Ce diaporama a bien été signalé.
Nous utilisons votre profil LinkedIn et vos données d’activité pour vous proposer des publicités personnalisées et pertinentes. Vous pouvez changer vos préférences de publicités à tout moment.

Toan pt.de029.2011

  • Identifiez-vous pour voir les commentaires

  • Soyez le premier à aimer ceci

Toan pt.de029.2011

  1. 1. Thi thử Đại học www.toanpt.net Sở giáo dục và Đào tạo Thanh Hoá ĐỀ THI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG NĂM HỌC 2010-2011 Trường THPT chuyên Lam Sơn Môn thi: Toán khối B-D (thời gian 180 phút) Ngày thi: 5/3/2011 PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm) Câu I (2,0 điểm) Cho hàm số 3 2 3( 2) 9 1y x m x x m      (1). 1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) khi m = 0 . 2. Xác định m để hàm số (1) đạt cực trị tại các điểm 1 2,x x sao cho 1 2 2x x  . Câu II (2,0 điểm) 1. Giải phương trình 1 sin 2 cot 2sin sin cos 22 x x x x x          . 2. Giải hệ phương trình 2 2 3 2 8 12 2 12 0. x y x xy y        Câu III (1,0 điểm) Tính tích phân I = 1 5 3 0 1x x dx . Câu IV (1,0 điểm) Cho tứ diện ABCD có AD vuông góc với mặt phẳng(ABC) 0 , 3 ; 2 ; 4 , 60 .AD a AB a AC a BAC     Gọi H,K lần lượt là hình chiếu vuông góc của B trên AC và CD. Đường thẳng HK cắt đường thẳng AD tại E. Chứng minh rằng BE vuông góc với CD và tính thể tích khối tứ diện BCDE theo a. CâuV (1,0 điểm) Cho các số thực dương x,y,z thoả mãn 13 5 12 9x y z   . Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức 3 6 2 2 2 xy yz zx A x y y z z x       . PHẦN RIÊNG( 3,0 điểm): Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần ( phần A hoặc B) A. Theo chương trình chuẩn Câu VI.a (2,0 điểm) 1.Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho các đường thẳng 1 2: 2 3 0, : 3 2 1 0d x y d x y      và 3 : 7 8 0d x y   .Tìm điểm P thuộc 1d và điểm Q thuộc 2d sao cho d3 là đường thẳng trung trực của đoạn PQ. 2. Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz cho các điểm A(1;0;0); B(0;1;0); C(0;3;2) và mặt phẳng ( ) : 2 2 0.x y    Tìm toạ độ điểm M biết M cách đều A,B,C và   . Câu VII.a(1,0 điểm) Giải phương trình:       23 3 3 3 2log 1 log 2 1 log 1x x x     . B. Theo chương trình nâng cao Câu VI.b (2,0 điểm) 1.Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho điểm K(3;2) và đường tròn (C): 2 2 2 4 1 0x y x y     với tâm là I. Tìm toạ độ điểm M thuộc  C sao cho 0 60IMK  . 2.Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz cho các điểm A(2;0;0) ; M(0;-3;6). Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa A và M đồng thời cắt các trục Oy; Oz lần lượt tại các điểm B,C phân biệt sao cho tứ diện OABC có thể tích bằng 3. Câu VII.b (1,0 điểm) Cho khai triển Niutơn   2 2 2 0 1 2 21 3 ... , *. n n nx a a x a x a x n N       Tính hệ số 9a biết n thoả mãn hệ thức: 2 3 2 14 1 3n n nC C   . ……………………… Hết …………………… Họ và tên thí sinh: ……………………………… Số báo danh: ……………

×