SlideShare une entreprise Scribd logo
1  sur  55
Chẩn đoán siêu âm
Tuyến giáp - Vùng cổ
Ths Bs Lê Tuấn Linh
Thiết bị - Kỹ thuật
1. Máy siêu âm: SA 2D, 3-4D,có siêu âm mầu,
Doppler.
2. Đầu dò: đầu dò nông 7,5-12MHz, đầu dò 3D.
3. Kỹ thuật: BN không cần chuẩn bị, nằm ngửa cổ, gối
dưới vai.
Kỹ thuật siêu âm tuyến giáp- vùng cổ
Giải phẫu định khu
• Vùng trước giữa cổ (Lateromedial neck):
tuyến giáp, cận giáp, lưỡi.
• Vùng bên cổ (Lateral neck): tuyến dưới
hàm, tuyến mang tai.
• Phần mềm vùng cổ: mô liên kết, mạch
máu, cơ ở 2 vùng trên.
Cổ nhìn thẳng Cổ nhìn nghiêng
1.Tuyến giáp
Hình thái: tam giác gồm 2 thuỳ, cao 4-6 cm,
ngang và dầy 1-2 cm. Eo 1-2cm. Thể tích
toàn bộ = cao x ngang x dầy/2 khoảng từ
12- 15cm3
, trên 20cm3
là bệnh lý
Cấu trúc âm: tăng âm nhẹ đều, tưới máu
đều
Cách đo kích thước tuyến giáp:
Tuy n giáp trên siêu âm màuế
2. Tuyến cận giáp (Parathyroid gland) ở 1/3
giữa và sau, kích thước 6 x 4 x 1 mm = 25-
40mg, khó phân biệt với mô tuyến giáp
3. Tuyến nước bọt: mang tai, dưới hàm.
4. Lưỡi: xem qua đường dưới cằm, hình
bầu dục.
5.Thực quản:
6. Hạch nông vùng cổ: chuỗi dưới hàm,
chuỗi dọc động-tĩnh mạch cảnh và chuỗi
chẩm, hạch hố thượng đòn, hạch gai,
hạch trước thanh-khí quản.
Hình hạch cổ bình thường và phản ứng viêm:
- Hạch bình thường hình ovan, rốn hạch tăng âm, trên ảnh
cắt dọc (1A), cắt ngang (1B), tương ứng là hình trên siêu âm
a,b.
- Hạch có vỏ mỏng: hình 2 và c
- Hạch không có hình xoang hạch tăng âm, nhưng vẫn có
hình rốn hạch (hạch dưới cơ nhị thân Kuttner)
Hình ảnh hạch ác tính: di căn hay lymphome
Bệnh lý tuyến giáp
Dấu hiệu của nhu mô khi tổn thương lan toả gồm:
• Thay đổi về kích thước.
• Tăng âm đồng nhất.
• Giảm âm trong viêm tuyến tự miễn.
• Giảm âm từng ổ trong viêm tuyến giáp bán cấp.
1. Các bệnh lý lan toả
a. Tăng sản (Hyperthyroidose) tuyến giáp tăng
thể tích, tăng âm đồng nhất.
b. Viêm tự miễn thể Basedow và Hashimoto: giảm âm
toàn bộ tuyến, cần có triệu chứng lâm sàng, xét
nghiệm để phân biệt.
Basedow
Basedow: tuyến to ra trên nền
giảm âm, có thể thấy nhiều ổ nhỏ,
tăng mạnh tưới máu.
Viêm thể Hashimoto: 30-60 tuổi, tuyến giáp to ít, ít
âm đều như cơ liền kề, giàu mạch trên Doppler
màu, giai đoạn muộn tuyến teo lại, xơ hóa.
c. Viêm bán cấp De Quervain
Tuyến không đồng nhất với nhiều ổ tăng giảm âm
rải rác như hình bản đồ, chủ yếu phía ngoại vi,
nông.
2. Tổn thương khu trú
B ng phân bi t các d u hi u g i ý t n th ng lành tính hay ác tínhả ệ ấ ệ ợ ổ ươ
Dấu hiệu Lành tính Ác tính
Số lượng Nhiều nhân Một nhân
Đậm độ âm Tăng âm hoặc dịch Giảm âm
Cấu trúc âm Đồng nhất Hỗn hợp âm
Vôi hoá Không hoặc vôi hoá lớn Vôi hoá nhỏ
Giới hạn Rõ Không rõ
Viền giảm âm Có Không
Siêu âm màu Ít mạch, mạch ngoại vi Nhiều mạch, trung tâm
Hạch cổ tương tự Không Có
Tổn thương lành tính
Nang
• Nang đơn thuần: độc hay nhiều, tròn hay bầu
dục, bờ rõ, chứa dịch trong, có bóng tăng cường
phía sau.
• Nang tuyến (cystadenoma) gồm nhiều nang to
nhỏ khác nhau, cách nhau bằng vách mỏng.
• Nang chẩy máu có mô tăng âm cố định hay lơ
lửng trong dịch nang.
• Nang keo (Colloid cyst) có mô đậm âm không
bám thành.
• Nang thoái hoá ác tính rất ít.
Nang đơn thuần (a), nang keo (b,c) và nang tuyến (d)
a b
c d
Hình nang chảy máu
Abces
Hiếm, ổ dịch không trong, thành dầy không đều
chứa cấu trúc sinh âm to nhỏ khác nhau.
U tuyến Adenoma
• Đồng nhất
• Bờ đều rõ
• Tăng âm
• Có viền giảm âm
• Trên siêu âm màu: tăng hay giảm
tưới máu, không đặc hiệu
Tổn thương ác tính
< 30 tuổi, nam >nữ, gồm:
-Tổn thương biệt hoá: u nang tuyến (follicular)
chủ yếu dịch, u nhú (papilloma) chủ yếu đặc,
u lymphô (lymphoma) thường có hạch đi theo
và u hỗn hợp (mixte). Đó là nhân giảm âm
giầu mạch chung quanh và trong nhân, khó
phân biệt, sinh thiết bằng kim.
- Tổn thương không biệt hoá: carcinoma u nhú
chiếm 70%, u nang ác tính 15%, u phần tuỷ của
