ngất.pdf

SoM
SoMsinh vien chez Khoa Y- Đại Học Quốc Gia Thành Phố Hồ Chí Minh

ngất.pdf

NG
T
1-37
NG T
Đ nh nghĩa:
• Tri u ch ng c a s m t ý th c đ t ng t thoáng qua do gi m tư i máu não hoàn toàn
• N u c n đ n CPR và chuy n nh p, sau đó đ t t mà không ng t (tiên lư ng khác nhau)
Nguyên nhân (NEJM 2002;347:878; JACC 2006;47:473; Eur Heart J 2009;30:2631)
• Th n kinh tim(còn g i là th n kinh ph v , 20% NEJM 2005.352:1004): c trương l c giao c m
S th t trái tăng co bóp S kích thích th th cơ h c trong th t trái làm c trương l c ph v
(ph n x Bezold-Jarisch tăng đ ng) S T nh p tim ( c ch tim) và/ho c T HA (tr y m ch)
Ho, nu t, đ i ti n và ti u ti n S c trương l c ph v , do đó có th là y u t thúc đ y
R i lo n liên quan: tăng nh y c m xoang c nh
• H huy t áp tư th (10%)
Gi m th tích tu n hoàn, l i ti u, gi m đáp ng cơ tim
Thu c giãn m ch (đ c bi t n u không dùng thu c tăng co)
B nh TK t đ ng (1  HC Parkinson, Shy-Drager, ch ng m t trí nh Lewy, HC nh p nhanh
tư th đ ng ; 2  đái tháo đư ng, nghi n rư u, amyloidosis, suy th n) (NEJM 2008;358:615)
• Tim m ch
R i lo n nh p tim (15%)
Lo n nh p ch m: b nh nút xoang, block nhĩ th t cao đ , thu c gi m nh p tim, s c máy t o
nh p vĩnh vi n
Lo n nh p nhanh:nh p nhanh th t,NN trên th t(hi m khi ng t tr b nh tim th c th ho c WPW)
Cơ h c (5%)
N i tâm m c: h p van ĐMC, h p 2 lá, h p van ĐM ph i, huy t kh i van nhân t o, u niêm
Cơ tim: RLCN bơm trong NMCT và t c ngh n đư ng ra trong BCTPĐ (thư ng là NN th t)
Màng ngoài tim: chèn ép
M ch máu: t c m ch ph i, tăng áp ph i, bóc tách ĐMC,v phình ĐMC b ng,HC tr m dư i đòn
• Th n kinh (10%): co gi t (không ng t), cơn thi u máu thoáng qua/ tai bi n m ch máu não, thi u
năng ĐM đ t s ng n n, bóc tách đ ng m ch não, đau n a đ u, ch ng ng rũ.
• Không có nguyên nhân g p kho ng 40%
• Nguyên nhân m t ý th c (không ng t): H đư ng huy t, thi u oxy, thi u máu, ng n g c tâm th n
Đánh giá: (nguyên nhân không th xác đ nh kho ng 40% các trư ng h p)
• B nh s và khám lâm sàng bao g m các d u hi u s ng tư th đ ng có hi u qu cao và ti t ki m
• B nh s : (đ i v i b nh nhân và nhân ch ng n u có s n)
Ho t đ ng và tư th trư c khi s vi c di n ra
Y u t làm d : g ng s c (h p ĐMC, BCT phì đ i, tăng áp ph i), thay đ i v trí (h HA tư th )
Y u t gây stress như nhìn th y máu, đau, bu n nôn, m t m i, đ ng lâu, môi trư ng nóng,
bu n nôn và/ho c nôn, ho/ti u ti n/đ i ti n/nu t (y u t th n kinh tim), quay đ u hay c o râu
(tăng áp xoang c nh), v n đ ng cánh tay (h i ch ng tr m dư i đòn)
Ti n tri u (toát m hôi, bu n nôn, nhìn m ): tim ~ 5s, ph v ~5s
Tri u ch ng kèm theo: đau ng c, h i h p, tri u ch ng th n kinh, tri u ch ng sau cơn ng t, đ i
ti u ti n không t ch (co gi t 10s có th x y ra v i thi u máu não thoáng qua)
• Ti n s b nh lý: ng t, có b nh tim ho c th n kinh trư c đây, không b nh tim m ch trong ti n
s : 5% tim, 25% ph v ; có b nh tim m ch: 20% tim, 10% ph v (NEJM 2002;347:878)
• Thu c:
Thu c giãn m ch: ch n a, nitrates, ƯCMC/ƯCTT, ch n Ca, hydralazine, phenothiazines,
ch ng tr m c m
L i ti u, thu c gi m nh p tim (ch n , ch n Ca)
Lo n nh p tim ho c QT kéo dài: thu c ch ng lo n nh p nhóm IA, IC ho c III,...(xem bài ĐTĐ)
Thu c hư ng tâm th n: thu c ch ng lo n th n,ch ng tr m c m 3 vòng, barbiturates, rư u
• Ti n s gia đình: b nh cơ tim, đ t t do tim
• Khám th c th
D u hi u s ng tư th đ ng ( (+) n u khi không ho t đ ng, k t qu tư th đ ng: HATT T
 20mmHg, HATTr T  10mmHg, ho c nh p tim c10-20 l n/phút), đo HA c 2 tay
Tim: Suy tim (cáp l c TMC, m m tim l ch, T3), ti ng th i, phì đ i th t trái (T4, th t trái
l n), tăng áp ph i (th t ph i l n, T2 m nh)
Khám m ch máu: m ch không đ i x ng, ti ng th i đ ng m ch c nh, xoa xoang c nh Khám
Khám th n kinh: phát hi n tiêu đi m, b ng ch ng c n lư i, tìm máu n trong phân
• ĐTĐ (b t thư ng trong 50%, xác đ nh chính xác nguyên nhân gây ng t trong 10%)
Nh p ch m xoang, ngưng xoang, block nhĩ th t, block nhánh, nh p nhanh th t, NN trên th t
Thi u máu thay đ i (m i ho c cũ); phì đ i nhĩ ho c th t
