Ce diaporama a bien été signalé.
Nous utilisons votre profil LinkedIn et vos données d’activité pour vous proposer des publicités personnalisées et pertinentes. Vous pouvez changer vos préférences de publicités à tout moment.
Bonjour Vietnam Cliquez  pour avancer
 
 
 
Raconte moi ce nom étrange et difficile à prononcer  Que je porte depuis que je suis née.   Tell me about this name so str...
Raconte moi le vieil empire et le trait de mes yeux bridés,   Tell me about the ancient empire and the feature of my “atta...
Qui disent mieux que moi ce que tu n’oses dire.  Which say better than me what  you  don’t dare saying.   Ai nói rõ hơn tô...
Je ne sais de toi que des images de la guerre,   Of you I only know images of the war,  Tôi chỉ biết về người qua những hì...
Un film de Coppola,  des hélicoptères en colère ... a film of Coppola, helicopters in anger...   Một cuốn phim của Coppola...
Un jour, j’irai là bas, un jour dire bonjour à ton âme   One day, I will go there to say hello to your soul.  Một ngày kia...
Un jour, j’irai là bas, te dire bonjour, Vietnam.   One day, I will go there to say hello to you, Vietnam   Một ngày kia, ...
Raconte moi ma couleur, mes cheveux et mes petits pieds,   Tell me about the color of my skin, my hair and my small feet, ...
Qui me portent depuis que je suis née.  Which carry me since I was born.   đã cưu mang tôi tự thuở chào đời.
Maison sur le Mécong Raconte moi ta maison, ta rue, racontes moi cet inconnu   Hãy kể tôi nghe về vương triều cũ và đôi mắ...
Les marchés flottants et les sampans de bois.  The floating markets and the wood sampans.  Về những phiên chợ nổi trên sôn...
Je ne connais de mon pays que des photos de la guerre,  Of you I only know images of the war,   Tôi chỉ biết quê hương qua...
Un film de Coppola,  des hélicoptères en colère ... a film of Coppola, helicopters in anger...   Một cuốn phim của Coppola...
Un jour, j’irai là bas, un jour dire bonjour à mon âme   One day, I will go there to say hello to my soul.  Một ngày kia, ...
Un jour, j’irai là bas, te dire bonjour, Vietnam.   Một ngày kia, tôi sẽ đến nơi ấy để cất tiếng chào Việt-Nam  One day, I...
Les temples et les Boudhas de pierre pour mes pères,  Temples and stone Buddhas for my fathers  Chào hỏi giùm những người ...
rizière Les femmes courbées dans les rizières pour mes mères,  Curved women in the rice plantations for my mothers  Chào h...
Dans la prière, dans la lumière, revoir mes frères,  In the prayer, in the light, retrieve my brothers,  Trong lời nguyện ...
Toucher mon âme, mes racines, ma terre  Touch my heart, my roots, my land...  tôi về với tiếng lòng, với cội nguồn, với đấ...
Un jour, j’irai là bas, un jour dire bonjour à mon âme   One day, I will go there to say hello to my soul.  Một ngày kia, ...
Un jour, j’irai là bas pour te dire bonjour, Vietnam.   One day, I will go there to say hello to you, Vietnam   Một ngày k...
Te dire bonjour, Vietnam.   hello to you, Vietnam   để cất tiếng chào Việt-Nam
Images : du net Paroles et Musique :  Marc Lavoine Février  2006 Conception : HUGUETTE Ambassadrice de la paix [email_addr...
Prochain SlideShare
Chargement dans…5
×