tuyến (medullar) 5-10%, lymphoma 5% và di căn.
Tổn thương giảm âm, bờ không đều, tăng sinh
mạch, phần đặc và dịch xen kẽ, có ổ hoại tử.
Carcinoma u nhú
có nhiều vôi hoá
Carcinoma u nhú có ít vôi hoá
Horvath et al (Santiago Chile)
- TIRADS 0: không đ d li u plủ ữ ệ
- TIRDAS 1: TG bt
- TIRADS 2: có tt (0% b nh ác tính).ệ
- TIRADS 3: (<5% b nh ác tính).ệ
- TIRADS 4: (5-80% b nh ác tính).ệ
- TIRADS 5: (> 80% b nh ác tính).ệ
- TIRADS 6: bi t ch c ch n ung th tr c.ế ắ ắ ư ướ
Jin Young Kwak và cs (Yonsei Seoul HQ)
Các DH siêu âm nghi ng ác tínhờ
-Thành phần đăc ch y u >75%(solid component).̣ ủ ế
- Gi m âm (hypoechogenicity).ả
- R t gi m âm (marked hypoechogenicity) so v i cấ ả ớ ơ
- Có múi nho (microlobulated) ho c đ ng vi n̉ ặ ườ ề
không đều (irregular margins).
- Vi vôi hóa (microcalcifications).
- Chiều cao l ́ n h n chiều rông.ơ ơ ̣
TIRADS 0: kh đ d li u phân lo iủ ữ ệ ạ
TIRADS 1: TG bt
TIRADS 2: có tt lành tính
TIRADS 3: 0 dh SA nghi ng (< 5%)ờ
TIRADS 4a: 1dh, 4b:2dh, 4c: 3-4dh
TIRADS 5: 5dh
B xungổ
Nhân xâm l n xung quanh: TIRADS 5.ấ
H ch c lân c n, tính ch t t ng t (Vôi,ạ ổ ậ ấ ươ ự
d ch): TIRADS 5.ị
Tuyến cận giáp
• Cường cận giáp gây nhược cơ, mất cân,
rối loạn cấu trúc xương, thưa xương, nang
xương, gẫy tự nhiên, rối loạn mạch, rối
loạn tiêu hoá, sỏi tiết niệu. Siêu âm thấy
quá phát tuyến, tăng kích thước, giảm âm.
• Carcinoma: tăng canxi mạnh trên 140mg/l
của cường cận giáp, siêu âm u khá rõ, tuyến
to ra, có thể nang hoá, giầu mạch.
• Nang cận giáp, chứa thanh dịch
Hình nang tuyến cận giáp
(hiếm), không đặc hiệu
Tuyến nước bọt
U lành tính
a/U hỗn hợp (Pleomorphic adenoma, mixed
tumor): chiếm tới 70%, đặc, tăng âm, bờ đều hoặc
không. Trong khối có thể chẩy máu hay thoái hóa
nang
b/U nang tuyến lymphome
(Cystadenolymphoma): 1 hay nhiều nang, bờ rõ.
c/U máu: ít âm như 1 u đặc hay u rỗng , không có
mạch trên siêu âm màu, bờ rõ.
d/Nang tuyến nước bọt: bẩm sinh từ khe mang,
mắc phải là từ u thượng bì lympho,viêm tuyến,
chấn thương hay do sỏi. Hình thái là những nang
bờ rõ, rỗng âm.
Pleomorphic adenoma
U h n h p tuy n mang taiỗ ợ ế
U ác tính
• Carcinoma thượng bì nhầy (Mucoepidermoid
Carcinoma): hỗn hợp vừa đặc vừa lỏng do chẩy
máu, hoại tử, bờ không rõ, có hạch kèm theo.
• Carcinoma tuyến: nốt tăng âm khắp tuyến, bờ
không rõ, có hạch kèm theo, không đặc hiệu
Viêm tuyến nước bọt
• Viêm cấp do virus tuyến to, có nhiều nốt giảm
âm nhỏ rải rác, tăng tưới máu trên siêu âm màu.
• Do vi khuẩn tuyến to ra, có khối giảm âm và ổ
tăng âm của mủ, ấn đau kèm hạch cổ.
• Viêm tuyến mạn tính tái phát có thể thấy ống
tuyến giãn.
Các nang vùng cổ
Nang giáp lưỡi
• Hay gặp nhất.
• Di tích của ống giáp lưỡi (thyroglosssal duct
cyst).
• Nằm ở đường giữa cổ, từ lưỡi-tuyến giáp.
• Cấu trúc rỗng âm, chứa cả chất keo, chất
nhầy, khi biến chứng viêm mới không phải
thanh dịch và dò ra ngoài.
• Hầu như không có thoái hoá ác tính.
• Nếu nang nằm sát lưỡi: gọi là nang lưỡi
Hình nang lưỡi- kyste lingual
Nang bạch huyết (Cystic lymphangioma)
•Trẻ em < 2 tuổi, ở 2 bên cổ.
• Hình nang có nhiều ổ, nghách, thành mỏng
dịch trong, có thể thành dày nhẹ không đều.
Nang bì (dermoid cyst)
• Hay ở đường giữa vùng xương móng
• Cấu trúc vừa dịch vừa mô đậm âm, có hạt
đậm âm của canxi.
Nang bạch huyết
Nang khe mang (branchial cyst)
• Nang khe mang 1: ở quanh tuyến mang tai,
nhiễm khuẩn gây ápxe trong tuyến mang tai và
chẩy mủ tai
• Nang khe mang 2: ở khoang sau góc hàm,
nông trước cơ ức đòn chũm, trước mạch lớn,
giữa động mạch cảnh và thành bên hầu.
• Nang khe mang 3 ở khoang sau cổ, rất ít gặp.
Các nang dễ nhiễm trùng, tạo các đường
dò=>cần mô tả đường dò nếu có.
Nang khe m
ang 3D
U cuộn cảnh
(carotid glomus)
Khối tổ chức giảm âm vùng ngã 3 động mạch
cảnh, tăng mạnh tưới máu trên siêu âm màu
Thank for your
attention!

