m tra chất lượng, đạt chất lượng loại gì, dự ki n bao nhiêu l đư r y u u ki m tra chất lượng vào ngày k ti p, ữ liệu à ph qu ki m tra chất lượng tại N S Liff đạt và kh ng đạt (từ tháng 8 008 đ n n y , lượng tồn kho tại các kho chỉ định bởi NYSE Liffe v.v. 6 Ti u huẩn xuất khẩu ủ á nư khá , th th m kh o th m tại http://www.supremo.be/
  24. 24. Quản trị rủi ro giá nông sản – Nhìn từ thị trƣờng cà phê Việt Nam 24 thư c trên sàng 13 m i 300g.  Loại 1 (Class 1): bằng m c giá hợp đồng kỳ hạn: tối đ 3% l i, 0,5% tạp chất, tối thi u 90% kí h thư c trên sàng 14, tối thi u 96% kí h thư c trên sàng 12 m i 300g.  Loại 2 (Class 2): trừ 30 USD so v i giá hợp đồng kỳ hạn: tối đ 5% l i, 1,0% tạp chất, tối thi u 90% kí h thư c trên sàng 13, tối thi u 96% kí h thư c trên sàng 12 m i 300g.  Loại 3 (Class 3): trừ 60 USD so v i giá hợp đồng kỳ hạn: tối đ 7,5% l i, 1,0% tạp chất, tối thi u 90% kí h thư c trên sàng 13, tối thi u 96% kí h thư c trên sàng 12 m i 300g.  Loại 4 (Class 4): trừ 90 USD so v i giá hợp đồng kỳ hạn: tối đ 8,0% l i, 1,0% tạp chất, tối thi u 90% kí h thư c trên sàng 12 m i 300g. M h nh lệch (differential) tạo n n bởi á y u tố b o gồm hất lượng đượ huẩn h th o quy định ủ N S Liffe và hi phí khi gi o hàng vào hệ thống kho ủ N S Liff , đượ g i là Tenderable Parity. Tenderable Parity, nói n m n đ là “giá “trừ lùi” chu trong trường hợp gi o hàng thự ”. T n r bl P rity đ ng v i tr là “giá trừ lùi sàn” ủ gi o ị h hàng thự , v khi “giá trừ lùi” r t xuống đ n đấy m i người hỉ việ gi o hàng hàng loạt vào “khá h hàng” N S Liff mà kh i mất ng đi bán ho nhà r ng x y hẳng hạn. Gi s , à ph loại , 5% ủ Việt N m m h nh lệ h hất lượng so v i à ph huẩn h tại N S Liff là - 30 US trừ 30 US và tốn th m 0 US mt7 đ m ng tấn à ph từ Việt N m vào m t kho đượ h ng nh n rtifi t warehouse ủ N S Liff , hẳng hạn tại Tri st Ý . Khi đ t 7 mt: metric ton = 1 tấn = 1.000 kg
  25. 25. Nguyễn Hoàng Mỹ Phƣơng 25 n i: T n r bl P rity ủ à ph loại , 5% ủ Việt N m là 150 USD/mt (= 120 + 30). Thự t th gi o ị h hàng thự tr n th gi i đ u iễn r tại “giá trừ lùi” o hơn Tenderable Parity này, ph n h nh lệ h ph n ánh lãi ủ á trung gi n mi l m n như ng ty xuất khẩu, hãng kinh o nh à ph v.v.; và hi phí logisti s ti t kiệm đượ bằng việ gi o hàng trự ti p từ á nư trồng à ph đ n t n nơi người ùng mà kh ng ph i hạy v ng qu hệ thống kho hàng ủ N S Liff như khi thự hiện đấu giá ng kh i th o quy định ủ sở gi o ị h này. 6. Giá xuất khẩu Th n giá “FO Hồ hí Minh” mà tr n á tr ng mạng h y báo hí thường cung cấp là loại giá gì nữ Đ y là giá xuất khẩu theo m t trong á phương th c v n t i được s dụng trong thương mại quốc t 8 . Tại