Ce diaporama a bien été signalé.
Le téléchargement de votre SlideShare est en cours. ×

Các bài toán điện xoay chiều hay

Publicité
Publicité
Publicité
Publicité
Publicité
Publicité
Publicité
Publicité
Publicité
Publicité
Publicité
Publicité
Các bài toán điện xoay chiều hay

CÁC BÀI TOÁN ĐIỆN HAY
Câu 1: Một tụ điện C có điện dung thay đổi, nối tiếp với điện trở ...
Các bài toán điện xoay chiều hay

r 2   ZL  ZC 2 
r 2   2r  5r / 3
U
2



2
Ud 2
3
r 2  ZL
r 2  4r 2
2

U 
...
Các bài toán điện xoay chiều hay
Câu 5: Cho đoạn mạch RLC với L / C  R2 , đặt vào hai đầu đoạn mạch trên điện áp xoay chi...
Publicité
Publicité
Chargement dans…3
×

Consultez-les par la suite

1 sur 10 Publicité

Plus De Contenu Connexe

Diaporamas pour vous (20)

Similaire à Các bài toán điện xoay chiều hay (20)

Publicité

Plus par tuituhoc (20)

Plus récents (20)

Publicité

Các bài toán điện xoay chiều hay

  1. 1. Các bài toán điện xoay chiều hay CÁC BÀI TOÁN ĐIỆN HAY Câu 1: Một tụ điện C có điện dung thay đổi, nối tiếp với điện trở R = 10 3 và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L  0,2 /  (H ) trong mạch điện xoay chiều có tần số của dòng điện 50Hz. Để cho điện áp hiệu dụng của đoạn mạch R nối tiếp C là URC đạt cực đại thì điện dung C phải có giá trị sao cho dung kháng bằng B. 30 A. 20 C. 40 D. 35 Hướng dẫn giải: R  10 3; ZL  20 U RC  y 2 U R2  ZC R2   ZL  ZC  2 U  1 ZL  2ZLZC 2 R2  ZC 2 2 ZL  2ZL x 400  40x  ; x  ZC R2  x2 300  x2 y   40 x2  40 x  300 300  x  0 x Z C 2  30 U RC max  ymin  x  ZC  30 Câu 2: Một cuộn dây không thuần cảm nối tiếp với tụ điện có điện dung C trong mạch điện xoay chiều có điện áp u  U0 cost (V) thì dòng điện trong mạch sớm pha hơn điện áp u là 1 , điện áp hiệu dụng 2 đầu cuộn dây là 30V. Biết rằng, nếu thay tụ C bằng tụ có điện dung C’ = 3C thì dòng điện trong mạch chậm pha hơn điện áp u là 2   / 2  1 và điện áp hiệu dụng 2 đầu cuộn dây là 90V. Hỏi biên độ U0 bằng bao nhiêu vôn? A. 60V B. 30 2 V C. 60 2 V D. 30V Hướng dẫn giải: C1  C : Ud1  30V ; ZC1  ZL C2  3C  ZC1  3ZC 2 : Ud1  90V ; ZC 2  ZL 1  2   / 2  tan 1 tan 2  1  ZC1  ZL ZL  ZC1 .  1   ZC1  ZL  ZL  ZC1   r 2 r r U d 2 Z2 2 2   3  r 2   ZC1  ZL   9 r 2   ZL  ZC 2     U d1 Z1  8r 2  9  ZL  ZC 2    ZC1  ZL   0 2 2  8  ZC1  ZL  ZL  ZC 2   9  ZL  ZC 2    ZC1  ZL   0 2 2 2  Z  ZC 2  ZL  ZC 2 Z  ZC 2 1  9 L 1  0  L   8 ZC1  ZL ZC1  ZL 9  ZC1  ZL   ZC1  ZL  3ZC 2  ZL  9  ZL  ZC 2   ZC 2  5ZL / 6 2 Ta được r 2   ZC1  ZL  ZL  ZC1   ZL / 4  ZL  2r ; ZC 2  5r / 3 GV: Lê Thanh Sơn - 0905930406 Trang 1/10