Contenu connexe

Tendances

Xoắn đại tràng
Xoắn đại tràngXoắn đại tràng
Xoắn đại tràng
Hùng Lê
 
THAI CHẬM TĂNG TRƯỞNG TRONG TỬ CUNG
THAI CHẬM TĂNG TRƯỞNG TRONG TỬ CUNGTHAI CHẬM TĂNG TRƯỞNG TRONG TỬ CUNG
THAI CHẬM TĂNG TRƯỞNG TRONG TỬ CUNG
SoM
 
Sa vung co tuyen giap bs linh
Sa vung co  tuyen giap bs linhSa vung co  tuyen giap bs linh
Sa vung co tuyen giap bs linh
Nguyen Binh
 
Chẩn đoán siêu âm gan và đường mật
Chẩn đoán siêu âm gan và đường mậtChẩn đoán siêu âm gan và đường mật
Chẩn đoán siêu âm gan và đường mật
Dien Dr
 
GIÁ TRỊ CỦA SIÊU ÂM TRONG KHẢO SÁT BÁNH NHAU - DÂY RỐN
GIÁ TRỊ CỦA SIÊU ÂM TRONG KHẢO SÁT BÁNH NHAU - DÂY RỐNGIÁ TRỊ CỦA SIÊU ÂM TRONG KHẢO SÁT BÁNH NHAU - DÂY RỐN
GIÁ TRỊ CỦA SIÊU ÂM TRONG KHẢO SÁT BÁNH NHAU - DÂY RỐN
SoM
 

Tendances (20)

Xoắn đại tràng
Xoắn đại tràngXoắn đại tràng
Xoắn đại tràng
 
CLVT hệ tiết niệu. Nang và u thận
CLVT hệ tiết niệu. Nang và u thậnCLVT hệ tiết niệu. Nang và u thận
CLVT hệ tiết niệu. Nang và u thận
 
THAI CHẬM TĂNG TRƯỞNG TRONG TỬ CUNG
THAI CHẬM TĂNG TRƯỞNG TRONG TỬ CUNGTHAI CHẬM TĂNG TRƯỞNG TRONG TỬ CUNG
THAI CHẬM TĂNG TRƯỞNG TRONG TỬ CUNG
 
Sa vung co tuyen giap bs linh
Sa vung co  tuyen giap bs linhSa vung co  tuyen giap bs linh
Sa vung co tuyen giap bs linh
 
Siêu âm mô mềm trong bệnh lý cơ xương khớp, Bs Nguyễn Nghiệp Văn
Siêu âm mô mềm trong bệnh lý cơ xương khớp, Bs Nguyễn Nghiệp VănSiêu âm mô mềm trong bệnh lý cơ xương khớp, Bs Nguyễn Nghiệp Văn
Siêu âm mô mềm trong bệnh lý cơ xương khớp, Bs Nguyễn Nghiệp Văn
 
X-quang trong chẩn đoán tắc ruột
X-quang trong chẩn đoán tắc ruộtX-quang trong chẩn đoán tắc ruột
X-quang trong chẩn đoán tắc ruột
 
Chẩn đoán siêu âm gan và đường mật
Chẩn đoán siêu âm gan và đường mậtChẩn đoán siêu âm gan và đường mật
Chẩn đoán siêu âm gan và đường mật
 
U xo tu cung
U xo tu cungU xo tu cung
U xo tu cung
 
các đường kerley trong x-quang phổi
các đường kerley trong x-quang phổicác đường kerley trong x-quang phổi
các đường kerley trong x-quang phổi
 
ct bụng
ct bụngct bụng
ct bụng
 
Siêu âm tuyến vú
Siêu âm tuyến vúSiêu âm tuyến vú
Siêu âm tuyến vú
 
Sieu am lach
Sieu am lachSieu am lach
Sieu am lach
 
Giải phẫu siêu âm khớp gối
Giải phẫu siêu âm khớp gối Giải phẫu siêu âm khớp gối
Giải phẫu siêu âm khớp gối
 
Siêu âm khớp vai, Bs Liêm
Siêu âm khớp vai, Bs LiêmSiêu âm khớp vai, Bs Liêm
Siêu âm khớp vai, Bs Liêm
 
Bai 27 a siau am vu co ban
Bai 27 a  siau am vu co banBai 27 a  siau am vu co ban
Bai 27 a siau am vu co ban
 
[Siêu âm] Chấn thương bụng kín - Bs. Trương Thị Thanh Thủy
[Siêu âm] Chấn thương bụng kín - Bs. Trương Thị Thanh Thủy[Siêu âm] Chấn thương bụng kín - Bs. Trương Thị Thanh Thủy
[Siêu âm] Chấn thương bụng kín - Bs. Trương Thị Thanh Thủy
 
Siêu âm khớp cổ tay, Bs Lê Thanh Liêm
Siêu âm khớp cổ tay, Bs Lê Thanh LiêmSiêu âm khớp cổ tay, Bs Lê Thanh Liêm
Siêu âm khớp cổ tay, Bs Lê Thanh Liêm
 
4. Sieu am benh ly noi mac tu cung, GS Michel Collet
4. Sieu am benh ly noi mac tu cung, GS Michel Collet4. Sieu am benh ly noi mac tu cung, GS Michel Collet
4. Sieu am benh ly noi mac tu cung, GS Michel Collet
 
GIÁ TRỊ CỦA SIÊU ÂM TRONG KHẢO SÁT BÁNH NHAU - DÂY RỐN
GIÁ TRỊ CỦA SIÊU ÂM TRONG KHẢO SÁT BÁNH NHAU - DÂY RỐNGIÁ TRỊ CỦA SIÊU ÂM TRONG KHẢO SÁT BÁNH NHAU - DÂY RỐN
GIÁ TRỊ CỦA SIÊU ÂM TRONG KHẢO SÁT BÁNH NHAU - DÂY RỐN
 
Phân độ chấn thương thận
Phân độ chấn thương thậnPhân độ chấn thương thận
Phân độ chấn thương thận
 

Similaire à SA vung co tuyen giap bs linh

H.ảnh SA tổn thương vú-Bs Đoàn Tiến Lưu.pdf
H.ảnh SA tổn thương vú-Bs Đoàn Tiến Lưu.pdfH.ảnh SA tổn thương vú-Bs Đoàn Tiến Lưu.pdf
H.ảnh SA tổn thương vú-Bs Đoàn Tiến Lưu.pdf
Ngoc Khue Nguyen
 