D u hi u c a r i lo n nh p: ngo i tâm thu, c QT, ti n kích thích (WPW), HC Brugada, HC
sóng  (lo n s n th t ph i)
Các xét nghi m ch n đoán khác (cân nh c ch đ nh d a trên b nh s , khám và ĐTĐ)
• Theo dõi trên ĐTĐ di đ ng: n u nghi ng ng t do r i lo n nh p
Máy Holter (đo ĐTĐ liên t c 24-48h): r t hi u qu n u bi n c hay x y ra
RL nh p+tri u ch ng;k tri u ch ng nhưng có lo n nh p, có tri u ch ng nhưng k lo n nh p
Máy ghi l i bi n c (đư c kích ho t b i b nh nhân đ ghi l i đo n RL nh p): hi u qu đ i v i nh ng
bi n c k thư ng xuyên, nhưng k ch c n u k có ti n tri u, lơi ích 20-50% sau 30-60 ngày theo dõi
Máy ghi ĐTĐ (liên t c ghi l i các sóng và có th t kích ho t khi có bi n c ): hi u qu cho
nh ng bi n c xu t hi n k thư ng xuyên mà k có ti n tri u (Mayo Clin Proc 2008;83:1280)
Máy ghi ĐTĐ c y dư i da (có th ghi l i trong 3 năm): hi u qu cho nh ng bi n c r t
không thư ng xuyên, hi u qu 90% sau 1 năm (AJC 2003;92:1231)
• SÂ: lo i tr b nh tim th c th (BCT [BCT phì đ i  lo n s n th t ph i], b nh van tim [h p
ch , h p 2 lá, sa van 2 lá], u niêm, amyloidosis, tăng áp ph i, +/- d d ng m ch vành)
• Nghi m pháp g ng s c (NPGS): ng t khi g ng s c; lo i tr thi u máu hay lo n nh p do
chatecholamin gây ra
• Thông tim: cân nh c n u các XN không xâm nh p cho th y có thi u máu
• Đi n sinh lý tim (ĐSL)
Cân nh c n u phát hi n lo n nh p, b nh tim th c th , ho c BMV (v i EF th p), 50% b t thư ng
(nh p nhanh th t ph n ng, b t thư ng d n truy n) n u b nh tim, nhưng ý nghĩa k rõ, 3–20%
b t thư ng n u ĐTĐ b t thư ng; 1% b t thư ng n u tim bt và ĐTĐ bt (Annals 1997;127:76)
• Nghi m pháp bàn nghiêng(NPBN) (ng t do ph v ): lo i tr các nguyên nhân khác đ u tiên
 trong 50% v i ng t không rõ nguyên nhân tái phát; Se 26–80%, Sp 90%; tái phát 80%
• MRI tim: hi u qu v i lo n s n th t ph i n u ĐTĐ g i ý, siêu âm tim (r i lo n ch c năng th t
ph i), ho c ti n s gia đình đ t t do tim
• XN th n kinh (ch p m ch máu não, CT, MRI, đi n não đ ): n u ti n s và LS g i ý; giá tr th p
N
G
T
1-38
Ng t
Can thi p
B nh s , khám th c th (g m c tư th đ ng), ĐTĐ 12 chuy n đ o
? Th n
kinh tim
? Th n kinh
? lo n nh p
H huy t áp
tư th đ ng
Lo n nh p
Âm tính
Khám th n
kinh b t thư ng
Ti n tri u
Ch n đoán G i ý
SÂ tim ± NPGS
(± CTA lo i tr
t c m ch ph i
ho c bóc tách
ĐMC)
Tư th đ ng
Nh p b t
thư ng
trên ĐTĐ
? NPBN n u
tái phát
Đi n não, ch p
m ch, CT/MRI Đi n sinh lý tim
B nh tim th c
th / thi u máu
ĐTĐ n u
tái phát
B nh van tim, chèn
ép tim, t c m ch
ph i, tăng áp ph i
Bình thư ng
B t thư ng
v tim ho c
trên
ĐTĐ,khi
g ng s c
ho c không
có ti n tri u
+
(S a đ i t JACC 2006;47:473)
Đ c đi m nguy cơ cao
• Tu i 60, ti n s BMV, BCT, b nh van tim, b nh tim b m sinh, r i lo n nh p
• Ng t do tim (k có ti n tri u, g ng s c, ch n thương)
• Ng t tái phát
• Khám tim b t thư ng ho c ĐTĐ b t thư ng
Đi u tr
• Ng t do RL nh p, tim, th n kinh: đi u tr b nh n n
• Ng t do TK ph v : ? midodrine, fludrocortisone, disopyramide, SSRI
? 450ml nư c trư c tình hu ng nguy cơ cao (Circ 2003;108:2660)
Hi u qu chưa đư c ch ng minh v i ch n  (Circ 2006;113:1164) hay máy t o
nh p vĩnh vi n (JAMA 2003;289:2224)
• Ng t do tư th : b i ph th tích (u ng 500ml nư c m i sáng); n u kéo dài S đ ng d y t t , t t
bó, midodrine, fludrocortisone, ch đ ăn giàu Na
Tiên lư ng (Ann Emerg Med 1997;29:459; NEJM 2002;347:878)
• 22% tái phát n u ng t chưa rõ nguyên nhân, các nguyên nhân khác 3% tái phát
• Ng t do tim: t l t vong c 2 l n, 20–40% đ t t sau 1 năm, th i gian s ng TB 6 năm
• Ng t k gi i thích đư c: t l t vong c1.3 l n, nhưng ng t k do tim ho c chưa rõ nguyên nhân v i
ĐTĐ bình thư ng, k có ti n s nh p nhanh th t, k suy tim, tu i  45 S t l tái phát th p và
t l đ t t sau 1 năm 5%
• Ng t do ph v : k gia tăng nguy cơ cao t vong, NMCT, hay đ t qu
• Quy đ nh v đi u khi n xe và yêu c u ngh nghi p. Cân nh c cho b nh nhân tham gia vào các
ho t đ ng g ng s c/th thao, v n hành máy móc, ngh nghi p nguy cơ cao (như phi công).
LWBK634-c01[01-42].qxd 7/7/10 2:37 PM Page 38 Aptara Inc
Sơ đ 1-6 Ti p c n ng t