  2. 2. Các bài toán điện xoay chiều hay r 2   ZL  ZC 2  r 2   2r  5r / 3 U 2    2 Ud 2 3 r 2  ZL r 2  4r 2 2 U  2 2 U d 2  30 2V  U 0  60V 3 Câu 3: Một cuộn dây không thuần cảm nối tiếp với tụ điện có điện dung C thay đổi được trong mạch điện xoay chiều có điện áp u  U0 cost (V) . Ban đầu dung kháng ZC và tổng trở ZLr của cuộn dây và Z của toàn mạch đều bằng 100  . Tăng điện dung thêm một lượng C  0,125.103 /  ( F ) thì tần số dao động riêng của mạch này khi đó là 80  (rad / s) . Tần số  của nguồn điện xoay chiều bằng A. 40  (rad / s) B. 100  (rad / s) C. 80  (rad / s) D. 50  (rad / s) Hướng dẫn giải: Z  ZC  ZLr  100 Z 2  r 2   ZL  ZC 2 ZL  50     2 2 2 r  50 3  ZLr  r  ZL  ZC  2ZL  02  1 C  2 L  LC  2 2 1 L  C  C  1 C C  1  ZC  (1) (2) Lấy (1) chia (2) ta được: ZC  1  2 2  2 0  C  C C 2 2 1/  ZC  C   1   ZC C 02 1/  ZC   2 2  ZC C02   1  0  2 2  80 .  1  0    40  rad / s  Câu 4: Hai cuộn dây nối tiếp với nhau trong một mạch điện xoay chiều. Cuộn 1 có điện trở thuần r 1 lớn gấp 3 lần cảm kháng ZL1 của nó, điện áp trên cuộn 1 và 2 có cùng giá trị hiệu dụng nhưng lệch pha nhau  / 3 . Tỷ số độ tự cảm L1/L2 của 2 cuộn dây A. 3/2 B. 1/3 C. 1/2 D. 2/3 Hướng dẫn giải: tan 1  ZL1 1    1  2  1   / 3   / 2 r1 6 3 u2 vuông pha với i  r2  0 U1  U2  Z1  Z2 2  r12  ZL1  ZL2  2ZL1  ZL2  L1 / L2  1/ 2 GV: Lê Thanh Sơn - 0905930406 Trang 2/10
  3. 3. Các bài toán điện xoay chiều hay Câu 5: Cho đoạn mạch RLC với L / C  R2 , đặt vào hai đầu đoạn mạch trên điện áp xoay chiều u  U 2 cos t , (với U không đổi,  thay đổi được). Khi   1 và   2  91 thì mạch có cùng hệ số công suất, giá trị hệ số công suất đó là A. 3/ 73. B. 2 / 13. C. 2 / 21. D. 4 / 67. Hướng dẫn giải: 1 9 1 9 1 9 2  91  Z 'L  9ZL ; Z 'C  ZC ;cos   cos  '  ZLC  Z 'LC  ZC  ZL  9ZL  ZC  ZL  ZC 1 3 ZL ZC  L / C  R2  ZL  R; ZC  3R  Z  R2  (ZL  ZC )2  R  cos   R / Z  73 9 3 . 73 Câu 6: Đặt điện áp xoay chiều u  U0 cos t (với U 0 ,  không đổi) vào hai đầu đoạn mạch RLC, trong đó cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L thay đổi. Khi L  L1 hay L  L2 với L1  L2 thì công suất tiêu thụ của mạch điện tương ứng P1 , P2 với P1  3P2 ; độ lệch pha giữa điện áp hai đầu mạch điện với cường độ dòng điện trong mạch tương ứng 1 , 2 với 1  2   / 2. Độ lớn của 1 và  2 là: A.  / 3 ;  / 6. B.  / 6 ;  / 3. C. 5 /12 ;  /12. D.  /12 ; 5 /12. Hướng dẫn giải: Công suất 2 I12  3I 2 ;  cos1  3cos2 vì | 1 |  | 2 | 90  cos1  sin 2 I1cos1  3I 2cos2 P1  3P2   Nên sin2  3cos2  tan 2  3  2   3 ;1   6 Câu 7: Cho mạch điện RLC, tụ điện có điện dung C thay đổi. Điều chỉnh điện dung sao cho điện áp hiệu dụng của tụ đạt giá trị cực đại, khi đó điện áp hiệu dụng trên R là 75 V. Khi điện áp tức thời hai đầu mạch là 75 6 V thì điện áp tức thời của đoạn mạch RL là 25 6 V. Điện áp hiệu dụng của đoạn mạch là A. 75 6 V. B. 75 3 V. C. 150 V. D. 150 2 V. Hướng dẫn giải: Điều chỉnh điện dung để UC đạt cực đại thì điện áp uLR vuông pha với u nên ta có u  U 0 cos ; uLR  U 0 LR sin   u 2 uLR2   1 (*). U 02 U 02LR U LR Mặt khác áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông ta có Từ (*) và (**) ta 2 U u 2  uLR U   72.252  U  0  150V . 