Việt N m, th o như t i “kh i qu t” từ m t người đ ng giữ vị trí lãnh đạo trong b ph n kinh doanh tại m t công ty cà phê l n cho bi t, từ trư c t i nay, ngành cà phê áp dụng á phương th c v n t i sau: FOB9 , CIF10 8 In ot rms á đi u kho n thương mại quốc t - International Commerce Terms) là m t b các quy tắ thương mại quốc t o Ph ng Thương mại Quốc t (International Chamber of Commerce - I b n hành, được công nh n và s dụng r ng rãi trên toàn th gi i. Incoterms quy định á đi u kho n v giao nh n hàng h , trá h nhiệm của các bên mua, bán v thanh toán ti n v n t i, chi phí h i quan, b o hi m hàng h , t n thất và rủi ro trong quá trình v n chuy n, thời đi m chuy n giao trách nhiệm v hàng h . Phiên b n m i nhất là In ot rms 0 3, nhưng hiện vẫn đ ng s ụng In ot rms 0 0 đã được hoàn chỉnh vào tháng 9/2010 và áp dụng từ 01/01/2011. 9 FOB (Free On Board) – Giao lên tàu: Bên bán hàng c n ph i tr ư c phí x p hàng lên tàu, còn các kho n hi phí khá như ư c v n t i, phí b o hi m thu c v trách nhiệm của bên mua hàng. 10 CIF (Cost, Insurance and Freight) – Giá thành, B o hi m và ư c: Khi giá c được n u là IF, nghĩ là giá ủ b n bán hàng đã b o gồm giá thành của s n phẩm, ư c phí v n chuy n và phí b o hi m.
  26. 26. Quản trị rủi ro giá nông sản – Nhìn từ thị trƣờng cà phê Việt Nam 26 và FCA11 . Và khi xá định giá xuất khẩu, lú nào ũng xá định c ng đi hoặc c ng đ n bên cạnh phương th c v n t i. N u xuất khẩu th o phương th c CIF thì ghi rõ c ng đ n, ví dụ “ IF N w ork”; n n u xuất khẩu th o phương th c v n t i FOB thì s ghi rõ c ng đi, ví ụ “FO Hồ hí Minh”. Và “giá FO ” vẫn là giá cà phê thự như giá mà đại lý mua cà phê của bạn v y. Tuy nhiên, công ty xuất khẩu đã tính toán giá đ u vào (mua cà phê từ đại lý hay từ nông dân) rồi c ng những kho n chi phí, lợi nhu n của công ty xuất khẩu v.v. đ tạo thành giá FOB. M i m t công ty xuất khẩu có giá FOB khác nhau tùy theo sự thương lượng mua bán v i người mua. Nói tóm lại, “giá trừ lùi” là m c chênh l ch giữa vô vàn m c giá cà phê thực đ ng gi o ịch trên khắp th gi i (mà m c giá cà phê thực này ph n l n phụ thu c vào chất lượng và tính sẵn có của nó) và m c giá k h n giá đ ng a) của thị trường kỳ hạn - có th là giá kỳ hạn đ ng gi o ịch tại NYSE Liffe (Anh) (giao dịch cà phê Robusta) hay ICE Futures US12 (Mỹ) 11 FCA (Free Carrier) – Gi o ho người v n t i: có th được dùng cho m i phương th c v n chuy n, bao gồm c v n t i đ phương th , như trong v n t i container trong đ l n n tàu kh ng đ ng v i trò có liên quan t i sự xá định đi m v n t i. 12 Tháng 1/2007, Sở giao dịch kỳ hạn New York (New York Board of Trade – NYBOT) trở thành công ty con của