Recommandé

CHẨN ĐOÁN VÀ XỬ TRÍ NGOẠI TÂM THU par
CHẨN ĐOÁN VÀ XỬ TRÍ NGOẠI TÂM THUCHẨN ĐOÁN VÀ XỬ TRÍ NGOẠI TÂM THU
CHẨN ĐOÁN VÀ XỬ TRÍ NGOẠI TÂM THUSoM
3.7K vues49 diapositives
TIẾP CẬN THIẾU MÁU TRẺ EM par
TIẾP CẬN THIẾU MÁU TRẺ EMTIẾP CẬN THIẾU MÁU TRẺ EM
TIẾP CẬN THIẾU MÁU TRẺ EMSoM
5.8K vues42 diapositives
Tâm phế mạn par
Tâm phế mạnTâm phế mạn
Tâm phế mạnSỨC KHỎE VÀ CUỘC SỐNG
16.8K vues40 diapositives
ECG DÀY THẤT, DÀY NHĨ VÀ THIẾU MÁU CƠ TIM par
ECG DÀY THẤT, DÀY NHĨ VÀ THIẾU MÁU CƠ TIMECG DÀY THẤT, DÀY NHĨ VÀ THIẾU MÁU CƠ TIM
ECG DÀY THẤT, DÀY NHĨ VÀ THIẾU MÁU CƠ TIMSoM
23.6K vues58 diapositives
Xử trí cơn tăng huyết áp - PGS.TS Hoàng Anh Tiến par
Xử trí cơn tăng huyết áp - PGS.TS Hoàng Anh TiếnXử trí cơn tăng huyết áp - PGS.TS Hoàng Anh Tiến
Xử trí cơn tăng huyết áp - PGS.TS Hoàng Anh Tiếnbientap2
6.4K vues32 diapositives
Hô hấp ký CLS hè 2017 YDS par
Hô hấp ký CLS hè 2017 YDSHô hấp ký CLS hè 2017 YDS
Hô hấp ký CLS hè 2017 YDSYen Ha
37.4K vues99 diapositives

Contenu connexe

Tendances

ECG TRONG NHỒI MÁU CƠ TIM par
ECG TRONG NHỒI MÁU CƠ TIMECG TRONG NHỒI MÁU CƠ TIM
ECG TRONG NHỒI MÁU CƠ TIMSoM
55.4K vues62 diapositives
Bai 9-dan-truyen-lech-huong-pham-nguyen-vinh par
Bai 9-dan-truyen-lech-huong-pham-nguyen-vinhBai 9-dan-truyen-lech-huong-pham-nguyen-vinh
Bai 9-dan-truyen-lech-huong-pham-nguyen-vinhVinh Pham Nguyen
2.5K vues26 diapositives
Cập nhật chẩn đoán và điều trị THA cấp cứu par
Cập nhật chẩn đoán và điều trị THA cấp cứuCập nhật chẩn đoán và điều trị THA cấp cứu
Cập nhật chẩn đoán và điều trị THA cấp cứuSỨC KHỎE VÀ CUỘC SỐNG
6.4K vues29 diapositives
ĐIỀU TRỊ RỐI LOẠN NHỊP TIM par
ĐIỀU TRỊ RỐI LOẠN NHỊP TIMĐIỀU TRỊ RỐI LOẠN NHỊP TIM
ĐIỀU TRỊ RỐI LOẠN NHỊP TIMSoM
36.9K vues117 diapositives
BÓC TÁCH ĐỘNG MẠCH CHỦ par
BÓC TÁCH ĐỘNG MẠCH CHỦBÓC TÁCH ĐỘNG MẠCH CHỦ
BÓC TÁCH ĐỘNG MẠCH CHỦSoM
5.8K vues5 diapositives
Xử trí các tình trạng tăng huyết áp cấp cứu par
Xử trí các tình trạng tăng huyết áp cấp cứuXử trí các tình trạng tăng huyết áp cấp cứu
Xử trí các tình trạng tăng huyết áp cấp cứuSỨC KHỎE VÀ CUỘC SỐNG
23.6K vues56 diapositives

Tendances(20)