2 u 2 1  LR 2 U0R có 1 2 U 0R  1 2 U0  1 2 U 0 LR (**). u2 1 1 2  uLR ( 2  2 )  1 2 U0 U 0 R U 0 LR   U i U0 R 0 2 0 U 0C Câ u 8: Mạch điện RCL nối tiếp có C thay đổi được. Điện áp hai đầu đoạn mạch u  150 2cos100 t (V). Khi C  C1  62,5/  ( F ) thì mạch tiêu thụ công suất cực đại Pmax = 93,75 W. Khi C  C2  1/(9 ) (mF ) thì điện áp hai đầu đoạn mạch RC và cuộn dây vuông pha với nhau, điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn dây khi đó là: GV: Lê Thanh Sơn - 0905930406 Trang 3/10
  4. 4. Các bài toán điện xoay chiều hay A. 90 V. B. 120 V. Hướng dẫn giải: C. 75 V D. 75 2 V. Pmax U  0,625 A  R  r   240; ZL  ZC1  160 . U I1 Z r  C2   Rr  ZLZC 2  14400 . Ta nhận thấy ngay R = r = 120  R ZL Dễ thấy ZC1  160; ZC 2  90 . I1    Mặt khác U RC 2  U Lr Khi đó I 2  U  0,6 A  U Lr  I 2 ZLr  120V . Z' Câu 9: Cho đoạn mạch nối tiếp theo thứ tự gồm điện trở R, tụ điện có điện dung C và cuộn dây có độ tự cảm L, điện trở r. Biết L  CR2  Cr 2 . Đặt vào đoạn mạch điện áp xoay chiều u  U 2 cos t (V) thì điện áp hiệu dụng của đoạn mạch RC gấp 3 lần điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn dây. Hệ số công suất của đoạn mạch là A. 0,866. B. 0,657. C. 0,785. D. 0,5. Hướng dẫn giải: 2 2 2 2 L  CR2  Cr 2  R2  r 2  ZLZC ;U RC  3U Lr  ZRC  3ZLr  R2  ZC  3(ZL  R2 ) 2 2  3ZL  ZC  2R2 (*); R2  ZLZC (**) Từ (*); (**) ta có ZL  R 3 2 ; ZC  3R  Z  ( R  r ) 2  ZLC  4R R r 3  cos     0,866 . Z 2 3 Câu 10: Mạch điện xoay chiều gồm biến trở,cuộn dây và tụ điện ghép nối tiếp.Đặt vào hai đầu đoạn mạch  điện áp có biểu thức: u  U 2 cos( .t ) (Với U,  không đổi).Khi biến trở có giá trị R = 75 (  ) thì công suất tiêu thụ trên biến trở đạt giá trị lớn nhất. Xác định điện trở thuần của cuộn dây và tổng trở của mạch AB (Biết rằng chúng đều có giá trị nguyên). A. r  15(), Z AB  100() B. r  21(), Z AB  120() C. r  12(), Z AB  157() D. r  35(), Z AB  150() Hướng dẫn giải: U2 2  PRmax  R2  r 2   ZL  ZC  2 2 r   ZL  ZC  R  2r R 2  r  R  75() &  ZL  ZC   R2  r 2 PR  U 2R   R  r 2   ZL  ZC 2 + Tổng trở Z AB  R  r   Z L  ZC   2RR  r   15075  r   5. 675  r  + Do r và ZAB nguyên nên ta có 75  r  6.k 2 (k  1,2,3...)  