Benh ve mau & Bieu hien o mieng
Benh ve mau & Bieu hien o miengBenh ve mau & Bieu hien o mieng
Benh ve mau & Bieu hien o mieng
LE HAI TRIEU
 
Bệnh lý gan mail- canh
Bệnh lý gan  mail- canhBệnh lý gan  mail- canh
Bệnh lý gan mail- canh
Nguyen Binh
 

Similaire à SA vung co tuyen giap bs linh (20)

Siêu âm tuyến giáp
Siêu âm tuyến giápSiêu âm tuyến giáp
Siêu âm tuyến giáp
 
siumtuyngip2-161018203940.pdf
siumtuyngip2-161018203940.pdfsiumtuyngip2-161018203940.pdf
siumtuyngip2-161018203940.pdf
 
U thận và hệ niệu
U thận và hệ niệuU thận và hệ niệu
U thận và hệ niệu
 
Sieuamhachco
SieuamhachcoSieuamhachco
Sieuamhachco
 
Radiologyhanoi.com CLVT tiêu hóa: Bệnh lý ruột non
Radiologyhanoi.com  CLVT tiêu hóa: Bệnh lý ruột nonRadiologyhanoi.com  CLVT tiêu hóa: Bệnh lý ruột non
Radiologyhanoi.com CLVT tiêu hóa: Bệnh lý ruột non
 
H.ảnh SA tổn thương vú-Bs Đoàn Tiến Lưu.pdf
H.ảnh SA tổn thương vú-Bs Đoàn Tiến Lưu.pdfH.ảnh SA tổn thương vú-Bs Đoàn Tiến Lưu.pdf
H.ảnh SA tổn thương vú-Bs Đoàn Tiến Lưu.pdf
 
Siêu âm bìu.
Siêu âm bìu.Siêu âm bìu.
Siêu âm bìu.
 
Benh ve mau & Bieu hien o mieng
Benh ve mau & Bieu hien o miengBenh ve mau & Bieu hien o mieng
Benh ve mau & Bieu hien o mieng
 
Bg 15 tuyen giap
Bg 15 tuyen giapBg 15 tuyen giap
Bg 15 tuyen giap
 
Bg15tuyengiap 141219072352-conversion-gate01
Bg15tuyengiap 141219072352-conversion-gate01Bg15tuyengiap 141219072352-conversion-gate01
Bg15tuyengiap 141219072352-conversion-gate01
 
24052013 sa tu_cungphanphu_bsphuonghai
24052013 sa tu_cungphanphu_bsphuonghai24052013 sa tu_cungphanphu_bsphuonghai
24052013 sa tu_cungphanphu_bsphuonghai
 
Sieu am tu cung.pdf
Sieu am tu cung.pdfSieu am tu cung.pdf
Sieu am tu cung.pdf
 
x quang sọ-xoang
x quang sọ-xoangx quang sọ-xoang
x quang sọ-xoang
 
Bệnh lý gan mail- canh
Bệnh lý gan  mail- canhBệnh lý gan  mail- canh
Bệnh lý gan mail- canh
 
Nguyen thanh luan viem tuy cap
Nguyen thanh luan   viem tuy capNguyen thanh luan   viem tuy cap
Nguyen thanh luan viem tuy cap
 
Siêu âm mô mềm.pptx
Siêu âm mô mềm.pptxSiêu âm mô mềm.pptx
Siêu âm mô mềm.pptx
 
Bệnh cầu thận
Bệnh cầu thậnBệnh cầu thận
Bệnh cầu thận
 
Bg 8 ung thu
Bg 8 ung thuBg 8 ung thu
Bg 8 ung thu
 
BƯỚU NHÂN GIÁP
BƯỚU NHÂN GIÁPBƯỚU NHÂN GIÁP
BƯỚU NHÂN GIÁP
 
BS Lâm Diễm Phương - MRI U Buồng Trứng.pdf
BS Lâm Diễm Phương - MRI U Buồng Trứng.pdfBS Lâm Diễm Phương - MRI U Buồng Trứng.pdf
BS Lâm Diễm Phương - MRI U Buồng Trứng.pdf
 

Plus de Nguyen Binh (20)

Mammo staff 8.01.2014
Mammo staff 8.01.2014Mammo staff 8.01.2014
Mammo staff 8.01.2014
 
BENH LY CAN GAN CHAN
BENH LY CAN GAN CHANBENH LY CAN GAN CHAN
BENH LY CAN GAN CHAN
 
Xương thái dương
Xương thái dươngXương thái dương
Xương thái dương
 
Giai phau duong mat va sieu am
Giai phau duong mat va sieu amGiai phau duong mat va sieu am
Giai phau duong mat va sieu am
 
Giai phau duong mat va sieu am
Giai phau duong mat va sieu amGiai phau duong mat va sieu am
Giai phau duong mat va sieu am
 
Ca lâm sàng 230614
Ca lâm sàng 230614Ca lâm sàng 230614
Ca lâm sàng 230614
 
Ca lâm sàng 230614
Ca lâm sàng 230614Ca lâm sàng 230614
Ca lâm sàng 230614
 
Ca lâm sàng 230614
Ca lâm sàng 230614Ca lâm sàng 230614
Ca lâm sàng 230614
 
Ca lâm sàng 230614
Ca lâm sàng 230614Ca lâm sàng 230614
Ca lâm sàng 230614
 
Ca lâm sàng 230614
Ca lâm sàng 230614Ca lâm sàng 230614
Ca lâm sàng 230614
 
Ca lâm sàng 230614
Ca lâm sàng 230614Ca lâm sàng 230614
Ca lâm sàng 230614
 
Ca lâm sàng 230614
Ca lâm sàng 230614Ca lâm sàng 230614
Ca lâm sàng 230614
 
Siêu âm dây thần kinh giữa trong hội
Siêu âm dây thần kinh giữa trong hộiSiêu âm dây thần kinh giữa trong hội
Siêu âm dây thần kinh giữa trong hội
 
Viêm phổi tổ chức hóa
Viêm phổi tổ chức hóaViêm phổi tổ chức hóa
Viêm phổi tổ chức hóa
 