ECG TRONG NHỒI MÁU CƠ TIM par SoM
ECG TRONG NHỒI MÁU CƠ TIMECG TRONG NHỒI MÁU CƠ TIM
ECG TRONG NHỒI MÁU CƠ TIM
SoM55.4K vues
Bai 9-dan-truyen-lech-huong-pham-nguyen-vinh par Vinh Pham Nguyen
Bai 9-dan-truyen-lech-huong-pham-nguyen-vinhBai 9-dan-truyen-lech-huong-pham-nguyen-vinh
Bai 9-dan-truyen-lech-huong-pham-nguyen-vinh
Vinh Pham Nguyen2.5K vues
ĐIỀU TRỊ RỐI LOẠN NHỊP TIM par SoM
ĐIỀU TRỊ RỐI LOẠN NHỊP TIMĐIỀU TRỊ RỐI LOẠN NHỊP TIM
ĐIỀU TRỊ RỐI LOẠN NHỊP TIM
SoM36.9K vues
BÓC TÁCH ĐỘNG MẠCH CHỦ par SoM
BÓC TÁCH ĐỘNG MẠCH CHỦBÓC TÁCH ĐỘNG MẠCH CHỦ
BÓC TÁCH ĐỘNG MẠCH CHỦ
SoM5.8K vues
VIÊM TIỂU PHẾ QUẢN TRẺ EM.docx par SoM
VIÊM TIỂU PHẾ QUẢN TRẺ EM.docxVIÊM TIỂU PHẾ QUẢN TRẺ EM.docx
VIÊM TIỂU PHẾ QUẢN TRẺ EM.docx
SoM2.4K vues
Điều trị THA nguyên phát par Yen Ha
Điều trị THA nguyên phátĐiều trị THA nguyên phát
Điều trị THA nguyên phát
Yen Ha7.4K vues
ĐIỆN TÂM ĐỒ Ở TRẺ EM BÌNH THƯỜNG VÀ MỘT SỐ BỆNH LÝ par SoM
ĐIỆN TÂM ĐỒ Ở TRẺ EM BÌNH THƯỜNG VÀ MỘT SỐ BỆNH LÝĐIỆN TÂM ĐỒ Ở TRẺ EM BÌNH THƯỜNG VÀ MỘT SỐ BỆNH LÝ
ĐIỆN TÂM ĐỒ Ở TRẺ EM BÌNH THƯỜNG VÀ MỘT SỐ BỆNH LÝ
SoM4K vues
thuyên tắc động mạch phổi cấp - chẩn đoán - phân tầng nguy cơ par SoM
thuyên tắc động mạch phổi cấp - chẩn đoán - phân tầng nguy cơthuyên tắc động mạch phổi cấp - chẩn đoán - phân tầng nguy cơ
thuyên tắc động mạch phổi cấp - chẩn đoán - phân tầng nguy cơ
SoM610 vues
CƠ CHẾ TĂNG TÍNH THẤM THÀNH MẠCH SỐT XUẤT HUYẾT DENGUE par SoM
CƠ CHẾ TĂNG TÍNH THẤM THÀNH MẠCH SỐT XUẤT HUYẾT DENGUECƠ CHẾ TĂNG TÍNH THẤM THÀNH MẠCH SỐT XUẤT HUYẾT DENGUE
CƠ CHẾ TĂNG TÍNH THẤM THÀNH MẠCH SỐT XUẤT HUYẾT DENGUE
SoM14.3K vues
Hep van-dong-mach-chu-2018-pham-nguyen-vinh par Vinh Pham Nguyen
Hep van-dong-mach-chu-2018-pham-nguyen-vinhHep van-dong-mach-chu-2018-pham-nguyen-vinh
Hep van-dong-mach-chu-2018-pham-nguyen-vinh
Vinh Pham Nguyen3.5K vues
TĂNG GÁNH CÁC BUỒNG TIM par SoM
TĂNG GÁNH CÁC BUỒNG TIMTĂNG GÁNH CÁC BUỒNG TIM
TĂNG GÁNH CÁC BUỒNG TIM
SoM4K vues
xử tri báo động máy thở par SoM
xử tri báo động máy thởxử tri báo động máy thở
xử tri báo động máy thở
SoM3.4K vues
CHẨN ĐOÁN HỘI CHỨNG NHIỄM ĐỘC GIÁP par SoM
CHẨN ĐOÁN HỘI CHỨNG NHIỄM ĐỘC GIÁPCHẨN ĐOÁN HỘI CHỨNG NHIỄM ĐỘC GIÁP
CHẨN ĐOÁN HỘI CHỨNG NHIỄM ĐỘC GIÁP
SoM2.5K vues
Bệnh tăng huyết áp par Thanh Liem Vo
Bệnh tăng huyết ápBệnh tăng huyết áp
Bệnh tăng huyết áp
Thanh Liem Vo23.5K vues
TIẾP CẬN CHẨN ĐOÁN VÀ PHÂN LOẠI TIM BẨM SINH Ở TRẺ EM par SoM
TIẾP CẬN CHẨN ĐOÁN VÀ PHÂN LOẠI TIM BẨM SINH Ở TRẺ EMTIẾP CẬN CHẨN ĐOÁN VÀ PHÂN LOẠI TIM BẨM SINH Ở TRẺ EM
TIẾP CẬN CHẨN ĐOÁN VÀ PHÂN LOẠI TIM BẨM SINH Ở TRẺ EM
SoM17.8K vues
SỐT KHÔNG RÕ NGUYÊN NHÂN par SoM
SỐT KHÔNG RÕ NGUYÊN NHÂNSỐT KHÔNG RÕ NGUYÊN NHÂN
SỐT KHÔNG RÕ NGUYÊN NHÂN
SoM18.9K vues