r  6.k 2  75 + Với 0 < r < R = 75  75  6.k 2  150  3,53  k  5  k  4  r  21()  Z AB  120() Câu 11: Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện RLC nối tiếp một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi (cuộn dây thuần cảm ) thì hiệu điện thế hiệu dụng trên các phần tử R,L,C đều bằng nhau và bằng 20V. Khi tụ bị nối tắt thì hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu điện trở bằng: A. 20V B. 30 2 V C. 10 2 V D. 10V 2 2 Hướng dẫn giải: Ban đầu đoạn mạch gồm RLC nối tiếp : I= U R U L Uc U vì UR = UL = UC = U = 20V    R Z L Zc Z Ta suy ra : R = ZL hi nối đoản mạch tụ thì đoạn mạch gồm R nối tiếp cuộn thuần cảm : U' U ' U Ta có : I’ = R  L  vì R = ZL nên U’R = U R Mà : U’ = U = ZL Z U R ' 2 U ' 2 L = U’R 2 suy ra UR’ = 10 2 V Câu 12: Đặt vào hai đầu một tụ điện điện áp xoay chiều có biểu thức u = U0cos  t..Điện áp và cường độ dòng điện qua tụ điện tại thời điểm t1, t2 tương ứng lần lượt là: u1= 60V; i1 = 3 A; u2 = 60 2 V ; i2 = 2 A . Biên độ của điện áp giữa hai bản tụ và cường độ dòng điện qua bản tụ lần lượt là : GV: Lê Thanh Sơn - 0905930406 Trang 4/10
  5. 5. Các bài toán điện xoay chiều hay A. Uo = 120 2 V, Io = 3A C. Uo = 120V, Io = 3 A B. Uo = 120 2 V, Io =2A D. Uo = 120V, Io =2A. Hướng dẫn giải: u = U0cos  t  u2 = U 20cos2  t (1)  ) = - U0/Zcsin t  ( i. ZC )2 = U 20sin2  t (2) 2 Cộng (1) và (2) vế theo vế ta có: ( i. ZC )2 + u2 = U 20 (3) Thay giá trị cho vào (3) ta được : ( ( 3.ZC ) 2  60 2  ( 2.ZC ) 2  (60. 2 ) 2 (4). Từ (3) và (4) ta giải ra kết quả : ZC = 60  và U0 = 120 V vậy I0 = U0 /ZC = 2A. i = U0/Zccos( t  Câu 13: Mạch điện xoay chiều không phân nhánh gồm RLC nối tiếp, tụ điện có điện dung C thay đổi được .Biết UR = 50V; UL = 100V ; UC = 50V. Thay đổi điện dung C để hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu tụ U’C = 30V, thì hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu điện trở R là : A. 21,5V B. 43V C. 19V D. 10V. Hướng dẫn giải: thay giá trị cho vào U = U 2 ñ  (U L  U C ) 2 tacó hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch U = 50 2 V. I Ban đầu : Uñ R  U L UC U U Z    L  L 2 Uñ R Z L ZC Z (1) Khi U’C = 30V. U ' R U ' L U 'C U' Z    L  L  2  U ' L  2U ' R . R Z L ZC UR' R I' Vậy: U = U ' 2 ñ (U ' L U 'C ) 2  U ' 2 R (2U ' R U C ) 2 Bình phương hai vế thay số và giải, loại nghiệm âm ta có kết quả : U’R = 43V. Câu 14: Đặt điện áp xoay chiều u = U0cost (U0 không đổi và  thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn càm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp, với CR2 < 2L. Khi  = 1 hoặc  = 2 thì điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện có cùng một giá trị. Khi  = 0 thì điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện đạt cực đại. Hệ thức liên hệ giữa 1, 2 và 0 là 1 1 2 1 1 1 1 2 2 A. 0  (1  2 ) B. 0  (1  2 ) C. 0  12 D. 2  ( 2  2 ) 2 2 0 2 1 2 Hướng dẫn giải: * Khi ω = ω1 hoặc ω = ω2, ta có : UC1 = UC2  I .ZC1  I .ZC 2  1  1 R2  (1L  1 2 ) 1.C  2 .R  2 .L  2 ( 2L C 2 4 2 2 R2  (2 L   1 C 2 2L  (  2 )  C 1 2 ) 2 .C   .R   .L  2 1 2 4 1 2  R2 )(12  2 )  L2 .