Bonjour Vietnam

1 089 vues

Publié le

Nice song in French, English and Vietnamese

Publié dans : Voyages

Bonjour Vietnam

  1. 1. Bonjour Vietnam Cliquez pour avancer
  2. 5. Raconte moi ce nom étrange et difficile à prononcer Que je porte depuis que je suis née. Tell me about this name so strange and difficult to pronounce That I carry since I was born. Hãy kể tôi nghe về cái tên xa lạ và khó gọi mà tôi đã đeo mang tự thuở chào đời
  3. 6. Raconte moi le vieil empire et le trait de mes yeux bridés, Tell me about the ancient empire and the feature of my “attached eyes” Hãy kể tôi nghe về vương triều cũ và đôi mắt xếch của tôi
  4. 7. Qui disent mieux que moi ce que tu n’oses dire. Which say better than me what you don’t dare saying. Ai nói rõ hơn tôi về những gì người không dám thốt
  5. 8. Je ne sais de toi que des images de la guerre, Of you I only know images of the war, Tôi chỉ biết về người qua những hình ảnh của chiến tranh,
  6. 9. Un film de Coppola, des hélicoptères en colère ... a film of Coppola, helicopters in anger... Một cuốn phim của Coppola, [và] những chiếc trực thăng trong cơn thịnh nộ...
  7. 10. Un jour, j’irai là bas, un jour dire bonjour à ton âme One day, I will go there to say hello to your soul. Một ngày kia, tôi sẽ đến nơi ấy để chào hỏi hồn người
  8. 11. Un jour, j’irai là bas, te dire bonjour, Vietnam. One day, I will go there to say hello to you, Vietnam Một ngày kia, tôi sẽ đến nơi ấy để cất tiếng chào Việt-Nam
  9. 12. Raconte moi ma couleur, mes cheveux et mes petits pieds, Tell me about the color of my skin, my hair and my small feet, Hãy kể tôi nghe về màu da, mái tóc và đôi bàn chân
  10. 13. Qui me portent depuis que je suis née. Which carry me since I was born. đã cưu mang tôi tự thuở chào đời.
  11. 14. Maison sur le Mécong Raconte moi ta maison, ta rue, racontes moi cet inconnu Hãy kể tôi nghe về vương triều cũ và đôi mắt xếch của tôi Tell me about your house, your street, tell me about this unknown,
  12. 15. Les marchés flottants et les sampans de bois. The floating markets and the wood sampans. Về những phiên chợ nổi trên sông và những con thuyền tam bản bằng gỗ.
  13. 16. Je ne connais de mon pays que des photos de la guerre, Of you I only know images of the war, Tôi chỉ biết quê hương qua những hình ảnh của chiến tranh,
  14. 17. Un film de Coppola, des hélicoptères en colère ... a film of Coppola, helicopters in anger... Một cuốn phim của Coppola, [và] những chiếc trực thăng trong cơn thịnh nộ...
  15. 18. Un jour, j’irai là bas, un jour dire bonjour à mon âme One day, I will go there to say hello to my soul. Một ngày kia, tôi sẽ đến nơi ấy để chào hỏi hồn tôi
  16. 19. Un jour, j’irai là bas, te dire bonjour, Vietnam. Một ngày kia, tôi sẽ đến nơi ấy để cất tiếng chào Việt-Nam One day, I will go there to say hello to you, Vietnam
  17. 20. Les temples et les Boudhas de pierre pour mes pères, Temples and stone Buddhas for my fathers Chào hỏi giùm những người cha của tôi, những ngôi chùa và những thạch tượng Phật,
  18. 21. rizière Les femmes courbées dans les rizières pour mes mères, Curved women in the rice plantations for my mothers Chào hỏi giùm những bà mẹ của tôi, những phụ nữ đang cong lưng trên ruộng lúa,
  19. 22. Dans la prière, dans la lumière, revoir mes frères, In the prayer, in the light, retrieve my brothers, Trong lời nguyện cầu, trong ánh sáng, tôi thấy lại những người anh,
  20. 23. Toucher mon âme, mes racines, ma terre Touch my heart, my roots, my land... tôi về với tiếng lòng, với cội nguồn, với đất mẹ quê cha...
  21. 24. Un jour, j’irai là bas, un jour dire bonjour à mon âme One day, I will go there to say hello to my soul. Một ngày kia, tôi sẽ đến nơi ấy để chào hỏi hồn tôi
  22. 25. Un jour, j’irai là bas pour te dire bonjour, Vietnam. One day, I will go there to say hello to you, Vietnam Một ngày kia, tôi sẽ đến nơi ấy để cất tiếng chào Việt-Nam
  23. 26. Te dire bonjour, Vietnam. hello to you, Vietnam để cất tiếng chào Việt-Nam
  24. 27. Images : du net Paroles et Musique : Marc Lavoine Février 2006 Conception : HUGUETTE Ambassadrice de la paix [email_address] Interprète : Pham Quynh Anh (Belgique)

×