Similaire à ngất.pdf

bệnh cơ tim.pdf par
bệnh cơ tim.pdfbệnh cơ tim.pdf
bệnh cơ tim.pdfSoM
273 vues3 diapositives
bệnh màng ngoài tim.pdf par
bệnh màng ngoài tim.pdfbệnh màng ngoài tim.pdf
bệnh màng ngoài tim.pdfSoM
32 vues3 diapositives
viêm màng ngoài tim và tràn dịch màng ngoài tim.pdf par
viêm màng ngoài tim và tràn dịch màng ngoài tim.pdfviêm màng ngoài tim và tràn dịch màng ngoài tim.pdf
viêm màng ngoài tim và tràn dịch màng ngoài tim.pdfSoM
124 vues2 diapositives
suy tim.pdf par
suy tim.pdfsuy tim.pdf
suy tim.pdfSoM
115 vues3 diapositives
chèn ép tim cấp.pdf par
chèn ép tim cấp.pdfchèn ép tim cấp.pdf
chèn ép tim cấp.pdfSoM
135 vues1 diapositive
hở van động mạch chủ.pdf par
hở van động mạch chủ.pdfhở van động mạch chủ.pdf
hở van động mạch chủ.pdfSoM
44 vues1 diapositive

Similaire à ngất.pdf(20)

bệnh cơ tim.pdf par SoM
bệnh cơ tim.pdfbệnh cơ tim.pdf
bệnh cơ tim.pdf
SoM273 vues
bệnh màng ngoài tim.pdf par SoM
bệnh màng ngoài tim.pdfbệnh màng ngoài tim.pdf
bệnh màng ngoài tim.pdf
SoM32 vues
viêm màng ngoài tim và tràn dịch màng ngoài tim.pdf par SoM
viêm màng ngoài tim và tràn dịch màng ngoài tim.pdfviêm màng ngoài tim và tràn dịch màng ngoài tim.pdf
viêm màng ngoài tim và tràn dịch màng ngoài tim.pdf
SoM124 vues
suy tim.pdf par SoM
suy tim.pdfsuy tim.pdf
suy tim.pdf
SoM115 vues
chèn ép tim cấp.pdf par SoM
chèn ép tim cấp.pdfchèn ép tim cấp.pdf
chèn ép tim cấp.pdf
SoM135 vues
hở van động mạch chủ.pdf par SoM
hở van động mạch chủ.pdfhở van động mạch chủ.pdf
hở van động mạch chủ.pdf
SoM44 vues
tăng huyết áp.pdf par SoM
tăng huyết áp.pdftăng huyết áp.pdf
tăng huyết áp.pdf
SoM503 vues
bệnh van tim.pdf par SoM
bệnh van tim.pdfbệnh van tim.pdf
bệnh van tim.pdf
SoM378 vues
đau ngực.pdf par SoM
đau ngực.pdfđau ngực.pdf
đau ngực.pdf
SoM77 vues
hở van hai lá.pdf par SoM
hở van hai lá.pdfhở van hai lá.pdf
hở van hai lá.pdf
SoM217 vues
hội chứng vành cấp.pdf par SoM
hội chứng vành cấp.pdfhội chứng vành cấp.pdf
hội chứng vành cấp.pdf
SoM337 vues
hẹp, hở, sa van hai lá.pdf par SoM
hẹp, hở, sa van hai lá.pdfhẹp, hở, sa van hai lá.pdf
hẹp, hở, sa van hai lá.pdf
SoM217 vues
TAI BIẾN MẠCH MÁU NÃO (ĐỘT QUỴ NÃO) par SoM
TAI BIẾN MẠCH MÁU NÃO (ĐỘT QUỴ NÃO)TAI BIẾN MẠCH MÁU NÃO (ĐỘT QUỴ NÃO)
TAI BIẾN MẠCH MÁU NÃO (ĐỘT QUỴ NÃO)
SoM3.6K vues
rung nhĩ.pdf par SoM
rung nhĩ.pdfrung nhĩ.pdf
rung nhĩ.pdf
SoM637 vues
các test chức năng phổi.pdf par SoM
các test chức năng phổi.pdfcác test chức năng phổi.pdf
các test chức năng phổi.pdf
SoM37 vues
khó thở.pdf par SoM
khó thở.pdfkhó thở.pdf
khó thở.pdf
SoM218 vues
xét nghiệm không xâm nhập trong bệnh mạch vành.pdf par SoM
xét nghiệm không xâm nhập trong bệnh mạch vành.pdfxét nghiệm không xâm nhập trong bệnh mạch vành.pdf
xét nghiệm không xâm nhập trong bệnh mạch vành.pdf
SoM8 vues
đánh gia nguy cơ tim mạch cho phẫu thuật.pdf par SoM
đánh gia nguy cơ tim mạch cho phẫu thuật.pdfđánh gia nguy cơ tim mạch cho phẫu thuật.pdf
đánh gia nguy cơ tim mạch cho phẫu thuật.pdf
SoM1.4K vues

Plus de SoM

Hấp thu của ruột non par
Hấp thu của ruột nonHấp thu của ruột non
Hấp thu của ruột nonSoM
1.3K vues7 diapositives
Điều hòa dịch tụy par
Điều hòa dịch tụy Điều hòa dịch tụy
Điều hòa dịch tụy SoM
203 vues3 diapositives
Điều hòa hô hấp par
Điều hòa hô hấpĐiều hòa hô hấp
Điều hòa hô hấpSoM
466 vues5 diapositives
Quá trình trao đổi và vận chuyển khí par
Quá trình trao đổi và vận chuyển khíQuá trình trao đổi và vận chuyển khí
Quá trình trao đổi và vận chuyển khíSoM
278 vues4 diapositives
CÂU HỎI ÔN TẬP THI TAY NGHỀ BÁC SĨ TRẺ NĂM 2022.docx par
CÂU HỎI ÔN TẬP THI TAY NGHỀ BÁC SĨ TRẺ NĂM 2022.docxCÂU HỎI ÔN TẬP THI TAY NGHỀ BÁC SĨ TRẺ NĂM 2022.docx
CÂU HỎI ÔN TẬP THI TAY NGHỀ BÁC SĨ TRẺ NĂM 2022.docxSoM
1K vues24 diapositives
Các yếu tố ảnh hưởng đến huyết áp par
Các yếu tố ảnh hưởng đến huyết ápCác yếu tố ảnh hưởng đến huyết áp
Các yếu tố ảnh hưởng đến huyết ápSoM
149 vues2 diapositives