(14  2 4 )  ( ( 2 1 C 1  22 2 .L U U ZC1  ZC 2 Z1 Z2 2L C 2 212 .L C  1 C2  R2 )  L2 .(12  2 2 ) (với R2 < 2L C )  R2 ) 2 L2 2L  R2 ) 2 12  2 1 L R 1 C   ( ) * Khi Ucmax ta có ω0 =  ω02 = (12  2 2 ) 2 2 L C 2 2 L 2 1 2 ( Câu 15: Nối hai cực của một máy phát điện xoay chiều một pha với hai đầu của đoạn mạch RLC mắc nối tiếp. GV: Lê Thanh Sơn - 0905930406 Trang 5/10
  6. 6. Các bài toán điện xoay chiều hay a) Khi rôto của máy phát quay với tốc độ n1 hoặc n2 thì điện áp hiệu dụng giữa 2 đầu tụ điện có cùng giá trị. Khi rôto quay với tốc độ no thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ đạt giá trị cực đại. Xác định hệ thức liên hệ giữa n0; n1 và n2 lúc đó? b) Khi rôto của máy phát quay với tốc độ n1 hoặc n2 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở có giá trị bằng nhau. Khi rôto quay với tốc độ no thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở đạt giá trị cực đại. Xác định hệ thức liên hệ giữa n0; n1 và n2 lúc đó? Hướng dẫn giải: a) ta có   2 f  2 np với n(vòng/giây) nên khi n thay đổi thì xem như  thay đổi. Ta có thể khảo sát bài toán biến thiên theo  . E  NBS Suất điện động hiệu dụng hai đầu máy phát: E  0  2 2  1  tổng trở của mạch Z  R    L   C   E  Cường độ dòng điện qua mạch: I   Z 2 2  NBS 2 R 2   ZL  ZC  2 Điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ:          NBS NBS  . 1    . 1 (*) UC  I .ZC   1 2  C  1 2 C 2 2 )  )   2 R  ( L   2 R  ( L  C  C    1 1 1  Khi UC  UC  (1L  )  (2 L  )  1.2  (1) 1 2 LC 1C 2C Từ công thức (*) ta thấy khi Ucmax thì mạch xãy ra cộng hưởng điện 1 1 2  0 L   0  (2) 0C LC 2 Từ (1) và (2)  0  1 2  n20 = n1.n2. b) ta có cường độ dòng điện qua mạch: I  NBS = R 2   2 L2  2 1 2L  2 C C  NBS 2 R 2  ( L  1 2 ) C NBS = 2 E  Z 2 2  1 2L  1 2   R2   2 L 2 C  C  4 NBSR Điện áp hai đầu điện trở UR = I.R = 2  1 2L  1 2   R2   2 L 4 2 C  C   1 2L  1 2   R2   2  L (2*) 2 C  C  Khi rôto của máy phát quay với tốc độ n1 hoặc n2 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở có giá trị bằng nhau nên phương trình (2*) có hai nghiệm 1 và 2 Đặt f ( )  4 b Theo hệ thức Viet ta có 2  2     a 1 2 1 1 R2  2L C  2LC  ( RC )2 (3) 1 C2 Khi rôto của máy phát quay với tốc độ n0 ( 0 ) thì URmax khi đó f ()min tại tọa độ đỉnh GV: Lê Thanh Sơn - 0905930406 Trang 6/10