Pierre robin 29.7
Pierre robin 29.7Pierre robin 29.7
Pierre robin 29.7
 
Chiến lược xử lý cơn đau quặn thận
Chiến lược xử lý cơn đau quặn thận Chiến lược xử lý cơn đau quặn thận
Chiến lược xử lý cơn đau quặn thận
 
U than duong bai xuat
U than   duong bai xuatU than   duong bai xuat
U than duong bai xuat
 
Soi tiet nieu
Soi tiet nieuSoi tiet nieu
Soi tiet nieu
 
Chan thuong than
Chan thuong thanChan thuong than
Chan thuong than
 
Chan thuong than
Chan thuong thanChan thuong than
Chan thuong than
 

Dernier

SGK cũ tăng trưởng thể chất ở trẻ em.pdf
SGK cũ tăng trưởng thể chất ở trẻ em.pdfSGK cũ tăng trưởng thể chất ở trẻ em.pdf
SGK cũ tăng trưởng thể chất ở trẻ em.pdf
HongBiThi1
 
SGK mới bệnh còi xương ở trẻ em.pdf hay nha
SGK mới bệnh còi xương ở trẻ em.pdf hay nhaSGK mới bệnh còi xương ở trẻ em.pdf hay nha
SGK mới bệnh còi xương ở trẻ em.pdf hay nha
HongBiThi1
 
Y4- Encephalitis Quỳnh.pptx rất hay nha các bạn
Y4- Encephalitis Quỳnh.pptx rất hay nha các bạnY4- Encephalitis Quỳnh.pptx rất hay nha các bạn
Y4- Encephalitis Quỳnh.pptx rất hay nha các bạn
HongBiThi1
 
Phác đồ TD chửa ngoài tử cung.pdf hay cập nhật
Phác đồ TD chửa ngoài tử cung.pdf hay cập nhậtPhác đồ TD chửa ngoài tử cung.pdf hay cập nhật
Phác đồ TD chửa ngoài tử cung.pdf hay cập nhật
HongBiThi1
 
SGK cũ Viêm màng não mủ ở trẻ em.pdf hay đấy
SGK cũ Viêm màng não mủ ở trẻ em.pdf hay đấySGK cũ Viêm màng não mủ ở trẻ em.pdf hay đấy
SGK cũ Viêm màng não mủ ở trẻ em.pdf hay đấy
HongBiThi1
 
SGK Ung thư thực quản.pdf rất hay nha các bạn
SGK Ung thư thực quản.pdf rất hay nha các bạnSGK Ung thư thực quản.pdf rất hay nha các bạn
SGK Ung thư thực quản.pdf rất hay nha các bạn
HongBiThi1
 
SGK Bệnh trĩ.pdf hay các bạn ạ cần lắm nhé
SGK Bệnh trĩ.pdf hay các bạn ạ cần lắm nhéSGK Bệnh trĩ.pdf hay các bạn ạ cần lắm nhé
SGK Bệnh trĩ.pdf hay các bạn ạ cần lắm nhé
HongBiThi1
 
Đặc điểm da cơ xương.pdf hay các bạn ạ hoc nhé
Đặc điểm da cơ xương.pdf hay các bạn ạ hoc nhéĐặc điểm da cơ xương.pdf hay các bạn ạ hoc nhé
Đặc điểm da cơ xương.pdf hay các bạn ạ hoc nhé
HongBiThi1
 
SGK mới tăng sản thượng thận bẩm sinh ở trẻ em.pdf
SGK mới tăng sản thượng thận bẩm sinh ở trẻ em.pdfSGK mới tăng sản thượng thận bẩm sinh ở trẻ em.pdf
SGK mới tăng sản thượng thận bẩm sinh ở trẻ em.pdf
HongBiThi1
 
SGK YDS mới chửa ngoài tử cung.pdf hay nha
SGK YDS mới chửa ngoài tử cung.pdf hay nhaSGK YDS mới chửa ngoài tử cung.pdf hay nha
SGK YDS mới chửa ngoài tử cung.pdf hay nha
HongBiThi1
 
SGK mới Sốt ở trẻ em.pdf rất hay nha các bác sĩ
SGK mới Sốt ở trẻ em.pdf rất hay nha các bác sĩSGK mới Sốt ở trẻ em.pdf rất hay nha các bác sĩ
SGK mới Sốt ở trẻ em.pdf rất hay nha các bác sĩ
HongBiThi1
 
SGK mới sinh lý chuyển dạ.pdf rất hay nha các bạn
SGK mới sinh lý chuyển dạ.pdf rất hay nha các bạnSGK mới sinh lý chuyển dạ.pdf rất hay nha các bạn
SGK mới sinh lý chuyển dạ.pdf rất hay nha các bạn
HongBiThi1
 
SGK cũ sẩy thai.pdf cũ nhưng rất đầy đủ hay
SGK cũ sẩy thai.pdf cũ nhưng rất đầy đủ haySGK cũ sẩy thai.pdf cũ nhưng rất đầy đủ hay
SGK cũ sẩy thai.pdf cũ nhưng rất đầy đủ hay
HongBiThi1
 
SGK mới bệnh suy dinh dưỡng ở trẻ em.pdf
SGK mới bệnh suy dinh dưỡng ở trẻ em.pdfSGK mới bệnh suy dinh dưỡng ở trẻ em.pdf
SGK mới bệnh suy dinh dưỡng ở trẻ em.pdf
HongBiThi1
 
SGK cũ Sổ rau thường.pdf rất hay nha các bạn
SGK cũ Sổ rau thường.pdf rất hay nha các bạnSGK cũ Sổ rau thường.pdf rất hay nha các bạn
SGK cũ Sổ rau thường.pdf rất hay nha các bạn
HongBiThi1
 
SGK mới sẩy thai.pdf rất hay nha các bạn
SGK mới sẩy thai.pdf rất hay nha các bạnSGK mới sẩy thai.pdf rất hay nha các bạn
SGK mới sẩy thai.pdf rất hay nha các bạn
HongBiThi1
 

Dernier (20)