Plus de SoM(20)

Hấp thu của ruột non par SoM
Hấp thu của ruột nonHấp thu của ruột non
Hấp thu của ruột non
SoM1.3K vues
Điều hòa dịch tụy par SoM
Điều hòa dịch tụy Điều hòa dịch tụy
Điều hòa dịch tụy
SoM203 vues
Điều hòa hô hấp par SoM
Điều hòa hô hấpĐiều hòa hô hấp
Điều hòa hô hấp
SoM466 vues
Quá trình trao đổi và vận chuyển khí par SoM
Quá trình trao đổi và vận chuyển khíQuá trình trao đổi và vận chuyển khí
Quá trình trao đổi và vận chuyển khí
SoM278 vues
CÂU HỎI ÔN TẬP THI TAY NGHỀ BÁC SĨ TRẺ NĂM 2022.docx par SoM
CÂU HỎI ÔN TẬP THI TAY NGHỀ BÁC SĨ TRẺ NĂM 2022.docxCÂU HỎI ÔN TẬP THI TAY NGHỀ BÁC SĨ TRẺ NĂM 2022.docx
CÂU HỎI ÔN TẬP THI TAY NGHỀ BÁC SĨ TRẺ NĂM 2022.docx
SoM1K vues
Các yếu tố ảnh hưởng đến huyết áp par SoM
Các yếu tố ảnh hưởng đến huyết ápCác yếu tố ảnh hưởng đến huyết áp
Các yếu tố ảnh hưởng đến huyết áp
SoM149 vues
Điều hòa hoạt động của tim par SoM
Điều hòa hoạt động của timĐiều hòa hoạt động của tim
Điều hòa hoạt động của tim
SoM928 vues
Chu kỳ hoạt động của tim par SoM
Chu kỳ hoạt động của timChu kỳ hoạt động của tim
Chu kỳ hoạt động của tim
SoM409 vues
Nhóm máu hệ rhesus par SoM
Nhóm máu hệ rhesusNhóm máu hệ rhesus
Nhóm máu hệ rhesus
SoM67 vues
Cấu trúc và chức năng của hồng cầu par SoM
Cấu trúc và chức năng của hồng cầuCấu trúc và chức năng của hồng cầu
Cấu trúc và chức năng của hồng cầu
SoM425 vues
Vận chuyển vật chất qua màng tế bào par SoM
Vận chuyển vật chất qua màng tế bào Vận chuyển vật chất qua màng tế bào
Vận chuyển vật chất qua màng tế bào
SoM2.1K vues
bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính.pdf par SoM
bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính.pdfbệnh phổi tắc nghẽn mạn tính.pdf
bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính.pdf
SoM262 vues
hen phế quản.pdf par SoM
hen phế quản.pdfhen phế quản.pdf
hen phế quản.pdf
SoM379 vues
cơn hen cấp.pdf par SoM
cơn hen cấp.pdfcơn hen cấp.pdf
cơn hen cấp.pdf
SoM61 vues
đợt cấp bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính.pdf par SoM
đợt cấp bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính.pdfđợt cấp bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính.pdf
đợt cấp bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính.pdf
SoM81 vues
thiết bị tim mạch.pdf par SoM
thiết bị tim mạch.pdfthiết bị tim mạch.pdf
thiết bị tim mạch.pdf
SoM12 vues
rối loạn nhịp tim.pdf par SoM
rối loạn nhịp tim.pdfrối loạn nhịp tim.pdf
rối loạn nhịp tim.pdf
SoM204 vues
nhịp nhanh trên thất.pdf par SoM
nhịp nhanh trên thất.pdfnhịp nhanh trên thất.pdf
nhịp nhanh trên thất.pdf
SoM29 vues
hội chứng WOLFF-PARKINSON-WHITE ( hội chứng tiền kích thích).pdf par SoM
hội chứng WOLFF-PARKINSON-WHITE ( hội chứng tiền kích thích).pdfhội chứng WOLFF-PARKINSON-WHITE ( hội chứng tiền kích thích).pdf
hội chứng WOLFF-PARKINSON-WHITE ( hội chứng tiền kích thích).pdf
SoM166 vues
bóc tách động mạch chủ.pdf par SoM
bóc tách động mạch chủ.pdfbóc tách động mạch chủ.pdf
bóc tách động mạch chủ.pdf
SoM271 vues