  7. 7. Các bài toán điện xoay chiều hay 2L 2 C  LC  ( RC ) (4) 1 2 2 2 C 2n 2 n 2 2 1 1 2 1 1 2 no  2 1 22 Từ (3) và (4)  2  2  2  2  2  2  n1  n2 0 1 2 n0 n1 n2 Hướng dẫn giải: Câu 16: Đặt điện áp xoay chiều u  U0 cost (U0 không đổi và  thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp, với CR2 < 2L. Khi   1 hoặc   2 thì điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện có cùng một giá trị. a) Khi   0 thì điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện đạt cực đại. Xác định hệ thức liên hệ giữa 1 , 2 và 0 ? b) Khi   0 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây đạt giá trị cực đại. Xác định hệ thức liên hệ giữa 1 , 2 và 0 ? Hướng dẫn giải: b   2 2a 0 1 R2  U U ZC1  ZC 2 Z1 Z2 * Khi ω = ω1 hoặc ω = ω2, ta có : UC1 = UC2  I .ZC1  I .ZC 2   2 .R  2 .L  2 4 2 2 22 .L 2 C 1  1 R2  (1 L  ( 2L C 1 2 ) 1.C  1 C 2  1 .R  1 .L  2 1  2 1 2 ) 2 .C 2 R2  (2 L   R )  L .(1  2 ) (với R < 2 4 2 2 2 2 2L C 2 21 .L 2 1  C C2 2L 2 4 4 2  (  R2 )(1  2 )  L2 .(1  2 ) C ( 2L )  (  2 )  C 2 1 2  R2 ) L2 2L (  R2 ) 2 L R2 1 C 12  2 1 2 2   ( ) a) Khi Ucmax ta có ω0 =  ω02 = (1   2 ) 2 L C 2 2 L 2 2 1 1 1   b) Khi ULmax ta có ω0 = 2 L R2 LC 1 ( 2 L  R2 )  2  2 C  LC 1 2 L2 C C 2 2 1 Câu 17: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp một điện áp xoay chiều có tần số thay đổi được. Khi tần số là f thì hệ số công suất của đoạn mạch bằng 1. Khi tần số là 2f thì hệ số công suất của đoạn mạch là 2 . Mối quan hệ giữa cảm kháng, dung kháng và điện trở thuần của đoạn mạch khi tần số bằng 2f là 2 4R A. ZL = 2ZC = 2R B. ZL = 4ZC = C. 2ZL = ZC = 3R D. ZL = 4ZC = 3R 3 Hướng dẫn giải: + Khi tần số là f thì cos   1 : mạch cộng hưởng   2 LC  1 hay ZL  ZC (1) + Khi tần số là 2 f thì : Z 'L  2ZL ; Z 'C  cos  ZC (2) 2  Z  R R 2 2   R  Z 'L  Z 'C   Z 'L  Z 'C    2Z L  C  do R  0 :  cos2   2 Z 2 2  2  R 2   Z 'L  Z 'C  (3) GV: Lê Thanh Sơn - 0905930406 Trang 7/10
  8. 8. Các bài toán điện xoay chiều hay   ZL  R   2Z L  2   Từ (1);(2) và (3)    R   2Z  ZC  C  2    3ZL 2R  4R hay Z L    Z 'L  2 Z L  3 2 3 2R    ZL  ZC  hay  3  3ZC 2R Z '  ZC  R  Z 'L hay ZC    3 4  C 2 2 3  Câu 18: Đạt điện áp u = U 2 cosωt vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch nhỏ AM và MB mắc nối tiếp. Đoạn mạch AM gồm biến trở R mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C; đoạn mạch MB chỉ có cuộn 1 cảm thuần có độ tự cảm L. Đặt 1  . Để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AM không phụ 2 LC thuộc vào R thì tần số góc ω bằng A. 2 21 B. 1 2 C. 21 D. 1 2 Hướng dẫn gải: Ta có U AM  URC  U R 2   Z L  ZC  2 2 R 2  ZC  U 2 2 R 2  ZC  ZL  2ZL ZC 2 R 2  ZC U  1 Để U AM không đổi và không phụ thuộc vào R  UAM  U hay ZL  2ZC  L    mà 1   Z L Z L  2ZC  2 R 2  ZC 2 C 2 (1) . LC 1 (2) . 