SGK cũ tăng trưởng thể chất ở trẻ em.pdf
SGK cũ tăng trưởng thể chất ở trẻ em.pdfSGK cũ tăng trưởng thể chất ở trẻ em.pdf
SGK cũ tăng trưởng thể chất ở trẻ em.pdf
 
SGK mới bệnh còi xương ở trẻ em.pdf hay nha
SGK mới bệnh còi xương ở trẻ em.pdf hay nhaSGK mới bệnh còi xương ở trẻ em.pdf hay nha
SGK mới bệnh còi xương ở trẻ em.pdf hay nha
 
Y4- Encephalitis Quỳnh.pptx rất hay nha các bạn
Y4- Encephalitis Quỳnh.pptx rất hay nha các bạnY4- Encephalitis Quỳnh.pptx rất hay nha các bạn
Y4- Encephalitis Quỳnh.pptx rất hay nha các bạn
 
Phác đồ TD chửa ngoài tử cung.pdf hay cập nhật
Phác đồ TD chửa ngoài tử cung.pdf hay cập nhậtPhác đồ TD chửa ngoài tử cung.pdf hay cập nhật
Phác đồ TD chửa ngoài tử cung.pdf hay cập nhật
 
SGK cũ Viêm màng não mủ ở trẻ em.pdf hay đấy
SGK cũ Viêm màng não mủ ở trẻ em.pdf hay đấySGK cũ Viêm màng não mủ ở trẻ em.pdf hay đấy
SGK cũ Viêm màng não mủ ở trẻ em.pdf hay đấy
 
SGK Ung thư thực quản.pdf rất hay nha các bạn
SGK Ung thư thực quản.pdf rất hay nha các bạnSGK Ung thư thực quản.pdf rất hay nha các bạn
SGK Ung thư thực quản.pdf rất hay nha các bạn
 
SGK Bệnh trĩ.pdf hay các bạn ạ cần lắm nhé
SGK Bệnh trĩ.pdf hay các bạn ạ cần lắm nhéSGK Bệnh trĩ.pdf hay các bạn ạ cần lắm nhé
SGK Bệnh trĩ.pdf hay các bạn ạ cần lắm nhé
 
Đặc điểm da cơ xương.pdf hay các bạn ạ hoc nhé
Đặc điểm da cơ xương.pdf hay các bạn ạ hoc nhéĐặc điểm da cơ xương.pdf hay các bạn ạ hoc nhé
Đặc điểm da cơ xương.pdf hay các bạn ạ hoc nhé
 
26-dang-bai-tapcccc-kinh-te-chinh-tri.pdf
26-dang-bai-tapcccc-kinh-te-chinh-tri.pdf26-dang-bai-tapcccc-kinh-te-chinh-tri.pdf
26-dang-bai-tapcccc-kinh-te-chinh-tri.pdf
 
5. Suy tủy- pptx huyết học GV Võ Thị Kim Hoa
5. Suy tủy- pptx huyết học GV Võ Thị Kim Hoa5. Suy tủy- pptx huyết học GV Võ Thị Kim Hoa
5. Suy tủy- pptx huyết học GV Võ Thị Kim Hoa
 
SGK mới tăng sản thượng thận bẩm sinh ở trẻ em.pdf
SGK mới tăng sản thượng thận bẩm sinh ở trẻ em.pdfSGK mới tăng sản thượng thận bẩm sinh ở trẻ em.pdf
SGK mới tăng sản thượng thận bẩm sinh ở trẻ em.pdf
 
Tiêu chuẩn ISO 13485:2016 và các nội dung cơ bản
Tiêu chuẩn ISO 13485:2016 và các nội dung cơ bảnTiêu chuẩn ISO 13485:2016 và các nội dung cơ bản
Tiêu chuẩn ISO 13485:2016 và các nội dung cơ bản
 
SGK YDS mới chửa ngoài tử cung.pdf hay nha
SGK YDS mới chửa ngoài tử cung.pdf hay nhaSGK YDS mới chửa ngoài tử cung.pdf hay nha
SGK YDS mới chửa ngoài tử cung.pdf hay nha
 
SGK mới Sốt ở trẻ em.pdf rất hay nha các bác sĩ
SGK mới Sốt ở trẻ em.pdf rất hay nha các bác sĩSGK mới Sốt ở trẻ em.pdf rất hay nha các bác sĩ
SGK mới Sốt ở trẻ em.pdf rất hay nha các bác sĩ
 
SGK mới sinh lý chuyển dạ.pdf rất hay nha các bạn
SGK mới sinh lý chuyển dạ.pdf rất hay nha các bạnSGK mới sinh lý chuyển dạ.pdf rất hay nha các bạn
SGK mới sinh lý chuyển dạ.pdf rất hay nha các bạn
 
SGK cũ sẩy thai.pdf cũ nhưng rất đầy đủ hay
SGK cũ sẩy thai.pdf cũ nhưng rất đầy đủ haySGK cũ sẩy thai.pdf cũ nhưng rất đầy đủ hay
SGK cũ sẩy thai.pdf cũ nhưng rất đầy đủ hay
 
SGK mới bệnh suy dinh dưỡng ở trẻ em.pdf
SGK mới bệnh suy dinh dưỡng ở trẻ em.pdfSGK mới bệnh suy dinh dưỡng ở trẻ em.pdf
SGK mới bệnh suy dinh dưỡng ở trẻ em.pdf
 
SGK cũ Sổ rau thường.pdf rất hay nha các bạn
SGK cũ Sổ rau thường.pdf rất hay nha các bạnSGK cũ Sổ rau thường.pdf rất hay nha các bạn
SGK cũ Sổ rau thường.pdf rất hay nha các bạn
 
SGK mới sẩy thai.pdf rất hay nha các bạn
SGK mới sẩy thai.pdf rất hay nha các bạnSGK mới sẩy thai.pdf rất hay nha các bạn
SGK mới sẩy thai.pdf rất hay nha các bạn
 
NTH_CHẢY MÁU TIÊU HÓA TRÊN - thầy Tuấn.pdf
NTH_CHẢY MÁU TIÊU HÓA TRÊN -  thầy Tuấn.pdfNTH_CHẢY MÁU TIÊU HÓA TRÊN -  thầy Tuấn.pdf
NTH_CHẢY MÁU TIÊU HÓA TRÊN - thầy Tuấn.pdf
 