ngất.pdf

  • 1. NG T 1-37 NG T Đ nh nghĩa: • Tri u ch ng c a s m t ý th c đ t ng t thoáng qua do gi m tư i máu não hoàn toàn • N u c n đ n CPR và chuy n nh p, sau đó đ t t mà không ng t (tiên lư ng khác nhau) Nguyên nhân (NEJM 2002;347:878; JACC 2006;47:473; Eur Heart J 2009;30:2631) • Th n kinh tim(còn g i là th n kinh ph v , 20% NEJM 2005.352:1004): c trương l c giao c m S th t trái tăng co bóp S kích thích th th cơ h c trong th t trái làm c trương l c ph v (ph n x Bezold-Jarisch tăng đ ng) S T nh p tim ( c ch tim) và/ho c T HA (tr y m ch) Ho, nu t, đ i ti n và ti u ti n S c trương l c ph v , do đó có th là y u t thúc đ y R i lo n liên quan: tăng nh y c m xoang c nh • H huy t áp tư th (10%) Gi m th tích tu n hoàn, l i ti u, gi m đáp ng cơ tim Thu c giãn m ch (đ c bi t n u không dùng thu c tăng co) B nh TK t đ ng (1 HC Parkinson, Shy-Drager, ch ng m t trí nh Lewy, HC nh p nhanh tư th đ ng ; 2 đái tháo đư ng, nghi n rư u, amyloidosis, suy th n) (NEJM 2008;358:615) • Tim m ch R i lo n nh p tim (15%) Lo n nh p ch m: b nh nút xoang, block nhĩ th t cao đ , thu c gi m nh p tim, s c máy t o nh p vĩnh vi n Lo n nh p nhanh:nh p nhanh th t,NN trên th t(hi m khi ng t tr b nh tim th c th ho c WPW) Cơ h c (5%) N i tâm m c: h p van ĐMC, h p 2 lá, h p van ĐM ph i, huy t kh i van nhân t o, u niêm Cơ tim: RLCN bơm trong NMCT và t c ngh n đư ng ra trong BCTPĐ (thư ng là NN th t) Màng ngoài tim: chèn ép M ch máu: t c m ch ph i, tăng áp ph i, bóc tách ĐMC,v phình ĐMC b ng,HC tr m dư i đòn • Th n kinh (10%): co gi t (không ng t), cơn thi u máu thoáng qua/ tai bi n m ch máu não, thi u năng ĐM đ t s ng n n, bóc tách đ ng m ch não, đau n a đ u, ch ng ng rũ. • Không có nguyên nhân g p kho ng 40% • Nguyên nhân m t ý th c (không ng t): H đư ng huy t, thi u oxy, thi u máu, ng n g c tâm th n Đánh giá: (nguyên nhân không th xác đ nh kho ng 40% các trư ng h p) • B nh s và khám lâm sàng bao g m các d u hi u s ng tư th đ ng có hi u qu cao và ti t ki m • B nh s : (đ i v i b nh nhân và nhân ch ng n u có s n) Ho t đ ng và tư th trư c khi s vi c di n ra Y u t làm d : g ng s c (h p ĐMC, BCT phì đ i, tăng áp ph i), thay đ i v trí (h HA tư th ) Y u t gây stress như nhìn th y máu, đau, bu n nôn, m t m i, đ ng lâu, môi trư ng nóng, bu n nôn và/ho c nôn, ho/ti u ti n/đ i ti n/nu t (y u t th n kinh tim), quay đ u hay c o râu (tăng áp xoang c nh), v n đ ng cánh tay (h i ch ng tr m dư i đòn) Ti n tri u (toát m hôi, bu n nôn, nhìn m ): tim ~ 5s, ph v ~5s Tri u ch ng kèm theo: đau ng c, h i h p, tri u ch ng th n kinh, tri u ch ng sau cơn ng t, đ i ti u ti n không t ch (co gi t 10s có th x y ra v i thi u máu não thoáng qua) • Ti n s b nh lý: ng t, có b nh tim ho c th n kinh trư c đây, không b nh tim m ch trong ti n s : 5% tim, 25% ph v ; có b nh tim m ch: 20% tim, 10% ph v (NEJM 2002;347:878) • Thu c: Thu c giãn m ch: ch n a, nitrates, ƯCMC/ƯCTT, ch n Ca, hydralazine, phenothiazines, ch ng tr m c m L i ti u, thu c gi m nh p tim (ch n , ch n Ca) Lo n nh p tim ho c QT kéo dài: thu c ch ng lo n nh p nhóm IA, IC ho c III,...(xem bài ĐTĐ) Thu c hư ng tâm th n: thu c ch ng lo n th n,ch ng tr m c m 3 vòng, barbiturates, rư u • Ti n s gia đình: b nh cơ tim, đ t t do tim • Khám th c th D u hi u s ng tư th đ ng ( (+) n u khi không ho t đ ng, k t qu tư th đ ng: HATT T 20mmHg, HATTr T 10mmHg, ho c nh p tim c10-20 l n/phút), đo HA c 2 tay Tim: Suy tim (cáp l c TMC, m m tim l ch, T3), ti ng th i, phì đ i th t trái (T4, th t trái l n), tăng áp ph i (th t ph i l n, T2 m nh) Khám m ch máu: m ch không đ i x ng, ti ng th i đ ng m ch c nh, xoa xoang c nh Khám Khám th n kinh: phát hi n tiêu đi m, b ng ch ng c n lư i, tìm máu n trong phân • ĐTĐ (b t thư ng trong 50%, xác đ nh chính xác nguyên nhân gây ng t trong 10%) Nh p ch m xoang, ngưng xoang, block nhĩ th t, block nhánh, nh p nhanh th t, NN trên th t Thi u máu thay đ i (m i ho c cũ); phì đ i nhĩ ho c th t D u hi u c a r i lo n nh p: ngo i tâm thu, c QT, ti n kích thích (WPW), HC Brugada, HC sóng (lo n s n th t ph i) Các xét nghi m ch n đoán khác (cân nh c ch đ nh d a trên b nh s , khám và ĐTĐ) • Theo dõi trên ĐTĐ di đ ng: n u nghi ng ng t do r i lo n nh p Máy Holter (đo ĐTĐ liên t c 24-48h): r t hi u qu n u bi n c hay x y ra RL nh p+tri u ch ng;k tri u ch ng nhưng có lo n nh p, có tri u ch ng nhưng k lo n nh p Máy ghi l i bi n c (đư c kích ho t b i b nh nhân đ ghi l i đo n RL nh p): hi u qu đ i v i nh ng bi n c k thư ng xuyên, nhưng k ch c n u k có ti n tri u, lơi ích 20-50% sau 30-60 ngày theo dõi