Sở giao dịch Liên lụ địa (Intercontinental Exchange - ICE) và hiện n y N OT được bi t v i tên g i là ICE Futures US. Giao dịch cà phê Arabica (ký hiệu là KC). Website: www.theice.com/ Thông tin liên lạc:  ICE Futures US (Trụ sở chính): o One North End Avenue, New York, NY 10282-1101 o Điện thoại: +1 212 748 4000 o Fax: +1 212 643 4537  Singapore: o 6 Battery Road, #26-04/05, Singapore 049909 o Điện thoại: phone +65 6594 0160
  27. 27. Nguyễn Hoàng Mỹ Phƣơng 27 (giao dịch cà phê Arabica) hay của sở giao dị h khá như BM&FBOVESPA13 (Brazil), tùy theo th a thu n. Tại sao có kho ng chênh lệch này? Bởi kho ng chênh lệ h này “giá trừ lùi” s bao gồm các thành ph n sau (1) chênh lệch giữa chất lượng của từng loại cà phê riêng biệt và chất lượng chuẩn trên thị trường kỳ hạn; đi u kiện cung - c u; và 3 á đi u kho n giao dịch. Mà đã t m hi u t i đ y rồi thì có l chúng ta nên tr lại tên g i đúng đắn củ “giá trừ lùi”, g i là “m chênh lệ h” th hợp l hơn, bởi có khi c ng thêm, có khi trừ đi h không ph i lúc nào ũng “trừ lùi” . , đ n đ y th bạn đã thưởng th c h t tách cà phê của m nh hư n pha thêm m t tách khác rồi thủng thẳng đ c ti p á hương n lại? o Fax: +65 6534 4737  H trợ khách hàng ICE Help Desk: o +1 770 738 2101 (US); + 44 (0) 20 7488 5100 (UK) o e-mail: ICEHelpdesk@theice.com  ICE Clear US (Trung tâm thanh toán bù trừ): +1 212 748 4001 13 Sở giao dị h hàng h đ u tiên tại r zil được thành l p tại São P ulo năm 9 7. Sở gi o ị h kỳ hạn r zil Brazilian Mercantile & Futures Exchange - Bolsa de Mercadorias & Futuros - M&F đượ thành l p vào năm 985; năm 99 M&F và sở gi o ị h đ u ti n sáp nh p. Năm 997, u sáp nh p v i sở gi o ị h hàng h Rio J n iro đã ủng ố vị trí ủ M&F – trở thành trung t m gi o ị h ng ụ phái sinh hàng đ u tại vùng m u ị h tự o M r osur N m Mỹ . Ngày 8/5/2008, Sở giao dịch ch ng khoán São Paulo (São Paulo Stock Exchange – Bovespa) và BM&F hợp nhất và đ i tên thành BM&FBOVESPA (website http://www.bmfbovespa.com.br/).
  28. 28. QUẢ TRỊ RỦI RO GI Ô G SẢN HÌ TỪ THỊ TRƢỜ G CÀ PHÊ VIỆT A guyễn Hoàng ỹ hương Ch u trách nhi m xu t b n Nguyễn Ngọc ịnh Biên t p Trần nh hanh ơn Trình bày bìa Nguyễn Thị hương rang Mã số ISBN: 978-604-922-003-6 NHÀ XU T BẢN KINH T TP. H CHÍ MINH 279 Nguyễn Tri Phương, Phường 5, Qu n 10, TP. Hồ Chí Minh. Điện thoại: (08) 38.575.466 – Fax: 38.550.783 Website: www.nxb.ueh.edu.vn - Email: nxb@ueh.edu.vn In 500 cuốn, kh 14,5 x 20,5cm tại Công ty TNHH MTV In Kinh tế, 279 Nguyễn Tri Phương, Phường 5, Qu n 10, TP. Hồ Chí Minh. ĐKKHX số: 851-2013/CXB/04-07/KTTPHCM QĐX số: 30 QĐ-NXBKTTPHCM, cấp ngày 25/9/2013 In xong và n p lưu chieåu Quyù 4 năm 0 3.

×