SA vung co tuyen giap bs linh

  • 1. Chẩn đoán siêu âm Tuyến giáp - Vùng cổ Ths Bs Lê Tuấn Linh
  • 2. Thiết bị - Kỹ thuật 1. Máy siêu âm: SA 2D, 3-4D,có siêu âm mầu, Doppler. 2. Đầu dò: đầu dò nông 7,5-12MHz, đầu dò 3D. 3. Kỹ thuật: BN không cần chuẩn bị, nằm ngửa cổ, gối dưới vai.
  • 3. Kỹ thuật siêu âm tuyến giáp- vùng cổ
  • 4. Giải phẫu định khu • Vùng trước giữa cổ (Lateromedial neck): tuyến giáp, cận giáp, lưỡi. • Vùng bên cổ (Lateral neck): tuyến dưới hàm, tuyến mang tai. • Phần mềm vùng cổ: mô liên kết, mạch máu, cơ ở 2 vùng trên.
  • 5. Cổ nhìn thẳng Cổ nhìn nghiêng
  • 6.
  • 7.
  • 8. 1.Tuyến giáp Hình thái: tam giác gồm 2 thuỳ, cao 4-6 cm, ngang và dầy 1-2 cm. Eo 1-2cm. Thể tích toàn bộ = cao x ngang x dầy/2 khoảng từ 12- 15cm3 , trên 20cm3 là bệnh lý Cấu trúc âm: tăng âm nhẹ đều, tưới máu đều
  • 9. Cách đo kích thước tuyến giáp:
  • 10. Tuy n giáp trên siêu âm màuế
  • 11. 2. Tuyến cận giáp (Parathyroid gland) ở 1/3 giữa và sau, kích thước 6 x 4 x 1 mm = 25- 40mg, khó phân biệt với mô tuyến giáp 3. Tuyến nước bọt: mang tai, dưới hàm.
  • 12. 4. Lưỡi: xem qua đường dưới cằm, hình bầu dục. 5.Thực quản: 6. Hạch nông vùng cổ: chuỗi dưới hàm, chuỗi dọc động-tĩnh mạch cảnh và chuỗi chẩm, hạch hố thượng đòn, hạch gai, hạch trước thanh-khí quản.
  • 13.
  • 14.
  • 15. Hình hạch cổ bình thường và phản ứng viêm: - Hạch bình thường hình ovan, rốn hạch tăng âm, trên ảnh cắt dọc (1A), cắt ngang (1B), tương ứng là hình trên siêu âm a,b. - Hạch có vỏ mỏng: hình 2 và c - Hạch không có hình xoang hạch tăng âm, nhưng vẫn có hình rốn hạch (hạch dưới cơ nhị thân Kuttner)
  • 16.
  • 17. Hình ảnh hạch ác tính: di căn hay lymphome
  • 18. Bệnh lý tuyến giáp Dấu hiệu của nhu mô khi tổn thương lan toả gồm: • Thay đổi về kích thước. • Tăng âm đồng nhất. • Giảm âm trong viêm tuyến tự miễn. • Giảm âm từng ổ trong viêm tuyến giáp bán cấp. 1. Các bệnh lý lan toả a. Tăng sản (Hyperthyroidose) tuyến giáp tăng thể tích, tăng âm đồng nhất.
  • 19. b. Viêm tự miễn thể Basedow và Hashimoto: giảm âm toàn bộ tuyến, cần có triệu chứng lâm sàng, xét nghiệm để phân biệt. Basedow
  • 20. Basedow: tuyến to ra trên nền giảm âm, có thể thấy nhiều ổ nhỏ, tăng mạnh tưới máu.
  • 21. Viêm thể Hashimoto: 30-60 tuổi, tuyến giáp to ít, ít âm đều như cơ liền kề, giàu mạch trên Doppler màu, giai đoạn muộn tuyến teo lại, xơ hóa.
  • 22. c. Viêm bán cấp De Quervain Tuyến không đồng nhất với nhiều ổ tăng giảm âm rải rác như hình bản đồ, chủ yếu phía ngoại vi, nông.
  • 23. 2. Tổn thương khu trú B ng phân bi t các d u hi u g i ý t n th ng lành tính hay ác tínhả ệ ấ ệ ợ ổ ươ Dấu hiệu Lành tính Ác tính Số lượng Nhiều nhân Một nhân Đậm độ âm Tăng âm hoặc dịch Giảm âm Cấu trúc âm Đồng nhất Hỗn hợp âm Vôi hoá Không hoặc vôi hoá lớn Vôi hoá nhỏ Giới hạn Rõ Không rõ Viền giảm âm Có Không Siêu âm màu Ít mạch, mạch ngoại vi Nhiều mạch, trung tâm Hạch cổ tương tự Không Có
  • 24. Tổn thương lành tính Nang • Nang đơn thuần: độc hay nhiều, tròn hay bầu dục, bờ rõ, chứa dịch trong, có bóng tăng cường phía sau. • Nang tuyến (cystadenoma) gồm nhiều nang to nhỏ khác nhau, cách nhau bằng vách mỏng. • Nang chẩy máu có mô tăng âm cố định hay lơ lửng trong dịch nang. • Nang keo (Colloid cyst) có mô đậm âm không bám thành. • Nang thoái hoá ác tính rất ít.
  • 25. Nang đơn thuần (a), nang keo (b,c) và nang tuyến (d) a b c d
  • 27. Abces Hiếm, ổ dịch không trong, thành dầy không đều chứa cấu trúc sinh âm to nhỏ khác nhau.
  • 28. U tuyến Adenoma • Đồng nhất • Bờ đều rõ • Tăng âm • Có viền giảm âm • Trên siêu âm màu: tăng hay giảm tưới máu, không đặc hiệu
  • 29.
  • 30.
  • 31. Tổn thương ác tính < 30 tuổi, nam >nữ, gồm: -Tổn thương biệt hoá: u nang tuyến (follicular) chủ yếu dịch, u nhú (papilloma) chủ yếu đặc, u lymphô (lymphoma) thường có hạch đi theo và u hỗn hợp (mixte). Đó là nhân giảm âm giầu mạch chung quanh và trong nhân, khó phân biệt, sinh thiết bằng kim.