  • 2. Máy ghi ĐTĐ (liên t c ghi l i các sóng và có th t kích ho t khi có bi n c ): hi u qu cho nh ng bi n c xu t hi n k thư ng xuyên mà k có ti n tri u (Mayo Clin Proc 2008;83:1280) Máy ghi ĐTĐ c y dư i da (có th ghi l i trong 3 năm): hi u qu cho nh ng bi n c r t không thư ng xuyên, hi u qu 90% sau 1 năm (AJC 2003;92:1231) • SÂ: lo i tr b nh tim th c th (BCT [BCT phì đ i lo n s n th t ph i], b nh van tim [h p ch , h p 2 lá, sa van 2 lá], u niêm, amyloidosis, tăng áp ph i, +/- d d ng m ch vành) • Nghi m pháp g ng s c (NPGS): ng t khi g ng s c; lo i tr thi u máu hay lo n nh p do chatecholamin gây ra • Thông tim: cân nh c n u các XN không xâm nh p cho th y có thi u máu • Đi n sinh lý tim (ĐSL) Cân nh c n u phát hi n lo n nh p, b nh tim th c th , ho c BMV (v i EF th p), 50% b t thư ng (nh p nhanh th t ph n ng, b t thư ng d n truy n) n u b nh tim, nhưng ý nghĩa k rõ, 3–20% b t thư ng n u ĐTĐ b t thư ng; 1% b t thư ng n u tim bt và ĐTĐ bt (Annals 1997;127:76) • Nghi m pháp bàn nghiêng(NPBN) (ng t do ph v ): lo i tr các nguyên nhân khác đ u tiên trong 50% v i ng t không rõ nguyên nhân tái phát; Se 26–80%, Sp 90%; tái phát 80% • MRI tim: hi u qu v i lo n s n th t ph i n u ĐTĐ g i ý, siêu âm tim (r i lo n ch c năng th t ph i), ho c ti n s gia đình đ t t do tim • XN th n kinh (ch p m ch máu não, CT, MRI, đi n não đ ): n u ti n s và LS g i ý; giá tr th p N G T 1-38 Ng t Can thi p B nh s , khám th c th (g m c tư th đ ng), ĐTĐ 12 chuy n đ o ? Th n kinh tim ? Th n kinh ? lo n nh p H huy t áp tư th đ ng Lo n nh p Âm tính Khám th n kinh b t thư ng Ti n tri u Ch n đoán G i ý SÂ tim ± NPGS (± CTA lo i tr t c m ch ph i ho c bóc tách ĐMC) Tư th đ ng Nh p b t thư ng trên ĐTĐ ? NPBN n u tái phát Đi n não, ch p m ch, CT/MRI Đi n sinh lý tim B nh tim th c th / thi u máu ĐTĐ n u tái phát B nh van tim, chèn ép tim, t c m ch ph i, tăng áp ph i Bình thư ng B t thư ng v tim ho c trên ĐTĐ,khi g ng s c ho c không có ti n tri u + (S a đ i t JACC 2006;47:473) Đ c đi m nguy cơ cao • Tu i 60, ti n s BMV, BCT, b nh van tim, b nh tim b m sinh, r i lo n nh p • Ng t do tim (k có ti n tri u, g ng s c, ch n thương) • Ng t tái phát • Khám tim b t thư ng ho c ĐTĐ b t thư ng Đi u tr • Ng t do RL nh p, tim, th n kinh: đi u tr b nh n n • Ng t do TK ph v : ? midodrine, fludrocortisone, disopyramide, SSRI ? 450ml nư c trư c tình hu ng nguy cơ cao (Circ 2003;108:2660) Hi u qu chưa đư c ch ng minh v i ch n (Circ 2006;113:1164) hay máy t o nh p vĩnh vi n (JAMA 2003;289:2224) • Ng t do tư th : b i ph th tích (u ng 500ml nư c m i sáng); n u kéo dài S đ ng d y t t , t t bó, midodrine, fludrocortisone, ch đ ăn giàu Na Tiên lư ng (Ann Emerg Med 1997;29:459; NEJM 2002;347:878) • 22% tái phát n u ng t chưa rõ nguyên nhân, các nguyên nhân khác 3% tái phát • Ng t do tim: t l t vong c 2 l n, 20–40% đ t t sau 1 năm, th i gian s ng TB 6 năm • Ng t k gi i thích đư c: t l t vong c1.3 l n, nhưng ng t k do tim ho c chưa rõ nguyên nhân v i ĐTĐ bình thư ng, k có ti n s nh p nhanh th t, k suy tim, tu i 45 S t l tái phát th p và t l đ t t sau 1 năm 5% • Ng t do ph v : k gia tăng nguy cơ cao t vong, NMCT, hay đ t qu • Quy đ nh v đi u khi n xe và yêu c u ngh nghi p. Cân nh c cho b nh nhân tham gia vào các ho t đ ng g ng s c/th thao, v n hành máy móc, ngh nghi p nguy cơ cao (như phi công). LWBK634-c01[01-42].qxd 7/7/10 2:37 PM Page 38 Aptara Inc Sơ đ 1-6 Ti p c n ng t