2 LC Từ (1) và (2) suy ra:   2 21 Câu 19. Một người định quấn một máy hạ áp từ điện áp U1 = 220V xuống U2 =110V với lõi không phân nhánh, xem máy biến áp là lí tưởng, khi máy làm việc thì suất điện động hiệu dụng xuất hiện trên mỗi vòng dây là 1,25 Vôn/vòng. Người đó quấn đúng hoàn toàn cuộn thứ cấp nhưng lại quấn ngược chiều những vòng cuối của cuộn sơ cấp. Khi thử máy với điện áp U1 = 220V thì điện áp hai đầu cuộn thứ cấp đo được là 121V. Số vòng dây bị quấn ngược là: A. 16 vòng. B. 20 vòng. C. 10 vòng. D. 8 vòng. Hướng dẫn giải: Gọi số vòng các cuộn dây của máy biến áp theo đúng yêu cầu là N1 và N2 N 220 220  2  N1 = 2N2 (1) Với N1 = Ta có 1  = 176 vòng N 2 110 1, 25 Gọi n là số vòng dây bị cuốn ngược. Khi đó ta có N1  2n 220 N  2n 220 N  2n 110   1   (2)  1 N1 N2 121 121 N1 121 2 121(N1 – 2n) = 110N1  n = 8 vòng. Câu 20: Đặt điện áp u = U0 cos(t )V (U0 không đổi,  thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở 4 thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm H và tụ điện mắc nối tiếp. Khi  = 0 thì cường độ dòng điện 5 hiệu dụng qua đoạn mạch đạt giá trị cực đại Im. Khi =1 hoặc  = 2 thì cường độ dòng điện cực đại qua đoạn mạch bằng nhau và bằng I0. Biết 1 – 2 = 200 rad/s. Giá trị của R là: A. 140Ω. B. 160Ω. C. 120Ω. D. 180Ω. Hướng dẫn giải: 1 2 (1) Khi hiện tượng cộng hưởng xảy ra: 0  LC 1 Mà: I1  I2  ZL1  ZC1  ZL2  ZC2  1.2  LC GV: Lê Thanh Sơn - 0905930406 Trang 8/10
  9. 9. Các bài toán điện xoay chiều hay 2 Từ (1) và (2)  1.2  0 = I  2 1 U2 R 2   ZL1  ZC1  2  1 1  2 .L   Z2L  Z1C LC 1.C 2 U2 R 2   ZL1  ZL2  2 U2  I   0   2  2  2.R  L2 .  1  2   R 2  R  L(1  2 )  160 Câu 21. Trên đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh có bốn điểm theo đúng thứ tự A, M, N và B. Giữa hai điểm A và M chỉ có điện trở thuần, giữa hai điểm M và N chỉ có cuộn dây, giữa 2 điểm N và B chỉ có tụ điện. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều 175V – 50 Hz thì điện áp hiệu dụng trên đoạn AM là 25V, trên đoạn MN là 25V và trên đoạn NB là 175V. Hệ số công suất của toàn mạch là: 1 1 7 1 A. . B. . C. . D. . 5 25 25 7 Hướng dẫn giải: 2 Giả sử cuộn dây thuần cảm thì U2   UL  UC   U2 R 2 Theo đề bài: 252   25 175  1752  cuộn dây có điện trở r 2 U R  Ur U 2 2  U 1 ; U2  U2  Ud (2) r L Hệ số công suất của mạch cos  Ta có  U R  U 2    U L  UC  2 2 7 25 Câu 22. Cho mạch điện xoay chiều gồm R,L,C mắc nối tiếp. Tần số của hiệu điện thế thay đổi được. Khi tần số là f1 và 4f1 công suất trong mạch như nhau và bằng 80% công suất cực đại mà mạch có thể đạt được. Khi f  3f1 thì hệ số công suất là: A. 0,8 B. 0,53 C. 0,96 D. 0,47 Hướng dẫn giải: U2 R U 2 Ta có: P  2  cos2   Pmax cos2  Z R Với f1 và f2 ta có cos2 = 0,8 1 1 2 12  42  0   4L  . Tức khi f1 = f thì ZC = 4ZL và khi đó: LC C R2 R 2R cos2  2  R 2  9Z2  1, 25R 2  ZL   ZC  L 2 6 3 R   ZL  4ZL  Thay số giải hệ phương trình ta được: U r  24V; U L  7V;cos  Z R 2R ; ZC3  C  3 9 2 R 18 18 Vậy cos =  0,96   2 349 182  25 R 2R   R2     9  2 Câu 23. Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp cưa một máy biến áp lí tượng một điện áp xoay chiều có giá trị không đổi thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu mạch thứ cấp khi để hở là 100V. Ở cuộn sơ cấp, khi ta giảm bớt n vòng dây thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu mạch thứ cấp khi để hở là U; nếu tăng n vòng dây ở cuộn sơ U cấp thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu mạch thứ cấp khi để hở là . Giá trị của U là: 2 A. 150V. B. 100V. C. 173V. D. 200V. Hướng dẫn giải: Gọi điên áp hiệu dụng đặt vào cuộn sơ cấp là U1, số vòng dây cuộn sơ cấp và thứ cấp là N1 và N2 2U1 N1  n U1 N1 U N n   Ta có: (1) ; 1  1 (2) (3) U N2 1`00 N 2 U N2 Khi f3 = 3f thì Z3L = 3ZL = GV: Lê Thanh Sơn - 0905930406 Trang 9/10
  10. 10. Các bài toán điện xoay chiều hay U N1 U N1 (4); Lấy (1) : (3): (5)   1`00 N1  n 2`00 N1  n 200 N1  n Lấy (4) : (5):   N1  n  2N1  2  N1  3n 1`00 N1  n N1  150 V N1 = 3n; Từ (4)  U = 100 N1  n Câu 24. Cho mạch điện RLC mắc nối tiếp như hình vẽ , với L thay đổi được. Điện 104 áp ở hai đầu mạch là u  160 2 cos(100t) V, R  80 , C  F . Điều chỉnh L A 0,8 để điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm cực đại. Biểu thức điện áp giữa hai điểm A và N là:     A. u AN  357,8cos 100t   V . B. u AN  357,8cos 100t   V 10  20        C. u AN  253cos 100t   V D. u AN  253cos 100t   V 4 5   Hướng dẫn giải 2 R 2  ZC Vì L thay đổi để ULmax : ZL  = 160Ω ZC U Ta có: I   2A 2 2 R   ZL  ZC  Lấy (1) : (2) : ZL  ZC    1     i  u     R 4 4 ZL 63  2  2  AN   AN  i  AN  U0AN  I0 R 2  ZL  367,8V ; tan AN  R 189 10   Vậy: u AN  357,8cos 100t   V 10   Câu 25: Cho mạch điện như hình vẽ. Biết: UAM  5V ; UMB  25V ; C L R M N B tan   UAB  20 2V . Biết biểu thức dòng điện trong mạch luôn là i  I0cos 100t  A . Biểu thức điện áp hai đầu MB là: A. u 2  25cos 100t  0,875 V B. u 2  25 2cos 100t  0,925 V A r, L R M B C. u 2  25cos 100t  0,875 V D. u 2  25 2cos 100t  0,925 V Hướng dẫn giải: Từ giãn đồ véc tơ áp dụng định lý hàm số cosin cho Tam giác AMB ta có: Dùng định lý hàm số cosin cho tam giác AMB ta có : MB2  AM 2  AB2  2.AM.AB.cos  2 AM2  AB2  MB2 52  20 2  252 2 cos     2.AM.AB 2 2.5.20 2 Áp dụng định lý hàm số sin: U2 U U sin   R  sin   R  0,14    8,10  0,14rad sin  sin  U2 Mặt khác: 2     0,94rad  u2  2  1  0,925rad Vậy u 2  25 2cos 100t  0,925 V GV: Lê Thanh Sơn - 0905930406 Ur B UL φ A UR α UMB φ2 M Trang 10/10 I

×