  • 32. - Tổn thương không biệt hoá: carcinoma u nhú chiếm 70%, u nang ác tính 15%, u phần tuỷ của tuyến (medullar) 5-10%, lymphoma 5% và di căn. Tổn thương giảm âm, bờ không đều, tăng sinh mạch, phần đặc và dịch xen kẽ, có ổ hoại tử.
  • 33. Carcinoma u nhú có nhiều vôi hoá
  • 34. Carcinoma u nhú có ít vôi hoá
  • 35. Horvath et al (Santiago Chile) - TIRADS 0: không đ d li u plủ ữ ệ - TIRDAS 1: TG bt - TIRADS 2: có tt (0% b nh ác tính).ệ - TIRADS 3: (<5% b nh ác tính).ệ - TIRADS 4: (5-80% b nh ác tính).ệ - TIRADS 5: (> 80% b nh ác tính).ệ - TIRADS 6: bi t ch c ch n ung th tr c.ế ắ ắ ư ướ
  • 36. Jin Young Kwak và cs (Yonsei Seoul HQ) Các DH siêu âm nghi ng ác tínhờ -Thành phần đăc ch y u >75%(solid component).̣ ủ ế - Gi m âm (hypoechogenicity).ả - R t gi m âm (marked hypoechogenicity) so v i cấ ả ớ ơ - Có múi nho (microlobulated) ho c đ ng vi n̉ ặ ườ ề không đều (irregular margins). - Vi vôi hóa (microcalcifications). - Chiều cao l ́ n h n chiều rông.ơ ơ ̣
  • 37. TIRADS 0: kh đ d li u phân lo iủ ữ ệ ạ TIRADS 1: TG bt TIRADS 2: có tt lành tính TIRADS 3: 0 dh SA nghi ng (< 5%)ờ TIRADS 4a: 1dh, 4b:2dh, 4c: 3-4dh TIRADS 5: 5dh
  • 38. B xungổ Nhân xâm l n xung quanh: TIRADS 5.ấ H ch c lân c n, tính ch t t ng t (Vôi,ạ ổ ậ ấ ươ ự d ch): TIRADS 5.ị
  • 39. Tuyến cận giáp • Cường cận giáp gây nhược cơ, mất cân, rối loạn cấu trúc xương, thưa xương, nang xương, gẫy tự nhiên, rối loạn mạch, rối loạn tiêu hoá, sỏi tiết niệu. Siêu âm thấy quá phát tuyến, tăng kích thước, giảm âm.
  • 40. • Carcinoma: tăng canxi mạnh trên 140mg/l của cường cận giáp, siêu âm u khá rõ, tuyến to ra, có thể nang hoá, giầu mạch. • Nang cận giáp, chứa thanh dịch Hình nang tuyến cận giáp (hiếm), không đặc hiệu
  • 41. Tuyến nước bọt U lành tính a/U hỗn hợp (Pleomorphic adenoma, mixed tumor): chiếm tới 70%, đặc, tăng âm, bờ đều hoặc không. Trong khối có thể chẩy máu hay thoái hóa nang b/U nang tuyến lymphome (Cystadenolymphoma): 1 hay nhiều nang, bờ rõ. c/U máu: ít âm như 1 u đặc hay u rỗng , không có mạch trên siêu âm màu, bờ rõ. d/Nang tuyến nước bọt: bẩm sinh từ khe mang, mắc phải là từ u thượng bì lympho,viêm tuyến, chấn thương hay do sỏi. Hình thái là những nang bờ rõ, rỗng âm.
  • 43. U h n h p tuy n mang taiỗ ợ ế
  • 44. U ác tính • Carcinoma thượng bì nhầy (Mucoepidermoid Carcinoma): hỗn hợp vừa đặc vừa lỏng do chẩy máu, hoại tử, bờ không rõ, có hạch kèm theo. • Carcinoma tuyến: nốt tăng âm khắp tuyến, bờ không rõ, có hạch kèm theo, không đặc hiệu Viêm tuyến nước bọt • Viêm cấp do virus tuyến to, có nhiều nốt giảm âm nhỏ rải rác, tăng tưới máu trên siêu âm màu. • Do vi khuẩn tuyến to ra, có khối giảm âm và ổ tăng âm của mủ, ấn đau kèm hạch cổ. • Viêm tuyến mạn tính tái phát có thể thấy ống tuyến giãn.
  • 45.
  • 46.
  • 47. Các nang vùng cổ Nang giáp lưỡi • Hay gặp nhất. • Di tích của ống giáp lưỡi (thyroglosssal duct cyst). • Nằm ở đường giữa cổ, từ lưỡi-tuyến giáp. • Cấu trúc rỗng âm, chứa cả chất keo, chất nhầy, khi biến chứng viêm mới không phải thanh dịch và dò ra ngoài. • Hầu như không có thoái hoá ác tính. • Nếu nang nằm sát lưỡi: gọi là nang lưỡi
  • 48. Hình nang lưỡi- kyste lingual
  • 49. Nang bạch huyết (Cystic lymphangioma) •Trẻ em < 2 tuổi, ở 2 bên cổ. • Hình nang có nhiều ổ, nghách, thành mỏng dịch trong, có thể thành dày nhẹ không đều. Nang bì (dermoid cyst) • Hay ở đường giữa vùng xương móng • Cấu trúc vừa dịch vừa mô đậm âm, có hạt đậm âm của canxi.
  • 51. Nang khe mang (branchial cyst) • Nang khe mang 1: ở quanh tuyến mang tai, nhiễm khuẩn gây ápxe trong tuyến mang tai và chẩy mủ tai • Nang khe mang 2: ở khoang sau góc hàm, nông trước cơ ức đòn chũm, trước mạch lớn, giữa động mạch cảnh và thành bên hầu. • Nang khe mang 3 ở khoang sau cổ, rất ít gặp. Các nang dễ nhiễm trùng, tạo các đường dò=>cần mô tả đường dò nếu có.
  • 53.
  • 54. U cuộn cảnh (carotid glomus) Khối tổ chức giảm âm vùng ngã 3 động mạch cảnh, tăng mạnh tưới máu trên siêu âm màu